Font size
WorksheetsOHK1H12
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 15mins
Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?
Anion nhường electron ở anode.
Cation nhận electron ở cathode.
Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.
Sự khử xảy ra ở cathode.
Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình
Sự oxi hoá Na+ thành Na.
Sự oxi hoá Cl- thành Cl2.
Sự khử Na+ thành Na.
Sự khử Cl- thành Cl2
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình
Sự oxi hoá Cu2+ thành Cu
Sự oxi hoá Cl- thành Cl2
Sự oxi hoá H2O thành H+ và O2
Sự khử Cu2+ thành Cu
Cho dung dịch chứa các ion SO42-, Na+, K+, Cu2+, Cl-, NO3-. Các ion nào không bị điện phân ở trạng thái dung dịch?
Na+, SO42-, Cl-, K+
Na+, K+, Cl-, SO42-
Cu2+, K+, NO3-, Br-
Na+, K+, NO3-, SO42-
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy
nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.
Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Khí O2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.
Khí H2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.
Kim loại Na thoát ra ở cathde và khí Cl2 thoát ra ở anode.
Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.
Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là
A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)
B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)
D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
C. KL Na thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có mang ngăn) gồm
Na và Cl2.
NaOH, H2 và Cl2.
Na, H2 và Cl2.
NaOH, O2 và HCl
Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?
Cu2+.
H+ (của nước).
SO42-.
OH- (của nước).
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?
Sự khử ion Cl-.
Sự oxi hóa ion Cl-.
Sự oxi hóa ion Na+.
Sự khử ion Na+.
Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?
2H2O + 2e → H2 + 2OH-
2H2O + 4e → O2 + 4H+
2H2O → H2 + 2OH-+2e
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở cathode?
2H2O + 2e → H2 + 2OH-
2H2O + 4e → O2 + 4H+
2H2O → H2 + 2OH-+2e
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Dãy các ion nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá:
Na⁺ < Zn²⁺ < Ni²⁺ < H⁺< Au³⁺
Na⁺ < Zn²⁺ < Ni²⁺ < Au³⁺< H⁺
Ni²⁺ < Zn²⁺ < Na⁺ < Au³⁺< H⁺
Au³⁺< H⁺< Ni²⁺< Zn²⁺< Na⁺
Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Mg²⁺/Mg, Zn²⁺/Zn, Cu²⁺/Cu, Ag⁺/Ag. Cặp kim loại và dung dịch muối nào dưới đây phản ứng được với nhau?
Zn và dung dịch MgSO₄.
Ag và dung dịch CuSO₄.
Mg và dung dịch AgNO₃.
Cu và dung dịch ZnSO₄.
Xét các cặp oxi hoá – khử: Al³⁺/Al; Ag⁺/Ag; Mg²⁺/Mg; Fe²⁺/Fe. Số kim loại có khả năng khử ion Ag⁺ thành Ag ở điều kiện chuẩn:
4.
3.
2.
1.
Xét các cặp oxi hoá – khử: Al³⁺/Al; Ag⁺/Ag; Mg²⁺/Mg; Fe²⁺/Fe. Số kim loại có khả năng khử ion H⁺ thành khí H₂ ở điều kiện chuẩn:
1.
2.
3.
4.
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:
"Trong pin điện hoá, KL mạnh hơn đóng vai trò anode(-), xảy ra quá trình_(_), KL yếu hơn là cathode (+),xảy ra quá trình ()."
oxi hoá (nhường electron), khử (nhận electron)
khử (nhận electron), oxi hoá (nhường electron
oxi hoá (nhận electron), khử (nhường electron)
khử (nhường electron), oxi hoá (nhận electron)
Một pin Galvani được cấu tạo bởi:
Ag+ +1e → Ag
Ni2+ +2e → Ni.
Khi pin làm việc, nhận định nào sau đây là đúng?
Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.
Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.
Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.
Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.
Nếu thế khử chuẩn của cực dương là 0,80V và cực âm là -0,76V, sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai cực này là bao nhiêu?
1,56 V.
-1,56 V.
0,04V.
-0,04 V.
Trong quá trình điện phân, ở cực âm, chất nào sẽ bị điện phân trước?
Chất có tính oxi hóa mạnh hơn.
Chất có tính khử mạnh hơn.
Chất có khối lượng phân tử lớn hơn.
Chất có khả năng tan tốt hơn trong dung dịch.
Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?
Cu2+
H+ (của nước)
SO42-
OH- (của nước).
Khi pin điện hoá Zn-Ag hoạt động, sự thay đổi nào sau đây đúng?
A. Nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng.
B. Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.
C. Khối lượng điện cực Ag giảm.
D. Khối lượng điện cực Zn tăng.
A
B
C
D
Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá
A. xảy ra ở cực âm. B. xảy ra ở cực dương.
C. xảy ra ở cực âm và cực dương. D. không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.
A
B
C
D
Câu 1. Trong pin điện hóa, quá trình khử
xảy ra ở cực âm.
xảy ra ở cực dương.
xảy ra ở cực âm và cực dương.
không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.
Câu 2. Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
xảy ra ở cực âm.
xảy ra ở cực dương.
xảy ra ở cực âm và cực dương.
không xảy ra ở cực âm và cực dương.
Khi pin điện hóa Zinc carbon (Zn-C) hoạt động thì
Zn đóng vai trò cực âm, C đóng vai trò cực dương.
ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.
không phát sinh dòng điện.
dòng electron chuyển từ cực dương sang cực âm.
Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
A. Cu2+.
B. Fe2+.
C. Ag+.
D. Al3+.
A
B
C
D
Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là
A. Cu, Zn, Al, Mg. B. Mg, Cu, Zn, Al.
C. Cu, Mg, Zn, Al. D. Al, Zn, Mg, Cu.
A
B
C
D
Câu 6. (SBT – KNTT). Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Ni → Ni2+ + 2e.
Cu → Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e →Cu.
Ni2+ + 2e
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni − Cu, quá trình xảy ra ở cực dương (cathode) là
A. Ni → Ni²⁺ + 2e.
B. Cu → Cu²⁺ + 2e.
C. Cu²⁺ + 2e → Cu.
D. Ni²⁺ + 2e → Ni.
A
B
C
D
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg.
Fe2+/Fe.
Na+/Na.
Al3+/Al.
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Ag+ khử Cu thành Cu2+.
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
Cu có tính khử yếu hơn Ag.
Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2 = CH – Cl.
CH2 = CH2.
CH2 = CH – C6H5.
CH2 = CH – CH3.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3CH3.
CH2 = CHCH3.
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân hủy polymer.
Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
CH2 = C(CH3)COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
CH2=CHC6H5.
CH2=CHCl.
Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Poly(phenol formaldehyde).
Polystyrene.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon – 6,6
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
thủy phân
trùng hợp
trùng ngưng
xà phòng hóa.
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC.
Cao su buna.
PET.
Teflon.
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Cellulose.
Hãy ghép thông tin công chức của polymer ở cột A và tên gọi thích hợp ở cột B.
(a)
Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
Poly(phenol – formaldehyde)
Poly(methyl methacrylate)
Polybuta – 1,3 – diene
Nylon – 6,6
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
thủy phân
trùng hợp
trùng ngưng
xà phòng hóa.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phòng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp
thế
tách
trùng ngưng
Monomer được dùng để điều chế polypropilene là
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
Công thức cấu tạo của polybutadiene là
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-) n.
(-CH2-CH2-) n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH2-) n là
poly (vinyl chloride).
polyethylene.
poly (methyl methacrylate).
polystyrene.
Công thức cấu tạo của một đoạn mạch polystyrene (PS) là:
(−CH2−CH(Cl)−)n−
(−CH2−CH(C6H5)−)n−
(−CH2−CH=CH2−)n−
(−CF2−CF2−)n−
Dãy gồm các polymer đều bị thủy phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm nóng là:
Polystyrene, Poly(vinyl chloride).
Poly(methyl methacrylate), Nylon-6,6.
Polyethylene, Tinh bột.
Cao su buna, Poly(vinyl acetate).
Phát biểu nào sau đây đúng về polymer nhiệt dẻo?
Là polymer bị phân hủy ngay khi đun nóng.
Là polymer bị nóng chảy khi đun nóng và đóng cứng lại khi để nguội.
Tơ capron (nylon-6) được điều chế từ phản ứng trùng hợp mở vòng chất nào sau đây?
Caprolactam.
Hexamethylenediamine.
Adipic acid.
extε -aminocaproic acid.
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polyethylene (PE).
Poly(methyl methacrylate) (PMMA).
Nylon-6,6.
Polystyrene (PS).
Loại phản ứng nào sau đây làm thay đổi cấu trúc mạch polymer từ mạch thẳng (hoặc nhánh) thành mạng lưới không gian?
Phản ứng thuỷ phân ester.
Phản ứng lưu hóa cao su.
Phản ứng trùng hợp ethylene.
Phản ứng nhiệt phân polystyrene.
Chất dẻo là gì?
Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ
Vật liệu polymer có độ cứng cao
Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực
Vật liệu polymer có tính dẻo
Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Polyethylene
Polyvinyl chloride (PVC)
Polystyrene (PS)
Poly(phenol formaldehyde)
Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?
Phenol và methanol
Phenol và acetic acid
Phenol và ethanol
Phenol và formaldehyde
Thành phần chính của composite bao gồm những gì?
Chỉ có vật liệu cốt
Chỉ có vật liệu nền
Các chất hóa học bổ trợ
Vật liệu cốt và vật liệu nền
Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?
Nền kim loại
Nền gốm
Nền hữu cơ (nhựa polymer)
Nền carbon
Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?
Kim loại
Ceramic
Hợp chất vô cơ
Polymer
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?
Tơ tự nhiên
Tơ bán tổng hợp
Tơ tổng hợp
Không thuộc nhóm nào
Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?
Tơ nitron
Tơ capron
Tơ nylon-6,6
Tơ visco
Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?
Thấm hút mồ hôi, thoáng khí
Bền với nhiệt, giữ ấm tốt
Mềm, bóng, đàn hồi cao
Cao su buna được điều chế từ đâu?
Trùng hợp isoprene và styrene
Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer
Polyme hóa ethylene
Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na
Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là
1
2
3
4
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
H2N-(CH2)5-COOH.
Tơ enang (tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit ω -amino enantoic. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?
–(NH-[CH2]6-CO)n-
–(NH-[CH2]5-CO)n-
–(NH-[CH2]7-CO)n-
–(NH-[CH2]4-NH-CO - [CH2]4- CO)n-
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Polime nào chỉ là hidrocacbon?
Polipropylen
Xenluloz
Polistyren
Caosu Buna
Các polime có chứa nguyên tố nitơ là
Nilon-6,6
Policaprolamit
Tơ tằm
Tơ nitron
Trong công thức của tơ: (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là
hệ số trùng hợp
hệ số polime hóa
hệ số trùng ngưng
độ polime hóa
Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3CH=C=CH2.
(CH3)2C=C=CH2
CH2=CHCH=CH2.
Công thức cấu tạo của Alanine là:
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:
Lysine
2- amino acetic acid
glutamic acid
C. methyl amin
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Lysine
valine
alanine
glyxine
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử
valine
glyxine
alanine
lysine
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin.
lysin.
alanin.
glyxin.
Trong phân tử amino acid, nhóm –NH₂ thể hiện tính:
Acid yếu
Base yếu
Trung tính
Không phản ứng
Trong phân tử amino acid, nhóm –COOH thể hiện tính:
Base
Acid
Trung tính
Lưỡng tính
Amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào trong dung dịch nước?
Phân tử trung hòa
Ion dương
Ion âm
Ion lưỡng cực
Tính chất vật lí đặc trưng của amino acid là:
Chất rắn, tan tốt trong nước
Lỏng, không tan trong nước
Bay hơi dễ
Mùi hăng
Khi đun nóng hỗn hợp 2 amino acid, phản ứng xảy ra là:
Trùng hợp
Trùng ngưng
Oxi hóa
Thế
Cho các amino acid: Gly, Ala, Lys, Glu. Amino acid nào có tính base mạnh hơn?
Gly
Ala
Lys
Glu
Khi đặt dung dịch chứa hỗn hợp Glu, Ala, Lys trong điện trường (pH = 6), ion nào sẽ di chuyển về cực âm?
Glu
Ala
Lys
Cả 3 cùng đứng yên
Chất nào dưới đây không có phản ứng màu biuret?
Gly - Gly
Ala – Ala – Gly
Albumin
Glu – Gly – Ala – Val
Lysine
Trong phân tử Phe – Ala – Glu – Val có bao nhiêu liên kết peptide?
(a)
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.
3
4
5
6
Tính chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng ester hoá.
Phản ứng thủy phân trong môi trường base.
Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?
(a)
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide
2
1
3
4
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Trong môi trường kiềm, peptide tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
Màu vàng.
Màu xanh.
Màu tím.
Màu đỏ gạch.
Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm
NH2
COOH
NO2
CHO
Có thể phân biệt dipeptide Gly - Val và tripeptide Val - Ala - Ala bằng hoá chất nào sau đây?
AgNO3/NH3
Cu(OH)2/OH-
iodine
quỳ tím
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?
. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Dung dịch Na2SO4.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH
Các phát biểu đúng về cấu tạo của peptide
Peptide được cấu thành từ các đơn vị α và β - amino acid
Tetrapeptide thường chứa 4 liên kết peptide trong phân tử
Trong phân tử Gly-Ala-Val thì Gly là amino acid đầu N
Có thể điều chế 4 Dipeptide khác nhau từ Gly và Val
Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide gọi là?
Liên kết ion
Liên kết Hydrogen
Liên kết peptide
Liên kết cộng hóa trị
Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các
Đơn vị glucose
Acid béo
Đơn vị
α -aminoacid
Đơn vị Hydrocarbon
Chất nào sau đây không phải amine?
(CH3)3N.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
CH3COONH4.
Chất nào sau đây là amine bậc ba?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3.
Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có
khí mùi khai bay ra .
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
kết tủa màu đỏ gạch.
Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
nước bromine.
dung dịch phenolphtalein.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Đimethylamine có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là
1
2
3
4
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng
A. dung dịch NaOH và nước. B. dung dịch HCl và nước.
C. dung dịch NH3 và nước. D. dung dịch NaCl và nước.
dung dịch NaOH và nước.
dung dịch HCl và nước.
dung dịch NH3 và nước.
dung dịch NaCl và nước.
Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng. B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí. D. dung dịch màu xanh.
kết tủa trắng.
bọt khí.
kết tủa đỏ nâu.
dung dịch màu xanh.
Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Dược phẩm. B. Phẩm nhuộm.
C. Công nghiệp polymer. D. Công nghiệp silicate.
Công nghiệp polymer.
Dược phẩm.
Phẩm nhuộm.
Công nghiệp silicate.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản xuất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:
Saccarozơ
Anđehit axetic
Glucozơ
Anđehit fomic
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với?
A. Kim loại Na
B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Tên gọi khác của glucose là đường ...
(a)
Glucose có khả năng phản ứng với thuốc thử nào sau đây để tạo ra kết tủa bạc?
HCl
Cu(OH)2
AgNO3/NH3
NaOH
Công thức phân tử của glucose là
(C5H10O5)n
C6H12O6
C12H22O11
C6H14O6
Hai chất đồng phân của nhau là
fructose và tinh bột.
saccharose và glucose.
fructose và glucose.
glucose và tinh bột.
Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở?
CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH
CH2OH-(CHOH)4-CHO.
CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH
CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.
Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại
monosaccharide.
glucide.
polysaccharide.
carbohydrate.
Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?
Glucose, Fructose, Saccharose
Tinh bột, Saccharose, Cellulose
Tinh bột,Fructose, Cellulose
Tinh bột, Saccharose, Fructose
Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?
Glucose, Fructose, Saccharose
Tinh bột, Saccharose, Cellulose
Tinh bột,Fructose, Cellulose
Tinh bột, Saccharose, Fructose
Tinh bột có công thức phân tử nào?
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
C12H24O12
Trong các chất dưới đây, chất nào được tạo thành từ đơn vị khác ngoài đơn vị glucose?
Maltose.
Saccharose.
Tinh bột.
Cellulose.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là
(CnH2)m.
Cn(H2O)m.
CnH2nO2.
CnH2n.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.
tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.
Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
Monosaccharide.
Disaccharide.
Polysaccharide.
Oligosaccharide.
Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?
3.
4.
5.
6.
Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?
Ethanol.
Lactic acid.
Methane.
Fructose.
Cả glucose và fructose đều có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch gì?
Đỏ gạch
Trắng
Xanh lam
Vàng
Glucose có bao nhiêu chức aldehyde?
0
1
2
3
Phản ứng thủy phân của glucose và fructose có kết quả gì?
Phản ứng tạo ra acid
Phản ứng tạo ra rượu
Phản ứng tạo ra nước
Không phản ứng
Fructose có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 không?
Chỉ khi lạnh
Chỉ khi đun nóng
Không
Có
Glucose có thể được sử dụng trong y tế như thế nào?
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Sản xuất thuốc
Sản xuất thực phẩm
Sản xuất đồ uống
Glucose có thể được sử dụng để sản xuất loại đồ uống nào?
Nước ngọt
Rượu
Sữa
Nước khoáng
Trong phân tử của carbohydrate luôn có
nhóm chức aldehyde.
nhóm chức alcohol.
nhóm chức ketone.
nhóm chức acid.
Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là
2
3
1
4
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?
Glucose.
Saccharose.
Fructose.
Tinh bột.
Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?
Phản ứng với Cu(OH)2.
Phản ứng với thuốc thử Tollens
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng thuỷ phân.
Glucose và fructose đều
có công thức phân tử C6H10O5
có phản ứng tráng bạc
thuộc loại disaccharide
có nhóm –CH=O trong phân tử
Chất thuộc loại disaccharide là
glucose.
saccharose.
cellulose.
fructose.
Maltose
Hình nào sau đây là alpha - fructose?
Một phân tử maltose có
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
hai đơn vị α-glucose.
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.
Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.
Maltose có nhiều trong mạch nha.
Saccharose và maltose đều là disaccharide.
Liên kết glycoside trong maltose là:
α-1,2
α-1,4
β-1,2
β-1,6
Liên kết glycoside trong saccharose là:
α-1,4
β-1,4
α-1,2
β-1,6
Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu:
Xanh lam
Đỏ gạch
Vàng
Nâu
Maltose có thể tham gia phản ứng tráng gương vì:
Có nhóm –CHO tự do
Có nhóm –OH hemiketal
Có 2 vòng 5 cạnh
Không có nhóm hemiacetal
Saccharose không có nhóm chức nào sau đây?
–OH
–CHO
–O– glycoside
Nhóm polyalcohol
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Saccharose
Maltose
Tinh bột
Cellulose
Phản ứng đặc trưng của saccharose là:
Phản ứng lên men lactic
Phản ứng với nước bromine
Phản ứng thủy phân thành glucose và fructose
Phản ứng tạo kết tủa Ag
Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.
Đúng
Sai
Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?
Glucose
Saccharose
Cellulose
Tinh bột
Công thức chung của tinh bột và cellulose là: (a)
Sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột là (a)
Thuốc thử dùng để nhận biết tinh bột là
dung dịch Bromine
dung dịch Iodine
Quỳ tím
NaOH
Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?
Glucose
Fructose
Tinh bột
Cellulose
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :
[C6H7O2(OH)3]
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O2 (OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
Cellulose thuộc loại polymer:
Mạch nhánh
Mạch vòng
Mạch không nhánh
Không phân cực
Trong phản ứng với HNO₃ đặc, H₂SO₄ đặc, cellulose tạo thành:
Cellulose trinitrate
Cellulose triacetate
Glucose
Gluconic acid
Cellulose trinitrate được tạo ra từ phản ứng của cellulose với:
HNO₃ đặc, H₂SO₄ đặc
NaOH và nhiệt độ
HCl đặc
CH₃COOH và H₂SO₄
Phân biệt tinh bột và cellulose bằng phương pháp nào sau đây?
Tác dụng I₂ (màu xanh tím)
Phản ứng tráng bạc
Phản ứng ester hóa
Lên men rượu
Nhóm chất nào đều là sản phẩm khi thủy phân hoàn toàn cellulose và tinh bột?
Fructose
Glucose
Saccharose
Maltose
Công thức triolein
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Cho các chất sau: Tristearin, triolein, tripanmitin, trilinolein, metyl axetat. Ở nhiệt độ phòng có bao nhiêu chất có trạng thái lỏng là
1
2
3
4
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Để biến dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?
cô cạn ở nhiệt độ cao
xà phòng hóa
làm lạnh
hidro hóa (xúc tác Ni,to)
Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C15H31COONa.
C17H35COONa.
C17H33COONa.
C17H35COOH.
Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?
C2H5COOH, CH2=CH-OH
C2H5COOH, HCHO
C2H5COOH, C2H5OH
C2H5COOH, CH3CHO
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
CH3–COO–CH2–CH=CH2.
CH3–COO–C(CH3)=CH2.
CH2=CH–COO–CH2–CH3.
CH3–COO–CH=CH–CH3.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.
Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất thích hợp giúp ethyl methanoate (HCOOC2H5) được sử dụng trong sản xuất một số loại nước hoa?
Khả năng dễ cháy.
Không độc hại.
Có mùi thơm dễ chịu.
Nhiệt độ sôi thấp.
Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là
CHCOOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5.
Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức khác nhau có công thức phân tử là C3H6O2?
1
2
3
4
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nO2 (n >=1).
CnH2nO2 (n >=2).
CnH2n + 2O2 (n >=2).
CnH2n + 2O2 (n >=2).
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là
ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Cu, Fe, Al, Mg.
Cu, Fe, Al, Mg.
CuO, Fe3O4, Al, Mg.
Cu, Fe, Al2O3, MgO.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg.
Na và Fe.
Cu và Ag.
Mg và Zn.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al.
Na, Ca, Zn.
Na, Cu, Al.
Fe, Ca, Al.
Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CuO
MgO
FeO
PbO
Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?
MgO
CuO
BaO
K2O
Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là
Mg, Al, Fe, Ca, Cu
Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu
MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu
Mg, Al, Fe, CaO, Cu
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân dung dịch AlCl3
cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
