wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OHK1H12

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

Anion nhường electron ở anode.

b)

Cation nhận electron ở cathode.

c)

Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.

d)

Sự khử xảy ra ở cathode.

2.

Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Na+ thành Na.                              

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2.

c)

Sự khử Na+ thành Na.                                   

d)

Sự khử Cl- thành Cl2

3.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Cu2+ thành Cu

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2

c)

Sự oxi hoá H2O thành H+ và O2

d)

Sự khử Cu2+ thành Cu

4.

Cho dung dịch chứa các ion SO42-, Na+, K+, Cu2+, Cl-, NO3-. Các ion nào không bị điện phân ở trạng thái dung dịch?

a)

Na+, SO42-, Cl-, K+

b)

Na+, K+, Cl-, SO42-

c)

Cu2+, K+, NO3-, Br-

d)

Na+, K+, NO3-, SO42-

5.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy

a)

nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.

6.

Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Khí O2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.

b)

Khí H2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.

c)

Kim loại Na thoát ra ở cathde và khí Cl2 thoát ra ở anode.

d)

Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.

7.

Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là

a)

A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)

b)

B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)

c)

C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)

d)

D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)

8.

Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

b)

B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

c)

C. KL Na thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

d)

D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.

9.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có mang ngăn) gồm

a)

Na và Cl2.   

b)

NaOH, H2 và Cl2.  

c)

Na, H2 và Cl2.     

d)

NaOH, O2 và HCl

10.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

Cu2+.

b)

H+ (của nước).    

c)

SO42-.   

d)

OH- (của nước).

11.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?

a)

Sự khử ion Cl-.

b)

Sự oxi hóa ion Cl-.

c)

Sự oxi hóa ion Na+.

d)

Sự khử ion Na+.

12.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

13.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở cathode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

14.

Dãy các ion nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá:

a)

Na⁺ < Zn²⁺ < Ni²⁺ < H⁺< Au³⁺

b)

Na⁺ < Zn²⁺ < Ni²⁺ < Au³⁺< H⁺

c)

Ni²⁺ < Zn²⁺ < Na⁺ < Au³⁺< H⁺

d)

Au³⁺< H⁺< Ni²⁺< Zn²⁺< Na⁺

15.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Mg²⁺/Mg, Zn²⁺/Zn, Cu²⁺/Cu, Ag⁺/Ag. Cặp kim loại và dung dịch muối nào dưới đây phản ứng được với nhau?

a)

Zn và dung dịch MgSO₄.

b)

Ag và dung dịch CuSO₄.

c)

Mg và dung dịch AgNO₃.

d)

Cu và dung dịch ZnSO₄.

16.

Xét các cặp oxi hoá – khử: Al³⁺/Al; Ag⁺/Ag; Mg²⁺/Mg; Fe²⁺/Fe. Số kim loại có khả năng khử ion Ag⁺ thành Ag ở điều kiện chuẩn:

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

17.

Xét các cặp oxi hoá – khử: Al³⁺/Al; Ag⁺/Ag; Mg²⁺/Mg; Fe²⁺/Fe. Số kim loại có khả năng khử ion H⁺ thành khí H₂ ở điều kiện chuẩn:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:

"Trong pin điện hoá, KL mạnh hơn đóng vai trò anode(-), xảy ra quá trình_(_), KL yếu hơn là cathode (+),xảy ra quá trình ()."

a)

oxi hoá (nhường electron), khử (nhận electron)

b)

khử (nhận electron), oxi hoá (nhường electron

c)

oxi hoá (nhận electron), khử (nhường electron)

d)

khử (nhường electron), oxi hoá (nhận electron)

19.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi:

Ag+ +1e → Ag

Ni2+ +2e → Ni.

Khi pin làm việc, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

20.

Nếu thế khử chuẩn của cực dương là 0,80V và cực âm là -0,76V, sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai cực này là bao nhiêu?

a)

1,56 V.

b)

-1,56 V.

c)

0,04V.

d)

-0,04 V.

21.

Trong quá trình điện phân, ở cực âm, chất nào sẽ bị điện phân trước?

a)

Chất có tính oxi hóa mạnh hơn.

b)

Chất có tính khử mạnh hơn.

c)

Chất có khối lượng phân tử lớn hơn.

d)

Chất có khả năng tan tốt hơn trong dung dịch.

22.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

Cu2+

b)

H+ (của nước)

c)

SO42-

d)

OH- (của nước).

23.

Khi pin điện hoá Zn-Ag hoạt động, sự thay đổi nào sau đây đúng?

A. Nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng.

B. Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

C. Khối lượng điện cực Ag giảm.

D. Khối lượng điện cực Zn tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

A. xảy ra ở cực âm. B. xảy ra ở cực dương.

C. xảy ra ở cực âm và cực dương. D. không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 1. Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

26.

Câu 2. Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

27.

Khi pin điện hóa Zinc carbon (Zn-C) hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, C đóng vai trò cực dương.

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

không phát sinh dòng điện.

d)

dòng electron chuyển từ cực dương sang cực âm.

28.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

A. Cu2+.                            

B. Fe2+.                             

C. Ag+.                             

D. Al3+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

A. Cu, Zn, Al, Mg.                                                       B. Mg, Cu, Zn, Al.

C. Cu, Mg, Zn, Al.                                                       D. Al, Zn, Mg, Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 6. (SBT – KNTT). Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e →Cu.

d)

Ni2+ + 2e

31.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni − Cu, quá trình xảy ra ở cực dương (cathode) là

A. Ni → Ni²⁺ + 2e.

B. Cu → Cu²⁺ + 2e.

C. Cu²⁺ + 2e → Cu.

D. Ni²⁺ + 2e → Ni.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

33.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→  Cu2+ +  2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.  

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

34.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

35.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

36.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

37.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

38.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

39.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

40.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

41.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

42.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

43.

Hãy ghép thông tin công chức của polymer ở cột A và tên gọi thích hợp ở cột B.

(a)  

44.

Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol – formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polybuta – 1,3 – diene

d)

Nylon – 6,6

45.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

46.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phòng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

thế

c)

tách

d)

trùng ngưng

47.

Monomer được dùng để điều chế polypropilene là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

48.

Công thức cấu tạo của polybutadiene là

a)

(-CF2-CF2-)n.

b)

(-CH2-CHCl-) n.      

c)

(-CH2-CH2-) n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

49.

Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH2-) n

a)

poly (vinyl chloride).

b)

polyethylene.

c)

poly (methyl methacrylate).

d)

polystyrene.

50.

Công thức cấu tạo của một đoạn mạch polystyrene (PS) là:

a)

(CH2CH(Cl))n(-CH_2-CH(Cl)-)_n-

b)

(CH2CH(C6H5))n(-CH_2-CH(C_6H_5)-)_n-

c)

(CH2CH=CH2)n(-CH_2-CH=CH_2-)_n-

d)

(CF2CF2)n(-CF_2-CF_2-)_n-

51.

Dãy gồm các polymer đều bị thủy phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm nóng là:

a)

Polystyrene, Poly(vinyl chloride).

b)

Poly(methyl methacrylate), Nylon-6,6.

c)

Polyethylene, Tinh bột.

d)

Cao su buna, Poly(vinyl acetate).

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về polymer nhiệt dẻo?

a)

Là polymer bị phân hủy ngay khi đun nóng.

b)

Là polymer bị nóng chảy khi đun nóng và đóng cứng lại khi để nguội.

53.

Tơ capron (nylon-6) được điều chế từ phản ứng trùng hợp mở vòng chất nào sau đây?

a)

Caprolactam.

b)

Hexamethylenediamine.

c)

Adipic acid.

d)

extε ext{ε} -aminocaproic acid.

54.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polyethylene (PE).

b)

Poly(methyl methacrylate) (PMMA).

c)

Nylon-6,6.

d)

Polystyrene (PS).

55.

Loại phản ứng nào sau đây làm thay đổi cấu trúc mạch polymer từ mạch thẳng (hoặc nhánh) thành mạng lưới không gian?

a)

Phản ứng thuỷ phân ester.

b)

Phản ứng lưu hóa cao su.

c)

Phản ứng trùng hợp ethylene.

d)

Phản ứng nhiệt phân polystyrene.

56.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

57.

Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Polyethylene

b)

Polyvinyl chloride (PVC)

c)

Polystyrene (PS)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

58.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

59.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

60.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

61.

Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Ceramic

c)

Hợp chất vô cơ

d)

Polymer

62.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

63.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

64.

Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?

a)

Thấm hút mồ hôi, thoáng khí

b)

Bền với nhiệt, giữ ấm tốt

c)

Mềm, bóng, đàn hồi cao

65.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

66.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

67.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

68.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

69.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
70.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

71.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

72.

Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

74.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

75.

Tơ enang (tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit ω\omega -amino enantoic. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-[CH2]6-CO)n-

b)

–(NH-[CH2]5-CO)n-

c)

–(NH-[CH2]7-CO)n-

d)

–(NH-[CH2]4-NH-CO - [CH2]4- CO)n-

76.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

77.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

78.

Các polime có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Nilon-6,6

b)

Policaprolamit

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

79.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

80.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CHCH=CH2.

81.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

82.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

83.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

84.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

85.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

86.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

87.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

88.

Trong phân tử amino acid, nhóm –NH₂ thể hiện tính:

a)

Acid yếu

b)

Base yếu

c)

Trung tính

d)

Không phản ứng

89.

Trong phân tử amino acid, nhóm –COOH thể hiện tính:

a)

Base

b)

Acid

c)

Trung tính

d)

Lưỡng tính

90.

Amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào trong dung dịch nước?

a)

Phân tử trung hòa

b)

Ion dương

c)

Ion âm

d)

Ion lưỡng cực

91.

Tính chất vật lí đặc trưng của amino acid là:

a)

Chất rắn, tan tốt trong nước

b)

Lỏng, không tan trong nước

c)

Bay hơi dễ

d)

Mùi hăng

92.

Khi đun nóng hỗn hợp 2 amino acid, phản ứng xảy ra là:

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Oxi hóa

d)

Thế

93.

Cho các amino acid: Gly, Ala, Lys, Glu. Amino acid nào có tính base mạnh hơn?

a)

Gly

b)

Ala

c)

Lys

d)

Glu

94.

Khi đặt dung dịch chứa hỗn hợp Glu, Ala, Lys trong điện trường (pH = 6), ion nào sẽ di chuyển về cực âm?

a)

Glu

b)

Ala

c)

Lys

d)

Cả 3 cùng đứng yên

95.

Chất nào dưới đây không có phản ứng màu biuret? 

a)

Gly - Gly

b)

Ala – Ala – Gly

c)

Albumin

d)

Glu – Gly – Ala – Val

e)

Lysine

96.

Trong phân tử Phe – Ala – Glu – Val có bao nhiêu liên kết peptide?

(a)  

97.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

98.

   Tính chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hoá.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường base.

99.

Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?

(a)  

100.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

101.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

102.

Trong môi trường kiềm, peptide tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

103.

        Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

NH2

b)

COOH

c)

NO2

d)

CHO

104.

Có thể phân biệt dipeptide Gly - Val và tripeptide Val - Ala - Ala bằng hoá chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2/OH-

c)

iodine

d)

quỳ tím

105.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

106.

    Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na2SO4.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

107.

Các phát biểu đúng về cấu tạo của peptide

a)

Peptide được cấu thành từ các đơn vị α và β - amino acid

b)

Tetrapeptide thường chứa 4 liên kết peptide trong phân tử

c)

Trong phân tử Gly-Ala-Val thì Gly là amino acid đầu N

d)

Có thể điều chế 4 Dipeptide khác nhau từ Gly và Val

108.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide gọi là?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết Hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết cộng hóa trị

109.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các

a)

Đơn vị glucose

b)

Acid béo

c)

Đơn vị

α\alpha -aminoacid      

d)

Đơn vị Hydrocarbon

110.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

111.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

112.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

113.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

114.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

115.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

116.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

118.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

120.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

121.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

122.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

     A. Dược phẩm.                                                           B. Phẩm nhuộm.              

     C. Công nghiệp polymer.                                           D. Công nghiệp silicate.

a)

 Công nghiệp polymer.   

b)

Dược phẩm.

c)

Phẩm nhuộm.

d)

Công nghiệp silicate.

123.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

124.

Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản xuất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:

a)

Saccarozơ

b)

Anđehit axetic

c)

Glucozơ

d)

Anđehit fomic

125.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với?

a)

A. Kim loại Na

b)

B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

c)

C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

126.

Tên gọi khác của glucose là đường ...

(a)  

127.

Glucose có khả năng phản ứng với thuốc thử nào sau đây để tạo ra kết tủa bạc?

a)

HCl

b)

Cu(OH)2

c)

AgNO3/NH3

d)

NaOH

128.

Công thức phân tử của glucose là

a)

(C5H10O5)n

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C6H14O6

129.

Hai chất đồng phân của nhau là

    

a)

fructose và tinh bột. 

b)

saccharose và glucose.

c)

fructose và glucose.    

d)

glucose và tinh bột.  

130.

Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở?

a)

CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

131.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

monosaccharide.  

b)

glucide.    

c)

polysaccharide.    

d)

carbohydrate.

132.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, Saccharose, Cellulose

c)

Tinh bột,Fructose, Cellulose

d)

Tinh bột, Saccharose, Fructose

133.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, Saccharose, Cellulose

c)

Tinh bột,Fructose, Cellulose

d)

Tinh bột, Saccharose, Fructose

134.

Tinh bột có công thức phân tử nào?

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O12

135.

Trong các chất dưới đây, chất nào được tạo thành từ đơn vị khác ngoài đơn vị glucose?

a)

Maltose.     

b)

Saccharose.     

c)

Tinh bột.    

d)

Cellulose.

136.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là

a)

(CnH2)m.      

b)

Cn(H2O)m.     

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n.        

137.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

138.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Oligosaccharide.

139.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

140.

Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?

a)

Ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Methane.

d)

Fructose.

141.

Cả glucose và fructose đều có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch gì?

a)

Đỏ gạch

b)

Trắng

c)

Xanh lam

d)

Vàng

142.

Glucose có bao nhiêu chức aldehyde?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

143.

Phản ứng thủy phân của glucose và fructose có kết quả gì?

a)

Phản ứng tạo ra acid

b)

Phản ứng tạo ra rượu

c)

Phản ứng tạo ra nước

d)

Không phản ứng

144.

Fructose có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 không?

a)

Chỉ khi lạnh

b)

Chỉ khi đun nóng

c)

Không

d)

145.

Glucose có thể được sử dụng trong y tế như thế nào?

a)

Dung dịch truyền tĩnh mạch

b)

Sản xuất thuốc

c)

Sản xuất thực phẩm

d)

Sản xuất đồ uống

146.

Glucose có thể được sử dụng để sản xuất loại đồ uống nào?

a)

Nước ngọt

b)

Rượu

c)

Sữa

d)

Nước khoáng

147.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức alcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

148.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

149.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

150.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Tinh bột.

151.

Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

c)

Phản ứng với nước bromine.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

152.

Glucose và fructose đều

a)

có công thức phân tử C6H10O5

b)

có phản ứng tráng bạc

c)

thuộc loại disaccharide

d)

có nhóm –CH=O trong phân tử

153.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

e)

Maltose

154.

Hình nào sau đây là alpha - fructose?

a)

b)

c)

d)

155.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

156.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

c)

Maltose có nhiều trong mạch nha.

d)

Saccharose và maltose đều là disaccharide.

157.

Liên kết glycoside trong maltose là:

a)

α-1,2

b)

α-1,4

c)

β-1,2

d)

β-1,6

158.

Liên kết glycoside trong saccharose là:

a)

α-1,4

b)

β-1,4

c)

α-1,2

d)

β-1,6

159.

Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu:

a)

Xanh lam

b)

Đỏ gạch

c)

Vàng

d)

Nâu

160.

Maltose có thể tham gia phản ứng tráng gương vì:

a)

Có nhóm –CHO tự do

b)

Có nhóm –OH hemiketal

c)

Có 2 vòng 5 cạnh

d)

Không có nhóm hemiacetal

161.

Saccharose không có nhóm chức nào sau đây?

a)

–OH

b)

–CHO

c)

–O– glycoside

d)

Nhóm polyalcohol

162.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Saccharose

b)

Maltose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

163.

Phản ứng đặc trưng của saccharose là:

a)

Phản ứng lên men lactic

b)

Phản ứng với nước bromine

c)

Phản ứng thủy phân thành glucose và fructose

d)

Phản ứng tạo kết tủa Ag

164.

Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

166.

Công thức chung của tinh bột và cellulose là: (a)  

167.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột là (a)  

168.

Thuốc thử dùng để nhận biết tinh bột là

a)

dung dịch Bromine

b)

dung dịch Iodine

c)

Quỳ tím

d)

NaOH

169.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

170.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :

a)

[C6H7O2(OH)3]

b)

[C6H5O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2 (OH)3]n

d)

[C6H8O2(OH)3]n

171.

Cellulose thuộc loại polymer:

a)

Mạch nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Mạch không nhánh

d)

Không phân cực

172.

Trong phản ứng với HNO₃ đặc, H₂SO₄ đặc, cellulose tạo thành:

a)

Cellulose trinitrate

b)

Cellulose triacetate

c)

Glucose

d)

Gluconic acid

173.

Cellulose trinitrate được tạo ra từ phản ứng của cellulose với:

a)

HNO₃ đặc, H₂SO₄ đặc

b)

NaOH và nhiệt độ

c)

HCl đặc

d)

CH₃COOH và H₂SO₄

174.

Phân biệt tinh bột và cellulose bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Tác dụng I₂ (màu xanh tím)

b)

Phản ứng tráng bạc

c)

Phản ứng ester hóa

d)

Lên men rượu

175.

Nhóm chất nào đều là sản phẩm khi thủy phân hoàn toàn cellulose và tinh bột?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Maltose

176.

Công thức triolein

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

177.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

178.

Cho các chất sau: Tristearin, triolein, tripanmitin, trilinolein, metyl axetat. Ở nhiệt độ phòng có bao nhiêu chất có trạng thái lỏng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

179.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

180.

Để biến dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

a)

cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

xà phòng hóa

c)

làm lạnh

d)

hidro hóa (xúc tác Ni,to)

181.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C15H31COONa.

b)

C17H35COONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COOH.

182.

Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?

a)

C2H5COOH, CH2=CH-OH

b)

C2H5COOH, HCHO

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

C2H5COOH, CH3CHO

183.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

184.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

185.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.

b)

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.

c)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.

d)

Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

186.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất thích hợp giúp ethyl methanoate (HCOOC2H5) được sử dụng trong sản xuất một số loại nước hoa?

a)

Khả năng dễ cháy.   

b)

Không độc hại.     

c)

Có mùi thơm dễ chịu.  

d)

Nhiệt độ sôi thấp.

187.

Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là

a)

CHCOOCH3.   

b)

CH3COOC2H5.    

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

188.

Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức khác nhau có công thức phân tử là C3H6O2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

189.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n >=1).

b)

CnH2nO2 (n  >=2).

c)

CnH2n + 2O2 (n  >=2).

d)

CnH2n + 2O2 (n  >=2).

190.

Nguyên tắc chung đưc dùng để điều chế kim loại

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

191.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

192.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

193.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

194.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, Fe, Al, Mg.         

c)

CuO, Fe3O4, Al, Mg.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

195.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

196.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

197.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

198.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

199.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

200.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3