wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập học kì 1 – Môn Địa lí 10 (Hệ không chuyên)

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

Dòng biển

2.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

Hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

Hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

Hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

3.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

4.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Trên mặt, hơi nước

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

5.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

6.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ miệng núi lửa

7.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

8.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ

b)

Mùa đông

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu

9.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt

b)

Điều hòa khí hậu

c)

Hạ thấp mực nước biển

d)

Nâng độ cao địa hình

10.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

Xây dựng công trình thủy lợi

b)

Phá rừng đầu nguồn

c)

Trồng và bảo vệ rừng

d)

Xây dựng hồ chứa thủy điện

11.

Ngày Nước Thế giới hằng năm là

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

24/4

12.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

13.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

14.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

Nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

Tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

Nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

15.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

Độ dốc và chiều rộng

b)

Độ dốc và vị trí

c)

Chiều rộng và hướng chảy

d)

Hướng chảy và vị trí

16.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

Nguồn cung cấp nước mặt

b)

Nước biển và đại dương

c)

Đặc điểm bề mặt địa hình

d)

Sự thấm nước của đất đá

17.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Nước ngầm

b)

Chế độ mưa

c)

Địa hình

d)

Thực vật

18.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Thực vật

19.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

20.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

Điều hòa chế độ nước sông

b)

Giảm lưu lượng nước sông

c)

Nhiều thung lũng

d)

Địa hình dốc

21.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

Địa hình phức tạp

b)

Nhiều thung lũng

c)

Nhiều đỉnh núi cao

d)

Địa hình dốc

22.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

Bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

Lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

Tốc độ nước chảy nhanh

d)

Tổng lưu lượng nước lớn

23.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin

b)

I-ê-nít-xây

c)

A-ma-dôn

d)

Mê Công

24.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

Xuân và hạ

b)

Hạ và thu

c)

Thu và đông

d)

Đông và xuân

25.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

Nước mặt

b)

Nước ngầm

c)

Băng tuyết

d)

Nước mưa

26.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông

27.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phù lưu

c)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài

28.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mật độ; cấu tạo của đất đá

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật

d)

Lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều

29.

Phần lớn nước ngọt trên Trái Đất tồn tại ở đâu

a)

Băng, tuyết ở hai cực và nguồn nước ngầm

b)

Băng, tuyết ở 2 cực và ao, hồ, sông, suối

c)

Băng, tuyết ở 2 cực và trên các đỉnh núi cao

d)

Băng, tuyết ở 2 cực và nước sông trên lục địa

30.

Có bao nhiêu nhận định đúng về các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt:

(1) Chỉ cần giữ sạch nước ở đầu nguồn các con sông;

(2) Tích cực trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn;

(3) Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn nước ngọt;

(4) Nâng cao ý thức, trách nhiệm của người dân trong bảo vệ nước;

(5) Khai thác triệt để nguồn nước ngọt dự trữ; (

6) Không cần xử lí rác thải sinh hoạt và sản xuất trước khi xả vào môi trường nước;

(7) Tắt vòi nước khi không sử dụng;

(8) Tái sử dụng nước sinh hoạt hằng ngày.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

30‰

b)

33‰

c)

35‰

d)

37‰

32.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

33.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy

b)

gió thổi

c)

băng tan

d)

mưa rơi

34.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo

b)

Chi tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

35.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí ..... thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

đối xứng

d)

vuông góc

36.

Sóng biển là:

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

37.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn nhất

38.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

39.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C

b)

16,5°C

c)

17,5°C

d)

18,5°C

40.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

nhiệt độ

c)

dòng biển

d)

sông ngòi

41.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

42.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển

c)

có sự thay đổi không gian và theo mùa

d)

khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất

43.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

không thay đổi

44.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào chủ yếu vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

45.

Thủy triều không được sử dụng vào mục đích nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Sản xuất điện năng

d)

giải quyết hạn hán

46.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động trung bình

d)

Dao động không đáng kể

47.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi phạm vi theo mùa

b)

không có sự thay đổi

c)

thay đổi chiều theo mùa

d)

thay đổi tốc độ theo mùa

48.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau

b)

Đối xứng nhau

c)

Xen kẽ nhau

d)

Song song với nhau

49.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

lực hấp dẫn của các hành tinh

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

50.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau

b)

thẳng hàng với nhau

c)

lệch nhau góc 45 độ

d)

lệch nhau góc 60 độ

51.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua

b)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít

d)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống

53.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường

b)

các bãi tắm

c)

các vịnh biển

d)

các bãi san hô

54.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về vai trò của biển và đại dương dưới đây:

1. Cung cấp tất cả các loài sinh vật trên Trái Đất

2. Cung cấp tài nguyên dầu mỏ và khí đốt

3. Cung cấp muối cho sản xuất và sinh hoạt của con người

4. Cung cấp các nguồn năng lượng vô tận như sóng biển, thủy triều

5. Biển và đại dương cung cấp các nguồn lợi đồng đều cho các quốc gia giáp biển

6. Thúc đẩy phát triển các ngành kinh tế biển

7. Cung cấp nguyên, nhiên liệu phát triển tất cả các ngành kinh tế quốc dân

8. Mang lại nhiều sinh kế cho các cư dân ven biển

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

56.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất bao gồm

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

57.

Nhân tố nào có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

58.

Nhân tố nào có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

59.

Nhân tố nào quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

60.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa

b)

lượng bức xạ và lượng mưa

c)

nhiệt độ và độ ẩm

d)

nhiệt độ và nắng

61.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

62.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

63.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng

b)

nước

c)

Sinh vật

d)

nhiệt độ

64.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng

b)

lớp vỏ phong hóa

c)

lớp vỏ Trái Đất

d)

lớp vỏ lục địa

65.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

cận nhiệt, ôn đới

66.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

độ sâu 11km đáy đại dương.

b)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất.

c)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

d)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

67.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

nơi tiếp giáp đỉnh tầng đối lưu(8-16km)

b)

nơi tiếp giáp lớp ô dôn của khí quyển(22km)

c)

nơi tiếp giáp đỉnh tầng bình lưu(50km)

d)

nơi tiếp giáp đỉnh tầng giữa(80km)

68.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

độ sâu 11km đáy đại dương.

b)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất.

c)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

d)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

69.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật gồm các yếu tố vô sinh chủ yếu là

a)

nhiệt độ, ánh sáng, dòng biển.

b)

nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp.

d)

nhiệt độ, không khí, ánh sáng.

70.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thuỷ quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của mền đai vô cơ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần phân cơ giới.

72.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

73.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của sinh quyển:

a)

có đặc tính tích luỹ năng lượng.

b)

vì sinh vật phổ rộng nên phạm vi phân bố hẹp.

c)

sinh quyển không có tác động đến quyển khí.

d)

sinh quyển bao gồm động vật và thực vật.

74.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

75.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

76.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo nên các vành đai đất.

d)

làm phá huỷ đá.

77.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

khá dày, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

78.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hoá diễn ra mạnh.

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

81.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loài cây trồng.

c)

lai tạo các giống cây trồng, vật nuôi mới.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

82.

Tác động chủ yếu

của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

83.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

84.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

85.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Thau chua, rửa mặn.

b)

Bón phân hoá học.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

87.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng

a)

30 – 35 km

b)

30 – 40km

c)

40 – 50km

d)

50 – 100km

88.

Vỏ địa lí là lớp

a)

vỏ của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

vỏ của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

có cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

có cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

89.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo vĩ độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

90.

Trong tự nhiên, một thành phần hoặc một yếu tố của thành phần thay đổi sẽ dẫn đến

a)

sự thay đổi của các yếu tố và thành phần khác.

b)

thay đổi của 1 hoặc 2 thành phần khác.

c)

không có sự thay đổi của bất kì thành phần nào.

d)

sự thay đổi của toàn bộ hệ thống tự nhiên.

91.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của

a)

lớp ô dôn đến đáy hết lớp vỏ phong hoá.

b)

lớp ô dôn

đến hết lớp thạch quyển.

c)

lớp ô dôn

đến đáy vực thẳm đại dương.

d)

lớp ô dôn

lên đến tầng đá trầm tích.

92.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính từ giới hạn dưới của

a)

lớp không khí trên bề mặt Trái đất.

b)

lớp ô dôn đến đáy hết lớp vỏ phong hoá.

c)

tầng đối lưu đến lớp phù thổ nhượng.

d)

tầng bình lưu đến tầng đá trầm tích.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

94.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

95.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lớp vỏ địa lí?

a)

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ ngoài cùng của Trái Đất.

b)

Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng 30 đến 35 km.

c)

Các lớp vỏ bộ phận của lớp vỏ địa lí xâm nhập và tác động lẫn nhau.

d)

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ cứng, mỏng, độ dày từ 5 đến 70 km.

96.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

97.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

đất bị xói mòn

b)

khí hậu không biến đổi

c)

mực nước ngầm ít bị hạ thấp

d)

lũ quét được tăng cường

98.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

99.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

mực nước sông quanh năm thấp, nước chảy chậm

b)

mực nước sông quanh năm cao, nước chảy xiết

c)

mưa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn

d)

sông hầu như không có nước, chảy quanh co uốn khúc

100.

Điền từ còn thiếu vào dấu “…” sau: Lớp vỏ Địa lí có tính thống nhất và hoàn chỉnh nên khi tác động vào tự nhiên, con người có thể … trước được các thay đổi của thành phần tự nhiên và cân nhắc quan theo hướng tích cực hoặc tiêu cực đối với mình, từ đó, con người đề xuất các … hợp lí nhằm sử dụng và bảo vệ tự nhiên.

a)

lên kế hoạch, giải pháp

b)

dự báo, cách thức

c)

tính toán, giải pháp

d)

dự báo, giải pháp

101.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

kinh độ

c)

độ cao

d)

các mùa

102.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

103.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

đai cao

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

104.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

105.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

106.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20°C và đường đẳng nhiệt năm +10°C ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

107.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10°C và đường đẳng nhiệt năm 0°C ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

108.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 00^\circ C là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

109.

Quy luật địa đới là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

địa hình

110.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

a)

nhiệt

b)

khí áp

c)

khí hậu

d)

thực vật

111.

Vòng đai nóng trên Trái Đất:

a)

nằm giữa các đường đẳng nhiệt +20°C của tháng nóng nhất

b)

nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

c)

nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 55^\circ B đến vĩ tuyến 55^\circ N

d)

nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu

112.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự

a)

gió Đông cực, gió Tây ôn đới, gió Tín phong

b)

gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới

c)

gió Đông cực, gió Tây, gió Đông

d)

gió cực, gió Tây, gió Tín phong

113.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

b)

sự vận động tự quay của Trái Đất

c)

dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời

d)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

114.

Biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

sự phân bố các nhóm đất theo độ cao

b)

vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất

c)

sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất

d)

sự phân bố hoàn lục trên Trái Đất

115.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự

a)

xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

c)

nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

d)

nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cận cực

116.

Quy luật nào sau đây đồng thời chịu tác động của cả nội lực và ngoại lực

a)

địa đới

b)

đai cao

c)

cân bằng năng lượng

d)

thống nhất và hoàn chỉnh

117.

Từ cực về Xích đạo, các đới đất có sự phân bố lần lượt là

a)

Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

b)

Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

c)

Pốt dôn đến đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

d)

Pốt dôn đến đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

118.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo

b)

áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo

c)

áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

d)

áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

119.

Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

a)

sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao

c)

sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao

d)

sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao

120.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa đới?

a)

do sự phân bố của đất liền và biển, đại dương

b)

sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ

c)

ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

d)

hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

121.

Vòng đai nóng trên Trái đất có vị trí

a)

nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc

b)

nằm giữa các vĩ tuyến 55^\circ B và 55^\circ N

c)

nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm +20°C

d)

nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt +20°C của tháng nóng nhất

122.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?

a)

gió mùa

b)

gió Mậu dịch

c)

gió Đông cực

d)

gió Tây ôn đới

123.

Nguyên nhân hình thành quy luật địa đới trên Trái Đất là do

a)

sự thay đổi của các mùa trong năm

b)

sự thay đổi của bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ

c)

sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm

d)

sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm

124.

Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về

a)

nhiệt độ, khí áp theo độ cao

b)

bức xạ Mặt Trời theo độ cao

c)

mật độ không khí theo độ cao

d)

nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao

125.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự

a)

nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

c)

lạnh,nóng,ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

d)

lạnh, nóng, ôn hòa,băng giá vĩnh cửu

126.

Các đới gió trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới

127.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng

128.

Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về vấn đề nào?

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

129.

Quy luật phi địa đới của vỏ địa lí là quy luật về vấn đề nào?

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

130.

Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về vấn đề nào?

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các bộ phận tự nhiên theo độ cao địa hình

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

131.

Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 00^{\circ} C

b)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 00^{\circ} C

c)

Nằm từ vĩ tuyến 7070^{\circ} lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 00^{\circ} C

d)

Nằm từ vĩ tuyến 7070^{\circ} lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 00^{\circ} C

132.

Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có khác nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi quy luật nào?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Phi địa đới

133.

Quy luật đai cao được thể hiện rõ nhất ở khu vực đồi núi nào của nước ta?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

134.

Điểm giống nhau của quy luật địa đới và phi địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí theo yếu tố nào?

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Không gian

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất?

a)

Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau

b)

Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ

c)

Mỗi quy luật có vai trò chi phối trong từng trường hợp cụ thể

d)

Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiên

136.

Cho đoạn thông tin: " Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước. Chế độ nước chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các đặc điểm địa lí tự nhiên của nguồn cung cấp và bề mặt lưu vực."

a) Lưu vực sông có diện tích càng lớn, chế độ nước sông càng ổn định.

b) Nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi.

c) Rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông.

d) Chế độ nước sông ở các khu vực ôn đới thường phức tạp hơn ở nhiệt đới.

(a)  

137.

Chọn các nhận định đúng/sai về các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông.

a)Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan

b)Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định

c)Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy

d)Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh nên chế độ nước sông bớt phức tạp hơn

(a)  

138.

Chọn các nhận định đúng/sai về đặc điểm của nước ngầm

a).Nước ngầm do nước mặt thấm xuống

b)Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình và khả năng thấm của đất đá

c)Nước ngầm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn

d)Nước ngâm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi

(a)  

139.

Chọn nhận định đúng/sai trong các câu sau về các giải pháp bảo vệ nước ngọt.

a)Sử dụng nước ngọt hiệu quả, tiết kiệm và tránh lãng phí

b)Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt

c)Sử dụng các dụng cụ để tích trữ nước ngọt

d)Phân phối lại nguồn nước ngọt trên toàn thế giới

(a)  

140.

" Nước biển có nhiều chất hoà tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35 ‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36, 8 ‰, vùng ôn đới độ muối giảm xuống 35 ‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34 ‰"

a) Lượng nước sông đổ vào ảnh hưởng đến độ muối của nước biển,

b) Biến Đỏ có độ muối thấp hơn nhiều Biển Ban-tích.

c) Vùng chí tuyến có độ muối thấp nhất trong các vùng vĩ độ

d) Vùng ô đới độ muối cao hơn vùng gần cực



(a)  

141.

Chọn các nhận định đúng/sai

a)Thủy triều là hiện tượng mực nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hàng ngày

b)Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thủy triều là do lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất

c)Trong mỗi tháng âm lịch,khi ba thiên thể Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất thẳng hàng, biên độ nước dâng nhỏ gọi là triều kém

d)Thủy triều được coi là thiên tai nguy hiểm với các quốc gia ven biển

(a)  

142.

"Biển,địa dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế-xã hội,là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật,tài nguyên khoáng sản,nguồn năng lượng,có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các nghành hàng hải,du lịch,là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khỏe con người"

a)Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí

b)Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hòa khí hậu

d)Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt

(a)  

143.

Chọn các nhận định đúng/sai trong các câu sau

a)Là sản phẩm phong hoá của đá gốc

b)Phần trên cùng của vỏ Trái Đất, chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố bên ngoài

c)Có cấu trúc phân tầng theo chiều thẳng đứng

d)Dày hàng trăm mét

(a)  

144.

Chọn các nhận định đúng/sai về các nhân tố hình thành đất.

a)Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất

b)Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ

c)Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm,tích tụ vật liệu

d)Khí hậu tác động đến đá mẹ,địa hình và sinh vật

(a)  

145.

Chọn các nhận định đúng/sai

a) Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất.

b) Độ pH quyết định đến độ ẩm trong đất.

c) Các loại đất tự nhiên đều cần có thời gian hình thành.

d) Con người là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành đất.

(a)  

146.

"Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (như nhiệt độ, không khí,...) thực vật sinh trưởng và phát triển."

a) Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.

b) Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.

c) Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước

d) Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.

(a)  

147.

"Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất."

a)Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất

b) Khí hậu tác động đến sự hình thành đất qua yếu tố nhiệt, ẩm.

c) Khí hậu được coi là nhân tố khởi đầu cho sự hình thành đất.

d) Trên Trái đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hoá đa dạng.

(a)  

148.

"Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao, (a)   Để tránh lạnh, động vật ẩn mình trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông". Chọn các nhận định đúng theo thông tin.

a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.

b) Khi hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.

c) Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển.

d) Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

149.

Cho sơ đồ về hậu quả của việc phá rừng.Theo sơ đồ trên nhận định sau đây đúng hay sai?

a) Nội dung của sơ đồ này là biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh. b) Nội dung của sơ đồ này là biểu hiện của quy luật phi địa đới.

c) Phá rừng là một trong những nguyên nhân của biến đổi khí hậu toàn cầu.

d) Nội dung của sơ đồ này là biểu hiện của quy luật địa đới.

(a)  

150.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý. Chọn các nhận định đúng.

a) Mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí là một bộ phận riêng biệt, cần được bảo vệ riêng từng thành phần.

b) Khi một thành phần thay đổi sẽ kéo theo sự thay đổi của các thành phần khác và toàn bộ lãnh thổ.

c) Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.

d) Chặt phá rừng bừa bãi không chỉ ảnh hưởng đến sinh quyển mà còn ảnh hưởng đến các quyển khác của lớp vỏ địa lí.

(a)  

151.

"Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung, bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất."

.a) Nguyên nhân của quy luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, địa hình núi cao.

b) Quy luật đai cao là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

c) Nguyên nhân của quy luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực.

d) Nguyên nhân của quy luật địa ô là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

(a)  

152.

"Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí."

a) Các quy luật địa lí cơ bản là quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật phi địa đới.

b) Các quy luật địa lí cơ bản là quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật địa ô.

c) Các quy luật có mối quan hệ mật thiết và tác động lẫn nhau tạo nên sự đa dạng của cảnh quan tự nhiên trên Trái Đất.

d) Các quy luật địa lí tồn tại độc lập và không có quan hệ với nhau trong lớp vỏ địa lí.

(a)  

153.

Chọn nhận định đúng/sai trong các câu sau

a)Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ địa lí lẫn nhau giữa các thành phần và mỗi bộ phận lãnh thổ trong vỏ địa lí

b)Nguyên nhân của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí do dạng khối cầu của Trái Đất làm cho tia sáng của Mặt Trời giản dần từ Xích đạo về Cực

c)Biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi của các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ.

d)Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí giúp chúng ta có thể dự báo trước về sự thay đổi của các thành phần tự nhiên khi sử dụng chúng

(a)  

154.

"Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng rất lớn đến các thành phần tự nhiên khác trên Trái Đất cả trực tiếp và gián tiếp. Tác động rõ nhất là làm tan băng ở các vùng cực và trên núi cao làm mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan,... Tác động gián tiếp đến các thành phần tự nhiên khác như sinh vật, đất,..."
a) Trái đất nóng lên làm tự nhiên thay đổi.
b) Giữa các thành phần tự nhiên luôn phát triển độc lập.
c) Nhiệt độ tăng làm gia tăng thiên tai bất thường.
d) Sự thay đổi của tự nhiên do hiện tượng nóng lên toàn cầu là biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí


(a)  

155.

Ở miền núi, nếu lớp phủ thực vật bị phá trụi, thì nước mưa tập trung về sông nhanh hơn, nước sông đột ngột dâng lên cao hơn; nơi có lớp phủ thực vật tốt thì nước ngầm phong phú hơn.

a) Giữa các thành phần tự nhiên có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b) Sự thay đổi của thành phần tự nhiên này sẽ làm thay đồi thành phần tự nhiên khác.

c)Nơi có thực vật phong phú sẽ làm tăng thiên tại lũ quét, sạt lở.

d) Khi sử dụng bất kỳ thành phần lãnh thổ nào cần phải nghiên cứu kĩ lưỡng.



(a)