Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập luyện từ và câu (Lớp 3)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: "Bình minh lên, chú chim sơn ca hót véo von trên cành cây." Từ chỉ đặc điểm trong câu trên là từ nào?

a)

bình minh

b)

hót

c)

véo von

d)

cành cây

2.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: "Hai bên bờ, hàng cây ..., in bóng xuống mặt hồ."

a)

xanh mát

b)

thẳng tắp

c)

lưa thưa

d)

khô héo

3.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Dưới đây là ba câu văn: 1. Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng. 2. Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh. 3. Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây. Câu văn ở vị trí số nào miêu tả đúng hình ảnh trên?

a)

1

b)

2

c)

3

4.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: "Ngay từ nhỏ, Lê Quý Đôn đã nổi tiếng là cậu bé thông minh, lanh lợi, ..."

a)

sáng dạ

b)

chậm như rùa

c)

chân cứng đá mềm

d)

vụng về

5.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: tran hòa. Chọn loại của từ này.

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

6.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: cổng chào. Chọn loại của từ này.

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

7.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: chúng họp. Chọn loại của từ này.

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

8.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: khẩn chuông. Chọn loại của từ này.

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

9.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: trò chuyện. Chọn loại của từ này.

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

10.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: chương trình. Chọn loại của từ này.

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

11.

Dựa vào hình ảnh sau (một con cá và một con ngựa đặt cạnh nhau với dấu cộng), chọn từ hoàn chỉnh tạo thành tên con vật.

a)

cá ngựa

b)

cá ngừ

c)

ngựa vằn

d)

cá heo

12.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: người, thân, thể, Thương, như, thương.

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Người thương như thể thương thân.

c)

Thương như thể người thương thân.

d)

Thân như thể thương người thương.

13.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất: n, a, u, g, B, d, o.

a)

bao dung

b)

dung bao

c)

bao dũng

d)

bao dùng

14.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: hành, trở, ước, phi, gia., thành, Em.

a)

Em ước trở thành phi hành gia.

b)

Em trở ước thành phi hành gia.

c)

Em ước thành trở phi hành gia.

d)

Phi hành gia em ước trở thành.

15.

Chọn những tiếng trong danh sách sau có thể ghép với tiếng "kì" để tạo thành từ chỉ sự vật: cọ, đá, diệu, lạ, ví.

a)

cọ

b)

đá

c)

diệu

d)

lạ

e)

ví

16.

Chọn những tiếng trong danh sách sau có thể ghép với tiếng "kì" để tạo thành từ chỉ đặc điểm: cọ, đá, diệu, lạ, ví.

a)

cọ

b)

đá

c)

diệu

d)

lạ

e)

ví

17.

Trong các tiếng cọ, đá, diệu, lạ, ví, tiếng nào không thuộc nhóm nào trong hai nhóm yêu cầu khi ghép với "kì".

a)

cọ

b)

đá

c)

diệu

d)

lạ

e)

ví

18.

Xác định loại câu cho câu: "Kiến trúc của Văn Miếu - Quốc Tử Giám cổ kính, uy nghi."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

19.

Xác định loại câu cho câu: "Văn Miếu - Quốc Tử Giám là địa danh nổi tiếng ở Thủ đô Hà Nội."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

20.

Xác định loại câu cho câu: "Những dãy núi đá quanh hồ Ba Bể vô cùng hùng vĩ."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

21.

Xác định loại câu cho câu: "Em nghe cô hướng dẫn viên giới thiệu về Văn Miếu - Quốc Tử Giám."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

22.

Xác định loại câu cho câu: "Hồ Ba Bể là hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

23.

Xác định loại câu cho câu: "Du khách ngồi trên thuyền chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hồ Ba Bể."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

24.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "đèn điện" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

25.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "mới tinh" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

26.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "đạp xe" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

27.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "bật đèn" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

28.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "xe máy" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

29.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "gọn gàng" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

30.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "hiện đại" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

31.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "tủ lạnh" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

32.

Chọn nhóm phù hợp cho từ/ngữ "dọn dẹp" trong yêu cầu: xếp từ ngữ vào nhóm chỉ sự vật, chỉ đặc điểm hoặc chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

33.

Phân loại dòng sau: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ" — em hãy chọn nhóm đúng theo yêu cầu kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi.

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

34.

Phân loại dòng sau: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không" — em hãy chọn nhóm đúng theo yêu cầu kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi.

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

35.

Phân loại dòng sau: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A" — em hãy chọn nhóm đúng theo yêu cầu kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi.

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

36.

Phân loại dòng sau: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay" — em hãy chọn nhóm đúng theo yêu cầu kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi.

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

37.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng đi với "chập" để tạo thành từ đúng.

a)

trí

b)

chững

c)

trùng

d)

veo

e)

chang

38.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng đi với "chong" để tạo thành từ đúng.

a)

chóng

b)

trí

c)

trùng

d)

veo

e)

chang

39.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng đi với "trang" để tạo thành từ đúng.

a)

trí

b)

chững

c)

veo

d)

trùng

e)

chang

40.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng đi với "trập" để tạo thành từ đúng.

a)

trí

b)

trùng

c)

veo

d)

chững

e)

chang

41.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng đi với "trong" để tạo thành từ đúng.

a)

trí

b)

chững

c)

veo

d)

chang

e)

trùng

42.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng đi với "chang" để tạo thành từ đúng.

a)

trí

b)

veo

c)

chững

d)

chang

e)

trùng

43.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp: Điền từ đúng vào câu "Bác Bình là [...] của nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng."

a)

công trình

b)

công bằng

c)

công nhân

44.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp: Điền từ đúng vào câu "Trọng tài đưa ra quyết định rất [...], không thiên vị đội nào."

a)

công trình

b)

công bằng

c)

công nhân

45.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp: Điền từ đúng vào câu "Chú kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế [...]."

a)

công trình

b)

công bằng

c)

công nhân

46.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ "quả địa cầu" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

47.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ "ghế đá" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

48.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ "thủ thư" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

49.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ "lao công" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

50.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ "yêu mến" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

51.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ "tự hào" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học

b)

Từ ngữ chỉ người làm việc ở trường

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với trường học

52.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải. Chọn nghĩa đúng cho từ "lễ phép".

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng

c)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

53.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải. Chọn nghĩa đúng cho từ "tự giác".

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng

c)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

54.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải. Chọn nghĩa đúng cho từ "chuyên cần".

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng

c)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

55.

Đọc đoạn văn sau rồi ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. Theo đoạn văn, nội dung nào phù hợp với "Ngư dân"?

a)

chuẩn bị căng buồm ra khơi.

b)

đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng.

c)

cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn.

56.

Đọc đoạn văn sau rồi ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. Theo đoạn văn, nội dung nào phù hợp với "Mây và nước biển"?

a)

chuẩn bị căng buồm ra khơi.

b)

đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng.

c)

cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn.

57.

Đọc đoạn văn sau rồi ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. Theo đoạn văn, nội dung nào phù hợp với "Vầng mặt trời"?

a)

chuẩn bị căng buồm ra khơi.

b)

đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng.

c)

cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn.

58.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ phù hợp với hình ảnh: hải đăng giữa biển, nhiều hải âu bay.

a)

Mặt biển nhuốm màu hoàng hôn / Đoàn thuyền đánh cá căng buồm ra khơi.

b)

Hàng dừa thức giấc xôn xao / Hải âu tung cánh đón chào bình minh.

c)

Hải âu sải cánh bay qua / Hải đăng đứng giữa bao la biển trời.

59.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ phù hợp với hình ảnh: bờ biển có hàng dừa, mặt trời mọc, chim hải âu bay.

a)

Mặt biển nhuốm màu hoàng hôn / Đoàn thuyền đánh cá căng buồm ra khơi.

b)

Hàng dừa thức giấc xôn xao / Hải âu tung cánh đón chào bình minh.

c)

Hải âu sải cánh bay qua / Hải đăng đứng giữa bao la biển trời.

60.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ phù hợp với hình ảnh: mặt biển lúc hoàng hôn với hai chiếc thuyền buồm.

a)

Mặt biển nhuốm màu hoàng hôn / Đoàn thuyền đánh cá căng buồm ra khơi.

b)

Hàng dừa thức giấc xôn xao / Hải âu tung cánh đón chào bình minh.

c)

Hải âu sải cánh bay qua / Hải đăng đứng giữa bao la biển trời.

61.

Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì? Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bước vào đời. Chẳng riêng gì tôi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đê là bạn. Chúng cũng nô đùa, chơi trò đuổi bắt, chơi ô ăn quan trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc. (Theo Nguyễn Hoàng Đại)

a)

Tình yêu, sự gắn bó của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê quê hương

b)

Nỗi nhớ của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê khi ở xa

c)

Niềm vui của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê được tu sửa

d)

Nỗi buồn của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê không còn nữa

62.

Điền số thích hợp vào chỗ trống dựa trên ô chữ 6×6 sau (tìm tên các loài hoa theo hàng, cột hoặc đường chéo): M Ẫ U Đ Ơ N N H À I N G C N D P G Q G M C B C P K N M A I U P Đ À O I R Ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ loài hoa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Điền số thích hợp vào chỗ trống dựa trên đoạn thơ: Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên. Chăn trâu ngoài bãi, bé nhìn Biết là bếp lửa bà nhen chiều chiều. (Hoàng Tá) Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Giải câu đố sau: Để nguyên vị của ớt, gừng Thêm mũ mọc ở trong rừng mướt xanh. Từ để nguyên là từ gì?

a)

cay

b)

cây

c)

gừng

d)

ớt

65.

Đi học về, Giang thấy ông nội đang tưới hoa trong vườn nên muốn giúp ông. Trong tình huống này, Giang nên nói gì?

a)

Ông ơi, cháu giúp ông tưới hoa nhé!

b)

Ông ơi, cháu hái những bông hoa này được không ạ?

c)

Ông ơi, cháu giúp ông trồng hoa nhé!

d)

Ông ơi, ai đã trồng những cây hoa này thế ạ?

66.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào các chỗ trống trong đoạn thơ (Theo Cao Xuân Sơn): Tàu ... cười sóng đi Gió mặn đưa ... ần tóc Bãi cát ... ắng, dừa xanh Biển vàng đêm ... ăng biếc. Chọn dãy chữ đúng theo thứ tự bốn chỗ trống.

a)

ch; ch; tr; tr

b)

tr; ch; ch; tr

c)

ch; tr; tr; tr

d)

tr; tr; tr; ch

67.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chí đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chí vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con! Chọn dãy dấu câu đúng theo thứ tự bốn chỗ trống.

a)

. ; ? ; , ; !

b)

! ; ? ; , ; .

c)

. ; ! ; . ; ?

d)

, ; ? ; . ; !

68.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

Chân lấm tay lem

c)

Chân cát tay bùn

d)

Chân lấm mặt bùn

69.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

chăm chỉ

b)

chăm nom

c)

chăm bẵm

d)

chăm sóc

70.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một giỏ mây dựng hòn đá thần. (2) Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng. (3) Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ của cha ông truyền lại và chiếc trống dùng khi cúng tế. (4) Gian giữa với bếp lửa là trung tâm của nhà rông. (5) Các già làng thường họp tại đây để bàn những việc lớn. (6) Đây cũng là nơi tiếp khách của làng. (Theo Nguyễn Văn Huy) Chú thích: Già làng: người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên. Nông cụ: công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp.

a)

Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm.

b)

Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động.

c)

Đoạn văn trên không có câu giới thiệu.

d)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai viết những văn thơ, đời gấm thêm cả vô bờ yêu thương, lời hay, ý đẹp vẫn vương, ở trong trang sách bé thường đọc lên?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Độc giả

d)

Giáo viên