wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa cuối kì 1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

A.Tp HCM và hà nội

b)

B. Đàng nẵng

c)

C.tp HCM và Hải phòng

2.

Vùng chuyên canh cây CN lớn nhất nước ta là

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Tính tới năm 2021 tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản là bao nhiêu

a)

A.1,7%

b)

B. 2%

c)

B. 1,8%

4.

Các ngành công nghiệp như dệt may da giày công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở đâu

a)

A. Xuất khẩu lao động

b)

B. Thị trường tiêu thụ

c)

C. Phân bố ở các vùng khác nhau

5.

Tính đến năm 2021 nước ta có bao nhiêu cảng hàng không quốc tế

a)

A. 10 cảng

b)

B. 12 cảng

c)

C. 11 cảng

6.

Loại hình giao thông nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta

a)

A. Đường bộ

b)

B. Đường hàng không

c)

C.Đường ô tô

7.

Tuyến đường sắt nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta

a)

A. Đường sắt HN-HP

b)

B. Đg sắt HN- Lào cai

c)

C. Đg sắt thống nhất

8.

Trung tâm bưu chính viễn thông nào sau đây phát triển nhất nước ta

a)

A. Hải Phòng Hà Nội

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh Hàn Đà Nẵng

c)

C thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh

9.

Diện tích của vùng trung du miền núi phía Bắc khoảng bao nhiêu km

a)

A. Hơn 91585,5 km2

b)

B.hơn 93575,6 km2

c)

C.hơn 92517,4km2

10.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của Trung du miền núi phía Bắc là

a)

A. Cây chè

b)

B. Cây cà phê

c)

C. Cây xoan

11.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng trung du miền núi phía Bắc nước ta là gì

a)

A. Nuôi trồng thủy sản

b)

B. Trồng cây ngắn hạn và chăn nuôi

c)

C. Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

12.

Cây lương thực chính của Trung du miền núi phía Bắc là

a)

A. Cây sắn

b)

B. Cây lúa,ngô

c)

C. Cây đậu tương

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở

a)

A. Tăng sản lượng cho cả nước

b)

B. Tạo động lực mới cho sự phát triển kinh tế xã hội của vùng

c)

C. Ho tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

14.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng trung du miền núi phía Bắc

a)

A. Bảo vậy An ninh tổ quốc

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm tăng thu nhập cho người dân

c)

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

15.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào

a)

A. Trung du miền núi phía Bắc

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Tây Bắc

16.

Đồng bằng sông Hồng đứng thứ mấy trong sản xuất lương thực nước ta

a)

A. Thứ 1

b)

B thứ 2

c)

C. Thứ 3

17.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Mật độ dân số quá cao

b)

B. Cơ cấu kinh tế chuyển biến nhanh

c)

C. Thiếu nguồn nhiên liệu tại chỗ

18.

Tỉnh thành phố nào ở vùng đồng bằng sông Hồng đang phát triển mạnh loại hình du lịch biển đảo

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Ninh Bình

19.

Phát biểu nào sau đây ko đúng khi nói về thế mạnh của đồng bằng sông Hồng

a)

A. Nguồn kỹ thuật quá trình độ cao

b)

B. Tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

C. Cơ sở vật chất kỹ thuật tương đối tốt

20.

Nguyên nhân chính đồng bằng sông Hồng có tiềm năng năng suất lúa cao nhất cả nước là do

a)

A. Điều kiện tự nhiên

b)

B. Đẩy mạnh sản xuất theo hình thức công nghiệp

c)

C. Trình độ thâm canh cao ứng dụng khoa học công nghệ

21.

Các tuân thủ thiểu số ở nước ta sinh sống chủ yếu ở đâu

a)

A. đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Trung du miền núi phía Bắc

22.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B trung du miền núi phía Bắc

c)

C. Đồng bằng sông Hồng Cửu Long

23.

Vùng trồng lúa nước trọng điểm nước ta là

a)

A. Trung du miền núi phía Bắc

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long ,sông hồng

24.

Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở đâu

a)

A Quảng Ninh

b)

B. Hải Phòng

c)

C.huế

25.

Hai thành phố nào sau đây được nối với nhau bằng đường sắt

a)

A. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Hà Nội và Hải Phòng

c)

C Hà Nội và Thái Nguyên

26.

Tỉnh thành phố nào sau đây không thuộc vùng trung du miền núi phía Bắc

a)

A Điện Biên

b)

B. Quảng Ninh

c)

C. Tuyên Quang

27.

Tuyến đường nào được xem là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta

a)

A. Quốc lộ 1

b)

B. Quốc lộ 2D

c)

C. Quốc lộ 37

28.

Đến năm 2021 Việt Nam đã sở hữu bao nhiêu trạm thông tin vệ tinh

a)

A. 5 trạm

b)

B.6 trạm

c)

C. 7 trạm

29.

Hai trung tâm bưu điện viễn thông lớn nhất sau đây

a)

A. Đông bắc Campuchia

b)

B. Hà Nội thành phố Hồ Chí Minh

30.

Tỉnh nào sau đây là trung du miền núi phía Bắc Bắc bão giáp với Lào và Trung Quốc

a)

A. Điện biên

b)

B. Sơn la

31.

Khu vực Tây Bắc và trung du miền núi phía Bắc bao gồm các tỉnh

a)

A. Điện Biên Lai Châu Sơn La

b)

B. Hà Nội Sơn La Quảng Ninh

c)

C. Tuyên Quang phú thọ

32.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho vùng trung du và miền núi phía Bắc có trữ năng thủy điện lớn nhất nước ta

a)

A . Hệ thống sông ngòi dày đặc

b)

B . Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mưa nhiều

c)

C. Có lượng nước từ bên ngoài lãnh thổ địa hình dốc

33.

Thế mạnh phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới

a)

A . Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Địa hình đồi núi

c)

C. Mùa đông lạnh phân bố theo độ cao

34.

Ở đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây

a)

A. Giáp với biển có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

B. Diện tích rộng lớn dân cư đông đúc

c)

C. Đất đai màu mỡ nguồn nước dồi dào

35.

Yếu tố nào là tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng

a)

A. Dân cư đông đúc

b)

B. Chất lượng chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

C. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn châm

36.

Tìm thành phố nào sau đây của vùng đồng bằng sông Hồng không giáp biển

a)

A. Hà Nội Hải Phòng

b)

B. Hưng Yên Nam Định

c)

C. Hà Nội Bắc Ninh

37.

Vùng đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh thành phố

a)

A.5

b)

B.6

c)

C 7

38.

Diện tích của đồng bằng sông Hồng là

a)

A.24,9267 km2

b)

B.23,9000km2

c)

C.24,9000 km2