wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp chế 1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

105. Sở Y tế có trách nhiệm đăng tải thông tin về cơ sở bán lẻ và danh mục thuốc được bán lẻ tại cơ sở trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị kể từ ngày cho phép  trong thời hạn

a)

05 ngày làm việc

b)

10 ngày làm việc

c)

 15 ngày làm việc

d)

20 ngày làm việc

2.

104. Tại các khoa điều trị, phòng khám, sau khi nhận thuốc gây nghiện, người được phân công nhiệm vụ phải: {

a)

đối chiếu tên hoạt chất, nồng độ, hàm lượng, hạn dùng, số lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát, hướng dẫn sử dụng và trực tiếp cấp phát cho người bệnh;

b)

đối chiếu tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, hạn dùng, số lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát, hướng dẫn sử dụng và trực tiếp cấp phát cho người bệnh;

c)

đối chiếu tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, số lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát, hướng dẫn sử dụng và trực tiếp cấp phát cho người bệnh;

d)

đối chiếu tên thuốc, nồng độ, hạn dùng, số lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát, hướng dẫn sử dụng và trực tiếp cấp phát cho người bệnh; }

3.

103. Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực, tủ thuốc cấp cứu phải được để: {

a)

ở một ngăn hoặc ô riêng, được để cùng các thuốc khác và do điều dưỡng viên trực giữ, cấp phát theo y lệnh.

b)

ở một ngăn hoặc ô riêng, không được để cùng các thuốc khác và do điều dưỡng viên trực giữ, cấp phát theo y lệnh.

c)

ở một ngăn hoặc ô riêng, không được để cùng các thuốc khác và do bác sỹ trực giữ, cấp phát theo y lệnh.

d)

ở không được để cùng trong kho được để cùng thuốc khác và do điều dưỡng viên trực giữ, cấp phát theo y lệnh. }

4.

102. Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc: {

a)

phải để khu vực riêng biệt, không được để cùng các thuốc khác, phải sắp xếp gọn gàng, tránh nhầm lẫn, dễ quan sát trong khu vực bảo quản;

b)

phải để trong tủ, không được để cùng các thuốc khác, phải sắp xếp gọn gàng, tránh nhầm lẫn, dễ quan sát trong khu vực bảo quản;

c)

phải để trong kho không được để cùng các thuốc khác, phải sắp xếp gọn gàng, tránh nhầm lẫn, dễ quan sát trong khu vực bảo quản;

d)

~ phải để khu vực riêng biệt, không được để cùng các thuốc khác, phải sắp xếp gọn gàng, tránh nhầm lẫn.

5.

101. Thuốc phóng xạ phải được bảo quản: {

a)

ở tủ có khóa chắc chắn, đảm bảo an toàn bức xạ và an ninh, chống phơi nhiễm bức xạ môi trường theo đúng quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử;

b)

tại kho, có khóa chắc chắn, đảm bảo an toàn bức xạ và an ninh, chống phơi nhiễm bức xạ môi trường theo đúng quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử;

c)

tại kho, tủ có khóa chắc chắn, đảm bảo an toàn bức xạ và an ninh, chống phơi nhiễm bức xạ môi trường theo đúng quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử;

d)

tại kho, tủ có khóa chắc chắn, đảm bảo an toàn bức xạ ,chống phơi nhiễm bức xạ môi trường theo đúng quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử; }

6.

100. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất bảo quản trong kho phải để : {

a)

khu vực riêng biệt, không được để cùng các thuốc khác

b)

trong tủ, không được để cùng các thuốc khác;

c)

ngăn, không được để cùng các thuốc khác;

d)

khu vực riêng biệt, được để cùng các thuốc khác; }

7.

99. Thuốc hướng thần sắp xếp trong quầy, tủ của trạm y tế cấp xã, trạm xá: {

a)

phải có 2 khóa chắc chắn và có phân công người quản lý, cấp phát, theo dõi sổ sách;

b)

phải có khóa chắc chắn và có phân công dược sỹ, cấp phát, theo dõi sổ sách;

c)

phải có khóa chắc chắn và có phân công điều dưỡng, cấp phát, theo dõi sổ sách;

d)

phải có khóa chắc chắn và có phân công người quản lý, cấp phát, theo dõi sổ sách; }

8.

98. Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc phải được bảo quản tại : {

a)

tủ riêng có khóa chắc chắn và không được để cùng các thuốc, nguyên liệu làm thuốc khác

b)

 kho, tủ riêng có khóa chắc chắn và không được để cùng các thuốc, nguyên liệu làm thuốc khác

c)

 kho có khóa chắc chắn và không được để cùng các thuốc, nguyên liệu làm thuốc khác

d)

 kho, tủ riêng có 2 lần khóa chắc chắn và không được để cùng các thuốc, nguyên liệu làm thuốc khác. }

9.

97. Thuốc hướng thần bao gồm các loại sau đây: {

a)

Chứa một dược chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược chất hướng thần phối hợp với tiền chất dùng làm thuốc được quy định tại Phụ lục II và III kèm theo Thông tư này.

b)

Chứa nhiều dược chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược chất hướng thần phối hợp với tiền chất dùng làm thuốc được quy định tại Phụ lục II và III kèm theo Thông tư này.

c)

Chứa một hoặc nhiều dược chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược chất hướng thần phối hợp với tiền chất dùng làm thuốc được quy định tại Phụ lục II và III kèm theo Thông tư này.

d)

Chứa một hoặc nhiều dược chất hướng thần hoặc thuốc không chứa dược chất hướng thần phối hợp với tiền chất dùng làm thuốc được quy định tại Phụ lục II và III kèm theo Thông tư này. }

10.

96.  Thuốc gây nghiện bao gồm các loại sau đây: {

a)

Chứa nhiều dược chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược chất gây nghiện phối hợp với dược chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm thuốc

b)

Chứa một hoặc nhiều dược chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược chất gây nghiện phối hợp với dược chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm thuốc

c)

Chứa một dược chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược chất gây nghiện phối hợp với dược chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm thuốc

d)

Chứa một hoặc nhiều dược chất gây nghiện, thuốc chứa dược chất gây nghiện phối hợp với dược chất hướng thần và có hoặc có tiền chất dùng làm thuốc. }

11.

95. Một trong những trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có người giới thiệu thuốc là thu hồi thẻ “Người giới thiệu thuốc” đã cấp trong các trường hợp sau đây:{

a)

Người giới thiệu thuốc chấm dứt hợp đồng lao động với cơ sở kinh doanh dược;  Người giới thiệu thuốc thôi nhiệm vụ giới thiệu thuốc;

b)

Người giới thiệu thuốc đang nghỉ ốm

c)

Người giới thiệu thuốc thôi nhiệm vụ giới thiệu thuốc;

d)

Người giới thiệu thuốc chấm dứt hợp đồng lao động với cơ sở kinh doanh dược;  Người giới thiệu thuốc đang thai sản. }

12.

94. Một trong những trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có người giới thiệu thuốc là: {

a)

Cung cấp cho người giới thiệu thuốc đầy đủ  tài liệu chuyên môn kỹ thuật để đảm bảo việc thông tin thuốc của người giới thiệu thuốc hợp lệ theo quy định tại Thông tư này.

b)

Cung cấp cho người giới thiệu thuốc đầy đủ giấy tờ pháp lý, tài liệu chuyên môn kỹ thuật để đảm bảo việc thông tin thuốc của người giới thiệu thuốc theo quy định tại Thông tư này.

c)

Cung cấp cho người giới thiệu thuốc tài liệu chuyên môn kỹ thuật để đảm bảo việc thông tin thuốc của người giới thiệu thuốc hợp lệ

d)

Cung cấp cho người giới thiệu thuốc đầy đủ giấy tờ pháp lý, tài liệu chuyên môn kỹ thuật để đảm bảo việc thông tin thuốc của người giới thiệu thuốc hợp lệ theo quy định tại Thông tư này.}

13.

93. Một trong những trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có người giới thiệu thuốc là: {

a)

Đào tạo, tập huấn cho người được cơ sở tuyển dụng làm nhiệm vụ Người giới thiệu thuốc đáp ứng yêu cầu

b)

Tập huấn cho người được cơ sở tuyển dụng làm nhiệm vụ Người giới thiệu thuốc đáp ứng yêu cầu

c)

Đào tạo, tập huấn cho người được cơ sở tuyển dụng làm nhiệm vụ Người giới thiệu thuốc

d)

Đào tạo, tập huấn cho người được cơ sở tuyển dụng làm nhiệm vụ Người giới thiệu thuốc cho cơ sở của mình. }

14.

92. Một trong những trách  nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có  người giới thiệu thuốc là:

a)

Chịu trách nhiệm về thông tin về thuốc do Người giới thiệu thuốc của cơ sở kinh doanh dược thực hiện

b)

Chịu trách nhiệm về hoạt độn do Người giới thiệu thuốc của cơ sở kinh doanh dược thực hiện

c)

Chịu trách nhiệm về hoạt động và thông tin về thuốc do Người giới thiệu thuốc của cơ sở kinh doanh dược thực hiện.

d)

Không chịu trách nhiệm về hoạt động và thông tin về thuốc do Người giới thiệu thuốc của cơ sở kinh doanh dược thực hiện.

15.

91. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây: {

a)

Tiếp cận bác sỹ, hồ sơ bệnh án, đơn thuốc, thảo luận hoặc yêu cầu cung cấp thông tin liên liên quan đến người bệnh;

b)

Tiếp cận điều dưỡng, hồ sơ bệnh án, đơn thuốc, thảo luận hoặc yêu cầu cung cấp thông tin liên liên quan đến người bệnh;

c)

Tiếp cận người bệnh, hồ sơ bệnh án, thảo luận hoặc yêu cầu cung cấp thông tin liên liên quan đến người bệnh;

d)

Tiếp cận người bệnh, hồ sơ bệnh án, đơn thuốc, thảo luận hoặc yêu cầu cung cấp thông tin liên liên quan đến người bệnh; }

16.

90. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây

a)

Có hoạt động liên quan đến việc mua, bán, thuốc với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

b)

Có hoạt động liên quan đến việc mua, bán, ký gửi thuốc với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

c)

Có hoạt động liên quan đến việc bán, ký gửi thuốc với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

d)

Có hoạt động liên quan đến việc mua, bán, ký gửi thuốc với bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh;}

17.

89. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây:

a)

Giới thiệu sản phẩm không phải là thuốc;

b)

Giới thiệu dụng cụ y tế;

c)

Giới thiệu thực phẩm chức năng;

d)

Giới thiệu thuốc không kê đơn; }

18.

88. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây: {

a)

So sánh, giới thiệu thuốc của cơ sở mình tốt hơn thuốc của nhà thuốc khác mà không có tài liệu khoa học đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo để chứng minh;

b)

So sánh, giới thiệu thuốc của cơ sở mình tốt hơn thuốc của công ty khác mà không có tài liệu khoa học đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo để chứng minh;

c)

So sánh, giới thiệu thuốc của cơ sở mình tốt hơn thuốc của cơ sở khác mà không có tài liệu khoa học đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo để chứng minh;

d)

So sánh, giới thiệu thuốc của cơ sở mình tốt hơn thuốc của quầy thuốc khác mà không có tài liệu khoa học đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo để chứng minh;

19.

87. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây: {

a)

Sử dụng lợi ích vật chất dưới mọi hình thức để tác động đến thầy thuốc, người dùng thuốc để thúc đẩy việc kê đơn, mua bán, sử dụng thuốc;

b)

Sử dụng lợi ích vật chất dưới mọi hình thức để tác động đến nhà thuốc, người dùng thuốc để thúc đẩy việc kê đơn, mua bán, sử dụng thuốc;

c)

Sử dụng lợi ích vật chất dưới mọi hình thức để tác động đến bác sỹ, người dùng thuốc để thúc đẩy việc kê đơn, mua bán, sử dụng thuốc;

d)

Sử dụng lợi ích vật chất dưới mọi hình thức để tác động đến điều dưỡng, người dùng thuốc để thúc đẩy việc kê đơn, mua bán, sử dụng thuốc; }

20.

86. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây: {

a)

Giới thiệu thuốc không được quầy thuốc phân công giới thiệu;

b)

Giới thiệu thuốc không được nhà thuốc phân công giới thiệu;

c)

                                                                                                             

~ Giới thiệu thuốc không được công ty dược phân công giới thiệuu

d)

Giới thiệu thuốc không được cơ sở kinh doanh dược phân công giới thiệu; }

21.

85.  Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là: {

a)

Xuất trình tài liệu pháp lý chứng minh nội dung thông tin thuốc hợp lệ theo quy định khi có yêu cầu của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

b)

Xuất trình tài liệu pháp lý chứng minh nội dung thông tin thuốc theo quy định khi có yêu cầu của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

c)

Xuất trình tài liệu pháp lý chứng minh nội dung thông tin thuốc hợp lệ theo quy định khi có yêu cầu của người đứng đầu cơ sở dược, chữa bệnh hoặc người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

d)

Xuất trình tài liệu chứng minh nội dung thông tin thuốc hợp lệ theo quy định khi có yêu cầu của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. }

22.

84.  Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là giới thiệu những thuốc đã được phép lưu hành ở Việt Nam : {

a)

theo đúng danh mục thuốc thiết yếu đã được cơ sở kinh doanh dược phân công         

b)

theo đúng danh mục thuốc đã được cơ sở kinh doanh dược phân công

c)

theo đúng danh mục thuốc kê đơn đã được cơ sở kinh doanh dược phân công

d)

theo đúng danh mục thuốc không kê đơn đã được cơ sở kinh doanh dược phân công. }

23.

83. Một trong những trách nhiệm của người giới thiệu thuốc là: {

a)

Phải đeo thẻ “Trình dược viên" do cơ sở kinh doanh dược cấp và tuân thủ nội quy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh  khi hoạt động giới thiệu thuốc

b)

Phải đeo thẻ "Người giới thiệu thuốc" do nhà thuốc cấp và tuân thủ nội quy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi hoạt động giới thiệu thuốc.

c)

Phải đeo thẻ "Người giới thiệu thuốc" do công ty dược cấp và tuân thủ nội quy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi hoạt động giới thiệu thuốc.

d)

Phải đeo thẻ "Người giới thiệu thuốc" do cơ sở kinh doanh dược cấp và tuân thủ nội quy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi hoạt động giới thiệu thuốc. }

24.

82. Các trường hợp sau đây không được tuyển dụng làm người giới thiệu thuốc: {                                                                                                         

a)

Người đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án; cấm làm công việc liên quan đến hoạt động dược theo bản án, quyết định của Tòa án; Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

b)

Người đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án; trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến hoạt động dược theo bản án, quyết định của Tòa án; Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

c)

Người đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, quyết định của Tòa án; trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến hoạt động dược theo bản án, quyết định của Tòa án; Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

d)

Người đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án; trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến hoạt động dược theo bản án, quyết định của Tòa án.}

25.

81. Người giới thiệu thuốc phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau đây: {

a)

Được cơ sở kinh doanh dược tuyển dụng và huấn luyện, đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ chuyên môn liên quan đến hoạt động giới thiệu thuốc và văn bản quy phạm pháp luật về dược.

b)

Được nhà thuốc tuyển dụng và huấn luyện, đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ chuyên môn liên quan đến hoạt động giới thiệu thuốc và văn bản quy phạm pháp luật về dược.

c)

Được công ty cổ phần dược tuyển dụng và huấn luyện, đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ chuyên môn liên quan đến hoạt động giới thiệu thuốc và văn bản quy phạm pháp luật về dược.

d)

Được cơ sở sản xuất dược tuyển dụng và huấn luyện, đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ chuyên môn liên quan đến hoạt động giới thiệu thuốc và văn bản quy phạm pháp luật về dược.

26.

80. Người giới thiệu thuốc phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau đây: {

a)

Là người có trình độ cao đẳng chuyên ngành y

b)

Là người có trình độ cao đẳng dược trở lên;

c)

Là người có trình độ đại học chuyên ngành y, dược trở lên;

d)

Là người có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược trở lên;

27.

79. Người giới thiệu thuốc: {

a)

là Trình dược viên và được dược sỹ đại học của chính cơ sở cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” để thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

b)

là người được cơ sở kinh doanh dược tuyển dụng và được dược sỹ đại học của chính cơ sở cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” để thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

c)

là người được cơ sở kinh doanh dược tuyển dụng và được người đứng đầu của chính cơ sở cấp thẻ “ Trình dược viên” để thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

d)

là người được cơ sở kinh doanh dược tuyển dụng và được người đứng đầu của chính cơ sở cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” để thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. }

28.

78. Thuốc hạn chế bán lẻ là : {

a)

thuốc hướng tâm thần có yêu cầu giám sát chặt chẽ việc kê đơn, bán thuốc theo đơn và sử dụng để bảo đảm an toàn, hiệu quả, tránh lạm dụng thuốc trong điều trị

b)

thuốc gây nghiện có yêu cầu giám sát chặt chẽ việc kê đơn, bán thuốc theo đơn và sử dụng để bảo đảm an toàn, hiệu quả, tránh lạm dụng thuốc trong điều trị

c)

thuốc có yêu cầu giám sát chặt chẽ việc kê đơn, bán thuốc theo đơn và sử dụng để bảo đảm an toàn, hiệu quả, tránh lạm dụng thuốc trong điều trị

d)

thuốc tiền chất dùng làm thuốc có yêu cầu giám sát chặt chẽ việc kê đơn, bán thuốc theo đơn và sử dụng để bảo đảm an toàn, hiệu quả, tránh lạm dụng thuốc trong điều trị. }

29.

77. Nhà nước quản lý về giá thuốc theo nguyên tắc: {

a)

các cơ sở sản xuất, nhập khẩu, buôn bán thuốc tự định giá, cạnh tranh về giá và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật

b)

các cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, buôn bán thuốc tự định giá, cạnh tranh về giá và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật

c)

các cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, bán lẻ thuốc tự định giá, cạnh tranh về giá và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật

d)

các cơ sở kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, buôn bán thuốc tự định giá, cạnh tranh về giá và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. }

30.

76. Nhà nước thực hiện việc dự trữ quốc gia về thuốc để sử dụng vào các mục đích sau đây: {

a)

Phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa; Bảo đảm quốc phòng, an ninh

b)

Phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa; Bảo đảm quốc phòng, an ninh

c)

Phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa; Tham gia bình ổn thị trường thuốc.

d)

Phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa; Bảo đảm quốc phòng, an ninh; Tham gia bình ổn thị trường thuốc. }

31.

75. Chính sách của Nhà nước về lĩnh vực Dược là: {

a)

Phát triển ngành dược thành một ngành kinh tế - kỹ thuật mũi nhọn, ưu tiên phát triển công nghiệp dược

b)

Phát triển ngành dược thành một ngành kinh tế mũi nhọn, ưu tiên phát triển công nghiệp dược.

c)

Phát triển ngành dược thành một ngành kỹ thuật mũi nhọn, ưu tiên phát triển công nghiệp dược.

d)

Phát triển ngành dược thành một ngành kinh tế - kỹ thuật mũi nhọn, ưu tiên phát triển mạng lưới bán lẻ.

32.

74. Kê khai giá thuốc:

a)

xác định sản phẩm, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

b)

xác định nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

c)

xác định tá dược, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

d)

xác định dược chất, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

33.

73. Kiểm nghiệm thuốc là việc lấy mẫu, xem xét tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành các thử nghiệm tương ứng và cần thiết nhằm: {

a)

xác định sản phẩm, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

b)

xác định nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

c)

xác định tá dược, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó.

d)

xác định dược chất, bán thành phẩm, thành phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật không để quyết định việc chấp nhận hay loại bỏ thuốc đó. }

34.

72. Thông tin thuốc là: {

a)

hoạt động thu thập và cung cấp các tin tức có liên quan đến thuốc cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động y, dược hoặc người sử dụng thuốc

b)

hoạt động thu thập và cung cấp các tin tức có liên quan đến dược phẩm cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động y, dược hoặc người sử dụng thuốc.

c)

hoạt động thu thập và cung cấp các tin tức có liên quan đến thuốc cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động y, dược hoặc bệnh nhân

d)

hoạt động thu thập và cung cấp các tin tức có liên quan đến thuốc cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động dược hoặc người sử dụng thuốc. }

 

35.

71. Thử thuốc trên lâm sàng là: {

a)

hoạt động khoa học nghiên cứu thuốc một cách có hệ thống trên phòng thí nghiệm                                                                                                          

b)

hoạt động khoa học nghiên cứu thuốc một cách có hệ thống trên người

c)

~ hoạt động khoa học nghiên cứu thuốc một cách có hệ thống trên khỉ

d)

hoạt động khoa học nghiên cứu thuốc một cách có hệ thống trên chuột. }

36.

70. Thử thuốc tiền lâm sàng là hoạt động khoa học nghiên cứu tác dụng của thuốc : {

a)

nhằm đánh giá  tính an toàn của thuốc trên súc vật để làm thủ tục cho việc thử lâm sàng.

b)

nhằm đánh giá, chứng minh hiệu quả và tính an toàn của thuốc trên súc vật để làm thủ tục cho việc thử lâm sàng.

c)

nhằm đánh giá, chứng minh hiệu quả của thuốc trên súc vật để làm thủ tục cho việc thử lâm sàng.

d)

nhằm đánh giá, chứng minh hiệu quả và tính an toàn của thuốc trên người để làm thủ tục cho việc thử lâm sàng. }

37.

69. Thực hành tốt là: {

a)

những bộ nguyên tắc, về sản xuất, bảo quản, kiểm nghiệm, lưu thông thuốc, nuôi trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu do Bộ Y tế ban hành.

b)

những bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn về sản xuất, bảo quản, kiểm nghiệm, lưu thông thuốc, nuôi trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu do sở Y tế ban hành.

c)

những bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn về sản xuất, kiểm nghiệm, lưu thông thuốc, nuôi trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu do Bộ Y tế ban hành.

d)

 những bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn về sản xuất, bảo quản, kiểm nghiệm, lưu thông thuốc, nuôi trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu do Bộ Y tế ban hành. }

38.

68. Hành nghề dược là: {

a)

việc cá nhân sử dụng trình độ chuyên môn dược của mình để kinh doanh thuốc.           

b)

việc cá nhân sử dụng bằng cao đẳng dược của mình để kinh doanh thuốc.

c)

việc cá nhân sử dụng bằng đại học dược của mình để kinh doanh thuốc.

d)

việc cá nhân sử dụng trình độ chuyên môn dược của mình để kinh doanh vật tư y tế. }

39.

67.  Một trong những trách nhiệm của Người giới thiệu thuốc là không được thực hiện các hành vi sau đây: {

a)

Thông tin thuốc không đúng với nội dung thông tin thuốc đã đăng ký, xác nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Thông tin thuốc không đúng với nội dung trên bao bì thuốc đã đăng ký, xác nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Thông tin thuốc không đúng với nội dung thông trên nhãn đã đăng ký, xác nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Thông tin thuốc không đúng với nội dung trên tờ hướng dẫn sử dụng đã đăng ký, xác nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền. }

40.

66. Một trong những chế độ “3 kiểm tra, 3 đối chiếu” trong cấp phát bán hàng là: {                                                                                                                   

a)

Đối chiếu về nồng độ, hàm lượng trên đơn phiếu với nhãn thuốc.       

b)

Đối chiếu về số lượng, hàm lượng trên đơn phiếu với nhãn thuốc.      

c)

Đối chiếu về nồng độ, số viên trên đơn phiếu với nhãn thuốc.

d)

Đối chiếu về số hộp, hàm lượng trên đơn phiếu với nhãn thuốc. }

41.

65. Một trong những chế độ “3 kiểm tra, 3 đối chiếu” trong cấp phát bán hàng  là: {

a)

Đối chiếu tên thuốc trên đơn với nhãn thuốc

b)

~ Đối chiếu tên thuốc trên phiếu với nhãn thuốc

c)

Đối chiếu tên thuốc trên sổ khám bệnh với nhãn thuốc

d)

Đối chiếu tên thuốc trên đơn phiếu với nhãn thuốc. }

42.

64.  Một trong những chế độ “3 kiểm tra, 3 đối chiếu” trong cấp phát bán hàng là : {

a)

Kiểm tra chất lượng thuốc bằng cảm quan xem có tốt không, có nghi ngờ gì không.

b)

Kiểm tra hộp thuốc bằng cảm quan xem có tốt không, có nghi ngờ gì không.

c)

Kiểm tra vỉ chất lượng thuốc bằng cảm quan xem có tốt không, có nghi ngờ gì không.

d)

Kiểm tra màu sắc thuốc bằng cảm quan xem có tốt không, có nghi ngờ gì không.

43.

63. Một trong những chế độ “3 kiểm tra, 3 đối chiếu” trong cấp phát bán hàng là: {

a)

Kiểm tra nhãn trên chai, lọ, hộp thuốc có nguyên vẹn không       

b)

Kiểm tra nhãn trên chai, hộp thuốc xem cách dùng có đúng không;

c)

Kiểm tra nhãn trên lọ, hộp thuốc xem cách dùng có đúng không;

d)

Kiểm tra nhãn trên chai, lọ, hộp thuốc xem cách dùng có đúng không;

44.

62. Một trong những chế độ “3 kiểm tra, 3 đối chiếu” trong cấp phát bán hang là: {

a)

Kiểm tra đơn thuốc có đầy đủ, đúng thể thức không;

b)

Kiểm tra đơn phiếu có đầy đủ, đúng thể thức không;

c)

~ Kiểm tra sổ có đầy đủ, đúng thể thức không;

d)

Kiểm tra phiếu có đầy đủ, đúng thể thức không;}

45.

61. Một trong những nguyên nhân gây nhầm lẫn là : {

a)

Điều kiện làm việc chật hẹp, phân công trách nhiệm không rõ ràng.

b)

Điều kiện làm việc chật hẹp, thiếu khoa học.

c)

Diện tích nhỏ, thiếu khoa học, phân công trách nhiệm không rõ ràng.

d)

Điều kiện làm việc chật hẹp, thiếu khoa học, phân công trách nhiệm không rõ ràng

46.

60. Chống nhầm lẫn là biện pháp tích cực nhất để đảm bảo an toàn cho người dùng: {

a)

thể hiện phương châm phòng bệnh là chính, tinh thàn trách nhiệm của người cán bộ Y tế Việt Nam.

b)

thể hiện phương châm phòng bệnh là chính, thể hiện đạo người cán bộ Y tế Việt Nam.

c)

thể hiện đạo đức và tinh thàn trách nhiệm của người cán bộ Y tế Việt Nam.

d)

thể hiện phương châm phòng bệnh là chính, thể hiện đạo đức và tinh thàn trách nhiệm của người cán bộ Y tế Việt Nam. }

47.

59. Chống nhầm lẫn trong ngành dược là: {

a)

một công tác có tầm quan trọng đặc biệt vì nó gắn liền với sức khỏe bệnh nhân và tài sản nhà nước

b)

một công tác có tầm quan trọng đặc biệt vì nó gắn liền với tính mạng bệnh nhân và tài sản nhà nước.

c)

một công tác có tầm quan trọng đặc biệt vì nó gắn liền với tính mạng bệnh nhân

d)

một công tác có tầm quan trọng đặc biệt vì nó gắn liền với tài sản nhà nước. }

48.

58. Biện pháp thực hiện xây dựng đơn vị an toàn về dược: {

a)

Xây dựng các nội quy, quy định cụ thể về công tác quản lý dược.

b)

Hướng dẫn các bộ phận thực hiện tốt các quy chế, ché độ chuyên môn.

c)

Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, chấn chỉnh các thiếu sót trong toànv

d)

Cả 3 phương án trên. }

49.

57. Một trong những nguyên tắc sử dụng thuốc hợp lí là: {

a)

Dùng đúng tên thuốc, đúng người, đúng bệnh;.        

b)

Dùng thuốc đúng hàm lượng, đúng người, đúng bệnh;

c)

Dùng đúng thuốc, đúng người, đúng bệnh;

d)

Dùng thuốc đúng tên biệt dược, đúng người, đúng bệnh;

50.

56. Một trong những nguyên tắc sử dụng thuốc hợp lí là: {

a)

Dùng đúng hạn, đúng liều, đúng cách.

b)

Dùng đúng hạn, đúng liều, đúng cách, an toàn, hiệu quả

c)

Dùng đúng hạn, đúng liều, đúng cách, an toàn, hiệu quả và kinh tế.      

d)

Dùng đúng hạn, đúng liều, đúng các, an toàn, kinh tế. }

51.

55.  Một trong những tiêu chuẩn trong hợp lý an toàn trong phân phối, bảo quản thuốc về {

a)

Sắp xếp thuốc men, y dụng cụ đúng quy định để dễ thấy, dễ kiểm  tra.

b)

Sắp xếp thuốc men, y dụng cụ đúng nhóm để dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra.

c)

Sắp xếp thuốc men, y dụng cụ đúng nhóm tác dụng để dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra.

d)

Sắp xếp thuốc men, y dụng cụ đúng quy định để dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra. }        

52.

54. Một trong những tiêu chuẩn trong hợp lý an toàn trong phân phối, bảo quản thuốc về  thực hiện đúng quy chế nhãn thuốc là: {

a)

đúng hình thức, đủ nội dung, trình bày đẹp.        

b)

đúng hàm lượng, đủ nội dung, trình bày đẹp.

c)

đúng tên, đúng hình thức, trình bày đẹp.

d)

đúng hình thức, đúng hàm lượng, nồng độ thuốc, trình bày đẹp. }

53.

53. Một trong những tiêu chuẩn trong hợp lý an toàn trong phân phối, bảo quản thuốc về thực hiện đúng quy chế thuốc là:

a)

người giữ đúng, đơn phiếu sổ sách đúng.

b)

người giữ đúng, khóa đúng, đơn phiếu sổ sách đúng.

c)

người giữ đúng, tủ kho đúng, sổ sách đúng.

d)

người giữ đúng, tủ kho đúng, đơn phiếu sổ sách đúng. }

54.

52. Một trong những tiêu chuẩn trong hợp lý an toàn trong phân phối, bảo quản thuốc:{

a)

Thực hiện chế độ chống nhầm lẫn trong cấp phát .

b)

Thực hiện chế độ chống nhầm lẫn trong cấp phát (chế độ 3 kiểm tra, 3 đối chiếu).

c)

Thực hiện chế độ chống nhầm lẫn trong cấp phát (chế độ 3 kiểm tra).

d)

Thực hiện chế độ chống nhầm lẫn trong cấp phát (3 đối chiếu). }

55.

51.  Dùng thuốc không đúng, chất lượng thuốc không tốt có thể :{

a)

gây ra tai nạn ngộ độc, gây quái thai hoặc gây nghiện, … làm rối loạn trật tự an toàn xã hội.

b)

gây quái thai hoặc gây nghiện, … làm rối loạn trật tự an toàn xã hội.

c)

gây ra tai nạn ngộ độc, gây nghiện, … làm rối loạn trật tự an toàn xã hội.

d)

gây ra dị ứng, gây quái thai hoặc lệ thuộc, … làm rối loạn trật tự an toàn xã hội. }

56.

50. Trong quan hệ với người thực hành chuyên môn về dược là không được thực hiện một trong những việc sau:{

a)

Phân biệt, đối xử mang tính cá nhân đối với những người giúp việc chuyên môn về dược;

b)

Phân biệt, đối xử mang tính không khách quan đối với những người thực hành chuyên môn về dược;

c)

Phân biệt, đối xử mang tính cá nhân đối với những người thực hành chuyên môn về dược;

d)

Đối xử mang tính cá nhân đối với những người thực hành chuyên môn về dược. }

57.

49. Một trong những yêu cầu trong quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược là :{

a)

Có trách nhiệm giúp đỡ về chuyên môn, nghiệp vụ đối với đồng nghiệp mới vào nghề.

b)

Có trách nhiệm hướng dẫn, giúp đỡ về chuyên môn, nghiệp vụ đối với đồng nghiệp mới vào nghề.

c)

Có trách nhiệm hướng dẫn, giúp đỡ về chuyên môn, nghiệp vụ đối với đồng nghiệp

d)

Có trách nhiệm hướng dẫn, giúp đỡ đối với đồng nghiệp mới vào nghề.}       

58.

48. Một trong những yêu cầu trong quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược là :Không được có hành vi trái đạo đức, không gây áp lực, đe dọa hoặc thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật với đồng nghiệp:{

a)

Để giành lợi thế cho doanh nghiệp trong hành nghề, không được thực hiện các hành vi cạnh tranh không lành mạnh khác.

b)

Để giành lợi thế cho công ty trong hành nghề, không được thực hiện các hành vi cạnh tranh không lành mạnh khác.

c)

Để giành lợi thế cho mình trong hành nghề, không được thực hiện các hành vi cạnh tranh không lành mạnh khác.

d)

Để giành lợi thế cho mình trong hành nghề, không được thực hiện các hành vi cạnh tranh với đối thủ}

59.

47. Một trong những yêu cầu trong quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược là :{

a)

Phải trung thực, kính trọng các bậc thầy, hợp tác, tôn trọng đồng nghiệp và lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; bảo vệ danh dự, uy tín của đồng nghiệp.

b)

Phải trung thực, đoàn kết, kính trọng các bậc thầy, tôn trọng đồng nghiệp và lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; bảo vệ danh dự, uy tín của đồng nghiệp.

c)

 Phải trung thực, đoàn kết, kính trọng các bậc thầy, hợp tác, tôn trọng đồng nghiệp và lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; bảo vệ  uy tín của đồng nghiệp.

d)

Phải trung thực, đoàn kết, kính trọng các bậc thầy, hợp tác, tôn trọng đồng nghiệp và lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; bảo vệ danh dự, uy tín của đồng nghiệp.}

60.

46. Các mối quan hệ của người dược sỹ với các đối tượng liên quan trong hành nghề dược. {

a)

Quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược; với người thực hành chuyên môn về dược;  với cơ quan,  cá nhân khác có liên quan

b)

Quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược; với người thực hành chuyên môn về dược;  với cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

c)

~ Quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược

d)

Quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp của người hành nghề dược; với người thực hành chuyên môn về dược;  với tổ chức, cá nhân khác có liên quan.}

61.

45. Một trong những yêu cầu về bảo mật thông tin người bệnh của người dược sĩ là : Thông tin về sức khỏe và đời tư của người bệnh chỉ được phép công bố trong trường hợp :{

a)

Được người nhà  bệnh đồng ý hoặc các trường hợp khác được pháp luật cho phép.                                                                                                             

b)

Được người bệnh đồng ý hoặc các trường hợp khác được pháp luật cho phép.

c)

Được người nhà  bệnh đồng ý , được pháp luật cho phép.

d)

Được người bệnh đồng ý hoặc  được pháp luật cho phép.}

62.

44. Một trong những yêu cầu về bảo mật thông tin người bệnh của người dược sĩ là   

a)

Phải tôn trọng những bí mật riêng tư của người bệnh, bí mật liên quan đến bệnh tật người  nhà bệnh.

b)

Phải tôn trọng những bí mật riêng tư của người bệnh, bí mật liên quan đến bệnh tật người bệnh.

c)

 Tôn trọng  riêng tư của người bệnh, bí mật liên quan đến bệnh tật người bệnh.

d)

Phải tôn trọng những bí mật riêng tư của người bệnh, bí mật liên quan đến cuộc sống  người bệnh.}

63.

43. Một trong những  trách nhiệm nghề nghiệp của người dược sỹ là : {

a)

Phải ứng xử văn minh, luôn có thái độ niềm nở, trang phục lịch sự trong hoạt động hành nghề dược.

b)

Phải ứng xử văn minh, luôn có thái độ niềm nở, tận tình, trang phục blu trong hoạt động hành nghề dược.

c)

Phải ứng xử văn minh, luôn có thái độ niềm nở, tận tình, trang phục lịch sự trong hoạt động hành nghề dược.

d)

Phải luôn có thái độ niềm nở, tận tình, trang phục lịch sự trong hoạt động hành nghề dược.}

64.

42. Một trong những  trách nhiệm nghề nghiệp của người dược sỹ là : Có trách nhiệm hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả và tiết kiệm cho người bệnh và nhân dân; {

a)

Đẩy mạnh hoạt động dược lâm sàng; tích cực, chủ động tuyên truyền kiến thức về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân, phòng chống dịch bệnh.

b)

Đẩy mạnh hoạt động dược lâm sàng và cảnh giác dược;  chủ động tuyên truyền kiến thức về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân, phòng chống dịch bệnh.

c)

Đẩy mạnh hoạt động dược lâm sàng và cảnh giác dược; tích cực, chủ động tuyên truyền kiến thức về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân, phòng chống dịch bệnh.

d)

Đẩy mạnh hoạt động dược lâm sàng và cảnh giác dược; tích cực, chủ động tuyên truyền kiến thức về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân. }

65.

41. Một trong những  trách nhiệm nghề nghiệp của người dược sỹ là : Phải nghiêm chỉnh chấp hành những quy định chuyên môn về dược. {

a)

Không lợi dụng hoặc tạo điều kiện cho người khác lợi dụng nghề nghiệp để mưu cầu lợi ích cá nhân, vi phạm pháp luật.

b)

Không  tạo điều kiện cho người khác lợi dụng nghề nghiệp để mưu cầu lợi ích cá nhân, vi phạm pháp luật.

c)

Không lợi dụng hoặc tạo điều kiện cho người khác lợi dụng nghề nghiệp để mưu cầu lợi ích cá nhân

d)

Không lợi dụng hoặc tạo điều kiện cho người khác lợi dụng nghề nghiệp để mưu cầu lợi ích cá nhân. }

66.

40. Một trong những  trách nhiệm nghề nghiệp của người dược sỹ là : {  

a)

Coi trọng, giữ gìn uy tín nghề nghiệp, không được có hành vi làm tổn hại đến danh dự của người hành nghề dược và hình ảnh người cán bộ, công chức, nhân viên y tế.

b)

Coi trọng, giữ gìn uy tín nghề nghiệp, không được có hành vi làm tổn hại đến uy tín, danh dự của người hành nghề dược và hình ảnh người cán bộ, công chức, nhân viên y tế.

c)

Coi trọng, giữ gìn uy tín nghề nghiệp, không được có hành vi làm tổn hại đến uy tín, danh dự của người hành nghề dược và hình ảnh người cán bộ,  nhân viên y tế.

d)

Coi trọng, giữ gìn uy tín nghề nghiệp, không được có hành vi làm tổn hại đến uy tín và hình ảnh người cán bộ, công chức, nhân viên y tế. }

67.

39. Người dược sỹ phải  sẵn sàng vượt qua: {

a)

Mọi khó khăn gian khổ vì sự nghiệp chăm sóc sức khỏe người bệnh; tích cực tham gia đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí và các tệ nạn xã hội.

b)

Mọi khó khăn gian khổ vì sự nghiệp chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân; tích cực tham gia đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí và các tệ nạn xã hội.

c)

Mọi khó khăn gian khổ vì sự nghiệp chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân; tích cực tham gia đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí .

d)

Mọi khó khăn gian khổ vì sự nghiệp chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân; tích cực tham gia đấu tranh phòng chống tham nhũng và các tệ nạn xã hội. }

68.

38. Người dược sỹ phải luôn rèn luyện : {

a)

kỹ năng giao tiếp,  nâng cao phẩm chất đạo đức của người thầy thuốc, lương tâm nghề nghiệp và trách nhiệm với nghề, với người sử dụng thuốc.

b)

kỹ năng giao tiếp, ứng xử, nâng cao phẩm chất đạo đức của người thầy thuốc, lương tâm nghề nghiệp và trách nhiệm  với người sử dụng thuốc.

c)

kỹ năng giao tiếp, ứng xử, nâng cao phẩm chất đạo đức của người thầy thuốc, lương tâm nghề nghiệp và trách nhiệm với nghề, với người sử dụng thuốc.

d)

kỹ năng giao tiếp, ứng xử, nâng cao phẩm chất đạo đức của người thầy thuốc và trách nhiệm với nghề, với người sử dụng thuốc. }

69.

37. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của  phòng Quản lý Dược là:{

a)

Tổng hợp, báo cáo đánh giá công tác dược, mỹ phẩm

b)

Tổng hợp, báo cáo đánh giá công tác dược,  Thực phẩm chức năng theo quy định

c)

Tổng hợp, báo cáo đánh giá công tác dược, mỹ phẩm theo quy định

d)

Tổng hợp, báo cáo đánh giá công tác  quản lý  mỹ phẩm theo quy định. }     

70.

36. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của  phòng Quản lý Dược là: {

a)

Tham mưu cho lãnh đạo Sở Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng  thuốc theo quy định của pháp luật hiện hành.

b)

Tham mưu cho lãnh đạo Sở Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá thuốc, công tác đấu thầu thuốc theo quy định của pháp luật hiện hành.

c)

Tham mưu cho lãnh đạo Sở Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá thuốc, công tác đấu thầu thuốc theo quy định của pháp luật hiện hành.

d)

Tham mưu cho giám đốc Sở Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá thuốc, công tác đấu thầu thuốc theo quy định của pháp luật hiện hành. }

71.

35. Cục trưởng cục Y tế  chịu trách nhiệm trước: {

a)

Bộ trưởng Bộ Y tế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục.

b)

Bộ trưởng  và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục.     

c)

Chủ tịch nước và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục.

d)

Trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục. }

72.

34. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là: {

a)

Công tác dược địa phương, kiểm tra, thanh tra

b)

Chỉ đạo công tác dược địa phương và công tác dược tại các bộ, ngành liên quan theo quy định của pháp luật;

c)

Tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực dược

d)

Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện công tác phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả về thuốc}

73.

33. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là: {

a)

Công tác quản lý mỹ phẩm

b)

Hướng dẫn tổ chức thực hiện toàn diện công tác quản lý nhà nước đối với mỹ phẩm trên phạm vi toàn quốc

c)

Quyết định đình chỉ lưu hành, thu hồi mỹ phẩm theo quy định của pháp luật.

d)

Tiếp nhận phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu, giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm mỹ phẩm }

74.

32. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là: {

a)

Công tác dược bệnh viện

b)

Hướng dẫn và chỉ đạo triển khai hoạt động dược lâm sàng trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

c)

Tham gia, phối hợp với Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện việc sử dụng thuốc hợp lý

d)

Đầu mối chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát về nguồn cung ứng thuốc, giá thuốc }                                                                                                                   

75.

31. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là:{

a)

Công tác quản lý giá thuốc

b)

Thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về giá thuốc theo quy định của pháp luật

c)

Phối hợp với các đơn vị liên quan để triển khai các biện pháp bình ổn giá thuốc theo quy định của pháp luật.

d)

Đầu mối, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính và Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia trong việc xây dựng danh mục thuốc đấu thầu }

76.

30. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là: {

a)

Công tác quản lý thông tin, quảng cáo thuốc, cảnh giác dược và sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

b)

Quản lý và tổ chức triển khai các hoạt động liên quan đến lĩnh vực cảnh giác dược, theo dõi phản ứng có hại

c)

Hướng dẫn, triển khai thực hiện công tác quản lý thông tin thuốc, quảng cáo thuốc trên phạm vi cả nước;

d)

Tổ chức cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc, nội dung quảng cáo thuốc theo quy định của pháp luật.}

77.

29. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là: {

a)

 Công tác quản lý chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Chỉ đạo, triển khai thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng thuốc

c)

Tổ chức đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc

d)

Tổ chức đánh giá việc đáp ứng GMP đối với cơ sở sản xuất thuốc, }

78.

28. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là: {

a)

Công tác quản lý kinh doanh dược, hành nghề dược

b)

Chỉ đạo, triển khai thực hiện công tác quản lý kinh doanh dược, hành nghề dược; công tác quản lý thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt;

c)

Chỉ đạo, triển khai thực hiện công tác quản lý kinh doanh dược, hành nghề dược; công tác quản lý thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện

d)

Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định, đánh giá và trình Bộ trưởng Bộ Y tế }

79.

27. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là:{

a)

Công tác thử thuốc trên lâm sàng

b)

Trình Bộ trưởng quyết định việc phải thử lâm sàng, miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số  thuốc đăng ký lưu hành

c)

Phối hợp với Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo xây dựng, sửa đổi, bổ sung các quy định về thử thuốc trên lâm sang

d)

Công tác thử thuốc trên lâm sàng trên người }

80.

26. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là:{

a)

Công tác đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.     

b)

Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc

c)

Cấp, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm dược phẩm

d)

Thực hiện công bố danh mục thuốc biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu. }

81.

25. Một trong những nhiệm vụ, quyền hạn của cục Quản lý Dược là:{

a)

Công tác xây dựng chính sách, pháp luật về dược, mỹ phẩm    

b)

Đầu mối tổ chức lấy ý kiến, rà soát, hoàn thiện, chuyển Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định

c)

Chủ trì hoặc tham gia xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án phát triển ngành dược Việt Nam 

d)

Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, quy định chuyên môn

82.

24. Thuốc giả là sản phẩm:

a)

Không có dược chất; Có dược chất nhưng không đúng hàm lượng đã đăng ký;

b)

Có dược chất khác với dược chất ghi trên nhãn;     

c)

Mạo tên, kiểu dáng công nghiệp của thuốc đã đăng ký bảo hộ sở hữu công nghiệp của cơ sở sản xuất khác

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.}

83.

23. Thuốc kém chất lượng là: {

a)

thuốc hết hạn sử dụng

b)

thuốc giả

c)

thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với sở y tế

d)

thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền }.

84.

22. Tiêu chuẩn chất lượng thuốc bao gồm các quy định về: {

a)

yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm nghiệm, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản và các yêu cầu khác có liên quan đến chất lượng thuốc.

b)

chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm nghiệm, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản và các yêu cầu khác có liên quan đến chất lượng thuốc

c)

chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm nghiệm, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản và các yêu cầu khác có liên quan đến chất lượng thuốc.

d)

chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm nghiệm, bao gói, vận chuyển, bảo quản và các yêu cầu khác có liên quan đến chất lượng thuốc.}

85.

21. Hạn dùng của thuốc là thời gian sử dụng được ấn định cho : {

a)

một lô thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng.

b)

cho một vỉ thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng.

c)

cho một hộp thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng.

d)

cho một kiện thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng.}

86.

 20. Phản ứng có hại của thuốc là: {

a)

những tác dụng phụ có hại đến sức khỏe, có thể xuất hiện ở liều dùng bình thường.

b)

những tác dụng không mong muốn có hại đến sức khỏe, có thể xuất hiện ở liều dùng bình thường.

c)

những tác dụng không mong muốn có hại đến sức khỏe, có thể xuất hiện ở liều dùng cao

d)

những tác dụng không mong muốn có hại đến sức khỏe, có thể xuất hiện ở liều thấp.}

87.

19. Biệt dược là: {

a)

thuốc có tên quốc tế do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế.

b)

thuốc có tên thương mại do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế.

c)

thuốc có tên gốc do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế.

d)

thuốc có tên mới do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc.}

88.

18. Thuốc mới là: {

a)

thuốc chứa tá dược mới, thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành

b)

thuốc có tác dụng mới, thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành.

c)

thuốc chứa dược chất mới, thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành.

d)

thuốc chứa dược chất mới, thuốc có sự kết hợp mới của các tá dược  đã lưu hành. 

89.

17. Thuốc thiết yếu là thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của: {

a)

đại đa số nhân dân, được quy định tại danh mục thuốc kê đơn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

b)

đại đa số nhân dân, được quy định tại danh mục thuốc tối cần do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

c)

toàn nhân dân, được quy định tại danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

d)

đại đa số nhân dân, được quy định tại danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

90.

16. Thuốc phóng xạ là : {

a)

thuốc  có chứa tá dược hoặc nhiều chất phóng xạ, dùng để chẩn đoán hay điều trị bệnh.

b)

thuốc  có chứa dược chất hoặc nhiều chất phóng xạ, dùng để chẩn đoán hay điều trị bệnh.                                                                                                                                             

c)

thuốc có chứa một hoặc nhiều chất phóng xạ, dùng để chẩn đoán bệnh

d)

thuốc có chứa một hoặc nhiều chất phóng xạ, dùng để chẩn đoán hay điều trị bệnh. }

91.

15. Tiền chất dùng làm thuốc là hóa chất không thể thiếu được trong quá trình điều chế, sản xuất: {

a)

thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, là thành phần tham gia vào công thức của chất gây nghiện, chất hướng tâm thần.

b)

thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, là thành phần tham gia vào công thức của chất gây nghiện,

c)

thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, là tá dược tham gia vào công thức của chất gây nghiện, chất hướng tâm thần

d)

thuốc hướng tâm thần, là thành phần tham gia vào công thức của chất gây nghiện, chất hướng tâm thần.}

92.

14. Thuốc hướng tâm thần là thuốc có tác dụng trên thần kinh trung ương nếu sử dụng không đúng có khả năng {

a)

gây nghiện

b)

lệ thuộc vào thuốc

c)

ngộ độc

d)

tử vong.}

93.

13. Thuốc gây nghiện là thuốc nếu sử dụng kéo dài có thể dẫn tới :

a)

quen thuốc, được quy định tại danh mục thuốc gây nghiện

b)

nghiện, được quy định tại danh mục thuốc kê đơn

c)

nghiện, được quy định tại danh mục thuốc gây nghiện

d)

tới nguy hiểm tới tính mạng, được quy định tại danh mục thuốc gây nghiện.}         

94.

12. Thuốc kê đơn khi: {     

a)

cấp phát, bán lẻ, sử dụng phải theo đơn thuốc và được quy định trong danh mục nhóm thuốc hướng tâm thần

b)

cấp phát, sử dụng phải theo đơn thuốc và được quy định trong danh mục nhóm thuốc kê đơn.

c)

bán lẻ, sử dụng phải theo đơn thuốc và được quy định trong danh mục nhóm thuốc kê đơn.

d)

cấp phát, bán lẻ, sử dụng phải theo đơn thuốc và được quy định trong danh mục nhóm thuốc kê đơn.}

95.

11. Thuốc kê đơn là thuốc nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn

thì có thể nguy hiểm : {

a)

tới tính mạng.

b)

tới tính mạng, dễ lệ thuộc vào thuốc

c)

tới tính mạng, sức khoẻ;

d)

tới tính mạng, gây nghiện}

96.

10. Thuốc đông y: {

a)

là thuốc từ dược liệu, được bào chế theo lý luận và phương pháp của y học cổ truyền của các nước Đông nam Á.

b)

là thuốc từ dược liệu, được bào chế theo lý luận và phương pháp của y học cổ truyền của các nước phương Đông.

c)

là thuốc từ dược liệu, được bào chế theo lý luận và phương pháp của y học hiện đại của các nước phương Đông.

d)

là thuốc từ dược liệu, được bào chế theo lý luận và phương pháp của y học cổ truyền của các nước châu Á}

97.

9. Thuốc từ dược liệu là: {    

a)

thuốc được sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên từ, thực vật hoặc khoáng chất.

b)

thuốc được sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên từ động vật, hoặc khoáng chất.

c)

thuốc được sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên từ động vật, thực vật hoặc khoáng chất.

d)

thuốc được sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên từ động vật, rễ cây, hoặc khoáng chất.}

98.

8. Thuốc thành phẩm là dạng thuốc đã qua tất cả các giai đoạn: {

a)

sản xuất, kể cả đóng gói trong bao bì cuối cùng       

b)

đóng gói trong bao bì cuối cùng và dán nhãn.

c)

sản xuất, kể cả đóng gói trong bao bì cuối cùng và xuất xưởng

d)

sản xuất, kể cả đóng gói trong bao bì cuối cùng và dán nhãn. }

99.

7. Dược chất (còn gọi là hoạt chất) là: {

a)

Hỗn hợp các chất có hoạt tính điều trị được sử dụng trong sản xuất thuốc.

b)

thuốc  hoặc hỗn hợp các chất có hoạt tính điều trị được sử dụng trong sản xuất thuốc.                                                                                                            

c)

chất hoặc hỗn hợp các tá dược có hoạt tính điều trị được sử dụng trong sản xuất thuốc.

d)

chất hoặc hỗn hợp các chất có hoạt tính điều trị được sử dụng trong sản xuất thuốc. }

100.

6. Nguyên liệu làm thuốc là:

a)

chất tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc.

b)

dược chất tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc.                                                                                                            

c)

Tá dược độn tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc.

d)

Tá dược dính tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc. }

101.

5. Sinh phẩm y tế là sản phẩm có nguồn gốc sinh học được dùng để : {

a)

chữa bệnh và chẩn đoán bệnh cho người.      

b)

phòng bệnh, bổ dưỡng và chẩn đoán bệnh cho người.

c)

phòng bệnh, chữa bệnh và chẩn đoán bệnh cho người.

d)

phòng bệnh, chẩn đoán bệnh cho người.}

102.

4. Vắc xin là chế phẩm chứa kháng nguyên tạo cho cơ thể khả năng đáp ứng miễn dịch được dùng với mục đích: {

a)

chữa bệnh.

b)

phòng bệnh.

c)

chẩn đoán bệnh.       

d)

điều trị bệnh.}

103.

3. Thuốc là chất hoặc hỗn hợp các chất bao gồm: {

a)

nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, trừ thực phẩm chức năng.

b)

thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, sinh phẩm y tế, trừ thực phẩm chức năng.

c)

thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, men sống, sinh phẩm y tế, trừ thực phẩm chức năng.

d)

thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, trừ thực phẩm chức năng. }

104.

2. Thuốc là chất hoặc hỗn hợp các chất dùng cho người nhằm mục đích: {

a)

chữa bệnh, chẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể

b)

phòng bệnh, chữa bệnh, hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể

c)

phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể

d)

phòng bệnh, bổ dưỡng, chẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể.}

105.

1. Dược là: { 

a)

Sản phẩm và hoạt động liên quan đến thuốc.   

b)

thuốc và hoạt động liên quan đến thuốc

c)

tá dược và hoạt động liên quan đến thuốc.       

d)

Hoạt chất và hoạt động liên quan đến thuốc. }