wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (Trang 0)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho hệ thống điều khiển số có hàm truyền đạt của đối tượng là W=10(s+1)(s+2)W=\dfrac{10}{(s+1)(s+2)} , khâu lưu giữ bậc 0 có Wdt=1eTssW_{dt}=\frac{1-e^{-Ts}}{s} . Với bộ điều khiển PID có Kp=1K_p=1 , Ki=0,997K_i=0{,}997 , Kd=0K_d=0 , chọn biểu thức đúng cho hàm truyền của bộ điều khiển PID.

a)

WPID=1,0499z0,905z1W_{PID}=1,0499\frac{z-0,905}{z-1}

b)

WPID=1,0499z+0,905z+1W_{PID}=1{,}0499 \, \dfrac{z + 0{,}905}{z + 1}

c)

WPID=1,0499z0,905z+1W_{PID}=1{,}0499 \, \dfrac{z - 0{,}905}{z + 1}

2.

Hệ điều khiển số có phương trình đặc tính: z31.1z2+0.01z+0.4=0z^3 - 1.1 z^2 + 0.01 z + 0.4 = 0 . Cho biết giá trị của ô ký hiệu "?" trong bảng Jury sau:

a)

0.599

b)

-0.599

c)

0.1292

d)

0.1691

3.

Hệ thống điều khiển được là gì? Chọn mô tả đúng nhất.

a)

Một tác động vào có thể chuyển trạng thái của hệ từ trạng thái ban đầu t0 đến trạng thái cuối t1 trong một thời gian hữu hạn.

b)

Một tác động ra có thể chuyển trạng thái của hệ từ trạng thái ban đầu t0 đến trạng thái cuối t1 trong một thời gian hữu hạn.

c)

Một tác động vào có thể chuyển trạng thái của hệ từ trạng thái ban đầu t0 đến trạng thái cuối t1 trong một thời gian vô hạn.

d)

Một tác động ra có thể chuyển trạng thái của hệ từ trạng thái ban đầu t0 đến trạng thái cuối t1 trong một thời gian vô hạn.

4.

Hệ thống quan sát được là gì? Chọn mô tả đúng nhất.

a)

Các toạ độ đo được ở biến ra yi của hệ, ta có thể khôi phục lại trạng thái x1 trong khoảng thời gian hữu hạn

b)

Các toạ độ đo được ở biến ra yi của hệ, ta không có thể khôi phục lại trạng thái x1 trong khoảng thời gian hữu hạn.

c)

Các toạ độ đo được ở biến ra yi của hệ, ta có thể khôi phục lại trạng thái x1 trong khoảng thời gian vô hạn

d)

Các toạ độ đo được ở biến ra yi của hệ, ta không có thể khôi phục lại trạng thái x1 trong khoảng thời gian vô hạn

5.

Nhiệm vụ của bộ điều khiển số là:

a)

Loại bỏ những điểm cực và điểm zero không mong muốn của hệ thống chưa hiệu chỉnh và thay vào đó là các cực và zero làm cho hệ thống có đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

b)

Không loại bỏ những điểm cực và điểm zero không mong muốn của hệ thống chưa hiệu chỉnh và thay vào đó là các cực và zero làm cho hệ thống có đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

c)

Loại bỏ những điểm cực và điểm zero không mong muốn của hệ thống hiệu chỉnh và thay vào đó là các cực và zero làm cho hệ thống có đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

d)

Tất cả A, B, C đều sai

6.

Một hệ thống tuyến tính hệ số hằng mô tả bởi phương trình trạng thái cấp n : Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống được gọi là quan sát được hoàn toàn khi và chỉ khi ma trận sau có hạng bằng nn

b)

Hệ thống được gọi là quan sát được hoàn toàn khi và chỉ khi ma trận sau có hạng bằng 2n2n

c)

Hệ thống được gọi là quan sát được hoàn toàn khi và chỉ khi ma trận sau có hạng bằng n1n-1

d)

Hệ thống được gọi là quan sát được hoàn toàn khi và chỉ khi ma trận sau có hạng bằng n2n-2

7.

Giả thiết hệ điều khiển số được mô tả bởi hệ phương trình trạng thái: Trong đó AdA_d là:

a)

Ma trận n×nn\times n

b)

Ma trận (n1)×n(n-1)\times n

c)

Ma trận n×(n+1)n\times(n+1)

d)

Ma trận n×(n1)n\times(n-1)

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Hệ thống số được gọi là điều khiển được nếu ta tìm được vectơ điều khiển U(k) để chuyển hệ thống từ trạng thái ban đầu bất kỳ đến trạng thái cuối bất kỳ trong một khoảng thời gian giới hạn

b)

Hệ thống số được gọi là điều khiển được nếu ta tìm được vectơ điều khiển U(k) để chuyển hệ thống từ trạng thái ban đầu bất kỳ đến trạng thái cuối bất kỳ trong một khoảng thời gian không giới hạn

c)

Hệ thống số được gọi là không điều khiển được nếu ta tìm được vectơ điều khiển U(k) để chuyển hệ thống từ trạng thái ban đầu bất kỳ đến trạng thái cuối bất kỳ trong một khoảng thời gian giới hạn

d)

Hệ thống số được gọi là điều khiển được nếu ta tìm được vectơ điều khiển U(k) để chuyển hệ thống từ trạng thái cuối bất kỳ đến trạng thái ban đầu bất kỳ trong một khoảng thời gian giới hạn.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Hệ thống số được gọi là quan sát được nếu theo các số liệu đã đo được ở đầu ra y(k) ta có thể xác định được trạng thái x(k) của nó

b)

Hệ thống số được gọi là không quan sát được nếu theo các số liệu đã đo được ở đầu ra y(k) ta có thể xác định được trạng thái x(k) của nó.

c)

Hệ thống số được gọi là quan sát được nếu theo các số liệu đã đo được ở đầu ra y(k) ta không thể xác định được trạng thái x(k) của nó.

d)

Hệ thống số được gọi là quan sát được nếu theo các số liệu không đo được ở đầu ra y(k) ta có thể xác định được trạng thái x(k) của nó.

10.

Để thiết kế theo phương pháp 2 của phương pháp RAGAZZINI, cần tuân thủ mấy nguyên tắc?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

11.

Theo phương pháp 2 của RAGAZZINI, các điểm cực và zero nằm trên hay ngoài vòng tròn đơn vị của G(z) có thể được loại bỏ bằng đặc tính nào?

a)

(1 − w(z)) và W(z)

b)

(1 − w(z))

c)

W(z)

d)

Cả A, B, C đều sai

12.

Tại sao phương pháp 1 của thiết kế bộ điều khiển số lại khó áp dụng trong thực tế?

a)

Vì khi thay đổi một lượng nhỏ các thông số của D(z) đều làm cho G(z) có thể có cực hay zero nằm trên hay ngoài vòng tròn đơn vị.

b)

Vì khi thay đổi một lượng lớn các thông số của D(z) đều làm cho G(z) có thể có cực hay zero nằm trên hay ngoài vòng tròn đơn vị.

c)

Vì khi thay đổi một lượng nhỏ các thông số của D(z) đều làm cho G(z) có thể có cực hay zero nằm trên hoặc ngoài vòng tròn đơn vị.

d)

Vì khi thay đổi một lượng lớn các thông số của D(z) sẽ không làm cho G(z) có thể có cực hay zero nằm trên hay ngoài vòng tròn đơn vị.

13.

Bằng phép biến đổi trung gian, có thể đưa hệ rời rạc về tương tự như hệ liên tục trong khoảng nào?

a)

jω02jω02-j\frac{\omega_0}{2}\rightarrow j\frac{\omega_0}{2}

b)

jω03jω03-j\frac{\omega_0}{3}\rightarrow j\frac{\omega_0}{3}

c)

jω02jω0-j\frac{\omega_0}{2}\rightarrow j\omega_0

d)

jω0jω02-j\omega_0\rightarrow j\frac{\omega_0}{2}

14.

Sự trễ pha làm cho hệ thống có khuynh hướng dẫn đến trạng thái:

a)

Không ổn định

b)

Ổn định

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

15.

Để hệ thống ổn định thì bộ lọc phải có hệ số khuếch đại giảm ở:

a)

Lân cận -π nên ω_w0 và ω_ws cần phải nhỏ hơn ω_π

b)

Lân cận π nên ω_w0 và ω_ws cần phải nhỏ hơn ω_π

c)

Lân cận -π nên ω_w0 và ω_ws cần phải nhỏ hơn ω_π

d)

Lân cận -π nên ω_w0 và ω_ws cần phải lớn hơn ω_π

16.

Khi thực hiện các bước thiết kế bù trễ pha, ta phải xác định tần số cắt ω_w như thế nào:

a)

Xác định tần số cắt ω_w1 sao cho góc pha của G(jω) xấp xỉ -180° + Φ_m + 5°. Tại tần số này có độ dự trữ pha là Φ_m

b)

Xác định tần số cắt ω_w1 sao cho góc pha của G(jω) xấp xỉ 180° + Φ_m + 5°. Tại tần số này có độ dự trữ pha là Φ_m

c)

Xác định tần số cắt ω_w1 sao cho góc pha của G(jω) xấp xỉ 180° + Φ_m. Tại tần số này có độ dự trữ pha là Φ_m

d)

Xác định tần số cắt ω_w1 sao cho góc pha của G(jω) xấp xỉ 180° + Φ_m. Tại tần số này có độ dự trữ pha là Φ_m

17.

Thiết kế sớm pha tạo ra hệ thống có:

a)

Có độ sớm pha cần thiết nhưng không kiểm soát được biên độ

b)

Có độ sớm pha cần thiết, kiểm soát được biên độ

18.

Thiết kế sớm pha là:

a)

Quá trình chọn và thử, vì sớm pha tạo sự ổn định ở miền tần số còn độ khuếch đại tạo sự bất ổn định.

b)

Quá trình chọn và thử, vì sớm pha tạo sự không ổn định ở miền tần số còn độ khuếch đại tạo sự bất ổn định.

c)

Quá trình chọn và thử, vì sớm pha tạo sự ổn định ở miền tần số còn độ khuếch đại tạo sự ổn định.

d)

Quá trình chọn hoặc thử, vì sớm pha tạo sự ổn định ở miền tần số còn độ khuếch đại tạo sự bất ổn định.

19.

Trong bộ lọc trễ pha, nghiệm cực và nghiệm zero sẽ như thế nào với nhau:

a)

Gần như trùng nhau.

b)

Gần như không trùng nhau.

c)

Cách xa nhau.

d)

Cả A, B, C dễ sai.

20.

Bộ điều khiển PID bao gồm:

a)

Cả hai bộ lọc PI & PD.

b)

Hai bộ lọc PI.

c)

Hai bộ lọc PD.

d)

Cả A, B, C đều sai.

21.

Bộ điều khiển PID có thuận lợi cơ bản là:

a)

Chu kỳ lấy mẫu T có thể thay đổi sau khi thiết kế xong nhưng K_s, K_i, K_d vẫn không thay đổi.

b)

Chu kỳ lấy mẫu T không thể thay đổi sau khi thiết kế xong nhưng K_s, K_i, K_d vẫn không thay đổi.

c)

Chu kỳ lấy mẫu T có thể thay đổi sau khi thiết kế xong nhưng K_s, K_i, K_d vẫn thay đổi.

22.

Trong bộ bù sớm pha, ω_w0 < ω_ws. Độ dịch pha cực đại xảy ra tại tần số nào?

a)

ωwM=ωw0ωws\omega_{wM}=\sqrt{\omega_{w0}\omega_{ws}}

b)

ωwM=ωw0ωws\omega_{wM}=\sqrt{\omega_{w0}-\omega_{ws}}

c)

ωwM=ωw0+ωws\omega_{wM}=\sqrt{\omega_{w0}+\omega_{ws}}

d)

ωwM=ωwsωw0\omega_{wM}=\sqrt{\omega_{ws}-\omega_{w0}}

23.

Phương trình trạng thái cấp n x˙(t)=Ax(t)+Bu(t)\dot{x}(t)=Ax(t)+Bu(t) được gọi là điều khiển được hoàn toàn khi và chỉ khi điều kiện nào đúng?

a)

rank([B  AB  A2B    An1B])=n\operatorname{rank}\big([\,B\ \ AB\ \ A^{2}B\ \ \cdots\ \ A^{n-1}B\,]\big)=n

b)

rank([B  AB  A2B    An1B])n\operatorname{rank}\big([\,B\ \ AB\ \ A^{2}B\ \ \cdots\ \ A^{n-1}B\,]\big)\neq n

c)

rank([B  AB  A2B    An1B])<n\operatorname{rank}\big([\,B\ \ AB\ \ A^{2}B\ \ \cdots\ \ A^{n-1}B\,]\big)<n

d)

rank([B  AB  A2B    An1B])>n\operatorname{rank}\big([\,B\ \ AB\ \ A^{2}B\ \ \cdots\ \ A^{n-1}B\,]\big)>n

24.

Cho hệ thống điều khiển số được mô tả bởi phương trình trạng thái và phương trình đo: ; . Hệ thống điều khiển như thế nào?

a)

Hệ thống quan sát được hoàn toàn

b)

Hệ thống quan sát không được hoàn toàn

c)

Hệ thống quan sát bán hoàn toàn

d)

Tất cả A, B, C đều sai

25.

Cho hệ thống điều khiển số được mô tả bởi: ; . Hạng của ma trận điều khiển NN là bao nhiêu?

a)

rank(N)=2\operatorname{rank}(N)=2

b)

rank(N)=3\operatorname{rank}(N)=3

c)

rank(N)=4\operatorname{rank}(N)=4

d)

rank(N)=5\operatorname{rank}(N)=5

26.

Phương pháp RAGAZZINI là gì?

a)

Phương pháp hữu hiệu để thiết kế hệ điều khiển số vì nó cho phép xác định trực tiếp hàm truyền D(z)D(z) của bộ điều khiển số.

b)

Phương pháp hữu hiệu để thiết kế hệ điều khiển số vì nó cho phép xác định gián tiếp hàm truyền D(z)D(z) của bộ điều khiển số.

c)

Phương pháp vô hiệu để thiết kế hệ điều khiển số vì nó cho phép xác định trực tiếp hàm truyền D(z)D(z) của bộ điều khiển số.

d)

Phương pháp vô hiệu để thiết kế hệ điều khiển số vì nó cho phép xác định gián tiếp hàm truyền D(z)D(z) của bộ điều khiển số.

27.

Giả thiết bộ điều khiển số là tuyến tính có quan hệ vào/ra là: ae1(kT)+ae1((k1)T)++ae1((kn)T)=boe2(kT)+b1e2((k1)T)++bme2((km)T)a_{e_1}(kT) + a_{e_1}((k-1)T) + \ldots + a_{e_1}((k-n)T) = b^o e_2(kT) + b_1 e_2((k-1)T) + \ldots + b_m e_2((k-m)T) Hàm số truyền của hệ thống kín là:

a)

W(z)=D(z)G(z)1+D(z)G(z)W(z)=\dfrac{D(z)\,G(z)}{1 + D(z)\,G(z)}

b)

W(z)=D(z)G(z)1D(z)G(z)W(z)=\dfrac{D(z)\,G(z)}{1 - D(z)\,G(z)}

c)

W(z)=1+D(z)G(z)D(z)G(z)W(z)=\dfrac{1 + D(z)\,G(z)}{D(z)\,G(z)}

d)

W(z)=1D(z)G(z)D(z)G(z)W(z)=\dfrac{1 - D(z)\,G(z)}{D(z)\,G(z)}

28.

Giả thiết bộ điều khiển số là tuyến tính có quan hệ vào/ra là: ae1(kT)+ae1((k1)T)++ae1((kn)T)=boe2(kT)+b1e2((k1)T)++bme2((km)T)a_{e_1}(kT) + a_{e_1}((k-1)T) + \ldots + a_{e_1}((k-n)T) = b^o e_2(kT) + b_1 e_2((k-1)T) + \ldots + b_m e_2((k-m)T) Chọn đáp án đúng nhất cho D(z)D(z) theo W(z)W(z)G(z)G(z) :

a)

D(z)=1G(z)W(z)1W(z)D(z)=\dfrac{1}{G(z)}\,\dfrac{W(z)}{1-W(z)}

b)

D(z)=1G(z)W(z)1+W(z)D(z)=\dfrac{1}{G(z)}\,\dfrac{W(z)}{1+W(z)}

c)

D(z)=1G(z)W(z)1+W(z)D(z)=-\dfrac{1}{G(z)}\,\dfrac{W(z)}{1+W(z)}

d)

Tất cả A, B, C đều sai

29.

Có bao nhiêu cách tính khâu vi phân rời rạc?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

30.

Công thức của khâu vi phân rời rạc là:

a)

GD(z)=KD(z1)TzG_D(z) = \frac{K_D (z - 1)}{T z}

b)

GD(z)=T(z1)KDzG_D(z) = \frac{T (z - 1)}{K_D z}

c)

GD(z)=T(z+1)KDzG_D(z) = \frac{T (z + 1)}{K_D z}

d)

GD(z)=KD(z+1)TzG_D(z) = \frac{K_D (z + 1)}{T z}

31.

Có bao nhiêu cách tính khâu tích phân rời rạc?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

32.

Công thức của khâu tích phân rời rạc là:

a)

GI(z)=KIT(z+1)2(z1)G_I(z)=\frac{K_IT\left(z+1\right)}{2(z-1)}

b)

GI(z)=KIT(z1)2(z+1)G_I(z)=\dfrac{K_I T (z-1)}{2\,(z+1)}

c)

GI(z)=2(z1)KIT(z+1)G_I(z)=\dfrac{2\,(z-1)}{K_I T\,(z+1)}

d)

GI(z)=KIT(z+1)2(z1)G_I(z)=\dfrac{K_I T\,(z+1)}{2\,(z-1)}

33.

Hàm truyền của bộ điều khiển PI rời rạc là:

a)

GPI(z)=KP+KIT(z+1)2(z1)G_{PI}(z)=K_P+\frac{K_IT\left(z+1\right)}{2(z-1)}

b)

GPI(z)=KPKITz+12(z1)G_{PI}(z)=K_P-\dfrac{K_I T z+1}{2\,(z-1)}

c)

GPI(z)=KP2z1+KITz1G_{PI}(z)=K_P-\dfrac{2}{z-1}+\dfrac{K_I T}{z-1}

d)

GPI(z)=KP+2z+1+KITz1G_{PI}(z)=K_P+\dfrac{2}{z+1}+\dfrac{K_I T}{z-1}

34.

Hàm truyền của bộ điều khiển PD rời rạc là:

a)

GPD(z)=KP+KDTz1zG_{PD}(z)=K_P+\dfrac{K_D}{T}\,\dfrac{z-1}{z}

b)

GPD(z)=KPKDT(z1)G_{PD}(z)=K_P-\dfrac{K_D}{T}\,(z-1)

c)

GPD(z)=KP+KDz1TzG_{PD}(z)=K_P+\dfrac{K_D z-1}{T z}

d)

GPD(z)=KP+KDT1z1G_{PD}(z)=K_P+\dfrac{K_D}{T}\,\dfrac{1}{z-1}

35.

Khâu vi phân rời rạc, công thức nào được sử dụng phổ biến và chính xác nhất:

a)

Sai phân lùi

b)

Sai phân giữa

c)

Sai phân tới

d)

Tất cả A, B, C đều sai

36.

Khâu tích phân rời rạc, công thức nào được sử dụng phổ biến và chính xác nhất:

a)

Tích phân hình thang

b)

Tích phân hình chữ nhật lùi

c)

Tích phân hình chữ nhật tới

37.

Hàm truyền của bộ điều khiển bù pha rời rạc có dạng

a)

Gc(z)=K(aT+2)z+(aT2)(bT+2)z+(bT2)G_c(z)=K\,\frac{(aT+2)z+(aT-2)}{(bT+2)z+(bT-2)}

b)

Gc(z)=K(aT+2)z(aT2)(bT+2)z+(bT2)G_c(z)=K\,\frac{(aT+2)z-(aT-2)}{(bT+2)z+(bT-2)}

c)

Gc(z)=K(aT+2)z(aT2)(bT+2)z(bT2)G_c(z)=K\,\frac{(aT+2)z-(aT-2)}{(bT+2)z-(bT-2)}

d)

Gc(z)=K(aT+2)z+(aT2)(bT+2)z+(bT2)G_c(z)=-K\,\frac{(aT+2)z+(aT-2)}{(bT+2)z+(bT-2)}

38.

Hàm truyền của bộ điều khiển bù pha liên tục có dạng

a)

Gc(s)=Ks+as+bG_c(s)=K\,\frac{s+a}{s+b}

b)

Gc(s)=Ksas+bG_c(s)=K\,\frac{s-a}{s+b}

c)

Gc(s)=Ks+asbG_c(s)=K\,\frac{s+a}{s-b}

d)

Gc(s)=KsasbG_c(s)=K\,\frac{s-a}{s-b}

39.

Hàm truyền của bộ điều khiển bù pha rời rạc phải thỏa điều kiện

a)

zc<1|z_c|<1pc<1|p_c|<1

b)

zc>1|z_c|>1pc<1|p_c|<1

c)

zc>1|z_c|>1pc>1|p_c|>1

40.

Có mấy bước thiết kế hệ rời rạc bằng phương pháp quỹ đạo nghiệm số:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Khâu hiệu chỉnh sớm pha có dạng:

a)

Gc(z)=z+zcz+pcG_c(z)=\dfrac{z+z_c}{z+p_c}

b)

Gc(z)=Kczzcz+pcG_c(z)=K_c\dfrac{z-z_c}{z+p_c}

c)

Gc(z)=KczzczpcG_c(z)=K_c\dfrac{z-z_c}{z-p_c}

d)

Gc(z)=Kcz+zcz+pcG_c(z)=-K_c\dfrac{z+z_c}{z+p_c}

42.

Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ; với G(s)=10s(s+5)G(s)=\dfrac{10}{s(s+5)} ; T = . Tính Gc(z)G_c(z) :

a)

Gc(z)=1.24z0.607z0.029G_c(z)=1.24\dfrac{z-0.607}{z-0.029}

b)

Gc(z)=1.24z+0.607z0.029G_c(z)=1.24\dfrac{z+0.607}{z-0.029}

c)

Gc(z)=1.24z+0.029z0.607G_c(z)=1.24\dfrac{z+0.029}{z-0.607}

d)

Gc(z)=1.24z0.607z0.029G_c(z)=-1.24\dfrac{z-0.607}{z-0.029}

43.

Thiết kế bộ điều khiển trễ pha có mấy bước

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

44.

Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình: Tính Kc của khâu hiệu chỉnh trễ pha sao cho hệ thống sau khi hiệu chỉnh có Kv=100K_v^* = 100

a)

Kc1K_c\approx1

b)

Kc=2K_c = 2

c)

Kc=0K_c = 0

d)

Kc=3K_c = 3

45.

Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình:Tính Gc(z)G_c(z) của khâu hiệu chỉnh trễ pha sao cho hệ thống sau khi hiệu chỉnh có Kv=100K_v^* = 100

a)

Gc(z)=z0.99z0.999G_c(z)=\frac{z-0.99}{z-0.999}

b)

Gc(z)=z+0.99z0.999G_c(z)=\frac{z+0.99}{z-0.999}

c)

Gc(z)=z+0.99z+0.999G_c(z)=\frac{z+0.99}{z+0.999}

d)

Gc(z)=z+0.99z+0.999G_c(z)=-\frac{z+0.99}{z+0.999}

46.

Thiết kế bộ điều khiển sớm–trễ pha có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

47.

Xét sơ đồ khối hệ rời rạc có hồi tiếp trạng thái: hệ có phương trình trạng thái x(k+1)=Adx(k)+Bdu(k)x(k+1)=A_d x(k)+B_d u(k) , tín hiệu điều khiển u(k)u(k) được tạo từ hồi tiếp KK tác động lên x(k)x(k) , và khối đo CdC_d tạo ra c(k)c(k) . Phương trình đặc tính của hệ kín với hồi tiếp trạng thái là gì?

a)

det[zI(Ad+BdK)]=0\det\big[zI-(A_d+B_dK)\big]=0

b)

det[zI+Ad+BdK]=0\det\big[zI+A_d+B_dK\big]=0

c)

det[zIAdBdK]=0\det\big[zI-A_d-B_dK\big]=0

d)

det[zIAd+BdK]>0\det\big[zI-A_d+B_dK\big]>0

48.

Thiết kế dùng bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái có mấy bước?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

Similar Resources on Wayground