wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.12

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'thành tích ấn tượng'

(a)  

2.
'$bond over' nghĩa là gì?
a)
nhân vật lịch sử
b)
kết thân vì
c)
anh hùng chiến tranh
d)
phương tiện cá nhân
3.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'qua đời'

(a)  

4.
'$sense of identity' nghĩa là gì?
a)
theo kịp
b)
ý thức về bản sắc
c)
cống hiến cho
d)
trước
5.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'rất vui sướng'

(a)  

6.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'máy bán hàng tự động'

(a)  

7.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'anh hùng chiến tranh'

(a)  

8.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'coi cái gì nghiêm túc'

(a)  

9.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'đi học'

(a)  

10.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'làm quen với'

(a)  

11.
'$be held in prison' nghĩa là gì?
a)
kết thân vì
b)
giữ kỷ lục
c)
bị giam giữ trong tù
d)
mở ra
12.
'$resistance war' nghĩa là gì?
a)
coi cái gì nghiêm túc
b)
cống hiến cho
c)
cuộc kháng chiến
d)
tăng lên
13.
'$pancreatic cancer' nghĩa là gì?
a)
ung thư tụy
b)
ống hút tre
c)
được ngưỡng mộ vì
d)
thành tích ấn tượng
14.
'$cultural richness' nghĩa là gì?
a)
cú sốc văn hóa
b)
rào cản ngôn ngữ
c)
ống hút tre
d)
sự phong phú văn hóa
15.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'cha mẹ ruột'

(a)  

16.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'cống hiến cho'

(a)  

17.
'$carry out' nghĩa là gì?
a)
tiến hành
b)
qua đời
c)
thân thiện môi trường
d)
mở ra
18.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'theo kịp'

(a)  

19.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'ống hút tre'

(a)  

20.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'rào cản ngôn ngữ'

(a)  

21.
'$human being' nghĩa là gì?
a)
qua đời
b)
con người
c)
theo kịp
d)
phương tiện cá nhân
22.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'bỏ học'

(a)  

23.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'tăng lên'

(a)  

24.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'trước'

(a)  

25.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'sự phát triển bản thân'

(a)  

26.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'giữ kỷ lục'

(a)  

27.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'rác thải sinh hoạt'

(a)  

28.
Từ nào sau đây có nghĩa: 'nhân vật lịch sử'?
a)
take something seriously
b)
be held in prison
c)
culture shock
d)
historical figure
29.
'$open up' nghĩa là gì?
a)
kết thân vì
b)
mở ra
c)
con người
d)
làm quen với
30.
'$cultural diversity' nghĩa là gì?
a)
kết thân vì
b)
sự đa dạng văn hóa
c)
mở ra
d)
con người
31.
'$be admired for' nghĩa là gì?
a)
được ngưỡng mộ vì
b)
bị giam giữ trong tù
c)
trước
d)
thành tích ấn tượng
32.
'$field hospital' nghĩa là gì?
a)
theo kịp
b)
rác thải sinh hoạt
c)
bệnh viện dã chiến
d)
kết thân vì
33.
Từ nào sau đây có nghĩa: 'phương tiện cá nhân'?
a)
attend school
b)
impressive achievement
c)
private vehicle
d)
pancreatic cancer
34.
'$do one’s duty' nghĩa là gì?
a)
kết thân vì
b)
cha mẹ ruột
c)
làm nhiệm vụ
d)
bị giam giữ trong tù
35.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'thân thiện môi trường'

(a)  

36.
'$national hero' nghĩa là gì?
a)
cú sốc văn hóa
b)
anh hùng dân tộc
c)
kết thân vì
d)
qua đời
37.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'chống lại bệnh'

(a)  

38.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'chất thải'

(a)  

39.

Điền từ tiếng Anh cho nghĩa: 'cú sốc văn hóa'

(a)  

40.
Từ nào sau đây có nghĩa: 'Đảng Cộng sản Việt Nam'?
a)
get used to
b)
impressive achievement
c)
be held in prison
d)
Communist Party of Viet Nam