wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC 6- HKI

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì và quá trình xử lý thông tin của con người gồm những bước nào?

a)

Thông tin là dữ liệu được con người tiếp nhận, xử lý, lưu trữ và truyền đạt qua các bước: thu nhận, xử lý, lưu trữ và trao đổi

b)

Thông tin là dữ liệu chỉ được lưu trữ mà không cần xử lý.

c)

Thông tin là dữ liệu chỉ được truyền đạt mà không cần lưu trữ.

d)

Thông tin là dữ liệu chỉ được thu nhận mà không cần xử lý.

2.

Dữ liệu là gì và đâu là các dạng dữ liệu cơ bản?

a)

Dữ liệu là thông tin được lưu trữ và xử lý; các dạng cơ bản gồm số, ký tự, hình ảnh, âm thanh.

b)

Dữ liệu là phần mềm máy tính; các dạng cơ bản gồm phần mềm, phần cứng, mạng.

c)

Dữ liệu là các thiết bị điện tử; các dạng cơ bản gồm máy tính, điện thoại, máy in.

d)

Dữ liệu là các chương trình giải trí; các dạng cơ bản gồm phim, nhạc, trò chơi.

3.

Phân biệt vật mang tin với dữ liệu là gì?

a)

Vật mang tin là phương tiện chứa dữ liệu, còn dữ liệu là thông tin được lưu trữ trên vật mang tin.

b)

Vật mang tin là thông tin, còn dữ liệu là phương tiện chứa thông tin.

c)

Vật mang tin và dữ liệu đều là thông tin giống nhau.

d)

Vật mang tin là dữ liệu số, còn dữ liệu là dữ liệu văn bản.

4.

Lưu trữ và trao đổi thông tin là gì? Nếu thông tin không được lưu trữ và trao đổi thì điều gì xảy ra?

a)

Lưu trữ là giữ lại thông tin, trao đổi là chia sẻ thông tin; nếu không lưu trữ và trao đổi, thông tin sẽ bị mất và không truyền đạt được.

b)

Lưu trữ là xóa thông tin, trao đổi là giữ bí mật; nếu không lưu trữ và trao đổi, thông tin sẽ được bảo vệ.

c)

Lưu trữ là tạo ra thông tin mới, trao đổi là sử dụng thông tin cũ; nếu không lưu trữ và trao đổi, thông tin sẽ tăng lên.

d)

Lưu trữ là chỉnh sửa thông tin, trao đổi là thay đổi thông tin; nếu không lưu trữ và trao đổi, thông tin sẽ không thay đổi.

5.

Khái niệm mạng máy tính là gì và lợi ích của nó?

a)

Mạng máy tính là hệ thống các máy tính kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu và tài nguyên.

b)

Mạng máy tính là một phần mềm dùng để bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Mạng máy tính là thiết bị lưu trữ dữ liệu lớn.

d)

Mạng máy tính là một loại máy tính có tốc độ xử lý cao.

6.

Đặc điểm và lợi ích của internet là gì?

a)

Kết nối toàn cầu, truy cập thông tin nhanh chóng, hỗ trợ giao tiếp và học tập.

b)

Chỉ dùng để chơi game và giải trí.

c)

Chỉ có thể sử dụng ở các thành phố lớn.

d)

Không hỗ trợ giao tiếp giữa các quốc gia.

7.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối (máy tính, điện thoại,...)

b)

Thiết bị mạng (switch, router,...)

c)

Phần mềm mạng

d)

Bàn phím

8.

Phân biệt mạng có dây và mạng không dây. Đâu là ưu điểm của mạng không dây trong trường học?

a)

Dễ dàng di chuyển và kết nối thiết bị trong lớp học

b)

Tốc độ truyền tải luôn cao hơn mạng có dây

c)

Không cần bảo mật thông tin

d)

Chi phí lắp đặt cao hơn mạng có dây

9.

Thông tin trên website có thể là dạng nào?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

b)

Chỉ văn bản

c)

Chỉ hình ảnh

d)

Chỉ âm thanh

10.

Khái niệm www là gì và trình duyệt web là gì?

a)

www là hệ thống các trang web liên kết với nhau trên Internet, trình duyệt web là phần mềm dùng để truy cập các trang web.

b)

www là một loại phần mềm máy tính, trình duyệt web là một trang web nổi tiếng.

c)

www là một ngôn ngữ lập trình, trình duyệt web là một thiết bị phần cứng.

d)

www là một dịch vụ email, trình duyệt web là một chương trình chỉnh sửa văn bản.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có đồ tin cây cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người

c)

Có đồ tin cây cao, không phụ thuộc vào dữ liệu

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những ra quyết định

12.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Biết thời gian gần đây dân số Việt Nam có nguy cơ bị già hóa

b)

Phiếu điều tra dân số

c)

Nơi điều tra phường bố dân cư

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số

13.

Trình tự các bước thu nhận và xử lý thông tin của bộ não con người:

a)

A. Thu nhận thông tin -> xử lý thông tin -> ra quyết định

b)

B. Xử lý thông tin -> ra quyết định

c)

C. Ra quyết định -> thu nhận thông tin -> xử lý thông tin

d)

D. Xử lý thông tin -> thu nhận thông tin -> ra quyết định

14.

Theo em, màn hình máy tính thuộc:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ xử lí

d)

Thiết bị lưu trữ

15.

Theo em, bàn phím máy tính thuộc:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ xử lí

d)

Thiết bị lưu trữ

16.

Theo em, CPU thuộc:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ xử lí

d)

Thiết bị lưu trữ

17.

Buổi tối nghe bố nhắc: "Ngày mai là mồng 2 tháng 9 đấy!", em chuẩn bị sẵn cờ Tổ quốc để mang theo trước cửa nhà sáng sớm hôm sau. Em hãy cho biết thông tin đầu vào:

a)

Ngày mai là Quốc khánh

b)

Ngày quốc khánh treo cờ tổ quốc

c)

Ngày mai là mồng 2 tháng 9

d)

Sáng sớm treo cờ chào mừng Quốc khánh

18.

Cho tình huống: 'Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín', em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a)

Quả cam có màu vàng là kết quả xử lý thông tin

b)

Quả cam sắp chín là thông tin vào

c)

Quả cam có màu vàng là thông tin tin vào. Quả cam sắp chín là kết quả xử lý thông tin

d)

Quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín là thông tin tin vào

19.

Trong hoạt động thông tin của con người, não người đóng vai trò:

a)

Quan trọng

b)

Trung tâm

c)

Bình thường

d)

Một đáp án khác

20.

Lưu trữ thông tin là gì?

a)

Là hoạt động lấy thông tin từ vật mang tin

b)

Là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin

c)

Là hoạt động chuyển giao thông tin từ vật mang tin

d)

Là hoạt động đưa thông tin từ vật mang tin ra bên ngoài

21.

Em có động tính dòng chữ viết trong vở. Lúc đó dòng chữ là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vừa thông tin vừa dữ liệu

d)

Một đáp án khác

22.

Con người dùng thông tin dạng nào để trao đổi thông tin?

a)

Chữ và số

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả đều đúng

23.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận

b)

B. Lưu trữ

c)

C. xử lí

d)

D. Truyền

24.

Nếu một hôm em bị ốm không đi học, sau đó em mượn vở bạn chép lại bài thì nội dung được bạn ghi chép trong vở là:

a)

Nếu khi chép hiểu thì thông tin

b)

Nếu khi chép không hiểu thì dữ liệu

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

25.

Byte là đơn vị đo lượng dữ liệu, vậy kí hiệu của byte là:

a)

N

b)

K

c)

B

d)

G

26.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ gọi là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

27.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

28.

Có bao nhiêu “byte” tạo thành một “Kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

29.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

Cả A và C đều đúng

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

31.

Các câu sau đây đều liên quan đến các mạng. Hãy chọn câu trả lời sai:

a)

A. Một mạng được tạo thành từ các thành phần liên kết với nhau

b)

B. Có thể kết nối nhiều mạng thành một mạng lớn hơn

c)

C. Các tài nguyên trong một mạng chỉ được một người dùng

d)

D. Đường truyền và đường sá là những ví dụ về mạng

32.

Cho một hệ thống một máy tính cá nhân và một điện thoại thông minh. Giả sử cả hai thiết bị đó đều thuộc về một người dùng, chúng được kết nối với nhau để truyền thông tin. Hệ thống đó có phải là một mạng máy tính hay không?

a)

Hệ thống đó là một mạng máy tính vì có hệ thống máy tính và điện thoại

b)

Hệ thống đó không phải là một mạng máy tính vì không có hai hay nhiều máy tính kết nối với nhau

c)

Hệ thống đó là một mạng máy tính vì mạng máy tính là một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau

d)

Hệ thống đó không phải là một mạng máy tính vì chỉ có 1 máy tính và 1 điện thoại thông minh.

33.

Gia đình Lan có 2 máy tính để bàn và 1 máy tính xách tay. Để phục vụ công việc của bố mẹ và học tập của Lan, các máy tính này thường được kết nối với nhau và kết nối với Internet thông qua một thiết bị là bộ định tuyến không dây. Ngoài ra, bố mẹ Lan cũng thường xuyên sử dụng điện thoại di động để truy cập Internet qua kết nối không dây. Em hãy cho biết, thiết bị đầu cuối trong mô hình mạng gia đình nhà Lan là:

a)

2 máy tính để bàn

b)

2 máy tính để bàn, 1 máy tính xách tay

34.

Thành phần của mạng máy tính gồm:

a)

Các máy tính có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng

b)

Các thiết bị có khả năng kết nối các máy tính với nhau

c)

Những phần mềm giúp con người giao tiếp và truyền thông tin qua mạng

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Hình dưới đây nói về thiết bị mạng nào?

a)

cáp xoắn

b)

cáp quang

c)

modem

d)

switch

36.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Tiết kiệm điện

c)

Học tập, chơi games

d)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

37.

Trình duyệt Google Chrome thuộc thành phần nào của mạng máy tính:

a)

thiết bị mạng

b)

thiết bị đầu cuối

c)

Giao thức truyền thông

d)

phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng

38.

Thiết bị cơ bản của mạng không dây là:

a)

Cáp mạng

b)

Access Point

c)

Switch

d)

Một thiết bị khác

39.

Thiết bị cơ bản của mạng có dây là:

a)

Cáp mạng

b)

Access Point

c)

Switch

d)

Cả A và C đều đúng

40.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

41.

Trang web có các câu sau, câu nào đúng?

a)

Website là một trang web.

b)

Một website có thể chỉ có một trang web.

c)

Mỗi website có nhiều địa chỉ website riêng.

d)

Một website bao gồm nhiều trang web.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản:

a)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

43.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nơi định được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

44.

Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành:

a)

Địa chỉ của website

b)

Website

c)

Địa chỉ trang chủ

d)

Trang chủ

45.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Các website khác nhau có thể có chung địa chỉ website.

b)

Các trang web khác nhau trong cùng một website sẽ có một phần địa chỉ giống nhau.

c)

Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản.

d)

Các văn bản đưa vào website phải không có dấu.

46.

Trong các câu sau, câu nào đúng:

a)

Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

Một website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó.

47.

Đâu là phát biểu không đúng về địa chỉ website:

4 lines
48.

Em hãy chỉ ra dòng nào sau đây là địa chỉ website:

a)

Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội

b)

D:\Tinhoc\Baitap.doc

c)

https://vtv.vn

d)

tienthanh.2504@gmail.com

49.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \: www. tienphong.vn

50.

Trang web dùng để phục vụ việc học tập của nhà xuất bản giáo dục có địa chỉ:

a)

https://vnexpress.net/

b)

http://kenh24h.com.vn/

c)

https://thethaovanhoa.vn/

d)

https://hanhtrangso.nxbgd.vn/

51.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

52.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

53.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

54.

Đây là biểu tượng của trình duyệt nào?

a)

Google chrome

b)

Mozilla Firefox

c)

Safari

d)

Opera

55.

Website nào sau đây được sử dụng để tra cứu một số từ mới bằng Tiếng anh?

a)

https://dantri.com.vn

b)

https://dictionary.cambridge.org

56.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

57.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trở đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

58.

Website nào sau đây là chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

https://vietnamnet.vn

b)

https://google.com

c)

https://www.24h.com.vn

d)

https://shopee.vn

59.

Phát biểu SAI về ưu điểm của tìm kiếm thông tin sử dụng máy tìm kiếm là:

a)

A. Tìm kiếm trên nguồn thông tin phong phú, đa dạng, thường xuyên được cập nhật

b)

B. Tìm kiếm nhanh

c)

C. Mọi thông tin đều tìm được

d)

D. Có thể tìm kiếm mọi lúc mọi nơi miễn là có Internet và thiết bị kết nối Internet

60.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả giống nhau.

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

62.

Cốc cốc có thể tìm kiếm theo dạng nào?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Học tập, báo tin

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

“Virus”+”Corona”

64.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

a)

gửi thư bằng bưu điện

b)

gửi thư bằng chim bồ câu

c)

gửi thư điện tử

d)

cưỡi ngựa đưa thư

65.

Em hãy cho biết, cốc cốc có thể tìm kiếm theo dạng nào:

a)

Hình ảnh, Video, Học tập, báo tin

b)

Âm nhạc, Thời tiết, Thể thao, Sức khỏe

c)

Mua sắm, Du lịch, Ẩm thực, Công nghệ

d)

Giải trí, Phim ảnh, Thời trang, Giáo dục

66.

Hãy cho biết, khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Kết quả sẽ khác nhau tùy theo dạng thể hiện được chọn.

b)

Kết quả luôn giống nhau bất kể dạng thể hiện.

c)

Chỉ có dạng tin tức là cho kết quả khác biệt.

d)

Chỉ có dạng hình ảnh là cho kết quả khác biệt.

67.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

c)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

d)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

68.

Ưu điểm lớn nhất của máy tìm kiếm khi tra cứu thông tin là gì?

a)

Tự động chỉnh sửa toàn bộ văn bản

b)

Tìm kiếm thông tin nhanh chóng

c)

Tự báo cáo mà không cần người dùng

d)

Ngăn chặn mọi quảng cáo

69.

Máy tìm kiếm giúp người dùng:

a)

Tìm thông tin từ nhiều nguồn khác nhau

b)

Sao chép dữ liệu sang USB tự động

c)

Xóa các tệp không cần thiết

d)

Bảo vệ máy tính khỏi virus

70.

Vì sao máy tìm kiếm giúp việc học tập hiệu quả hơn?

a)

Vì có thể thay thế giáo viên

b)

Vì cung cấp thông tin phong phú, đa dạng

c)

Vì tự động chấm điểm bài kiểm tra

d)

Vì chỉ hiển thị 1 nguồn đáng tin duy nhất

71.

Khi sử dụng máy tìm kiếm, người dùng có thể:

a)

Chọn lọc thông tin phù hợp nhu cầu của người dùng dựa trên từ khóa được cung cấp

b)

Tăng tốc độ máy tính

c)

Sao lưu dữ liệu đám mây tự động

d)

Xóa lịch sử duyệt web của người khác

72.

Hạn chế lớn của việc sử dụng công cụ tìm kiếm là:

a)

Tất cả thông tin đều chính xác

b)

Không phải tất cả thông tin tìm được đều đáng tin cậy

c)

Thông tin luôn được kiểm duyệt kỹ

d)

Chỉ hiển thị một kết quả duy nhất