Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I - MÔN: TIN HỌC – Khối lớp 6
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?
A. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.
B. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
C. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.
D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
Câu 2. Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin?
A. Sách giáo khoa.
B. Xô, chậu.
C. Thẻ nhớ.
D. Cột đèn giao thông.
Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?
A. Bit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Megabyte.
Một Gigabyte tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
Một nghìn byte.
Một triệu byte.
Một tỉ byte.
Một nghìn tỉ byte.
Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
Terabyte
Byte
Megabyte
Kilobyte
Phát biểu nào sau đây không nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
Chia sẻ dữ liệu dễ dàng.
Tăng hiệu quả làm việc nhóm.
Giảm khả năng bảo mật thông tin.
Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
Máy tính và các thiết bị kết nối.
Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
Máy tính và phần mềm mạng.
Phát biểu nào sau đây là không nêu đúng đặc điểm của Internet?
Phạm vi hoạt động toàn cầu.
Có nhiều dịch vụ đa dạng.
Không thuộc sở hữu của ai.
Thông tin chính xác tuyệt đối.
Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
Trình chỉnh sửa web.
Trình duyệt web.
Trình thiết kế web.
Trình soạn thảo web.
Mạng thông tin toàn cầu không cung cấp dịch vụ nào sau đây?
Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
Dịch vụ chuyển phát nhanh.
Dịch vụ y tế toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn?
Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm.
Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.
Có thể tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?
Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.
Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?
Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.
Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.
Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.
Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo thông tin nào sau đây?
Họ và tên.
Ngày sinh.
Địa chỉ nhà.
Địa chỉ thư của phụ huynh.
Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?
Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.
Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.
Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
https://www.tienphong.vn
www/tienphong.vn
https://hongha002@gmail.com
https:\\www.tienphong.vn
Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?
Ăn sáng trước khi đến trường.
Mặc đồng phục.
Đi học mang theo áo mưa.
Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit:
Dựa vào bảng mã trên hãy cho biết số 2 0 6 5 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?
010 000 101 110.
010 000 110 101.
000 010 110 101.
011 000 110 110.
Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên?
010101110.
011000110.
011000101.
011100110.
Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
Trao đổi thông tin khi di chuyển.
Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
Trao đổi thông tin tốc độ cao.
Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Phát biểu nào sau đây nêu sai đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện tử (sóng vô tuyến).
Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối điện thoại
Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
“Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.
Sông Bạch Đằng.
Trận chiến trên sông.
Trận chiến trên sông Bạch Đằng.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
Corona.
Virus Corona.
“Virus” + “Corona”.
“Virus Corona”.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?
Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.
Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.
Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay.
Thời tiết Nha Trang.
“Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”.
“Thời tiết Nha Trang hôm nay”.
Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?
Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
Phải phòng tránh virus, thư rác.
Thời gian gửi thư lâu.
Chi phí cao.
Trong các đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?
Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.
Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...
Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.
Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.
Không bị làm phiền bởi thư rác
Có thể gửi một thư cho nhiều người.
Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.
Câu 29: (1,0 điểm) Để truy cập vào một máy tìm kiếm, em cần khởi động chương trình nào sau đây?
Trình duyệt web
Trình soạn thảo văn bản
Phần mềm nghe nhạc
Phần mềm đồ họa
Câu 30: (1,0 điểm) Đâu là bước đầu tiên để truy cập hộp thư điện tử của mình?
Mở trình duyệt web và truy cập trang web dịch vụ email
Tắt máy tính
Mở phần mềm chỉnh sửa ảnh
Khởi động trò chơi điện tử
Câu 31: (1,0 điểm) Khi gửi thư điện tử về “Ngày Tết” qua địa chỉ tinhoc6_thanhan@gmail.com, em cần đảm bảo những nội dung nào sau đây?
Địa chỉ email, tiêu đề thư, nội dung thư
Chỉ địa chỉ email và nội dung thư
Chỉ tiêu đề thư và nội dung thư
Chỉ địa chỉ email và tiêu đề thư
Câu 21. Phát biểu nào sau đây nêu sai đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
Mạng không dây dễ bị nhiễu sóng hơn mạng có dây.
Mạng có dây thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn mạng không dây.
Mạng không dây luôn an toàn hơn mạng có dây.
Mạng có dây thường ổn định hơn mạng không dây.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng về vai trò của mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại?
Giúp kết nối và chia sẻ thông tin giữa các thiết bị.
Chỉ phục vụ cho việc gửi thư điện tử.
Không có ảnh hưởng gì đến công việc hàng ngày.
Chỉ sử dụng cho việc chơi game trực tuyến.
Trong các phương thức truyền thông, phương thức nào dưới đây không phải là hình thức giao tiếp trực tuyến?
Viết thư tay và gửi qua bưu điện.
Gửi email.
Nhắn tin qua ứng dụng chat.
Gọi điện thoại qua Internet.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về thuật ngữ “cloud computing”?
Chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn.
Cho phép người dùng lưu trữ và truy cập dữ liệu qua Internet.
Chỉ là một phần mềm lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân.
Không liên quan đến việc chia sẻ tài nguyên máy tính.
Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin?
Sách giáo khoa.
Xô, chậu.
Thẻ nhớ.
Cột đèn giao thông.
Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?
Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
Lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin.
Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.
Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?
Ăn sáng trước khi đến trường.
Đi học mang theo áo mưa.
Mặc đồng phục.
Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
Khi nghe tiếng còi xe cứu thương, em nhận biết có xe đang di chuyển gần đó. Tiếng còi xe trong trường hợp này là gì?
Dữ liệu
Thông tin
Vật mang tin
Quyết định
Hoạt động nào sau đây là xử lý thông tin?
Nghe dự báo thời tiết.
Ghi chép bài giảng vào vở.
Suy nghĩ để quyết định mang theo ô (dù) vì trời sắp mưa.
Gửi email cho bạn bè.
Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?
Bit.
Byte.
Kilobyte.
Megabyte.
Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
Byte
Megabyte
Kilobyte
Terabyte
Một Gigabyte tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
Một nghìn byte.
Một triệu byte.
Một tỉ byte.
Một nghìn tỉ byte.
Đơn vị đo thông tin nào bằng 1024 KB?
Byte
GB (Gigabyte)
MB (Megabyte)
TB (Terabyte)
Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. (Giả định hình ảnh có 9 ô, thứ tự từ trái sang phải là Trắng, Xám, Xám, Xám, Trắng, Trắng, Trắng, Xám, Trắng) Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên?
011100110.
011000110.
011100010.
010101110.
Dựa vào bảng mã (0=000, 1=001, ..., 7=111), hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?
010 000 101 110.
010 000 110 101.
000 010 110 101.
011 000 110 110.
Phát biểu nào sau đây không nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
Chia sẻ tài nguyên (máy in, dữ liệu, phần mềm).
Tăng cường khả năng giao tiếp, trao đổi thông tin.
Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
Cập nhật thông tin nhanh chóng từ khắp nơi trên thế giới.
Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần cơ bản của mạng máy tính?
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối mạng, và phần mềm mạng.
Chỉ cần dây cáp mạng và máy tính.
Chỉ cần máy tính và người dùng.
Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính?
Modem/Router
Cáp mạng
Máy tính xách tay
Switch (Bộ chuyển mạch)
Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
Khi cần tốc độ truyền tải cực cao và ổn định trong văn phòng cố định.
Khi cần bảo mật tuyệt đối cho dữ liệu nội bộ.
Trao đổi thông tin khi di chuyển hoặc ở vị trí khó lắp đặt cáp.
Khi kết nối các máy tính với nhau.
Phát biểu nào sau đây nêu sai đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
Mạng có dây thường ổn định hơn mạng không dây.
Mạng không dây cho phép di chuyển linh hoạt hơn.
Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Cả hai đều có thể kết nối Internet.
Phát biểu nào sau đây là không nêu đúng đặc điểm của Internet?
Phạm vi hoạt động toàn cầu.
Có nhiều dịch vụ đa dạng.
Không thuộc sở hữu của ai.
Thông tin chính xác tuyệt đối.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Internet?
Internet là mạng máy tính lớn nhất toàn cầu.
Người dùng cần trả phí để sử dụng mọi dịch vụ trên Internet.
Internet giúp kết nối mọi người ở khắp nơi trên thế giới.
Internet cung cấp kho tài nguyên thông tin khổng lồ.
Mạng thông tin toàn cầu không cung cấp dịch vụ nào sau đây?
Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
Dịch vụ chuyển phát nhanh.
Dịch vụ y tế toàn cầu (telehealth).
Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
Trình chỉnh sửa web.
Trình duyệt web.
Trình thiết kế web.
Trình soạn thảo web.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?
Một trang web nổi tiếng dùng để tìm kiếm.
Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Kết quả trả về
Địa chỉ của một trang web cụ thể.
Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và nhận kết quả chính xác nhất?
Trận chiến Bạch Đằng.
"Trận chiến trên sông Bạch Đằng".
Lịch sử Việt Nam.
Bạch Đằng.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
Corona.
Virus Corona.
"Virus Corona".
"Virus" + "Corona".
Khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google, em muốn tìm kiếm chính xác cụm từ "Bài hát thiếu nhi", em nên gõ từ khóa như thế nào?
Bài hát AND thiếu nhi
Bài hát + thiếu nhi
"Bài hát thiếu nhi"
Bài hát OR thiếu nhi
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
https://www.tienphong.vn
www\tienphong.vn
gmail.com
https\:www.tienphong.vn
Tên miền (Domain Name) nào sau đây thuộc lĩnh vực giáo dục tại Việt Nam?
moet.gov.vn (cơ quan chính phủ)
vnexpress.net (mạng lưới)
hcmus.edu (giáo dục quốc tế)
thanglong.edu.vn (giáo dục Việt Nam)
Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?
Mua một phần mềm đặc biệt và cài đặt vào máy tính cá nhân.
Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
Đến bưu điện gần nhất để đăng ký địa chỉ.
Chỉ có thể tạo khi có kết nối mạng có dây.
Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?
Tốc độ gửi chậm.
Không thể gửi file đính kèm.
Phải phòng tránh virus, thư rác.
Chi phí gửi rất đắt.
Trong các đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?
Có thể gửi đồng thời cho nhiều người.
Tốc độ gửi gần như tức thời.
Chi phí thấp (miễn phí).
Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
Có tính pháp lý cao hơn trong một số trường hợp.
Có thể gửi một thư cho nhiều người (hiệu quả).
Có thể gửi kèm vật phẩm vật lý dễ dàng.
Mang tính cá nhân, trang trọng hơn.
Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo thông tin nào sau đây?
Họ và tên.
Ngày sinh.
Địa chỉ nhà.
Địa chỉ thư của phụ huynh.
Trong các địa chỉ thư điện tử sau, địa chỉ nào được viết đúng cú pháp?
hongha.com@gmail.vn
hongha_01@gmail.com
hongha01#gmail.com
@hongha01gmail.com
Khi tạo tài khoản trực tuyến, việc đặt mật khẩu mạnh (dài, có chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt) nhằm mục đích gì?
Giúp dễ nhớ mật khẩu hơn.
Đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin cá nhân.
Giúp đăng nhập nhanh hơn.
Giúp tài khoản có nhiều tính năng hơn.
Đơn vị đo thông tin nào tương đương với 1.024 MB?
Byte
GB (Gigabyte)
KB (Kilobyte)
TB (Terabyte)
Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi ích của việc sử dụng dịch vụ thư điện tử?
Không cần phải có kết nối Internet để gửi thư.
Có thể gửi thư đến bất kỳ đâu trên thế giới.
Tiết kiệm thời gian trong việc gửi và nhận thư.
Có thể lưu trữ và tìm kiếm thư dễ dàng.
