wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 6 hk1-62

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính là thiết bị có khả năng:

a)

Chỉ lưu trữ thông tin

b)

Tính toán, xử lý và lưu trữ thông tin

c)

Chỉ nhập dữ liệu

d)

Chỉ xuất dữ liệu

2.

Thông tin là:

a)

Tập hợp dữ liệu chưa được xử lý

b)

Dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa

c)

Tất cả dữ liệu

d)

Câu lệnh máy tính

3.

Hoạt động nhập dữ liệu là:

a)

Máy tính hiển thị kết quả

b)

Đưa dữ liệu vào máy

c)

Máy tính tính toán

d)

Lưu dữ liệu ra ngoài

4.

Ví dụ về thiết bị nhập:

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Chuột

d)

Loa

5.

Kết quả xử lý được đưa ra nhờ thiết bị:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

Lưu trữ

d)

Xử lý

6.

Ví dụ thiết bị xuất thông tin:

a)

Webcam

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Chuột

7.

Bộ xử lý trung tâm của máy tính là:

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

USB

8.

RAM dùng để:

a)

Lưu tạm dữ liệu khi máy hoạt động

b)

Lưu trữ vĩnh viễn

c)

Xuất dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu

9.

Thiết bị lưu trữ không tháo rời:

a)

USB

b)

Đĩa CD

c)

Ổ cứng

d)

Thẻ nhớ

10.

Thiết bị nào là đầu vào?

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Máy chiếu

11.

Ví dụ dữ liệu dạng văn bản:

a)

2024

b)

“Tin học 6”

c)

36 + 12

d)

99%

12.

Ảnh, video thuộc loại dữ liệu:

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Đa phương tiện

d)

Kí hiệu

13.

Đơn vị đo dung lượng lớn nhất:

a)

KB

b)

MB

c)

GB

d)

TB

14.

1GB = ?

a)

1024 MB

b)

1024 KB

c)

1024 TB

d)

1024 GB

15.

Thông tin sai lệch gây:

a)

Lợi ích

b)

Không ảnh hưởng

c)

Nguy hiểm, hiểu sai

d)

Bắt buộc phải tin

16.

Công nghệ thông tin giúp:

a)

Cấm sử dụng mạng

b)

Hạn chế chia sẻ

c)

Hỗ trợ học tập và giao tiếp

d)

Chỉ xem video

17.

Thiết bị giúp nghe âm thanh:

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Webcam

18.

Dữ liệu dạng số:

a)

56

b)

“Xin chào”

c)

Ảnh

d)

Video

19.

Máy tính không thể:

a)

Tính toán

b)

Lưu trữ

c)

Tự suy nghĩ như con người

d)

Tìm kiếm

20.

Hệ thống máy tính gồm:

a)

Chỉ phần cứng

b)

Chỉ phần mềm

c)

Phầ

21.

Máy tính không thể:

a)

Tính toán

b)

Lưu trữ

c)

Tự suy nghĩ như con người

d)

Tìm kiếm

22.

Hệ thống máy tính gồm:

a)

Chỉ phần cứng

b)

Chỉ phần mềm

c)

Phần cứng & phần mềm

d)

Chỉ mạng

23.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm điều khiển & quản lý máy tính

b)

Thiết bị nhập

c)

Thiết bị tính toán

d)

Phần mềm trò chơi

24.

Ví dụ hệ điều hành:

a)

Word

b)

Windows

c)

Chrome

d)

PowerPoint

25.

Desktop là:

a)

Màn hình chính sau khi khởi động

b)

Tệp tin

c)

Thiết bị

d)

Bàn phím

26.

Thanh Taskbar nằm ở:

a)

Chính giữa

b)

Cạnh dưới màn hình

c)

Bên trái

d)

Trên tệp tin

27.

Biểu tượng chương trình là:

a)

File

b)

Icon

c)

Folder

d)

USB

28.

Folder dùng để:

a)

Soạn văn bản

b)

Lưu trữ và quản lý tệp

c)

Nghe nhạc

d)

Kết nối mạng

29.

Để mở tệp ta:

a)

Nháy chuột phải

b)

Nháy đúp chuột trái

c)

Kéo thả

d)

Xoá

30.

Shutdown nghĩa là:

a)

Khởi động lại

b)

Tắt máy

c)

Ngủ

d)

Khoá

31.

Restart nghĩa là:

a)

Tắt máy

b)

Treo máy

c)

Khởi động lại

d)

Xoá

32.

Ctrl + C là lệnh:

a)

Dán

b)

Sao chép

c)

Cắt

d)

Lưu

33.

Ctrl + V là:

a)

Lưu

b)

Dán

c)

Cắt

d)

Sao chép

34.

Ctrl + X là:

a)

Cắt

b)

Sao chép

c)

Xóa

d)

Dán

35.

Ctrl + Z:

a)

Hoàn tác

b)

Sao chép

c)

Dán

d)

Lưu

36.

Tệp tin là:

a)

Chương trình

b)

Dữ liệu được lưu trong máy

c)

Thiết bị

d)

Hệ điều hành

37.

Đơn vị nhỏ nhất lưu trữ:

a)

Bit

b)

Byte

c)

MB

d)

TB

38.

Bit là:

a)

8 byte

b)

1/8 byte

c)

1024 byte

d)

1000 byte

39.

Thiết bị có cả nhập & xuất:

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Màn hình cảm ứng

d)

USB

40.

Kéo thả là thao tác:

a)

Nháy chuột

b)

Nhấn giữ & di chuyển chuột

c)

Nháy đúp

d)

Click phải

41.

Điều nào sau đây không phải phần mềm:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Windows

d)

CPU

42.

CPU là:

a)

Bộ xử lý

b)

Bộ nhớ

c)

Lưu trữ

d)

Phần mềm văn bản

43.

Điều nào sau đây không phải phần mềm:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Windows

d)

CPU

44.

CPU là:

a)

Bộ xử lý

b)

Bộ nhớ

c)

Lưu trữ

d)

Phần mềm văn bản

45.

Word dùng để:

a)

Vẽ

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Lập bảng tính

d)

Tạo slide

46.

Đuôi tệp của Word 2016 trở lên:

a)

.xls

b)

.pptx

c)

.docx

d)

.txt

47.

Để gạch chân, nhấn:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + V

48.

Ctrl + B là:

a)

Nghiêng

b)

Đậm

c)

Gạch chân

d)

Xoá

49.

Ctrl + I là:

a)

Nghiêng

b)

Đậm

c)

Gạch chân

d)

Lưu

50.

Chức năng Save:

a)

Mở

b)

Lưu

c)

In

d)

Thoát

51.

Ctrl + S:

a)

In

b)

Cắt

c)

Lưu

d)

Dán

52.

Để căn giữa văn bản:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

53.

Tab Home chứa:

a)

Công cụ định dạng văn bản

b)

Công cụ trình chiếu

c)

Biểu đồ

d)

Đồ hoạ

54.

Font chữ là:

a)

Kiểu chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu chữ

d)

Canh lề

55.

Page Number là:

a)

Đánh số trang

b)

Đổi cỡ chữ

c)

In đậm

d)

Gạch chân

56.

Insert dùng để:

a)

Chèn hình, bảng, biểu tượng

b)

Căn lề

c)

Định dạng

d)

Xóa

57.

Để tạo bảng chọn:

a)

View

b)

Insert → Table

c)

Home

d)

Layout

58.

Chức năng Bold:

a)

In nghiêng

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Tô màu

59.

Ctrl + O:

a)

Mở tệp

b)

Lưu

c)

Đóng

d)

Dán

60.

Header là:

a)

Chân trang

b)

Đầu trang

c)

Lề trái

d)

Lề phải

61.

Footer là:

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Lề

d)

Định dạng

62.

Căn đều 2 bên:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

63.

Cỡ chữ chuẩn văn bản:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

18

64.

Line Spacing là:

a)

Căn giữa

b)

Cỡ chữ

c)

Khoảng cách dòng

d)

Định dạng trang