WorksheetsDT3 - 1.1
Total questions: 22
Worksheet time: 21mins
Từ nào sau đây có nghĩa là NHÀ BẾP
厨房
客厅
房子
房间
“房租” 是什么意思
Môi giới
Tiền thuê nhà
Thuê nhà
Hợp đồng
Từ nào sau đây có nghĩa là PHÒNG KHÁCH
厨房
卧室
客厅
卫生间
这套房间……我的要求。
符合
最好
确定
漂亮
我要找一套两间卧室,大大的厨房的……。
房租
价格
客厅
房子
"Suy nghĩ / Cân nhắc" tương ứng với từ vựng nào?
以为
确定
考虑
决定
Đâu là lượng từ dùng cho những đồ vật đi theo bộ?
个
张
套
件
“周围” 的意思是
中间
附近
距离
旁边
你_______什么时候搬家了吗?
一定
解决
确定
考虑
Sắp xếp câu:
租房子 / 了 / 你 / 哪 / 吗 / 套 / 要 / 确定
确定了哪套房子你租要吗?
你哪套房子确定要租了吗?
你租哪套确定了要房子吗?
你确定要租哪套房子了吗?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们家的 ______ 很大,能放下一张比较的的桌子。
花园
客厅
厨房
卧室
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他刚来北京,想先 ______ 一个房间住。
确定
考虑
租
登记
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
如果你生病了,______ 还是在家休息。
最好
最
要求
需要
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
买房子 ______ 是要看环境,______ 再看价格。
一边……,一边……
只有……才……
一……就……
首先……,其次……
Chọn vị trí thích hợp cho từ vựng trong ngoặc:
你 A 什么时候 B 能 C 回来 D?(确定)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ vựng trong ngoặc:
这件衣服的颜色 A 你 B 的要求 C 吗 D?(符合)
A
B
C
D
Câu nào đúng đây taaaa?
他的成绩要求了老师的符合
他的成绩符合了老师的要求。
符合他的成绩老师的要求。
老师要求他符合成绩。
Câu nào đúng đây taaa?
这儿的上涨一直在房租
这儿的房租一直在上涨
这儿的房租上涨一直在租
这儿的租一直在房租上涨。
Đặt câu với từ: 考虑
Đặt câu với từ: 价格
Đặt câu với từ: 距离
Đặt câu với từ: 要求
