wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tốc độ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị chuẩn của tốc độ trong hệ SI là:

a)

km/h

b)

m/s

c)

cm/s

d)

km/s

2.

Một vật đi được 120 m trong 20 s. Tốc độ của vật là:

a)

4 m/s

b)

5 m/s

c)

6 m/s

d)

8 m/s

3.

Xe đạp đi với tốc độ 12 km/h nghĩa là:

a)

1 giờ đi 12 m

b)

1 giờ đi 12 km

c)

12 giờ đi 1 km

d)

12 giờ đi 12 km

4.

Tốc độ cho biết:

a)

Vật đi được quãng đường bao nhiêu

b)

Vật mất bao lâu

c)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Hướng của chuyển động

5.

Con số nào là tốc độ?

a)

25 m

b)

25 s

c)

25 m/s

d)

25 km

6.

Một vận động viên chạy 400 m trong 80 s. Tốc độ là:

a)

4 m/s

b)

5 m/s

c)

6 m/s

d)

8 m/s

7.

Chuyển động nào dưới đây nhanh nhất?

a)

Đi bộ 5 km/h

b)

Chạy 4 m/s

c)

Xe máy 25 m/s

d)

Ô tô 72 km/h

8.

Muốn đo tốc độ của vật ta cần đo:

a)

Khối lượng và vận tốc

b)

Quãng đường và thời gian

c)

Quãng đường và trọng lượng

d)

Thời gian và lực tác dụng

9.

Một học sinh đi được 50 m trong 25 s. Tốc độ là:

a)

1 m/s

b)

1,5 m/s

c)

2 m/s

d)

2,5 m/s

10.

10 m/phút bằng:

a)

0,17 m/s

b)

1 m/s

c)

6 m/s

d)

0,5 m/s

11.

Đơn vị của tốc độ có thể là:

a)

m/s

b)

km/h

c)

cm/s

d)

Cả A và B

12.

Một ô tô đi 150 km trong 3 giờ. Tốc độ trung bình:

a)

30 km/h

b)

45 km/h

c)

50 km/h

d)

60 km/h

13.

"Tốc độ trung bình" nghĩa là:

a)

Tốc độ lớn nhất

b)

Tốc độ nhỏ nhất

c)

Tốc độ trên một quãng đường hoặc thời gian

d)

Tốc độ không đổi

14.

Muốn giảm sai số khi đo tốc độ, cần làm gì?

a)

Bấm giờ nhiều lần

b)

Đo quãng đường dài hơn

c)

Dùng dụng cụ chính xác hơn

d)

Tất cả đúng

15.

Trên đồ thị s–t, trục đứng biểu diễn gì?

a)

Vận tốc

b)

Quãng đường

c)

Gia tốc

d)

Thời gian

16.

Đồ thị s–t là đường thẳng đi lên cho biết điều gì?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động nhanh dần

c)

Vật chuyển động đều

d)

Vật chuyển động chậm dần

17.

Đường ngang trong đồ thị s–t cho biết điều gì?

a)

Vật đi nhanh

b)

Vật đi chậm

c)

Vật đứng yên

d)

Vật tăng tốc

18.

Vật đi được 100 m trong 20 s. Độ dốc của đồ thị là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

10 m/s

d)

20 m/s

19.

Khi đồ thị s–t có độ dốc giảm dần:

a)

Vật tăng tốc

b)

Vật giảm tốc

c)

Vật đứng yên

d)

Vật đi ngược chiều

20.

Trên đồ thị s–t, quãng đường giữa hai thời điểm là:

a)

Tổng thời gian

b)

Diện tích dưới đồ thị

c)

Hiệu hai giá trị quãng đường

d)

Tích thời gian và tốc độ

21.

Một vật đứng yên trong 10 s đầu thì đồ thị:

a)

Nghiêng lên

b)

Nằm ngang

c)

Đi xuống

d)

Cong

22.

Tốc độ càng lớn thì quãng đường phanh:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Bằng 0

23.

Đi quá tốc độ cho phép gây nguy hiểm vì:

a)

Giảm tầm nhìn

b)

Khó xử lý tình huống

c)

Quãng đường phanh dài hơn

d)

Tất cả đúng

24.

Người đi xe cần giữ tốc độ phù hợp để:

a)

Điều khiển xe ổn định

b)

Dễ phanh khi gặp nguy hiểm

c)

Tránh tai nạn

d)

Tất cả đúng

25.

Tốc độ và lực va chạm liên hệ thế nào?

a)

Tốc độ tăng → lực va chạm giảm

b)

Tốc độ tăng → lực va chạm tăng

c)

Tốc độ không ảnh hưởng

d)

Tốc độ gấp đôi → lực va chạm không đổi

26.

Trẻ em cần đi sát lề đường vì:

a)

Trẻ hay chạy nhảy

b)

Tầm nhìn của tài xế hạn chế

c)

Tốc độ xe lớn dễ gây nguy hiểm

d)

Tất cả đúng

27.

Việc giữ khoảng cách an toàn giúp:

a)

Xe chạy nhanh hơn

b)

Giảm chấn thương khi phanh gấp

c)

Dễ xử lý tình huống

d)

C và B đúng

28.

Khi đi xe trời mưa, nên:

a)

Tăng tốc

b)

Giảm tốc

c)

Giữ nguyên tốc độ

d)

Đi sát xe trước