Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1- TIN 8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tính toán cổ xưa nhất là

a)

Máy tính cơ

b)

Bàn tính (Abacus)

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy tính bỏ túi

2.

Chiếc máy tính cơ học đầu tiên do Pascal phát minh gọi là

a)

Pascaline

b)

Abacus

c)

Analytical Engine

d)

Tabulating Machine

3.

Ai được xem là “cha đẻ của máy tính hiện đại”

a)

Charles Babbage

b)

Bill Gates

c)

Alan Turing

d)

Pascal

4.

Sự ra đời của máy tính điện tử thế hệ đầu tiên gắn với sự phát minh của

a)

Bóng đèn điện

b)

Bóng chân không

c)

Mạch tích hợp

d)

Transistor

5.

Thông tin số là thông tin được biểu diễn bằng

a)

Hình vẽ

b)

Văn bản

c)

Dạng số hóa

d)

File nén

6.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa bằng hệ thống

a)

Thập phân

b)

Nhị phân

c)

Thập lục phân

d)

Tương tự

7.

Dung lượng lớn nhất trong các đơn vị sau

a)

MB

b)

KB

c)

GB

d)

Byte

8.

Hành vi nào là văn minh khi sử dụng công nghệ số

a)

Sử dụng từ ngữ xúc phạm

b)

Tôn trọng người khác trên mạng

c)

Tung tin đồn thất thiệt

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân quá mức

9.

Điều quan trọng cần ghi nhớ khi bảo vệ thông tin cá nhân là

a)

Đăng toàn bộ thông tin công khai

b)

Cài đặt mật khẩu mạnh

c)

Cho mọi người biết mật khẩu

d)

Tải phần mềm lạ

10.

Hành động nào vi phạm quyền riêng tư

a)

Xin phép trước khi đăng ảnh người khác

b)

Đăng ảnh người khác mà không được đồng ý

c)

Che mặt người khác trong ảnh

d)

Giới hạn quyền xem bài đăng

11.

Một trong các nguyên tắc khi ứng xử trên mạng là

a)

Tin mọi thông tin đọc được

b)

Tôn trọng người khác và suy nghĩ trước khi chia sẻ

c)

Đăng tải thông tin sai

d)

Phản ứng nóng nảy

12.

Phần mềm bảng tính dùng để

a)

Vẽ tranh

b)

Tính toán và phân tích dữ liệu

c)

Nghe nhạc

d)

Chơi game

13.

Các giá trị trong bảng tính có thể là

a)

Chỉ văn bản

b)

Chỉ số

c)

Số, văn bản hoặc công thức

d)

Chỉ hình ảnh

14.

Công thức luôn bắt đầu bằng ký tự

a)

+

b)

-

c)

=

d)

/

15.

Hàm SUM dùng để

a)

Lấy số nhỏ nhất

b)

Tính tổng

c)

Đếm số ô có giá trị

d)

Tìm số lớn nhất

16.

Hàm AVERAGE dùng để làm gì?

a)

Tính tổng

b)

Tính giá trị lớn nhất

c)

Tính trung bình

d)

Tính độ lệch

17.

Công thức =A1+B1=A1+B1 cho biết điều gì?

a)

Gộp chuỗi A1 và B1

b)

Nhân A1 với B1

c)

Cộng hai giá trị của A1 và B1

d)

Trừ B1 khỏi A1

18.

Kéo chốt điền ô giúp thực hiện thao tác nào?

a)

Tự động sao chép công thức

b)

Tạo trang mới

c)

Tô màu ô

d)

Chèn ảnh

19.

Để giải bài toán thực tế trên bảng tính, ta cần làm gì?

a)

Chỉ nhập văn bản

b)

Nhập dữ liệu và dùng công thức phù hợp

c)

Chỉ định dạng bảng

d)

Chỉ tạo biểu đồ

20.

Chức năng sắp xếp dữ liệu cho phép thực hiện điều nào sau đây?

a)

Xóa dữ liệu

b)

Sắp xếp theo thứ tự tăng hoặc giảm

c)

Nhập dữ liệu

d)

Tạo công thức

21.

Lọc dữ liệu được dùng để làm gì?

a)

Chỉ hiển thị dữ liệu thỏa điều kiện

b)

Xóa dữ liệu không cần thiết

c)

Chèn thêm hàng

d)

Tìm giá trị lớn nhất

22.

Sắp xếp A–Z nghĩa là gì?

a)

Từ lớn đến nhỏ

b)

Từ nhỏ đến lớn / từ A đến Z

c)

Không thay đổi

d)

Xáo trộn ngẫu nhiên

23.

Để lọc dữ liệu, ta dùng chức năng nào?

a)

Data → Filter

b)

Insert → Chart

c)

Review → Spell check

d)

Home → Font

24.

Dữ liệu số sắp xếp từ bé đến lớn gọi là gì?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Trộn

d)

Tối ưu

25.

Lọc nâng cao cho phép điều gì?

a)

Lọc theo nhiều điều kiện

b)

Chạy nhiều trang tính

c)

Xóa hàng

d)

Tạo biểu đồ

26.

Để bỏ lọc, ta chọn thao tác nào?

a)

Clear Filter

b)

Delete

c)

Cut

d)

Format

27.

Chức năng lọc giúp thực hiện điều nào?

a)

Hiển thị tất cả dữ liệu

b)

Ẩn dữ liệu không phù hợp điều kiện

c)

Sao chép bảng

d)

Tính toán tự động

28.

Biểu đồ dùng để làm gì?

a)

Làm dữ liệu phức tạp hơn

b)

Trực quan hóa, giúp dễ hiểu hơn

c)

Xóa dữ liệu

d)

Mã hóa dữ liệu

29.

Biểu đồ cột thường dùng để làm gì?

a)

So sánh số liệu

b)

Hiển thị tỉ lệ phần trăm

c)

Biểu diễn xu hướng

d)

Vẽ bản đồ

30.

Biểu đồ đường dùng để làm gì?

a)

So sánh tỉ lệ

b)

Thể hiện sự thay đổi theo thời gian

c)

Biểu diễn cấu trúc

d)

Thay đổi giá trị ô

31.

Biểu đồ tròn thường biểu diễn:

a)

Cấu trúc tỉ lệ các thành phần

b)

Số liệu biến thiên

c)

Tốc độ tăng

d)

Hình học

32.

Để chèn biểu đồ trong Excel, ta dùng:

a)

Insert → Chart

b)

Home → Format

c)

Data → Sort

d)

View → Zoom

33.

Để thay đổi kiểu biểu đồ đã có:

a)

Xóa toàn bộ

b)

Chart Design → Change Chart Type

c)

Review → Check compatibility

d)

Layout → Save

34.

Biểu đồ giúp việc phân tích dữ liệu:

a)

Khó hơn

b)

Dễ hơn

c)

Không thay đổi

d)

Mất nhiều thời gian hơn

35.

Tên biểu đồ dùng để:

a)

Trang trí

b)

Thể hiện nội dung dữ liệu biểu diễn

c)

Chèn hình ảnh

d)

Tạo công thức