wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề KTCKI tin 9

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?

a)

Máy chiếu trong lớp học.

b)

Máy chụp X-quang.

c)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)

Hệ thống phun tưới vận hành tự động.

2.

Bằng cách nào công nghệ thông tin có những tác động mạnh mẽ đối với giáo dục?

a)

Giúp cho việc chuyển giao và tiếp cận thông tin trở nên dễ dàng.

b)

Động viên, khuyến khích mọi người tham gia vào xã hội học tập.

c)

Hỗ trợ tính toán nhanh chóng và chính xác, không cần tính nhẩm.

d)

Giúp cho việc đánh giá kết quả học tập trở nên công bằng hơn.

3.

Một bạn học sinh đã chia sẻ một đoạn văn từ một bài viết trên mạng xã hội mà không ghi nguồn gốc. Hành vi này thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

a)

Vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội

b)

Vi phạm quyền nhân thân và uy tín của cá nhân, tổ chức

c)

Vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ

d)

Vi phạm pháp luật liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin

4.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.

5.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

6.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?

a)

A. Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.

b)

B. Chọn Data/Data Tools/Data Validation.

c)

C. Chọn Data/Data Tools/Sort & Filter.

d)

D. Chọn Data/Data Tools/Error-checking.

7.

Hàm COUNTIF trong Excel dùng để làm gì?

a)

Đếm tổng tất cả các ô trong một phạm vi

b)

Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện cho trước

c)

Đếm số ô trống trong một phạm vi

d)

Đếm số ô có chứa số

8.

Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong phạm vi A1:A10 có giá trị nhỏ hơn 5?

a)

=COUNTIF(A1:A10,">5")

b)

=COUNTIF(A1:A10,"<5")

c)

=COUNTIF(A1:A10,"5")

d)

=COUNTIF(A1:A10,&5)

9.

Hàm COUNTIF(A1:A10, "True") sẽ đếm số ô như thế nào?

a)

Đếm số ô chứa từ "True" trong phạm vi A1:A10

b)

Đếm số ô chứa chữ "True" nhưng phân biệt chữ hoa, chữ thường

c)

Đếm tất cả các ô có chứa văn bản

d)

Đếm số ô trống trong phạm vi A1:A10

10.

Hàm COUNTIF(A1:A10, "<=100") + COUNTIF(A1:A10, ">=50") sẽ đếm gì?

a)

Số ô có giá trị từ 50 đến 100

b)

Số ô có giá trị lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 50

c)

Số ô có giá trị bằng 100

d)

Số ô có giá trị nhỏ hơn 100

11.

Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) sang các ô G3, G4, G5,..., G10, công thức sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Công thức sẽ giữ nguyên và tính toán số lần chỉ của từng khoản

b)

Công thức sẽ bị lỗi và không tính toán được

c)

Công thức sẽ trở thành =COUNTIF($B$3:$B$10,G3)

d)

Công thức sẽ trở thành =COUNTIF($B$3:$B$10,F3),

12.

Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị "A" trong vùng A1:A10?

a)

=COUNTIF(A1:A10,"A")

b)

=COUNT(A1:A10,"A")

c)

=IF(COUNTIF(A1:A10,"A"))

d)

=COUNT(A1:A10)

13.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thỏa mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra

14.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

15.

Công thức tính tổng các giá trị lớn hơn 100 trong vùng B2:B6 là:

a)

=SUM(B2:B6,"<100")

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100")

c)

=SUMIF(B2:B6,">100")

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

16.

Trong Excel hàm nào sau đây dùng để kiểm tra điều kiện và trả về giá trị khi hàm đó đúng và một giá trị khác khi hàm đó sai?

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

IF

d)

SUM

17.

Giá trị trả về của hàm sau là bao nhiêu nếu DTB = 4.5? =If (DTB>=5, “Đỗ”,“Trượt”)

a)

Đỗ

b)

Trượt

c)

#Name?

d)

Cả 3 phương án đều sai

18.

Câu 22: Giá trị trả về của hàm sau là bao nhiêu nếu I3 = Gioi? =if(I3="Xuất sắc",100000,if(I3="Giỏi",50000,0))

a)

100000

b)

50000

c)

10000

d)

5000

19.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

A. Điều kiện kiểm tra.

b)

B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

c)

C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

20.

Công thức nào được sử dụng để tính tổng số tiền của khoản chi “Ở” trong trang tính Chỉ tiêu để đảm bảo chính xác khi sao chép sang ô khác?

a)

=SUMIF($B$3:$B$10, F2, $D$3:$D$10)

b)

=SUMIF($B$B3:8, B9, $D$D3:8)

c)

=SUM($B$3:$B$9, F2, $D$3:$D$9)

d)

=SUM($B$3:$B$8, B3, $D$3:$D$8)

21.

Trong công thức =SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10), tham số nào là vùng tính tổng?

a)

$B$3:$B$10

b)

F2

c)

$D$3:$D$10

d)

SUMIF

22.

Công thức tính tổng số tiền ở ô D11 là?

a)

=SUM(D3:D10)

b)

=SUMIF(H2:H10)

c)

=COUNT(H2:H10)

d)

=COUNTIF(H2:H10)

23.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc quản lí tài chính ở ô F14 là:

a)

A. =IF(E14>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn")

b)

B. =IF(E14<50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

c)

C. =IF(F14>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn")

d)

D. =IF(E14=50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

24.

Để tính tổng tiền cho nội dung chi: Nhu cầu thiết yếu ở ô D14 cần nhập công thức nào?

a)

=COUNTIF($E$3:$E$10,B14)

b)

=SUMIF($E$3:$E$10,C14,$D$3:$D$10)

c)

=SUMIF($E$3:$E$10,B14,$D$3:$D$10)

d)

= SUM(D3:D10)

25.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính là (NLC-hiểu)

a)

=IF(E16>20%,"Nhiều hơn",IF(E16<20%,"Ít hơn","Hợp lí"))

b)

IF(E15>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

c)

IF(E16>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

d)

IF(E16>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn").