WorksheetsBài tập tiếng Việt lớp 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Bài 1: Chọn vế B đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh cho cụm từ "Mẹ và Hà".
chó đốm.
đi chợ.
chó đốm.
Bài 1: Chọn vế B đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh cho cụm từ "Nhà em có con".
chó đốm.
đi chợ.
chó đốm.
Bài 1: Chọn vế B đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh cho cụm từ "Mẹ dậy sớm".
chó đốm.
đi chợ.
chó đốm.
Bài 2: Chọn các tiếng có vần "ai" trong nhóm các tiếng sau: vải, máy, lái, tay, bài.
vải
máy
lái
tay
bài
Bài 2: Chọn các tiếng có vần "ay" trong nhóm các tiếng sau: vải, máy, lái, tay, bài.
vải
máy
lái
tay
bài
Bài 3a: Chọn vần đúng (oi, ôi, ỏi) để điền vào từ "ng ... sao".
oi
ôi
ỏi
Bài 3a: Chọn vần đúng (oi, ôi, ỏi) để điền vào từ "con v ...".
oi
ôi
ỏi
Bài 3b: Chọn vần đúng (em, êm, im, um) để điền vào từ "trốn t ...".
em
êm
im
um
Bài 3b: Chọn vần đúng (em, êm, im, um) để điền vào cụm "số đ ...".
em
êm
im
um
Bài 3b: Chọn vần đúng (em, êm, im, um) để điền vào cụm "ch ... nho".
em
êm
im
um
Bài 4: Từ các từ ngữ "con / voi / có / cái vòi", chọn câu đúng.
Con voi có cái vòi.
Cái vòi có con voi.
Con có cái vòi voi.
Voi cái có con vòi.
Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình con gà.
con gà
con vịt
con lợn
con chó
Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình bắp ngô.
bắp ngô
quả chuối
quả táo
củ cà rốt
Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình chiếc đàn ghi-ta.
đàn ghi-ta
cái trống
cái kèn
cái sáo
Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình chậu hoa.
chậu hoa
cây xương rồng
bình nước
cái bát
Bài 3: Chọn các từ có chứa tiếng "trung".
trung thu
trung tâm
trúng thưởng
trung bình
trùng khớp
Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: …..ế mèn
gi
d
Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: ……ờ cá
gi
d
Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: ……a đình
gi
d
Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: ……ắn đất
gi
d
Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: dân ……an
gi
d
Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: …..uy trì
gi
d
Nhìn hình quả màu đỏ, tròn, có nhiều hạt bên trong; chọn tên đúng.
Quả táo
Quả lựu
Cà chua
Quả lê
Nhìn hình quả màu đỏ, trên cuống có chùm lá xanh hình sao; chọn tên đúng.
Quả táo
Quả lựu
Cà chua
Quả lê
Nhìn hình quả màu xanh, thon ở trên và phình ở dưới; chọn tên đúng.
Quả táo
Quả lựu
Cà chua
Quả lê
Nhìn hình quả màu đỏ, có một chiếc lá xanh ở cuống; chọn tên đúng.
Quả táo
Quả lựu
Cà chua
Quả lê
Chọn tất cả tiếng có vần ua.
sữa
dứa
rùa
dưa
chua
Chọn tất cả tiếng có vần ưa.
sữa
dứa
rùa
dưa
chua
Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: xúc xích / súc xích
xúc xích
súc xích
Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: già yếu / già iếu
già yếu
già iếu
Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: ngé tơ / nghé tơ
ngé tơ
nghé tơ
Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: tròn xoe / tròn soe
tròn xoe
tròn soe
Chọn g hay gh để hoàn thành: ……an góc
g
gh
Chọn g hay gh để hoàn thành: ……i chép
g
gh
Chọn đúng cặp chữ g/gh để hoàn thành cụm: ……ỗ ……ề (gồ ghề).
g, gh
gh, g
Chọn g hay gh để hoàn thành: ……ân tay
g
gh
Chọn g hay gh để hoàn thành: ……i chép.
g
gh
Chọn g hay gh để hoàn thành: con ……à
g
gh
Chọn tất cả từ có tiếng mang vần ap.
Xe đạp
Bắp ngô
Sáp màu
Vở nháp
Cái cặp
Chọn tất cả từ có tiếng mang vần ắp.
Xe đạp
Bắp ngô
Sáp màu
Vở nháp
Cái cặp
Chọn tr hay ch để hoàn thành: con ……ăn
tr
ch
Chọn tr hay ch để hoàn thành: con ……ó
tr
ch
Chọn tr hay ch để hoàn thành: nhà ……è
tr
ch
Chọn câu đúng từ các từ: có / ở hồ / vịt / bơi / đàn / đang
Đàn vịt đang bơi ở hồ.
Có đàn vịt ở hồ đang bơi.
Vịt đàn có đang bơi ở hồ.
Ở hồ đang bơi đàn vịt.
Tô màu vàng vào từ viết đúng chính tả: chọn một từ đúng trong các từ sau.
Giúp đọ
Giúp đỡ
Dúp đỡ
Giút đỡ
Tô màu vàng vào từ viết đúng chính tả: chọn một từ đúng trong các từ sau.
Cá trắm
Ka trắm
Cá chắm
Ná trắm
Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "quả nh....".
ot
ôt
ớt
Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "quả .....".
ot
ôt
ớt
Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "C...... cờ".
ot
ôt
ớt
Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "bờ t........".
ot
ôt
ớt
Tìm 2 tiếng có vần on: chọn tất cả các tiếng có vần on.
con
hòn
chim
kim
Tìm 2 tiếng có vần im: chọn tất cả các tiếng có vần im.
kim
chim
lon
non
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "Dòng .....ông".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "ngôi .....ao".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "bé .....íu".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ ".....ố bốn".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "Hoa .....en".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ ".....ấm chớp".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "....e đạp".
s
x
Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "Chó .....ồm".
s
x
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm từ "vui vẻ" hoặc "chúc mừng": chọn từ đúng cho câu "Cả nhà …………………… sinh nhật bé Lan".
vui vẻ
chúc mừng
Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "Xôi n........".
én
ép
Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "b........ xe".
én
ép
Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "Con s........".
én
ép
Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "Bố k........".
én
ép
Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình ngôi nhà.
cái nhà
cái bàn
cái máy tính
cái điện thoại
Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình máy tính để bàn.
cái nhà
cái máy tính
cái bàn
cái điện thoại
Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình cái bàn.
cái nhà
cái điện thoại
cái bàn
cái máy tính
Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình điện thoại bàn.
cái điện thoại
cái bàn
cái máy tính
cái nhà
Khoanh vào chú cá nào mang từ chỉ tính cách con người: chọn từ đúng.
màu đỏ
tóc xoăn
hiền lành
mua sắm
Câu nào sau đây viết đúng chính tả: chọn một câu đúng.
Dàn mướp thơm ngát.
Giàn mướp thơm ngát.
Giàn mướp thơm nghát.
Bài 1: Chọn vế B phù hợp để ghép câu đầy đủ cho cụm từ Con gà.
cây cối đâm chồi, nảy lộc.
nhặt thóc ở sân vườn
tấm thiệp hồng cho cô giáo
Bài 1: Chọn vế B phù hợp để ghép câu đầy đủ cho cụm từ Bé tặng.
cây cối đâm chồi, nảy lộc.
nhặt thóc ở sân vườn
tấm thiệp hồng cho cô giáo
Bài 1: Chọn vế B phù hợp để ghép câu đầy đủ cho cụm từ Mùa xuân.
cây cối đâm chồi, nảy lộc.
nhặt thóc ở sân vườn
tấm thiệp hồng cho cô giáo
Bài 2: Quan sát tranh bông hoa. Chọn từ đúng để gọi tên đồ vật/con vật trong tranh.
bông hoa
chiếc lá
trái cam
chiếc nơ
Bài 2: Quan sát tranh con vật màu xám có sừng. Chọn từ đúng để gọi tên con vật trong tranh.
con tê giác
con ngựa
con voi
con hươu
Bài 2: Quan sát tranh cây xanh. Chọn từ đúng để gọi tên sự vật trong tranh.
cái cây
ngôi nhà
ngọn núi
chiếc bàn
Bài 2: Quan sát tranh chiếc chuông buộc nơ đỏ. Chọn từ đúng để gọi tên đồ vật trong tranh.
chiếc chuông
chiếc cốc
chiếc trống
chiếc mũ
Bài 3: Chọn tất cả các tiếng thuộc vần "ôm" (bao gồm ôm/ốm/ồm) trong các từ sau.
cốm
gốm
đốm
xồm
Bài 3: Chọn tất cả các tiếng thuộc vần "ốp" trong các từ sau.
hộp
tốp
lớp
Bài 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: sum vầy / mâm / gia đình / cả / cỗ / bên
Cả gia đình sum vầy bên mâm cỗ.
Gia đình bên mâm cỗ cả sum vầy.
Mâm cỗ cả sum vầy bên gia đình.
Bên cỗ mâm, gia đình cả sum vầy.
Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: hoa ……an
hoa lan
hoa nan
Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: con ……ọn
con lợn
con nợn
Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: quả ….a
quả na
quả la
Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: ……ông dân
nông dân
lông dân
Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh cụm từ có hai chỗ trống: ……o ……ắng
lo lắng
no nắng
Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: …..á tre
lá tre
ná tre
Bài 2: Quan sát tranh ngôi nhà. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.
ngôi nhà
cái bút
quyển sách
chiếc ghế
Bài 2: Quan sát tranh máy tính để bàn. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.
máy tính
xe đạp
cái tivi
máy ảnh
Bài 2: Quan sát tranh chiếc bàn. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.
cái bàn
cái giường
cái tủ
cái thước
Bài 2: Quan sát tranh điện thoại bàn. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.
điện thoại bàn
máy ảnh
máy giặt
đồng hồ
Bài 3: Đọc khổ thơ sau và chọn từ chỉ đặc điểm của hoa xoan: "Em yêu nhà em / Hàng xoan trước ngõ / Hoa xoan xao xuyến nở / Như mây từng chùm"
xao xuyến
trước ngõ
em
từng chùm
Bài 4: Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Ông em hay …… ở vườn để nghe tiếng chim hót.
ngồi
nghồi
Bài 4: Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Bé …… tặng hoa điểm 10 tặng mẹ.
dành
giành
Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ………ỉ ngơi
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ………ờ ngắn
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ………i ngơ
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ……ày tháng
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: lắng ………e
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: con ………an
ng
ngh
Chọn từ đúng cho bức tranh: bông hoa màu hồng có nhiều cánh xếp tròn trên mặt nước
hoa sen
bánh sinh nhật
đồng hồ
con gà
Chọn từ đúng cho bức tranh: chiếc đồng hồ báo thức có hai chuông nhỏ
hoa sen
bánh sinh nhật
đồng hồ
con gà
Chọn từ đúng cho bức tranh: chú gà có mào đỏ và đuôi sặc sỡ
hoa sen
bánh sinh nhật
đồng hồ
con gà
Chọn từ đúng cho bức tranh: chiếc bánh có nến cắm trên mặt
hoa sen
bánh sinh nhật
đồng hồ
con gà
Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ đang ngồi đọc sách mở ra trước mặt
đọc sách
học bài
nhảy múa
uống nước
Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ ngồi vào bàn, tay cầm bút
đọc sách
học bài
nhảy múa
uống nước
Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ dang tay, nhún nhảy vui vẻ
đọc sách
học bài
nhảy múa
uống nước
Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ cầm cốc và uống
đọc sách
học bài
nhảy múa
uống nước
Chọn các tiếng có âm th
thỏ
thơm
thìa
cá
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: a. Bố Nam là …………………… chữa bệnh cho mọi người.
bác sĩ
công an
thầy giáo
bộ đội
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: b. …………………… là ngôi nhà thứ hai của em.
trường học
bưu điện
cửa hàng
bệnh viện
Chọn từ đúng cho bức tranh: loại quả màu xanh hình ngôi sao khi cắt lát
quả khế
chôm chôm
siêu nhân
hoa dâm bụt
Chọn từ đúng cho bức tranh: chùm quả đỏ có gai mềm quanh vỏ
quả khế
chôm chôm
siêu nhân
hoa dâm bụt
Chọn từ đúng cho bức tranh: nhân vật mặc áo choàng bay trên trời
quả khế
chôm chôm
siêu nhân
hoa dâm bụt
Chọn từ đúng cho bức tranh: bông hoa to cánh mỏng màu đỏ cam
quả khế
chôm chôm
siêu nhân
hoa dâm bụt
Chọn các tiếng có âm tr
tre
trâu
chim
cha
Chọn các tiếng có âm ch
trường
chó
chim
tre
Chọn câu giới thiệu phù hợp về mẹ
Đây là mẹ em. Mẹ em hiền và chăm chỉ.
Bạn ấy là mẹ em. Bạn rất nghịch ngợm.
Mẹ em là chiếc bàn học.
Em là mẹ của mẹ.
Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm trong câu: Khi em bị ốm mẹ hay nấu ………áo cho em ăn.
tr
ch
Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm trong câu: Nhà em có lũy ……e ở đầu ngõ.
tr
ch
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một quyển sách mở có bút đặt lên.
cô giáo
thước kẻ
cầu vồng
sách
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một chiếc cầu vồng với mây.
cô giáo
thước kẻ
cầu vồng
sách
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một cô đang cầm sách và chỉ lên bảng.
cô giáo
thước kẻ
cầu vồng
sách
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình nhiều chiếc thước nhiều màu.
cô giáo
thước kẻ
cầu vồng
sách
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: trò ch …..
oi
ôi
ơi
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: th…… bóng
oi
ôi
ơi
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: …… lội
oi
ôi
ơi
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: củ t……
oi
ôi
ơi
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: th…… quen
oi
ôi
ơi
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: x……… nếp
oi
ôi
ơi
Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: Hà N……
oi
ôi
ơi
Chọn câu mô tả đúng bức tranh.
Bạn nhỏ tặng hoa cho cô.
Bạn nhỏ đang đá bóng.
Bạn nhỏ đang ngủ trưa.
Bạn nhỏ đang tưới cây.
Chọn các từ viết đúng chính tả theo yêu cầu: Tô màu xanh vào từ viết đúng chính tả.
ngõ hẹp
xinh nhật
bồng hao
bánh trưng
con trâu
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một hộp sữa có chữ milk.
bút chì
đô rê mon
hộp sữa
Hoa râm bụt
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một bông hoa đỏ.
bút chì
đô rê mon
hộp sữa
Hoa râm bụt
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình nhân vật hoạt hình đội chong chóng.
bút chì
đô rê mon
hộp sữa
Hoa râm bụt
Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một chiếc bút bằng gỗ có ngòi chì.
bút chì
đô rê mon
hộp sữa
Hoa râm bụt
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: tặng / Nam / dép / mẹ / đôi / mua
Nam mua đôi dép tặng mẹ.
Nam tặng mẹ đôi dép mua.
Mẹ tặng Nam đôi dép mua.
Đôi dép mẹ mua tặng Nam.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: vẽ / chăm / bé / làm / chỉ / bài / tập
Bé chăm chỉ làm bài tập vẽ.
Bé làm chăm chỉ bài tập vẽ.
Bài tập vẽ chăm chỉ bé làm.
Chăm chỉ bé làm bài tập vẽ.
Đọc và ghi lại tiếng hoàn chỉnh từ các chữ cái t, ô, m.
tôm
tom
tô m
môt
Đọc và ghi lại tiếng hoàn chỉnh từ các chữ cái l, a, m.
lam
làm
la m
m la
Đọc và ghi lại tiếng hoàn chỉnh từ các chữ cái m, u, a.
mua
mũa
mu a
mă
Điền vần đúng để tạo từ: xung phong. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần đúng để tạo từ: củ gừng. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần đúng để tạo từ: đèn trung thu. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần đúng để tạo từ: chim ưng. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần đúng để tạo từ: quả trứng. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần đúng để tạo từ: tung bóng. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần đúng để tạo từ: thùng rác. Chọn vần cần điền.
ung
ưng
Điền vần ương hay ước vào chỗ trống để tạo từ đúng: n… cam.
ương
ước
