Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tiếng Việt lớp 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Chọn vế B đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh cho cụm từ "Mẹ và Hà".

a)

chó đốm.

b)

đi chợ.

c)

chó đốm.

2.

Bài 1: Chọn vế B đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh cho cụm từ "Nhà em có con".

a)

chó đốm.

b)

đi chợ.

c)

chó đốm.

3.

Bài 1: Chọn vế B đúng để ghép thành câu hoàn chỉnh cho cụm từ "Mẹ dậy sớm".

a)

chó đốm.

b)

đi chợ.

c)

chó đốm.

4.

Bài 2: Chọn các tiếng có vần "ai" trong nhóm các tiếng sau: vải, máy, lái, tay, bài.

a)

vải

b)

máy

c)

lái

d)

tay

e)

bài

5.

Bài 2: Chọn các tiếng có vần "ay" trong nhóm các tiếng sau: vải, máy, lái, tay, bài.

a)

vải

b)

máy

c)

lái

d)

tay

e)

bài

6.

Bài 3a: Chọn vần đúng (oi, ôi, ỏi) để điền vào từ "ng ... sao".

a)

oi

b)

ôi

c)

ỏi

7.

Bài 3a: Chọn vần đúng (oi, ôi, ỏi) để điền vào từ "con v ...".

a)

oi

b)

ôi

c)

ỏi

8.

Bài 3b: Chọn vần đúng (em, êm, im, um) để điền vào từ "trốn t ...".

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

9.

Bài 3b: Chọn vần đúng (em, êm, im, um) để điền vào cụm "số đ ...".

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

10.

Bài 3b: Chọn vần đúng (em, êm, im, um) để điền vào cụm "ch ... nho".

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

11.

Bài 4: Từ các từ ngữ "con / voi / có / cái vòi", chọn câu đúng.

a)

Con voi có cái vòi.

b)

Cái vòi có con voi.

c)

Con có cái vòi voi.

d)

Voi cái có con vòi.

12.

Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình con gà.

a)

con gà

b)

con vịt

c)

con lợn

d)

con chó

13.

Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình bắp ngô.

a)

bắp ngô

b)

quả chuối

c)

quả táo

d)

củ cà rốt

14.

Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình chiếc đàn ghi-ta.

a)

đàn ghi-ta

b)

cái trống

c)

cái kèn

d)

cái sáo

15.

Bài 1: Quan sát tranh và chọn từ đúng cho mỗi tranh: Hình chậu hoa.

a)

chậu hoa

b)

cây xương rồng

c)

bình nước

d)

cái bát

16.

Bài 3: Chọn các từ có chứa tiếng "trung".

a)

trung thu

b)

trung tâm

c)

trúng thưởng

d)

trung bình

e)

trùng khớp

17.

Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: …..ế mèn

a)

gi

b)

d

18.

Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: ……ờ cá

a)

gi

b)

d

19.

Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: ……a đình

a)

gi

b)

d

20.

Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: ……ắn đất

a)

gi

b)

d

21.

Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: dân ……an

a)

gi

b)

d

22.

Chọn gi hay d để hoàn thành tiếng: …..uy trì

a)

gi

b)

d

23.

Nhìn hình quả màu đỏ, tròn, có nhiều hạt bên trong; chọn tên đúng.

a)

Quả táo

b)

Quả lựu

c)

Cà chua

d)

Quả lê

24.

Nhìn hình quả màu đỏ, trên cuống có chùm lá xanh hình sao; chọn tên đúng.

a)

Quả táo

b)

Quả lựu

c)

Cà chua

d)

Quả lê

25.

Nhìn hình quả màu xanh, thon ở trên và phình ở dưới; chọn tên đúng.

a)

Quả táo

b)

Quả lựu

c)

Cà chua

d)

Quả lê

26.

Nhìn hình quả màu đỏ, có một chiếc lá xanh ở cuống; chọn tên đúng.

a)

Quả táo

b)

Quả lựu

c)

Cà chua

d)

Quả lê

27.

Chọn tất cả tiếng có vần ua.

a)

sữa

b)

dứa

c)

rùa

d)

dưa

e)

chua

28.

Chọn tất cả tiếng có vần ưa.

a)

sữa

b)

dứa

c)

rùa

d)

dưa

e)

chua

29.

Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: xúc xích / súc xích

a)

xúc xích

b)

súc xích

30.

Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: già yếu / già iếu

a)

già yếu

b)

già iếu

31.

Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: ngé tơ / nghé tơ

a)

ngé tơ

b)

nghé tơ

32.

Khoanh chọn từ viết đúng chính tả: tròn xoe / tròn soe

a)

tròn xoe

b)

tròn soe

33.

Chọn g hay gh để hoàn thành: ……an góc

a)

g

b)

gh

34.

Chọn g hay gh để hoàn thành: ……i chép

a)

g

b)

gh

35.

Chọn đúng cặp chữ g/gh để hoàn thành cụm: ……ỗ ……ề (gồ ghề).

a)

g, gh

b)

gh, g

36.

Chọn g hay gh để hoàn thành: ……ân tay

a)

g

b)

gh

37.

Chọn g hay gh để hoàn thành: ……i chép.

a)

g

b)

gh

38.

Chọn g hay gh để hoàn thành: con ……à

a)

g

b)

gh

39.

Chọn tất cả từ có tiếng mang vần ap.

a)

Xe đạp

b)

Bắp ngô

c)

Sáp màu

d)

Vở nháp

e)

Cái cặp

40.

Chọn tất cả từ có tiếng mang vần ắp.

a)

Xe đạp

b)

Bắp ngô

c)

Sáp màu

d)

Vở nháp

e)

Cái cặp

41.

Chọn tr hay ch để hoàn thành: con ……ăn

a)

tr

b)

ch

42.

Chọn tr hay ch để hoàn thành: con ……ó

a)

tr

b)

ch

43.

Chọn tr hay ch để hoàn thành: nhà ……è

a)

tr

b)

ch

44.

Chọn câu đúng từ các từ: có / ở hồ / vịt / bơi / đàn / đang

a)

Đàn vịt đang bơi ở hồ.

b)

Có đàn vịt ở hồ đang bơi.

c)

Vịt đàn có đang bơi ở hồ.

d)

Ở hồ đang bơi đàn vịt.

45.

Tô màu vàng vào từ viết đúng chính tả: chọn một từ đúng trong các từ sau.

a)

Giúp đọ

b)

Giúp đỡ

c)

Dúp đỡ

d)

Giút đỡ

46.

Tô màu vàng vào từ viết đúng chính tả: chọn một từ đúng trong các từ sau.

a)

Cá trắm

b)

Ka trắm

c)

Cá chắm

d)

Ná trắm

47.

Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "quả nh....".

a)

ot

b)

ôt

c)

ớt

48.

Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "quả .....".

a)

ot

b)

ôt

c)

ớt

49.

Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "C...... cờ".

a)

ot

b)

ôt

c)

ớt

50.

Điền vần ot / ôt / ớt vào chỗ chấm: chọn vần đúng cho từ "bờ t........".

a)

ot

b)

ôt

c)

ớt

51.

Tìm 2 tiếng có vần on: chọn tất cả các tiếng có vần on.

a)

con

b)

hòn

c)

chim

d)

kim

52.

Tìm 2 tiếng có vần im: chọn tất cả các tiếng có vần im.

a)

kim

b)

chim

c)

lon

d)

non

53.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "Dòng .....ông".

a)

s

b)

x

54.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "ngôi .....ao".

a)

s

b)

x

55.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "bé .....íu".

a)

s

b)

x

56.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ ".....ố bốn".

a)

s

b)

x

57.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "Hoa .....en".

a)

s

b)

x

58.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ ".....ấm chớp".

a)

s

b)

x

59.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "....e đạp".

a)

s

b)

x

60.

Điền s / x vào chỗ chấm: chọn chữ đúng cho từ "Chó .....ồm".

a)

s

b)

x

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm từ "vui vẻ" hoặc "chúc mừng": chọn từ đúng cho câu "Cả nhà …………………… sinh nhật bé Lan".

a)

vui vẻ

b)

chúc mừng

62.

Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "Xôi n........".

a)

én

b)

ép

63.

Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "b........ xe".

a)

én

b)

ép

64.

Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "Con s........".

a)

én

b)

ép

65.

Điền âm én – ép: chọn âm đúng cho từ "Bố k........".

a)

én

b)

ép

66.

Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình ngôi nhà.

a)

cái nhà

b)

cái bàn

c)

cái máy tính

d)

cái điện thoại

67.

Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình máy tính để bàn.

a)

cái nhà

b)

cái máy tính

c)

cái bàn

d)

cái điện thoại

68.

Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình cái bàn.

a)

cái nhà

b)

cái điện thoại

c)

cái bàn

d)

cái máy tính

69.

Quan sát tranh và viết từ thích hợp: chọn từ đúng tương ứng với hình điện thoại bàn.

a)

cái điện thoại

b)

cái bàn

c)

cái máy tính

d)

cái nhà

70.

Khoanh vào chú cá nào mang từ chỉ tính cách con người: chọn từ đúng.

a)

màu đỏ

b)

tóc xoăn

c)

hiền lành

d)

mua sắm

71.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả: chọn một câu đúng.

a)

Dàn mướp thơm ngát.

b)

Giàn mướp thơm ngát.

c)

Giàn mướp thơm nghát.

72.

Bài 1: Chọn vế B phù hợp để ghép câu đầy đủ cho cụm từ Con gà.

a)

cây cối đâm chồi, nảy lộc.

b)

nhặt thóc ở sân vườn

c)

tấm thiệp hồng cho cô giáo

73.

Bài 1: Chọn vế B phù hợp để ghép câu đầy đủ cho cụm từ Bé tặng.

a)

cây cối đâm chồi, nảy lộc.

b)

nhặt thóc ở sân vườn

c)

tấm thiệp hồng cho cô giáo

74.

Bài 1: Chọn vế B phù hợp để ghép câu đầy đủ cho cụm từ Mùa xuân.

a)

cây cối đâm chồi, nảy lộc.

b)

nhặt thóc ở sân vườn

c)

tấm thiệp hồng cho cô giáo

75.

Bài 2: Quan sát tranh bông hoa. Chọn từ đúng để gọi tên đồ vật/con vật trong tranh.

a)

bông hoa

b)

chiếc lá

c)

trái cam

d)

chiếc nơ

76.

Bài 2: Quan sát tranh con vật màu xám có sừng. Chọn từ đúng để gọi tên con vật trong tranh.

a)

con tê giác

b)

con ngựa

c)

con voi

d)

con hươu

77.

Bài 2: Quan sát tranh cây xanh. Chọn từ đúng để gọi tên sự vật trong tranh.

a)

cái cây

b)

ngôi nhà

c)

ngọn núi

d)

chiếc bàn

78.

Bài 2: Quan sát tranh chiếc chuông buộc nơ đỏ. Chọn từ đúng để gọi tên đồ vật trong tranh.

a)

chiếc chuông

b)

chiếc cốc

c)

chiếc trống

d)

chiếc mũ

79.

Bài 3: Chọn tất cả các tiếng thuộc vần "ôm" (bao gồm ôm/ốm/ồm) trong các từ sau.

a)

cốm

b)

gốm

c)

đốm

d)

xồm

80.

Bài 3: Chọn tất cả các tiếng thuộc vần "ốp" trong các từ sau.

a)

hộp

b)

tốp

c)

lớp

81.

Bài 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: sum vầy / mâm / gia đình / cả / cỗ / bên

a)

Cả gia đình sum vầy bên mâm cỗ.

b)

Gia đình bên mâm cỗ cả sum vầy.

c)

Mâm cỗ cả sum vầy bên gia đình.

d)

Bên cỗ mâm, gia đình cả sum vầy.

82.

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: hoa ……an

a)

hoa lan

b)

hoa nan

83.

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: con ……ọn

a)

con lợn

b)

con nợn

84.

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: quả ….a

a)

quả na

b)

quả la

85.

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: ……ông dân

a)

nông dân

b)

lông dân

86.

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh cụm từ có hai chỗ trống: ……o ……ắng

a)

lo lắng

b)

no nắng

87.

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền hoàn chỉnh: …..á tre

a)

lá tre

b)

ná tre

88.

Bài 2: Quan sát tranh ngôi nhà. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.

a)

ngôi nhà

b)

cái bút

c)

quyển sách

d)

chiếc ghế

89.

Bài 2: Quan sát tranh máy tính để bàn. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.

a)

máy tính

b)

xe đạp

c)

cái tivi

d)

máy ảnh

90.

Bài 2: Quan sát tranh chiếc bàn. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.

a)

cái bàn

b)

cái giường

c)

cái tủ

d)

cái thước

91.

Bài 2: Quan sát tranh điện thoại bàn. Chọn từ đúng để viết cho bức tranh.

a)

điện thoại bàn

b)

máy ảnh

c)

máy giặt

d)

đồng hồ

92.

Bài 3: Đọc khổ thơ sau và chọn từ chỉ đặc điểm của hoa xoan: "Em yêu nhà em / Hàng xoan trước ngõ / Hoa xoan xao xuyến nở / Như mây từng chùm"

a)

xao xuyến

b)

trước ngõ

c)

em

d)

từng chùm

93.

Bài 4: Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Ông em hay …… ở vườn để nghe tiếng chim hót.

a)

ngồi

b)

nghồi

94.

Bài 4: Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Bé …… tặng hoa điểm 10 tặng mẹ.

a)

dành

b)

giành

95.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ………ỉ ngơi

a)

ng

b)

ngh

96.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ………ờ ngắn

a)

ng

b)

ngh

97.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ………i ngơ

a)

ng

b)

ngh

98.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: ……ày tháng

a)

ng

b)

ngh

99.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: lắng ………e

a)

ng

b)

ngh

100.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm để tạo từ đúng: con ………an

a)

ng

b)

ngh

101.

Chọn từ đúng cho bức tranh: bông hoa màu hồng có nhiều cánh xếp tròn trên mặt nước

a)

hoa sen

b)

bánh sinh nhật

c)

đồng hồ

d)

con gà

102.

Chọn từ đúng cho bức tranh: chiếc đồng hồ báo thức có hai chuông nhỏ

a)

hoa sen

b)

bánh sinh nhật

c)

đồng hồ

d)

con gà

103.

Chọn từ đúng cho bức tranh: chú gà có mào đỏ và đuôi sặc sỡ

a)

hoa sen

b)

bánh sinh nhật

c)

đồng hồ

d)

con gà

104.

Chọn từ đúng cho bức tranh: chiếc bánh có nến cắm trên mặt

a)

hoa sen

b)

bánh sinh nhật

c)

đồng hồ

d)

con gà

105.

Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ đang ngồi đọc sách mở ra trước mặt

a)

đọc sách

b)

học bài

c)

nhảy múa

d)

uống nước

106.

Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ ngồi vào bàn, tay cầm bút

a)

đọc sách

b)

học bài

c)

nhảy múa

d)

uống nước

107.

Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ dang tay, nhún nhảy vui vẻ

a)

đọc sách

b)

học bài

c)

nhảy múa

d)

uống nước

108.

Chọn tên hoạt động đúng cho bức tranh: bạn nhỏ cầm cốc và uống

a)

đọc sách

b)

học bài

c)

nhảy múa

d)

uống nước

109.

Chọn các tiếng có âm th

a)

thỏ

b)

thơm

c)

thìa

d)

cá

110.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: a. Bố Nam là …………………… chữa bệnh cho mọi người.

a)

bác sĩ

b)

công an

c)

thầy giáo

d)

bộ đội

111.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: b. …………………… là ngôi nhà thứ hai của em.

a)

trường học

b)

bưu điện

c)

cửa hàng

d)

bệnh viện

112.

Chọn từ đúng cho bức tranh: loại quả màu xanh hình ngôi sao khi cắt lát

a)

quả khế

b)

chôm chôm

c)

siêu nhân

d)

hoa dâm bụt

113.

Chọn từ đúng cho bức tranh: chùm quả đỏ có gai mềm quanh vỏ

a)

quả khế

b)

chôm chôm

c)

siêu nhân

d)

hoa dâm bụt

114.

Chọn từ đúng cho bức tranh: nhân vật mặc áo choàng bay trên trời

a)

quả khế

b)

chôm chôm

c)

siêu nhân

d)

hoa dâm bụt

115.

Chọn từ đúng cho bức tranh: bông hoa to cánh mỏng màu đỏ cam

a)

quả khế

b)

chôm chôm

c)

siêu nhân

d)

hoa dâm bụt

116.

Chọn các tiếng có âm tr

a)

tre

b)

trâu

c)

chim

d)

cha

117.

Chọn các tiếng có âm ch

a)

trường

b)

chó

c)

chim

d)

tre

118.

Chọn câu giới thiệu phù hợp về mẹ

a)

Đây là mẹ em. Mẹ em hiền và chăm chỉ.

b)

Bạn ấy là mẹ em. Bạn rất nghịch ngợm.

c)

Mẹ em là chiếc bàn học.

d)

Em là mẹ của mẹ.

119.

Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm trong câu: Khi em bị ốm mẹ hay nấu ………áo cho em ăn.

a)

tr

b)

ch

120.

Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm trong câu: Nhà em có lũy ……e ở đầu ngõ.

a)

tr

b)

ch

121.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một quyển sách mở có bút đặt lên.

a)

cô giáo

b)

thước kẻ

c)

cầu vồng

d)

sách

122.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một chiếc cầu vồng với mây.

a)

cô giáo

b)

thước kẻ

c)

cầu vồng

d)

sách

123.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một cô đang cầm sách và chỉ lên bảng.

a)

cô giáo

b)

thước kẻ

c)

cầu vồng

d)

sách

124.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình nhiều chiếc thước nhiều màu.

a)

cô giáo

b)

thước kẻ

c)

cầu vồng

d)

sách

125.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: trò ch …..

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

126.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: th…… bóng

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

127.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: …… lội

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

128.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: củ t……

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

129.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: th…… quen

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

130.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: x……… nếp

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

131.

Chọn vần oi, ôi hoặc ơi phù hợp để hoàn thành tiếng: Hà N……

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

132.

Chọn câu mô tả đúng bức tranh.

a)

Bạn nhỏ tặng hoa cho cô.

b)

Bạn nhỏ đang đá bóng.

c)

Bạn nhỏ đang ngủ trưa.

d)

Bạn nhỏ đang tưới cây.

133.

Chọn các từ viết đúng chính tả theo yêu cầu: Tô màu xanh vào từ viết đúng chính tả.

a)

ngõ hẹp

b)

xinh nhật

c)

bồng hao

d)

bánh trưng

e)

con trâu

134.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một hộp sữa có chữ milk.

a)

bút chì

b)

đô rê mon

c)

hộp sữa

d)

Hoa râm bụt

135.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một bông hoa đỏ.

a)

bút chì

b)

đô rê mon

c)

hộp sữa

d)

Hoa râm bụt

136.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình nhân vật hoạt hình đội chong chóng.

a)

bút chì

b)

đô rê mon

c)

hộp sữa

d)

Hoa râm bụt

137.

Chọn từ đúng cho hình minh họa. Hình một chiếc bút bằng gỗ có ngòi chì.

a)

bút chì

b)

đô rê mon

c)

hộp sữa

d)

Hoa râm bụt

138.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: tặng / Nam / dép / mẹ / đôi / mua

a)

Nam mua đôi dép tặng mẹ.

b)

Nam tặng mẹ đôi dép mua.

c)

Mẹ tặng Nam đôi dép mua.

d)

Đôi dép mẹ mua tặng Nam.

139.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: vẽ / chăm / bé / làm / chỉ / bài / tập

a)

Bé chăm chỉ làm bài tập vẽ.

b)

Bé làm chăm chỉ bài tập vẽ.

c)

Bài tập vẽ chăm chỉ bé làm.

d)

Chăm chỉ bé làm bài tập vẽ.

140.

Đọc và ghi lại tiếng hoàn chỉnh từ các chữ cái t, ô, m.

a)

tôm

b)

tom

c)

tô m

d)

môt

141.

Đọc và ghi lại tiếng hoàn chỉnh từ các chữ cái l, a, m.

a)

lam

b)

làm

c)

la m

d)

m la

142.

Đọc và ghi lại tiếng hoàn chỉnh từ các chữ cái m, u, a.

a)

mua

b)

mũa

c)

mu a

d)

mă

143.

Điền vần đúng để tạo từ: xung phong. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

144.

Điền vần đúng để tạo từ: củ gừng. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

145.

Điền vần đúng để tạo từ: đèn trung thu. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

146.

Điền vần đúng để tạo từ: chim ưng. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

147.

Điền vần đúng để tạo từ: quả trứng. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

148.

Điền vần đúng để tạo từ: tung bóng. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

149.

Điền vần đúng để tạo từ: thùng rác. Chọn vần cần điền.

a)

ung

b)

ưng

150.

Điền vần ương hay ước vào chỗ trống để tạo từ đúng: n… cam.

a)

ương

b)

ước