wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kinh doanh Quốc tế - Phần 1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức kinh doanh quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hóa/dịch vụ

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI

c)

Liên doanh, liên kết đầu tư (hợp đồng quản lý, nhượng quyền thương mại, cấp phép kinh doanh)

d)

Tất cả các hình thức trên

2.

Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua từ nước ngoài được gọi là

a)

Sản phẩm nội địa

b)

Sản phẩm xuất khẩu

c)

Sản phẩm quốc gia

d)

Sản phẩm nhập khẩu

3.

Bất kì một giao dịch thương mại diễn ra qua biên giới của hai hay nhiều quốc gia được gọi là

a)

Xuất khẩu

b)

Thương mại điện tử

c)

Kinh doanh quốc tế

d)

Nhập khẩu

4.

Dầu Olive được sản xuất tại Ý và bán tại Mỹ là một trường hợp ví dụ nào sau đây?

a)

Nhãn hiệu toàn cầu

b)

Xuất khẩu Mỹ

c)

Nhập khẩu Mỹ

d)

Sản phẩm được chuẩn hóa

5.

Một công ty mở rộng đầu tư (dưới dạng marketing sản phẩm hoặc các công ty con sản xuất) ra nhiều quốc gia được gọi là

a)

Công ty xuất khẩu trực tiếp

b)

Công ty đa quốc gia

c)

Công ty nước ngoài

d)

Công ty có mối quan hệ làm ăn toàn cầu

6.

Cách đơn giản nhất để thâm nhập một thị trường nước ngoài thông qua

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Liên kết đầu tư

c)

Hợp đồng sản xuất

d)

Xuất khẩu

7.

Một thỏa thuận mà theo đó một công ty cho phép công ty khác sử dụng tên, sản phẩm, bằng sáng chế, nhãn hiệu, nguyên vật liệu thô và các quy trình sản xuất được gọi là:

a)

Cấp phép kinh doanh

b)

Liên kết đầu tư

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Giao dịch thương mại

8.

MNC là từ viết tắt của

a)

Multinational companies

b)

Multinational corperation

c)

Multi nation culture

d)

Mutual northern committee

9.

Khi 2 công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất các sản phẩm mới được gọi là:

a)

Sát nhập

b)

Liên kết đầu tư

c)

Mua bán lại

d)

Thỏa thuận sản xuất

10.

WTO là từ viết tắt của:

a)

World technology association

b)

World time organization

c)

World trade organization

d)

World tourism organization

11.

Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực quốc gia thì công ty phải khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Thực hiện liên doanh, liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

c)

Xuất khẩu

d)

Tất cả đều đúng

12.

Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực đặc trưng của công ty, đồng thời lợi thế này được chuyển đổi trong công ty thì công ty khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:

a)

Thương mại xuất nhập khẩu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

c)

Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

13.

Nếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình thức:

a)

Thương mại xuất nhập khẩu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

c)

Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

d)

Cả đầu tư và liên doanh

14.

Việc cấp phép sử dụng những nguồn lực của công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?

a)

Công nghệ phần mềm

b)

Thiết bị, linh kiện máy vi tính

c)

Ngành hóa chất, dược

d)

Không phải những ngành này.

15.

Lợi nhuận của những công ty liên minh được phân chia như thế nào là tùy thuộc vào:

a)

Mục đích chiến lược của hai bên đối tác.

b)

Mức đóng góp của hai bên

c)

Khả năng lĩnh hội của công ty

d)

Cả 3 yếu tố trên.

16.

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro ít nhất?

a)

Cấp phép kinh doanh

b)

Nhượng quyền thương hiệu

c)

Hợp đồng quản lý

d)

Chìa khóa trao tay

17.

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro cao nhất?

a)

Hợp đồng quản lý

b)

Nhượng quyền thương hiệu

c)

Chìa khóa trao tay

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

18.

Lựa chọn một phương thức thâm nhập thị trường quốc tế tối ưu phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Năng lực cốt lõi của công ty.

b)

Lợi thế cạnh tranh của quốc gia.

19.

Trong phát biểu sau: "Trong khoảng thời gian gần đây (2009–2013) lượng FDI toàn cầu đang có xu hướng tập trung nhiều nhất vào các quốc gia G20". Trong phát biểu trên G20 được hiểu là gì?

a)

20 nền kinh tế lớn nhất thế giới.

b)

20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước đang phát triển.

c)

20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước phát triển.

d)

20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước kém phát triển.

20.

Hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến nhất là gì?

a)

Liên doanh – liên kết đầu tư.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài.

c)

Thương mại xuất nhập khẩu.

d)

Tất cả đáp án trên.

21.

Khu vực kinh tế có kim ngạch xuất nhập khẩu cao nhất thế giới trong giai đoạn hiện nay là khu vực nào?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Hãy chọn quốc gia có giá trị xuất nhập khẩu cao nhất thế giới hiện nay.

a)

Trung Quốc.

b)

Mỹ.

c)

Đức.

d)

Đáp án A và B.

23.

Lý do động lực trở thành các MNEs của các công ty trong nước là gì?

a)

Tối thiểu hóa rủi ro ở thị trường trong nước và quốc tế.

b)

Nhu cầu vượt qua hàng rào thuế quan: EU, NAFTA...

c)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực và lợi thế cạnh tranh: lợi nhuận lẫn chi phí.

d)

Tất cả các đáp án trên.

24.

Khả năng rủi ro lớn nhất của trường hợp cấp phép kinh doanh là gì?

a)

Có thể phí cấp quyền thu được hàng năm không cao.

b)

Nguy cơ công ty nhận cấp phép phá sản.

c)

Nguy cơ tạo đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

d)

Một số nguy cơ khác liên quan đến yếu tố pháp luật – chính trị.

25.

Thông thường, bước cuối cùng trong quá trình hội nhập quốc tế là gì?

a)

Xây dựng các chi nhánh bán hàng ở nước ngoài.

b)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.

c)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

d)

Cấp phép kinh doanh.

26.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của một công ty đa quốc gia?

a)

Ít nhất nửa các giám đốc là người nước ngoài.

b)

Có ít nhất 30% thị phần kinh doanh của công ty tại thị trường nước ngoài.

c)

Các công ty con ở nước ngoài phù hợp tốt với môi trường văn hóa sở tại.

d)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh ở thị trường nước ngoài lớn hơn doanh thu từ hoạt động kinh doanh trong nước.

27.

Cụm từ viết tắt nào sau đây đề cập đến một thỏa thuận quốc tế liên quan đến bảo vệ "quyền sở hữu trí tuệ" trong thương mại quốc tế?

a)

TRIPS

b)

UNIDO

c)

OECD

d)

UNCTAD

28.

Điều nào sau đây là đặc điểm của trường hợp cấp phép kinh doanh?

a)

Người cấp phép có thể cho phép người được cấp phép sử dụng công nghệ của công ty.

b)

Cấp phép kinh doanh được sử dụng để tránh những rủi ro khi công ty tự trực tiếp thâm nhập vào thị trường nước ngoài.

c)

Người cấp phép có thể cho phép người được cấp phép sử dụng một số bằng sáng chế hoặc nhãn hiệu của công ty.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Thông thường, ở giai đoạn đầu các công ty thường mở rộng hoạt động kinh doanh ra quốc tế bằng cách nào?

a)

Thiết lập một đơn vị kinh doanh quốc tế.

b)

Thuê một công ty tư vấn để tạo ra một công ty con lớn ở nước ngoài.

c)

Thành lập một bộ phận quốc tế.

d)

Thực hiện kinh doanh như là phần mở rộng của hoạt động kinh doanh trong nước.

30.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của một công ty đa quốc gia?

a)

Công ty luôn luôn bắt đầu quá trình hội nhập quốc tế thông qua việc cấp phép kinh doanh.

b)

Các công ty con luôn thích nghi với môi trường trong nước và môi trường kinh doanh của nước sở tại.

c)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh ở thị trường nước ngoài không hẳn luôn cao hơn so với doanh thu từ hoạt động kinh doanh trong nước.

d)

Các công ty con và các bộ phận liên kết với nhau theo một tầm nhìn chiến lược chung.

31.

Quản lý kinh doanh quốc tế khác với quản lý kinh doanh trong nước ở tất cả các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Kinh doanh ở các nước khác nhau.

b)

Các giao dịch quốc tế liên quan đến các dòng tiền khác nhau.

c)

Các vấn đề quản lý trong kinh doanh quốc tế được thu hẹp hơn so với hoạt động kinh doanh trong nước.

d)

Doanh nghiệp quốc tế phải tìm cách hoạt động trong điều kiện ràng buộc về sự can thiệp của chính phủ về hoạt động thương mại quốc tế và đầu tư.

32.

Khoản thu từ hoạt động du lịch quốc tế được tính vào:

a)

Xuất khẩu.

b)

Nhập khẩu.

c)

Cả nhập khẩu và xuất khẩu.

d)

Không có ở trên.

33.

Trường hợp về một hợp đồng R&D giữa một công ty R&D Mỹ và một công ty ở Anh: Mọi chuyến liên lạc, trao đổi diễn ra suông sẻ cho đến khi phái đoàn Mỹ bay qua Anh để ký hợp đồng, khi đó doanh nhân người Mỹ cho rằng có điều gì đó không ổn từ phía đối tác vì phía công ty Anh không ai nhìn vào mắt họ. Lý do giải thích phù hợp nhất là:

a)

Công ty Anh đang có vấn đề và đang cố giấu nó trước phái đoàn Mỹ.

b)

Phái đoàn công ty Anh ngại nhìn thẳng vào mắt của nữ doanh nhân Mỹ.

c)

Văn hóa Anh cho rằng trước khi trở thành thân thiết thì việc nhìn thẳng vào mắt người đối diện là bất lịch sự, trong khi đó văn hóa Mỹ cho rằng sự chân thành được thể hiện trong việc nhìn thẳng vào mắt nhau khi trao đổi.

d)

Lý do tế nhị khác.

34.

Trong giao tiếp công sở, việc sếp nam tặng hoa cho thư kí để bày tỏ sự cảm kích về sự giúp đỡ là:

a)

Vẫn đề bình thường và được chấp nhận trong tất cả các nền văn hóa.

b)

Vấn đề không bình thường và không được chấp nhận trong tất cả các nền văn hóa.

c)

Tùy thuộc vào đặc điểm văn hóa giao tiếp công sở ở mỗi quốc gia.

d)

Tùy thuộc vào mục đích của vị sếp nam này.

35.

Hàng rào phi thuế quan bao gồm:

a)

Hạn ngạch, thuế giá trị gia tăng, luật chống bán phá giá.

b)

Hạn ngạch, hàng rào kỹ thuật, luật chống bán phá giá, quan liêu hải quan.

c)

Hàng rào kỹ thuật, quan liêu hải quan, thuế giá trị gia tăng, quy định giá trần.

d)

Tất cả đều sai.

36.

Sự hạn chế trong giao dịch thương mại quốc tế có thể bao gồm các hàng rào phi thuế quan, chẳng hạn như... và...

a)

Thuế suất, thuế quan.

b)

Hạn ngạch, quy định kỹ thuật.

c)

Thuế, phí.

d)

Trợ cấp, thuế.

37.

Bán phá giá đề cập đến vấn đề:

a)

Xuất khẩu các sản phẩm mà trong nước không có nhu cầu ra bên ngoài.

b)

Xuất khẩu các sản phẩm với mức giá thấp hơn chi phí sản xuất ở nước nhập khẩu.

c)

Chỉ xuất khẩu các sản phẩm chất lượng xấu nhất.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Rủi ro chính trị bao gồm:

a)

Rủi ro quyền sở hữu.

b)

Rủi ro quyền chuyển giao.

c)

Rủi ro hợp đồng.

d)

Tất cả các rủi ro trên.

39.

Một mức thuế 20 cents trên mỗi đơn vị tỏi nhập khẩu là một ví dụ của:

a)

Thuế cụ thể.

b)

Thuế giá trị.

c)

Thuế định danh.

d)

Thuế bảo vệ nhập khẩu.

40.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách phi thuế quan của hoạt động thương mại quốc tế là: hạn ngạch (quota), hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu... Lựa chọn đúng là:

a)

Bảo hộ hàng sản xuất trong nước.

b)

Cấm nhập khẩu.

c)

Bán phá giá.

d)

Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật.

41.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

a)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước.

b)

Thả nổi.

c)

Tự do.

d)

Nhà nước hoàn toàn kiểm soát.

42.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ làm cho:

a)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn.

b)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi.

c)

Xuất khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi.

d)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn.

43.

Nếu như đồng Việt Nam tăng giá so với đồng Đôla Mỹ thì sẽ dẫn đến:

a)

Xuất khẩu của Việt Nam giảm.

b)

Xuất khẩu của Việt Nam tăng.

c)

Xuất khẩu của Mỹ giảm.

d)

Nhập khẩu của Mỹ tăng.

44.

Thuế quan nhập khẩu làm cho:

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu.

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước.

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu.

d)

Cả tăng giá nội địa và tăng tiêu dùng trong nước.

45.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:

a)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng.

b)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng.

c)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng.

d)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng.

46.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác động hỗ trợ cho các loại thuế khác.

b)

Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền.

c)

Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hóa.

d)

Vừa không mang lại thu nhập cho chính phủ vừa có khả năng hình thành các doanh nghiệp độc quyền.

47.

Về khía cạnh văn hóa, để thành công trong hoạt động kinh doanh quốc tế đòi hỏi nhà quản lý cần phải có điều nào sau đây:

a)

Am hiểu về nền văn hóa nước sở tại.

b)

Thâm nhập trực tiếp vào nền văn hóa sở tại.

c)

Thích nghi với nền văn hóa sở tại.

d)

Tất cả đáp án trên.

48.

Trong tất cả các quốc gia sau đều có kì vọng được tặng quà khi tham dự hội thảo kinh doanh, ngoại trừ quốc gia nào dưới đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Cộng hòa Séc.

d)

Đan Mạch.

49.

Tại Saudi Arabia, cử chỉ nào được xem là tình bạn giữa các người đàn ông? (Hành động chạm tay trên không - high-five)

a)

Nắm tay nhau khi đi bộ.

b)

Bắt tay Chandhaske.

c)

Nháy mắt (winking).

d)

Một cái ôm hoặc hôn.

50.

Tại Anh, sờ vào sống mũi ấm chỉ điều gì dưới đây.

a)

Tự tin (confidential).

b)

Bí mật/giữ kín thông tin.

c)

Không tin tưởng người đối diện.

d)

Đồng ý một cách lịch sự.

51.

Vật nào dưới đây được xem là liên quan đến sự chết chóc và không được xem là quà biếu trong văn hoá Trung Quốc?

a)

Đồng hồ

b)

Dép rơm

c)

Khăn tay

d)

Tất cả đáp án trên

52.

Khi chiêu đãi khách hàng tại một bữa ăn (business meal) tại Trung Quốc, mức tiền bo (tip) hợp lý sẽ là

a)

15%

b)

20%

c)

50%

d)

Không có

53.

Con số nào được xem là may mắn đối với người phương Đông (Trung Quốc, Nhật) nhưng không được xem là may mắn đối với người phương Tây?

a)

6; 13

b)

3; 5

c)

4; 13

d)

4; 5

54.

Khi làm ăn kinh doanh tại Iran, người phụ nữ phải che

a)

Miệng

b)

Chân

c)

Tay, chân và tóc

55.

Kể tên các yếu tố quan trọng liên quan đến việc đóng gói thực phẩm (ví dụ: thanh sô cô la).

a)

Bao bì, nhãn mác

b)

Yếu tố kinh tế

c)

Yếu tố văn hoá

d)

B và C đúng

56.

Trong mô hình văn hoá Hall (1976), nền văn hoá thế giới được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Chọn 3 quốc gia thuộc nền văn hoá high‑context từ các lựa chọn dưới đây.

a)

Trung Quốc; Nhật Bản; Ả Rập Saudi

b)

Thụy Sĩ; Nhật Bản; Đức

c)

Nhật Bản; Đức; Anh

d)

Scandinavia; Trung Quốc; Nhật Bản

58.

Kể tên 3 trong số 5 chiều trong mô hình văn hoá của Hofstede.

a)

Tinh thần dân tộc, chủ nghĩa yêu nước; Khoảng cách quyền lực; Tâm lý né tránh rủi ro

b)

Khoảng cách quyền lực; Tâm lý né tránh rủi ro; Định hướng dài hạn

c)

Khoảng cách quyền lực; Tâm lý né tránh rủi ro; Tôn giáo

59.

Một xã hội có chỉ số quyền lực (PD) cao thì xã hội đó

a)

Quyền lực được chia sẻ và được phân tán đồng đều trong xã hội

b)

Chấp nhận sự phân phối không công bằng về quyền lực

c)

Mọi người đều hiểu "chỗ đứng" của mình trong xã hội

d)

B và C đúng

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chỉ số chủ nghĩa cá nhân (IDV).

a)

IDV càng cao, càng tốt

b)

IDV càng thấp, càng tốt

c)

IDV thấp chứng tỏ các cá nhân gắn kết mạnh với nhau và mức độ trung thành cũng như tôn trọng dành cho thành viên của nhóm tốt

d)

IDV cao chứng tỏ cá nhân có kết nối chặt chẽ với mọi người

61.

Một xã hội có chỉ số trọng nam (MAS) thấp thì việc thành lập đội nhóm kinh doanh phụ thuộc vào

a)

Tỷ lệ giới tính với tỷ lệ nữ giới áp đảo

b)

Tỷ lệ giới tính với tỷ lệ nam giới áp đảo

c)

Phụ thuộc việc phân bổ hợp lý các kỹ năng chứ không phải giới tính

d)

Cân đối hợp lý tỷ lệ giới tính

62.

Kể tên 3 ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.

a)

Tiếng Phổ thông Trung Quốc; Tiếng Hindi; Tiếng Anh

b)

Tiếng Hindi; Tiếng Pháp; Tiếng Anh

c)

Tiếng Anh; Tiếng Tây Ban Nha; Tiếng Nga

d)

Tiếng Phổ thông Trung Quốc; Tiếng Pháp; Tiếng Nga

63.

Các quốc gia thiết lập hàng rào thương mại nhằm mục đích

a)

Thúc đẩy hoạt động xuất khẩu

b)

Giảm bớt những vấn đề về cán cân thanh toán

c)

Khuyến khích sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu

d)

Tất cả đều đúng

64.

Xuất khẩu của Việt Nam gia tăng trong một thời gian dài sẽ làm cho tỉ giá của đồng Việt Nam... hay đồng Việt Nam... Thông qua đó, lãi suất đồng Việt Nam sẽ... và lạm phát trong nước sẽ...

a)

tăng, giảm giá, giảm, tăng

b)

giảm, tăng giá, tăng, giảm

c)

tăng, tăng giá, giảm, tăng

d)

giảm, giảm giá, tăng, giảm

65.

Câu nào sau đây tương ứng với định nghĩa Hofstede về một nền văn hoá đặc trưng bởi khoảng cách quyền lực lớn?

a)

Cá nhân đánh giá quyền lực dựa trên sự nhận thức của họ về tính đúng đắn mà nó được thực hiện

b)

Quyền lực là thuộc tính cố hữu hàng đầu trong một hệ thống phân cấp

c)

Sẵn sàng thay đổi và đón nhận cơ hội mới

d)

Giá trị cao được đặt trên sự cống hiến, làm việc chăm chỉ và tự nhận thức bản thân

66.

Nếu lạm phát ở Mỹ tăng lên so với các nước khác, người ta cho rằng giá của đồng USD sẽ

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Vẫn giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Tăng

67.

Chỉ tiêu nào sau đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá các tiêu chuẩn cuộc sống?

a)

GNP thực tế trên một đơn vị vốn

b)

GNP thực tế trên đầu người

c)

GNP thực tế mỗi người sử dụng

d)

GNP danh nghĩa mỗi người sử dụng

68.

Một công ty của Mỹ có sản phẩm dư thừa nhưng không muốn bán vào thị trường Mỹ vì sẽ làm giảm giá trong nước, thay vào đó bán tại một quốc gia khác ở mức dưới giá thành sản xuất gọi là gì?

a)

Bán phá giá

b)

Đối kháng

c)

Thương mại quốc tế

d)

Không có ở trên

69.

Chỉ tiêu nào sau đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá chất lượng nguồn nhân lực?

a)

Trình độ học vấn của người lao động

b)

Tuổi thọ của người dân

c)

Chỉ số HDI

d)

Thu nhập trung bình của người dân

70.

Chính phủ các nước sở tại thường gây áp lực cho các doanh nghiệp đa quốc gia về việc

a)

Thuê nhân dân địa phương

b)

Sử dụng các nguyên vật liệu địa phương

c)

Đào tạo các nhà quản lý tại chỗ

d)

Tất cả các câu trên

71.

Nếu một quốc gia có giá trị xuất khẩu nhiều hơn giá trị nhập khẩu, có thể nói rằng quốc gia đó đang có

a)

Thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Thâm hụt cán cân thương mại

c)

Thặng dư cán cân thương mại

d)

Thặng dư cán cân thanh toán

72.

Quá trình mà theo đó một chính phủ nắm quyền sở hữu tài sản doanh nghiệp tư nhân được gọi là

a)

Quốc hữu hoá

b)

Chiếm hữu lại

c)

Tư nhân hoá

d)

Tái cơ cấu

73.

Điều nào sau đây không phải lý do để dựng lên các rào cản thương mại?

a)

Giảm sự phụ thuộc vào các nhà cung cấp nước ngoài

b)

Bảo vệ công ăn việc làm tại địa phương

c)

Thúc đẩy hoạt động nhập khẩu

d)

Khuyến khích sản xuất trong nước

74.

Thứ tự đúng của các giai đoạn quốc tế hoá

a)

Domestic; Transnational; Global; International; Multinational

b)

Domestic; International; Multinational; Global; Transnational

c)

Domestic; Multinational; International; Transnational; Global

d)

Domestic; International; Transnational; Multinational; Global

75.

Loại thông tin được thu thập lần đầu tiên thông qua việc trả lời các câu hỏi cụ thể được gọi là

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu chọn lọc

d)

Dữ liệu liên quan

76.

Chiến lược hoạt động nào liên quan đến cắt giảm chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại cao nhất?

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

77.

Chiến lược hoạt động nào liên quan đến cắt giảm chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại thấp nhất?

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

78.

Chiến lược tận dụng cơ hội mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong nước được định nghĩa là

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

79.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài bằng cách giao quyền tự chủ hoạt động cho các ban điều hành sở tại và theo định hướng tách biệt địa phương được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

80.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài bằng cách xem thị trường toàn cầu là 1 thị trường đơn lẻ, với mức chi phí cạnh tranh được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

81.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm khai thác các lợi thế kinh tế bán địa, kết hợp nâng cao năng lực lõi được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

82.

Chiến lược hoạt động nào sử dụng hình thức xuất khẩu/nhập khẩu hoặc cấp phép kinh doanh cho các sản phẩm đã có?

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

83.

Trong mô hình 5 sức ép, ngoài các yếu tố như khả năng mặc cả của người mua, khả năng mặc cả của người bán, sự cạnh tranh của các đối thủ trong cùng ngành và sự cạnh tranh của những người mới gia nhập thì yếu tố còn lại là:

a)

Các yếu tố liên quan đến văn hóa, xã hội tác động đến môi trường hoạt động công ty

b)

Các rủi ro pháp luật – chính trị nơi quốc gia công ty đang hoạt động

c)

Các yếu tố kinh tế nơi quốc gia công ty đang hoạt động

d)

Sự đe dọa của các sản phẩm thay thế sản phẩm của công ty

84.

Một ngành có đặc điểm như ít có doanh nghiệp đạt được lợi thế theo quy mô hoặc ít có các tác quyền, nhãn hiệu, bằng sáng chế... thì sẽ làm cho:

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao

b)

Sự đe dọa các đối thủ tiềm năng tăng

c)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng

d)

Năng lực mặc cả của người mua tăng

85.

Khi một công ty thực hiện đánh giá môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, xác định nhiệm vụ cơ bản, các mục tiêu dài hạn và ngắn hạn của mình và thiết lập kế hoạch hành động để đạt được những mục tiêu đó, nghĩa là nó đang tham gia vào:

a)

Lập kế hoạch chiến lược

b)

Cơ cấu chiến lược

c)

Điều chỉnh bộ máy điều hành

d)

Tất cả các đáp án trên

86.

Bước đầu tiên mà công ty phải có trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích môi trường bên ngoài

b)

Thiết lập các mục tiêu

c)

Phân tích môi trường bên trong

d)

Xác định nhiệm vụ cơ bản của nó

87.

Sự giảm giá của một sản phẩm có độ co dãn của cầu theo giá là tương đối co giãn sẽ dẫn đến điều nào sau đây?

a)

Tổng doanh thu thấp hơn

b)

Tổng doanh thu cao hơn

c)

Tổng chi phí thấp hơn

d)

Tổng lợi nhuận thấp hơn

88.

Sự giảm giá của một sản phẩm có độ co dãn của cầu theo giá là ít co giãn sẽ dẫn đến điều nào sau đây?

a)

Tổng doanh thu thấp hơn

b)

Tổng lợi nhuận thấp hơn

c)

Tổng chi phí thấp hơn

d)

Tổng doanh thu cao hơn

89.

Nếu Toyota nhận ra rằng nhiều mẫu xe của mình tại thị trường Mỹ bán không được bán chạy và họ quyết định chấm dứt chúng, nghĩa là nó đang tham gia vào:

a)

Đánh giá môi trường

b)

Kiểm soát và đánh giá

c)

Đánh giá thông tin

d)

Phân tích chuỗi giá trị

90.

Một MNE theo chiến lược xuyên quốc gia có đặc điểm:

a)

Sản xuất hàng loạt ở chính quốc

b)

Sản xuất linh hoạt với các sản phẩm phù hợp với thị hiếu tiêu dùng ở từng thị trường

c)

Sản xuất linh hoạt với các sản phẩm được tiêu chuẩn hóa, đồng thời phù hợp với thị hiếu từng địa phương

d)

Sản xuất hàng loạt ở các nước sở tại

91.

Cách nào sau đây được các công ty đa quốc gia sử dụng đánh giá sơ bộ môi trường kinh doanh và đưa ra các dự báo trong tương lai?

a)

Yêu cầu các chuyên gia ngành công nghiệp thảo luận về xu thế và đưa ra các dự báo tương lai của ngành

b)

Yêu cầu các nhà quản lý nhiều kinh nghiệm đưa ra các kịch bản về sự phát triển của ngành

c)

Sử dụng dữ liệu lịch sử của ngành để dự báo sự phát triển của ngành trong tương lai

d)

Tất cả các đáp án trên

92.

Khi nào một công ty được gọi là thực hiện hội nhập theo chiều dọc?

a)

Công ty mua nguyên vật liệu và thuê bên ngoài gia công toàn bộ

b)

Công ty mua nguyên vật liệu, thuê bên ngoài gia công toàn bộ và bán hàng thông qua một nhà phân phối

c)

Công ty tận dụng hiệu quả các năng lực lõi của mình như sở hữu bằng sáng chế, thương hiệu để đẩy mạnh sản xuất

d)

Công ty đầu tư tại sân của mình để kiểm soát hầu hết các hoạt động từ cung ứng – sản xuất – phân phối sản phẩm đến khách hàng

93.

Mercedes Benz, một công ty ô tô hàng đầu của Mỹ, tập trung vào những sản phẩm được thiết kế trang trọng, chất lượng cao với mức giá cao, sẽ có lợi thế cạnh tranh theo — và có phạm vi (mục tiêu) cạnh tranh:

a)

Rộng; sự khác biệt

b)

Sự khác biệt; rộng

c)

Sự khác biệt; hẹp

d)

Hẹp; sự khác biệt

94.

Trong một công ty đa quốc gia, các SBU sẽ có:

a)

Mục tiêu chung của công ty

b)

Mục tiêu rất khác nhau

c)

Mục tiêu riêng

d)

Mục tiêu rất giống nhau

95.

Chiến lược ______ thường đóng vai trò thúc đẩy làm trì trệ các chiến lược khác:

a)

Tiếp thị

b)

Sản xuất

c)

Tài chính

d)

Mua sắm

96.

Trường hợp nào sau đây một công ty có thể xem xét thực hiện chiến lược giảm giá cho sản phẩm của mình?

a)

Cầu về sản phẩm ít co dãn

b)

Cầu về sản phẩm co dãn

c)

Cầu về sản phẩm co dãn đơn vị

d)

Đối thủ cạnh tranh tăng giá

97.

Trường hợp nào sau đây một công ty không nên thực hiện chiến lược giảm giá cho sản phẩm của mình?

a)

Cầu về sản phẩm ít co dãn

b)

Cầu về sản phẩm co dãn

c)

Cầu về sản phẩm co dãn đơn vị

d)

Đối thủ cạnh tranh tăng giá

98.

Chiến lược nào sau đây có đặc điểm là sản phẩm được chuẩn hóa trên phạm vi toàn cầu, và gắn liền với áp lực chi phí cao cùng địa phương hóa thấp:

a)

Chiến lược toàn cầu

b)

Chiến lược quốc tế

c)

Chiến lược xuyên quốc gia

d)

Chiến lược địa phương hóa

99.

Tối ưu hóa năng suất sẽ thích hợp nhất trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Chín muồi

d)

Suy thoái

100.

Một cuộc cạnh tranh về giá khi các công ty cố gắng bảo vệ thị phần sẽ dẫn đến điều nào sau đây?

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao

b)

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng tăng

c)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng

d)

Năng lực mặc cả của người mua tăng

101.

Nhập khẩu của Việt Nam gia tăng trong một thời gian dài sẽ làm cho tỉ giá của đồng Việt Nam..... hay đồng Việt Nam....... Thông qua đó, lãi suất đồng Việt Nam sẽ.... và lạm phát trong nước sẽ....

a)

tăng, giảm giá, giảm, tăng

b)

giảm, tăng giá, tăng, giảm

c)

tăng, tăng giá, giảm, tăng

d)

giảm, giảm giá, tăng, giảm

102.

Các đại lý và nhà bán lẻ cùng thỏa thuận liên kết nhau để buộc các nhà sản xuất máy tính giảm giá cho các sản phẩm họ bán, điều này sẽ làm cho:

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao

b)

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng tăng

c)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng

d)

Năng lực mặc cả của người mua tăng

103.

Trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter (1979), sự cạnh tranh giữa các đối thủ trong ngành sẽ tăng khi:

a)

Cầu của sản phẩm tăng

b)

Rào cản rời bỏ ngành cao

104.

Chiến lược nào sau đây không phải là một chiến lược chức năng?

a)

Chiến lược tiếp thị.

b)

Chiến lược khuyến mãi.

c)

Chiến lược tài chính.

d)

Chiến lược sản xuất.

105.

Lực lượng nào sau đây không phải là một lực lượng trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Porter (Porter’s “Five Forces”)?

a)

Người mua.

b)

Nhà cung cấp.

c)

Sản phẩm bổ sung.

d)

Đối thủ cạnh tranh trong ngành.

106.

Cắt giảm chi phí là một chiến lược phù hợp trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu.

b)

Phát triển.

c)

Chín muồi.

d)

Suy thoái.

107.

Cơ sở để các MNEs lựa chọn nhà cung ứng của mình?

a)

Cung cấp tất cả các sản phẩm mà họ cần.

b)

Có vị trí gần trụ sở của họ.

c)

Những gì là tốt nhất cho công ty, bất kể vị trí.

d)

Tất cả các bên trên.

108.

Một sản phẩm có độ co dãn của cầu theo giá cao, thì dẫn đến điều nào sau đây khi trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter (1979)?

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao.

b)

Nhu cầu từ các đối thủ tiềm năng về sản phẩm đó tăng.

c)

Năng lực mặc cả của người mua tăng.

d)

Nguy cơ cạnh tranh từ các sản phẩm thay thế tăng.

109.

Các nhà sản xuất lớn thỏa thuận liên kết với nhau về giá bán, đồng thời phân bổ hạn ngạch cho khách hàng của mình, điều này cho thấy:

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành giảm.

b)

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng tăng.

c)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng.

d)

Năng lực mặc cả của người mua tăng.

110.

Quản lý sản xuất là quan tâm đến:

a)

Tối đa chi phí vận hành.

b)

Cạnh tranh.

c)

Hiệu quả sử dụng lao động và vốn.

d)

Tất cả các bên trên.

111.

Chiến lược sản xuất bắt đầu với

a)

Phát triển sản phẩm mới.

b)

Sản xuất.

c)

Lựa chọn tỷ suất vốn lao động hiệu quả nhất.

d)

Phát triển các chương trình đổi mới nguồn nhân.

112.

Chiến lược sản phẩm nên tập trung vào quá trình cải tiến trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu.

b)

Phát triển.

c)

Chín muồi.

d)

Suy thoái.

113.

Chiến lược sản phẩm nên tập trung cải thiện quá trình kiểm soát đánh giá trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu.

b)

Phát triển.

c)

Chín muồi.

d)

Suy thoái.

114.

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm là một chiến lược thích hợp trong giai đoạn nào của chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu.

b)

Tăng trưởng.

c)

Chín muồi.

d)

Suy thoái.

115.

Mục đích cơ bản cho sự tồn tại của bất kỳ tổ chức được mô tả bởi các

a)

Chính sách.

b)

Nhiệm vụ.

c)

Biện pháp.

d)

Chiến lược.

116.

Điều nào sau đây là đúng về chiến lược kinh doanh?

a)

Không thể thay đổi chiến lược trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Tất cả các công ty trong một ngành công nghiệp sẽ áp dụng cùng một chiến lược.

c)

Nhiệm vụ được xác định rõ thì thực hiện và phát triển chiến lược sẽ dễ dàng hơn.

d)

Chiến lược được xây dựng độc lập với phân tích SWOT.

117.

Chiến lược nào trong những chiến lược hoạt động quốc tế sau liên quan đến áp lực chi phí thấp và đáp ứng địa phương thấp?

a)

Chiến lược quốc tế.

b)

Chiến lược toàn cầu.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

d)

Chiến lược đa quốc gia.

118.

Chiến lược nào trong những chiến lược hoạt động quốc tế sau sử dụng phương thức nhập khẩu xuất khẩu hoặc cấp giấy phép cho sản phẩm hiện có?

a)

Chiến lược quốc tế.

b)

Chiến lược toàn cầu.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

d)

Chiến lược đa quốc gia.

119.

Chiến lược Marketing hỗn hợp không bao gồm:

a)

Sản phẩm (Product).

b)

Giá (Price).

c)

Tính thực tế (Practicality).

d)

Chiêu thị (Promotion).

120.

Điều nào dưới đây không thể hiện sự khác biệt giữa các hàng hóa và dịch vụ?

a)

Dịch vụ thường được sản xuất và tiêu dùng tức thì, nhưng hàng hóa thì không.

b)

Dịch vụ có xu hướng dựa vào nền tảng kiến thức nhiều hơn hàng hóa.

c)

Hàng hóa có xu hướng tương tác với khách hàng hơn là dịch vụ.

d)

Tất cả đều sai.

121.

Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm điển hình của dịch vụ?

a)

Sản phẩm vô hình.

b)

Dễ dàng bảo quản.

c)

Có mức tương tác với khách hàng cao.

d)

Được làm ra và tiêu dùng liên tục.

122.

Mô hình chuỗi cung ứng mà một doanh nghiệp tham gia luôn có:

a)

3 thành phần.

b)

4 thành phần.

c)

5 thành phần.

d)

Tùy vào đặc điểm của doanh nghiệp.

123.

Hoạt động của chuỗi cung ứng bắt đầu diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây là do?

a)

Cuộc cách mạng KH-CN, đặc biệt là công nghệ thông tin.

b)

Sự tiện lợi của hệ thống thanh toán quốc tế.

c)

Sự ra đời của các tổ chức thương mại quốc tế.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

124.

Xu hướng hội nhập của các thành phần tham gia trong 1 chuỗi cung ứng.

a)

Hội nhập ngang.

b)

Hội nhập dọc.

c)

Hội nhập chéo.

d)

Tất cả đều sai.

125.

Các cấu phần quan trọng trong một chuỗi cung ứng:

a)

Thông tin, tài chính, nhân lực.

b)

Tài chính, nhân lực, sản phẩm.

126.

Mối quan hệ giữa các thành phần tham gia trong một chuỗi cung ứng điển hình là gì?

a)

Mối quan hệ một chiều từ nhà cung ứng - nhà sản xuất - nhà phân phối - nhà bán lẻ - người tiêu dùng

b)

Mối quan hệ một chiều từ người tiêu dùng - nhà bán lẻ - nhà phân phối - nhà sản xuất - nhà cung ứng

c)

Mối quan hệ hai chiều giữa các thành phần

d)

Tất cả đều đúng

127.

Hậu quả của việc thu thập thông tin sai lệch đến hoạt động của doanh nghiệp là gì?

a)

Rủi ro tồn kho

b)

Tăng chi phí hoạt động

c)

Ảnh hưởng đến uy tín, thị phần của doanh nghiệp

d)

Tất cả các yếu tố trên

128.

Các công nghệ hỗ trợ sự phát triển của chuỗi cung ứng gồm những gì?

a)

Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)

b)

Công nghệ mã vạch (bar codes)

c)

Công nghệ xác định tần số sóng radio (RFID)

d)

Tất cả các yếu tố trên

129.

Theo quy ước, thứ tự cung ứng của nhà cung ứng cấp 1 (S1), cấp 2 (S2), cấp 3 (S3) là gì?

a)

S1 bán hàng cho S2 và S2 bán hàng cho S3

b)

S1 bán hàng cho S2 và S3 mua hàng của S2

c)

S1 mua hàng của S2 và S2 mua hàng của S3

d)

S3 bán hàng cho S2 và S1

130.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng trong quản trị hàng tồn kho?

a)

JIT (Just In Time)

b)

VMI (Vendor Management Inventory)

c)

CRP (Continuous Replenishment Program)

d)

Tất cả các phương pháp trên

131.

Phương pháp phân loại ABC được sử dụng trong quản trị hàng tồn kho có ý nghĩa gì?

a)

A, B, C lần lượt là các sản phẩm có chất lượng loại 1, loại 2, loại 3

b)

Mức độ quan trọng của các nhóm sản phẩm được sắp xếp tăng dần theo thứ tự A, B, C

c)

Mức độ quan trọng của các nhóm sản phẩm được sắp xếp giảm dần theo thứ tự A, B, C

d)

Giá trị của các nhóm sản phẩm tồn kho được sắp xếp tăng dần theo thứ tự A, B, C

132.

Phương thức vận chuyển nào được sử dụng trong kinh doanh quốc tế?

a)

Vận tải đường bộ, vận tải đường sắt, vận tải đường ống

b)

Vận tải đường biển, vận tải hàng không, vận tải đường bộ

c)

Vận tải hàng không, vận tải đường sắt, vận tải đường biển