WorksheetsCâu hỏi về tiền tệ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Khối tiền M1 bao gồm những phương tiện có “tính lỏng” thấp hơn M1, đó là
M1 và tiền gửi có kỳ hạn
Tiền mặt và chứng khoán
Tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi tiết kiệm
Dùng "Lạm phát chống lạm phát" là biện pháp...
A. Giảm thuế để kích thích tiêu dùng.
B. Tăng lãi suất để kiểm soát tiền tệ.
C. Phát hành thêm tiền để tăng đầu tư, mở rộng sản xuất.
D. Cắt giảm chi tiêu công để giảm nợ công.
Khối tiền $M_2$ (khối tiền tệ giao dịch mở rộng) bao gồm những phương tiện có “tính lỏng” thấp hơn $M_1$, đó là...
A. Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn.
B. $M_1$ và tiền gửi có kỳ hạn.
C. Chứng khoán và trái phiếu.
D. Tiền gửi tiết kiệm và vàng.
Chức năng phản ánh bản chất truyền thống của tiền tệ là...
A. Phương tiện lưu trữ giá trị.
B. Phương tiện trao đổi.
C. Đơn vị tính toán.
D. Phương tiện thanh toán cuối cùng.
Ngân hàng trung ương ưu tiên thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt gấp phải hạn chế lạm phát bằng cách...
A. Tăng dự trữ bắt buộc.
B. Giảm lãi suất cho vay.
C. Tăng chi tiêu công.
D. Mở rộng tín dụng ngân hàng.
Khối tiền M3 bao gồm những phương tiện có “tính lỏng” thấp hơn M2 đó là
M1 và tiền mặt
M2 và tiền trên các giấy tờ có giá như thương phiếu, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu và các loại trái phiếu.
Chỉ có tiền mặt
M4 và các loại tài sản khác
Các nguyên nhân dẫn đến lạm phát do cầu kéo, ngoại trừ...
A. Tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ.
B. Chính sách tiền tệ thắt chặt của ngân hàng trung ương.
C. Gia tăng chi tiêu của người tiêu dùng.
D. Tăng giá nguyên liệu đầu vào.
Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi...
A. Ngân hàng nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài.
B. Nền kinh tế tăng trưởng ổn định.
C. Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống dưới 5%.
D. Chính phủ tăng cường đầu tư vào cơ sở hạ tầng.
Tài sản có tính lỏng cao nhất là...
Vàng
Chứng khoán
Tiền mặt
Ngoại tệ gửi ngân hàng
Tiền tệ là một “...”, được biệt tách ra từ thể giới hàng hóa, làm “...” thống nhất cho tất cả các hàng hóa khác, nó là phương tiện giúp cho quá trình “... ” được thực hiện dễ dàng.
A. Hàng hóa; vật ngang giá chung; trao đổi.
B. Sản phẩm; công cụ giao dịch; mua bán.
C. Dịch vụ; phương tiện thanh toán; chuyển nhượng.
D. Tài sản; giá trị tương đương; đầu tư.
Chỉ tiêu thường được dùng nhiều nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế là...
A. Tốc độ tăng của chỉ số GDP.
B. Tốc độ tăng của chỉ số PPI.
C. Tốc độ tăng của chỉ số CPI.
D. Tốc độ tăng của chỉ số lạm phát cơ bản.
Đơn vị tiền của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là “...”, ký hiệu quốc gia là “...”, ký hiệu quốc tế là “...”.
A. Đồng; đ; VND.
B. Peso; P; PHP.
C. Baht; ฿; THB.
D. Ringgit; RM; MYR.
Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi...
A. Giá trị thị trường của tài sản đó.
B. Thời gian cần thiết để bán tài sản.
C. Chi phí thời gian và tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.
D. Sự ổn định của giá tài sản trong thời gian dài.
Mệnh đề không đúng là...
A. Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên.
B. Lạm phát xảy ra khi tổng cầu vượt quá tổng cung.
C. Lạm phát có thể được kiểm soát bằng chính sách tiền tệ.
D. Lạm phát là sự gia tăng liên tục của mức giá chung.
Chức năng của tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại là...
A. Phương tiện thanh toán và đầu tư.
B. Chỉ là một công cụ để lưu trữ tài sản.
C. Đơn vị đo lường giá trị, phương tiện trao đổi và dự trữ giá trị.
D. Chỉ có chức năng trao đổi hàng hóa.
Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang loại tiền tệ quy ước được xem là một bước phát triển trong lịch sử sự tiền tệ, bởi vì...
A. Nó giúp giảm thiểu rủi ro trong giao dịch
B. Nó tạo ra sự ổn định cho nền kinh tế
C. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế
D. Nó làm tăng giá trị của hàng hóa trong thị trường
Các nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ?
Lượng hàng hóa trong nền kinh tế tăng lên.
Tăng trưởng tiền tệ nhanh chóng.
Chi phí sản xuất tăng cao.
Cầu vượt quá cung.
Ảnh hưởng của lạm phát phi mã đến nền kinh tế là...
A. Giá tăng tỷ lệ thất nghiệp.
B. Giảm chi tiêu của người tiêu dùng.
C. Tăng trưởng kinh tế ổn định.
D. Tăng đầu tư nước ngoài.
Nguyên nhân dẫn đến lạm phát do chi phí đẩy, ngoại trừ...
A. Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
B. Tăng giá nguyên liệu đầu vào.
C. Tăng lương tối thiểu.
D. Giảm thuế cho doanh nghiệp.
Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền tệ phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại trừ...
A. Dễ hư hỏng.
B. Có tính bền vững.
C. Dễ dàng chia nhỏ.
D. Có giá trị ổn định.
