wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Vòng quay hàng tồn kho càng … càng ….

a)

Lớn, xấu

b)

Lớn, tốt

c)

Nhỏ, tốt

d)

Nhỏ, xấu

2.

Số tuần cung ứng càng … càng ….

a)

Lớn, xấu

b)

Lớn, tốt

c)

Nhỏ, tốt

d)

Nhỏ, xấu

3.

Ưu điểm của chiến lược gia công ra bên ngoài (Outsourcing):

a)

Tập trung vào phát triển năng lực lõi

b)

Giảm chi phí đầu tư vào tài sản cố định

c)

Chuyển vốn cố định sang vốn lưu động

d)

Tất cả đều đúng

4.

Nếu doanh số bán hàng là 1,000,0001{,}000{,}000 USD và giá trị tồn kho trung bình là 50,00050{,}000 USD, thì số tuần cung ứng sẽ là:

a)

1 tuần

b)

2,6 tuần

c)

20 tuần

d)

30 tuần

5.

Nếu doanh số bán hàng là 250,000250{,}000 USD, giá trị hàng tồn kho trung bình là 5,0005{,}000 USD, thì số vòng quay hàng tồn kho sẽ là:

a)

10 vòng

b)

25 vòng

c)

40 vòng

d)

50 vòng

6.

Lý do nào dưới đây để các công ty luôn giữ một lượng tồn kho nhất định?

a)

Duy trì sự hoạt động độc lập

b)

Đáp ứng nhu cầu sản phẩm thay đổi

c)

Tận dụng lợi thế cung ứng hàng kịp thời

d)

Tất cả đều đúng

7.

Tối đa hóa năng suất thích hợp nhất với giai đoạn nào của chu kì sản phẩm?

a)

Sơ khai

b)

Phát triển

c)

Chín muồi

d)

Sụt giảm

8.

Tối thiểu hóa chi phí thích hợp nhất với giai đoạn nào của chu kì sản phẩm?

a)

Sơ khai

b)

Phát triển

c)

Chín muồi

d)

Sụt giảm

9.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân của các hoạt động toàn cầu hóa?

a)

Cắt giảm chi phí

b)

Gia tăng chuỗi cung ứng

c)

Thu hút và trọng dụng người tài

d)

Tất cả đều sai

10.

Phương pháp ABC phân tích dựa vào nguyên tắc:

a)

Tất cả các sản phẩm tồn kho phải được giám sát chặt chẽ

b)

Chỉ có một vài sản phẩm được giám sát nghiêm ngặt và rất nhiều sản phẩm ít được giám sát chặt chẽ

c)

Một sản phẩm được giám sát chặt chẽ nếu giá trị sử dụng của nó cao

d)

Lượng hàng tồn kho của sản phẩm loại A phải nhiều hơn sản phẩm loại C

11.

Hoạt động kinh doanh quốc tế ngày hôm nay, sự cạnh tranh giữa các công ty là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các công ty con trong một tập đoàn đa quốc gia (MNC)

b)

Sự cạnh tranh giữa các tập đoàn đa quốc gia

c)

Sự cạnh tranh giữa các chuỗi cung ứng mà các công ty tham gia

d)

Sự cạnh tranh giữa các công ty con trong một tập đoàn với các công ty bên ngoài

12.

Dựa vào hình bên dưới, nhóm sản phẩm A theo phương pháp ABC bao gồm các mã sản phẩm:

a)

4,5

b)

2,6

c)

1,2,6

d)

3,4,5

13.

Dựa vào hình bên dưới, nhóm sản phẩm B theo phương pháp ABC bao gồm các mã sản phẩm:

a)

1, 3, 4

b)

3, 4, 5

c)

1, 3

d)

1, 4, 5

14.

Kí hiệu A, B, C trong phương pháp phân loại ABC được sử dụng trong quản trị hàng tồn kho có ý nghĩa:

a)

A, B, C lần lượt là các sản phẩm có chất lượng loại 1, loại 2, loại 3

b)

Mức độ quan trọng của các nhóm sản phẩm được sắp xếp tăng dần theo thứ tự A, B, C

c)

A là sản phẩm quan trọng, có nhu cầu sử dụng cao nhất, do vậy cần đặt hàng liên tục, và kiểm soát thường xuyên. Trong khi đó B và C là những sản phẩm ít quan trọng và có nhu cầu sử dụng ít hơn.

d)

Giá trị của các nhóm sản phẩm tồn kho được sắp xếp tăng dần theo thứ tự A, B, C

15.

Các phương tiện vận tải chính thường được sử dụng trong thương mại quốc tế là

a)

Hàng không và đường ống dẫn

b)

Hàng hải và hàng không

c)

Hàng hải và đường bộ

d)

Hàng hải và đường sắt

16.

Câu nào sau đây là sai khi nói về phân tích ABC?

a)

Hàng tồn kho có thể được phân loại theo các phương pháp khác ngoài phương pháp dựa trên giá trị

b)

Phân loại hàng tồn kho trên nhóm ABC dựa trên giá trị nhu cầu tồn kho hàng năm

c)

Phân tích ABC là một ứng dụng của nguyên tắc Pareto

d)

Tất cả các sản phẩm đều có cùng một mức độ kiểm soát

17.

Thất bại trong việc xâm nhập thị trường toàn cầu đưa đến:

a)

Sự cải thiện các tác động về kinh tế

b)

Tăng chất lượng sản phẩm và dịch vụ

c)

Sự suy giảm mức sống

d)

Tất cả lý do trên

18.

Tất cả những phát biểu sau đây về toàn cầu hóa đều đúng, ngoại trừ:

a)

Toàn cầu hóa làm giảm nhẹ gánh nặng về nợ cho các quốc gia đang phát triển

b)

Toàn cầu hóa làm tàn phá môi trường; Toàn cầu hóa làm gia tăng sự giàu có của nhà đầu tư

c)

Toàn cầu hóa làm gia tăng sự giàu có của quốc gia

d)

Toàn cầu hóa làm lãng quên vấn đề nhân quyền

19.

Tất cả những điều sau đây là những lợi ích song hành với việc tham gia hoạt động kinh doanh quốc tế, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp có thể học tập từ nhà cạnh tranh nước ngoài

b)

Doanh nghiệp có thể đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô, điều mà nó không thể làm được khi chỉ kinh doanh trong thị trường nội địa

c)

Văn hóa cá nhân được bảo vệ bởi luật pháp

d)

Doanh nghiệp có thể dịch chuyển xuống theo đường cong kinh nghiệm để giảm chi phí

20.

Đầu tư trực tiếp bao gồm:

a)

Các chi nhánh 100% vốn nước ngoài

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Cho thuê công nghệ, bản quyền

21.

Điều gì trong số những điều sau đây sẽ thể hiện sự khác biệt giữa kinh doanh nội địa và kinh doanh quốc tế:

a)

Hoạt động giao dịch theo hình thức tín dụng thương mại thay vì trả bằng tiền mặt

b)

Cho thuê và nhượng quyền kinh doanh

c)

Hợp đồng quản trị sẽ khác biệt về ngôn ngữ

d)

Hoạt động giao dịch vượt ra tầm biên giới quốc gia

22.

Đầu tư vào một danh mục đầu tư tài chính là hình thức mua tài sản trong đó nhà đầu tư sở hữu:

a)

Nhỏ hơn 10%

b)

Lớn hơn 50%

c)

Nhỏ hơn 100%

d)

Lớn hơn 51%

23.

Đầu tư của nước ngoài vào một quốc gia sẽ liên quan đến:

a)

Vấn đề kiểm soát

b)

Lợi nhuận

c)

Tài sản

d)

Cả a và b

24.

Khoản nào trong số các khoản sau đây không phải là hình thức đầu tư vào danh mục đầu tư:

a)

Mua một chứng khoán nợ

b)

Mua lại một công ty

c)

Mua một trái phiếu

d)

Đầu tư vào tài sản tài chính sinh lãi

25.

Một quốc gia có thặng dư trong cán cân thanh toán (BOP) sẽ đối mặt với:

a)

Một sự tăng lãi suất

b)

Một sự thặng dư trong cán cân mậu dịch quốc tế

c)

Áp lực tăng giá nội tệ

d)

Sự mất mát về dự trữ ngoại hối

26.

Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây dẫn đến cuộc khủng hoảng tiền tệ Châu Á năm 1997:

a)

Sự mâu thuẫn quốc tế về nợ nần giữa các nước Châu Á

b)

Sự thất bại trong thương lượng giữa các nước Châu Á và WTO

c)

Sự loại bỏ lực lượng gìn giữ hòa bình tại khu vực này

d)

Sự chuyển đổi từ nhà xuất khẩu ròng sang nhà nhập khẩu ròng tại các nước này

27.

Thỏa thuận Bretton Woods:

a)

Kêu gọi thiết lập hệ thống tỷ giá cố định giữa các nước thành viên

b)

Liên quan đến việc điều chỉnh tỷ giá giữa các nước thuộc thế giới thứ ba

c)

Loại bỏ nguồn quỹ về vàng và ngoại tệ cho các nước thành viên

d)

Thiết lập tổ chức WTO

28.

Các chi phí liên quan đến hoạt động xuất khẩu bao gồm các loại sau đây, ngoại trừ:

a)

Nhân sự

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Thuế quan nhập khẩu

d)

Các chi phí trong hoạt động vận chuyển

29.

Tất cả những yếu tố sau đây sẽ thúc đẩy doanh nghiệp mở rộng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài, ngoại trừ:

a)

Sự cạnh tranh rất cao ở thị trường nội địa

b)

Sự hình thành các thị trường mới ở nước ngoài

c)

Sự suy giảm đáng kể trong cạnh tranh ở thị trường nội địa

d)

Mức độ mậu dịch quốc tế gia tăng

30.

Hiện tượng khoảng cách thời gian về thâm nhập thị trường giữa các quốc gia dần biến mất (từ TV đen trắng, TV màu đến MTV, internet) được gọi là:

a)

Sự hội tụ về văn hóa

b)

Sự dị biệt về văn hóa

c)

Sự đồng hóa về văn hóa

d)

Sự thống nhất về văn hóa

31.

Nhà nước có thể hỗ trợ cho các công ty xuất khẩu thông qua các điều sau đây, ngoại trừ:

a)

Chuyển giao kiến thức

b)

Hỗ trợ chi phí

c)

Trợ cấp

d)

Giảm thiểu danh mục hàng hóa kỹ thuật cao cấm xuất khẩu sang những nước bị xem là thù địch

32.

Khi một công ty quyết định đầu tư để sản xuất sản phẩm ở nước ngoài, nó phải cân nhắc sự bù trừ giữa:

a)

Chi phí và sự kiểm soát

b)

Cạnh tranh và sự kiểm soát

c)

Cơ hội và lợi ích

d)

Lợi nhuận và liên doanh quốc tế

33.

Điều gì sau đây không thể hiện một sự yếu kém về cơ sở hạ tầng trong nền kinh tế chuyển đổi sang kinh tế thị trường:

a)

Dòng vốn sẽ rời khỏi thị trường nội địa vốn không ổn định

b)

Hệ thống vận tải cần một sự cải tiến sâu rộng

c)

Sự thiếu thốn hệ thống kho tàng

d)

Các phương tiện trung gian của thị trường không tồn tại

34.

Tất cả những điều sau đây thể hiện động lực phản ứng lại khi xâm nhập thị trường quốc tế, ngoại trừ:

a)

Lợi ích về thuế

b)

Áp lực cạnh tranh

c)

Sự vượt quá công suất so nhu cầu ở thị trường nội địa

d)

Sự gần gũi với khách hàng và cảng biển

35.

Một liên minh chiến lược bao hàm các mối quan hệ giữa các đối tượng sau đây, ngoại trừ:

a)

Các nhà cung cấp

b)

Lao động trong công ty

c)

Các khách hàng

d)

Các đối thủ cạnh tranh

36.

Khi thiết lập một liên minh chiến lược, tất cả những điều khoản sau đây là quan trọng ngoại trừ:

a)

Các quy định và quy chế kiểm soát không thay đổi

b)

Xác định rõ thời kỳ kéo dài liên minh

c)

Cấu trúc tài chính và các chính sách tài chính

d)

Các thỏa thuận về marketing

37.

Điều gì trong số những điều sau đây không phải là lý do cho sự thất bại của một các liên doanh:

a)

Mâu thuẫn về quyền lợi

b)

Vấn nạn do tiết lộ những thông tin nhạy cảm

c)

Các vấn đề liên quan đến thuế

d)

Bất đồng về việc lợi nhuận sẽ được chia như thế nào

38.

Một chiến lược tập trung nhắm đến điều gì là chủ yếu:

a)

Nhắm nhanh đến một phân khúc thị trường trong một ngành, trong đó sự định hướng cạnh tranh dựa trên cơ sở chi phí thấp hay sự khác biệt hóa

b)

Bao hàm việc chào mời một sản phẩm hay dịch vụ đồng nhất với một chi phí thấp hơn đối thủ cạnh tranh

c)

Nắm bắt lấy lợi thế của sự độc nhất thực hay cảm nhận của quản trị gia về những yếu tố như thiết kế hay dịch vụ sau bán hàng

d)

Ngụy vẽ tình huống của hàng hóa

39.

Một chiến lược dẫn đầu về chi phí phù hợp nhất với đặc điểm nào sau đây:

a)

Nhắm mạnh đến một phân khúc thị trường trong một ngành, trong đó sự định hướng cạnh tranh dựa trên cơ sở chi phí thấp hay sự khác biệt hóa

b)

Liên quan đến việc chào mời một sản phẩm/dịch vụ đồng nhất với một chi phí thấp hơn đối thủ cạnh tranh

c)

Nắm bắt lấy lợi thế của sự độc nhất thực hay cảm nhận của quản trị gia về những yếu tố như thiết kế hay dịch vụ sau bán hàng

d)

Ngụy vẽ tình huống của hàng hóa

40.

Sự khác biệt giữa các thị trường xuất phát từ các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Vật chất

b)

Yếu tố văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Tính thuận nhất/đồng nhất

41.

Điều gì trong số những điều sau đây sẽ tiếp tục có ảnh hưởng mạnh đến môi trường kinh doanh quốc tế trong tương lai:

a)

Những vướng mắc về mậu dịch quốc tế giữa các nước công nghiệp

b)

Sự thống trị của văn hóa của các doanh nghiệp Châu Âu

c)

Nợ quốc tế của các nước đang phát triển

d)

Đô la Mỹ không còn giữ vai trò thống trị

42.

Trong tương lai, người ta mong đợi nền kinh tế toàn cầu sẽ tăng trưởng nhờ vào sự phát triển của thị trường nào trong số các thị trường sau đây:

a)

Các thị trường mới nổi lên tại khu vực Trung Âu

b)

Các thị trường mới nổi lên tại Châu Mỹ

c)

Các thị trường mới nổi lên tại khu vực Châu Á–Thái Bình Dương

d)

a và b

43.

Michael Porter định nghĩa lợi thế cạnh tranh của quốc gia dựa trên yếu tố nào là chủ yếu:

a)

Sự hiện diện của các nguồn lực tự nhiên của quốc gia

b)

Mức độ tiếp nhận công nghệ kỹ thuật của quốc gia đó

c)

Là những yếu tố liên quan đến môi trường để thúc đẩy sự cạnh tranh trong một số ngành

d)

Tất cả yếu tố trên

44.

Hình thức nào trong số các hình thức sau sử dụng để thâm nhập thị trường quốc tế sẽ tạo nên (1) đối thủ cạnh tranh tiềm năng và (2) làm giới hạn nguồn lợi nhuận sản sinh ở tương lai:

a)

Cho thuê công nghệ thương hiệu

b)

Liên doanh

c)

Xuất khẩu

d)

Đầu tư 100% để xây dựng nhà máy mới

45.

Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng có sự can thiệp của nhà nước có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Chính phủ cho phép tỷ giá hối đoái được xác định chủ yếu qua cung và cầu về ngoại tệ

b)

Chính phủ sử dụng chính sách tài chính và tiền tệ để can thiệp vào tỷ giá hối đoái

c)

Chính phủ sử dụng chính sách lãi suất để tác động vào tỷ giá hối đoái

d)

Chính phủ thay đổi chính sách thuế để khuyến khích hay hạn chế mậu dịch quốc tế

46.

Xuất và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ, dòng lợi nhuận, lãi, cổ tức, thu nhập cá nhân bằng ngoại tệ, và các khoản chuyển giao là các bộ phận của:

a)

Cán cân mậu dịch quốc tế

b)

Cán cân thanh toán của quốc gia

c)

Cán cân tài khoản vãng lai

d)

Cán cân tài khoản vốn

47.

So sánh hoạt động tài chính ở các MNCs với tài chính của một doanh nghiệp kinh doanh nội địa cho thấy:

a)

Rủi ro đối với các MNCs cao hơn do bị ảnh hưởng bởi các môi trường kinh doanh quốc tế

b)

Hoạt động quản lý dòng tiền ở các MNCs phức tạp hơn

c)

Quản lý và phân bổ lợi nhuận ở các MNCs phức tạp hơn

d)

Tất cả các yếu tố trên

48.

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, tỷ giá được xác định trên cơ sở:

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Chính phủ ấn định tỷ giá

c)

Theo quy luật cung – cầu, nhưng có sự can thiệp điều chỉnh của chính phủ

d)

Ngân hàng Trung ương của quốc gia đó quyết định

49.

Mục tiêu chính của quản trị tài chính ở các MNCs là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận hợp nhất (sau thuế)

b)

Tối thiểu hóa chi phí thuế toàn cầu

c)

Quản lý tốt dòng tiền mặt toàn cầu

d)

Cả 3 mục tiêu trên

50.

Trong giải pháp quản trị tài chính nhiều mặt (polycentric solution) các công ty con trong MNC:

a)

Có sự tự chủ về tài chính

b)

Có thể có những quyết định cạnh tranh lẫn nhau

c)

Hoạt động linh hoạt hơn

d)

Tất cả đều đúng

51.

Sự lưu chuyển nguồn vốn trong các công ty đa quốc gia được thực hiện bởi:

a)

Công ty mẹ với các công ty con (a)

b)

Các công ty con với nhau (b)

c)

Bao gồm cả a và b

d)

Tất cả đều sai

52.

Dòng lưu chuyển vốn từ công ty con về công ty mẹ có thể bao gồm:

a)

Cổ tức, lãi vay, phí tác quyền

b)

Lãi vay, phí tác quyền, phí dịch vụ hỗ trợ

c)

Cổ tức, lãi vay, phí tác quyền, phí dịch vụ hỗ trợ

d)

Chỉ bao gồm lợi nhuận

53.

Mức cổ tức mà một công ty con chuyển cho công ty mẹ phụ thuộc vào:

a)

Mức góp vốn từ công ty mẹ

b)

Tỷ giá đồng tiền của nước sở tại và nước nhà

c)

Ảnh hưởng bởi các luật thuế, luật quản lý ngoại hối của nước sở tại

d)

Tất cả đều đúng

54.

Chuyển giá được thực hiện giữa các đơn vị nào:

a)

Các công ty đa quốc gia với nhau

b)

Các công ty con trong một công ty đa quốc gia với nhau

c)

Các công ty con cùng với công ty mẹ trong một công ty đa quốc gia với nhau

d)

Tất cả đều sai

55.

Chiến lược chuyển giá trong các MNCs được thực hiện với mục đích:

a)

Tối thiểu hóa chi phí thuế toàn cầu

b)

Tăng sự cạnh tranh giữa các công ty con với nhau

c)

Giảm rủi ro thanh toán từ các đối tác của các công ty con

d)

Giúp cho nước chủ nhà thu được thuế nhiều nhất

56.

Mức thuế thu nhập doanh nghiệp của hai quốc gia A và B lần lượt là 25%25\%40%40\% , theo chiến lược chuyển giá thì lợi nhuận có xu hướng chuyển từ:

a)

Công ty con ở quốc gia A sang công ty con ở quốc gia B

b)

Công ty con ở quốc gia B sang công ty con ở quốc gia A

c)

Lợi nhuận của hai công ty con ở hai quốc gia trên được giữ nguyên

d)

Tất cả đều sai

57.

Ở góc nhìn công ty đa quốc gia, yếu tố nào sau đây không phải là mục đích của chuyển giá:

a)

Tối thiểu hóa chi phí thuế

b)

Tối đa hóa lợi nhuận hợp nhất sau thuế

c)

Giảm rủi ro tỷ giá

d)

Tạo động lực khuyến khích các công ty con hoạt động hiệu quả

58.

Vay trước (Fronting loans) được hiểu là:

a)

Khoản vay giữa công ty mẹ và công ty con thông qua một tổ chức tài chính trung gian (thông thường là ngân hàng)

b)

Được sử dụng khi quốc gia sở tại có giới hạn về việc chuyển vốn từ công ty con về công ty mẹ

c)

Có thể tiết kiệm được chi phí thuế cho công ty mẹ

d)

Tất cả đều đúng

59.

Giả sử tỷ giá USD/VND tại thời điểm hiện tại là 21,00021{,}000 . Sáu tháng sau, đồng Việt Nam được dự báo lên giá tương đối so với đồng USD. Điều đó có nghĩa là:

a)

Tỷ giá USD/VND được dự báo sẽ cao hơn 2,0002,000

b)

Tỷ giá USD/VND được dự báo sẽ thấp hơn 2,0002,000

c)

Tỷ giá USD/VND được dự báo sẽ bằng 2,0002,000

d)

Tất cả đều sai

60.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái gồm:

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

b)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia

c)

Sự can thiệp của chính phủ

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Câu 22:Mức độ rủi ro đối với nhà xuất khẩu trong các phương thức thanh toán quốc tế được xếp theo thứ tự giảm dần từ.

a)

A. Nhờ thu trơn, mở tài khoản. D/P, D/A, thư tín dụng, trả tiền trước

b)

B. D/A, mở tài khoản, nhờ thu trơn, thư tín dụng. D/P, trả tiền trước

c)

C. Mở tài khoản, nhờ thu trơn, D/A, D/P, thư tín dụng, trả tiền trước

d)

D. Thư tín dụng, nhờ thu trơn, D/P, D/A, mở tài khoản, trả tiền trước

62.

Câu 23:Mức tin tưởng giữa người mua và người bán trong các phương thức thanh toán quốc tế được sắp xếp giảm dần từ:

a)

A. Nhờ thu trơn, thư tín dụng. D/P, D/A, mở tài khoản, trả tiền trước;.

b)

B. Trả tiền trước, thư tín dụng, D/P, D/A, nhờ thu trơn, mở tài khoản

c)

C. Nhờ thu trơn, thư tín dụng, D/A, D/P, mở tài khoản, trả tiền trước

d)

D. Mở tài khoản, Nhờ thu trơn, D/A, D/P, thư tín dụng, trả tiền trước

63.

Thuận lợi của việc quản lý hiệu quả dòng tiền toàn cầu bao gồm:

a)

Các ràng buộc cải thiện chính giữa các đơn vị được thực hiện nhanh chóng

b)

Dòng tiền hoàn nhập quỹ nhanh chóng

c)

Phân phối hiệu quả dòng tiền giữa các quốc gia

d)

Tất cả đều đúng

64.

Hãng Airbus (EU) và hãng hàng không Tiger Airway (Singapore) ký hợp đồng mua 10 chiếc A380 trị giá 100 triệu SGD, tỷ giá EUR/SGD được ấn định hiện tại là 1,8001{,}800 . Thanh toán sau 6 tháng bằng SGD; tại thời điểm đáo hạn tỷ giá EUR/SGD = 2,0002{,}000 . Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Số tiền mà Airbus nhận được là 100 triệu SGD

b)

Số tiền Tiger Airway sẽ thanh toán là 100 triệu SGD

c)

Số tiền mà Airbus nhận được bằng đồng Euro là 90 triệu EUR

d)

Chỉ có phát biểu về việc Tiger Airway sẽ thanh toán xấp xỉ 111,11111{,}11 triệu SGD là không đúng

65.

Tại Luân Đôn ngày 10/06/2013, tỷ giá niêm yết: EUR/USD = 1,3216/171{,}3216/17 ; GBP/USD = 1,5548/501{,}5548/50 . Công ty A có chi nhánh ở Luân Đôn muốn mua 200,000200{,}000 EUR để thanh toán tiền nhập hàng từ EU. Công ty A phải bỏ ra bao nhiêu đồng GBP để đổi lấy số ngoại tệ trên:

a)

155480 GBP

b)

170020 GBP

c)

169980 GBP

d)

121710 GBP

66.

Công ty A mua quyền chọn mua 100,000100{,}000 USD, kỳ hạn 6 tháng, phí 100100 VND/1 USD, tỷ giá hợp đồng USD/VND = 20,50020{,}500 . Tại thời điểm đáo hạn, tỷ giá USD/VND = 21,00021{,}000 . Nhận định nào đúng:

a)

Công ty A sẽ không thực hiện quyền và không bị mất phí 10 triệu VND

b)

Công ty A sẽ không thực hiện quyền và bị mất phí 10 triệu VND

c)

Công ty A sẽ thực hiện quyền và thu được phần lợi là 40 triệu VND

d)

Công ty A sẽ thực hiện quyền và thu được phần lợi là 50 triệu VND

67.

Nghiệp vụ cho phép người mua quyền có quyền nhưng không bắt buộc phải mua hoặc phải bán một số lượng ngoại tệ nhất định ở một mức giá và trong thời hạn xác định trước được gọi là:

a)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao sau

b)

Nghiệp vụ hoán đổi

c)

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá

d)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối quyền chọn

68.

Chế độ bản vị vàng hối đoái được sử dụng vào thời gian nào:

a)

1867–1914

b)

1922–1939

c)

1944–1971

d)

1978 đến nay

69.

Câu 4:Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR/USD = 1,3272. Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng EUR / USD = 1,2728. Nếu bạn kỳ vọng tỷ giá giao ngay trong 3 tháng tới EUR/USD = 1.15. Giả sử bạn có 100.000 EUR trong 3 tháng tới bạn sẽ

a)

A. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR, nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi 17720 USD

b)

B. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR, nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi 12280 USD

c)

C. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR, nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi 12280 USD

d)

D. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi 17720 USD

70.

Nghiệp vụ dựa vào mức chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối để thu lợi nhuận thông qua hoạt động mua và bán là gì?

a)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao ngay

b)

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá

c)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối có kỳ hạn

d)

Nghiệp vụ ngoại hối giao sau

71.

Một tập đoàn có hai công ty con A và B ở hai quốc gia A và B, lần lượt có mức thuế TNDN là 25% và 30%. Công ty B mua hàng từ công ty A và bán lại trên thị trường trong nước là 15$. Cho biết, chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm của A là 10$. Giá bán tốt nhất và lợi nhuận chung của tập đoàn cho mỗi đơn vị sản phẩm là:

a)

125 và 3,605

b)

10$ và 3,80$

c)

15$ và 3,75$

d)

18$ và 6,00đ

72.

Câu 7: Một tập đoàn có hai công ty con A và B ở hai quốc gia A (thuế TNDN là 25%) và thiên dưỡng thuế B (thuế TNDN %). Công ty B mua hàng từ công ty A và bán lại trên thị trường trong nước là 15$. Cho biết, chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm của A là 10$. Giá bán tốt nhất và lợi nhuận chung của tập đoàn cho mỗi đơn vị sản phẩm là:

a)

7,00

b)

12$ và 4,505$

c)

15$ và 3,75$

d)

10$ và 5,00$

73.

Công ty mẹ góp 60%60\% vốn vào một công ty con tại Việt Nam. Năm 2013 công ty con lãi 1010 triệu USD (khoảng 200200 tỷ VND). Tới tháng 6/2014 khi họp ĐHĐCĐ và chia cổ tức, đồng VND đã mất giá 10%10\% . Công ty con không có nhu cầu tái đầu tư. Công ty mẹ nên ưu tiên kiến nghị phương án chia cổ tức nào?

a)

Ưu tiên chia cổ tức cao

b)

Ưu tiên chia cổ tức thấp

c)

Ưu tiên không chia cổ tức

d)

Chia cổ tức thấp, kết hợp dùng các kỹ thuật tài trợ

74.

Mức cổ tức mà công ty mẹ nhận từ công ty con phụ thuộc vào mức đóng góp, hệ thống thuế và tỷ giá của quốc gia nơi công ty con hoạt động. Khi thuế TNDN ở quốc gia sở tại tăng, công ty mẹ sẽ ưu tiên xem xét điều chỉnh thế nào?

a)

Giảm tỉ lệ chia cổ tức

b)

Tăng tỉ lệ chia cổ tức

c)

Giữ nguyên tỉ lệ chia cổ tức

d)

Các phương án trên đều sai

75.

Mức cổ tức công ty mẹ nhận được phụ thuộc vào mức đóng góp, hệ thống thuế và tỷ giá của quốc gia nơi công ty con hoạt động. Nếu tại thời điểm quyết định chia cổ tức, đồng VND giảm giá, công ty mẹ sẽ ưu tiên xem xét điều gì?

a)

Giảm tỉ lệ chia cổ tức

b)

Tăng tỉ lệ chia cổ tức

c)

Giữ nguyên tỉ lệ chia cổ tức

d)

Các phương án trên đều sai

76.

Trong môi trường hoạt động quốc tế với nhiều hệ thống thuế khác nhau, các nhà quản trị tài chính ở MNEs nên làm gì?

a)

Kiểm soát tài chính tại các công ty con và chỉ hoàn thành nghĩa vụ thuế quốc gia

b)

Kiểm soát tài chính và thực hiện chuyển giá ở các công ty con hoạt động không hiệu quả

c)

Kiểm soát tài chính và thực hiện chuyển giá ở các công ty con hoạt động hiệu quả

d)

Xây dựng cấu trúc thuế tối ưu, kết hợp với các kỹ thuật tài trợ

77.

Kỹ thuật chuyển giá là một trong ba kỹ thuật tài trợ giúp MNEs tối thiểu hóa chi phí thuế toàn cầu. Ở góc độ chính phủ, vì lý do quan trọng nào việc này khó phát hiện?

a)

Công ty mẹ bán giá thấp do cấu trúc công ty con rất phức tạp

b)

Đôi khi có sự phối hợp chặt chẽ với cơ quan chức năng trong nước

c)

Thiếu sự hỗ trợ của một số quốc gia/vùng lãnh thổ khi tiếp cận thông tin doanh nghiệp

d)

Chỉ là lãi/lỗ nội bộ, không ảnh hưởng ngân sách chính phủ

78.

Kỹ thuật chuyển giá thường được thực hiện trong các trường hợp nào?

a)

Có nhiều công ty con hoạt động hiệu quả nên cần chuyển lợi nhuận sang các công ty kém hiệu quả

b)

Có các công ty con hoạt động kém hiệu quả cần được hỗ trợ duy trì

c)

Một số công ty con ở các quốc gia có thuế suất thấp hoặc mức bảo mật thông tin cao

d)

Thuê công ty bên ngoài làm dịch vụ gia tăng để tăng giá thành sản phẩm

79.

Khi nào công ty mẹ không tính phí tác quyền hoặc tính phí thấp cho công ty con khi sử dụng dịch vụ và tác quyền của công ty mẹ?

a)

Khi là các công ty liên doanh

b)

Khi thuế TNDN của công ty con thấp hơn công ty mẹ

c)

Khi giá trị các khoản phí và tác quyền không cao

d)

Chưa thể xác định do thiếu thông tin

80.

Khi nào công ty mẹ giảm giá xuất khẩu cho các công ty con 100%100\% vốn của mình?

a)

Khi sản phẩm nhập khẩu từ công ty mẹ bị đánh thuế cao

b)

Khi sản phẩm xuất khẩu cho công ty con bị đánh thuế cao

c)

Khi tổng chi phí thuế trong phương án giảm giá thấp hơn

d)

Khi công ty mẹ thiếu hụt tài chính

81.

Vì sao một số quốc gia lựa chọn trở thành thiên đường thuế với thuế suất thấp, rất thấp thậm chí bằng 00 ?

a)

Thu hút FDI

b)

Tạo việc làm trong nước

c)

Tiếp thu công nghệ từ các nước phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên

82.

Các quỹ đầu tư lớn trên TTCK Việt Nam như Vina Capital, Indochina Capital, Mekong Capital, Saigon Asset Management Corporation thường đến từ đâu?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Singapore

d)

Cayman

83.

Điều nào sau đây là không đúng về một thiên đường thuế (Tax Haven)?

a)

Thuế suất thấp, rất thấp, thậm chí bằng 00

b)

Mức độ bảo mật thông tin tài sản rất cao với cơ quan bên ngoài

c)

Loại hình doanh nghiệp đa dạng, thủ tục thành lập dễ dàng, chi phí duy trì thấp

d)

Thu nhập bình quân đầu người thấp do NSNN mất thu từ thuế

84.

Quốc gia/vùng lãnh thổ nào sau đây không phải là một thiên đường thuế?

a)

Monaco

b)

Hà Lan

c)

Singapore

d)

Hàn Quốc

85.

Vay trước (Fronting loans, back-to-back loans) là khoản vay giữa công ty mẹ và công ty con thông qua một tổ chức tài chính trung gian. Hai trường hợp điển hình áp dụng kỹ thuật này là gì?

a)

Có sự giới hạn chuyển vốn từ công ty con về công ty mẹ tại quốc gia sở tại

b)

Nhu cầu thiếu hụt vốn ở công ty mẹ và các công ty con khác

c)

Đồng tiền ở công ty mẹ có giá hơn đồng tiền ở công ty con

d)

Các vấn đề khác liên quan đến biến động tỷ giá

86.

Vì sao thiên đường thuế đôi khi được xem là trung tâm tài chính nước ngoài (Offshore Financial Centers)?

a)

Hoạt động đầu tư tài chính trong nước bị hạn chế

b)

Tập trung đầu tư tài chính ra nước ngoài

c)

Có rất nhiều trung tâm tài chính ở bên ngoài

d)

Tập trung thu hút và quản lý khối lượng lớn tài sản nước ngoài

87.

Theo PricewaterhouseCoopers (2013), ba trung tâm tài chính nước ngoài quản lý tài sản toàn cầu lớn nhất là?

a)

Thụy Sĩ; Singapore; London

b)

Thụy Sĩ; Singapore; New York

c)

Thụy Sĩ; Singapore; Tokyo

d)

Hong Kong; New York; Tokyo

88.

Câu 23:Xét quá trình thanh toán của một MNE tại Mỹ với 3 công ty con tại Anh, Đức, Canada như bên dưới (đơn vị triệu USD). Hãy xác định mức thanh toán rằng giữa các công ty.

a)

A. Công ty mẹ tại Mỹ và công ty con ở Canada nhận rồng 45 triệu USD. Công ty con ở Đức thanh toán 50 triệu USD và công ty con ở Anh thanh toán 40 triệu USD.

b)

B. Công ty mẹ tại Mỹ nhận rồng 55 triệu USD và công ty con ở Canada nhận rồng 45 triệu USD. Công ty con ở Đức thanh toán 50 triệu USD và công ty con ở Anh thanh toán 50 triệu USD.

c)

C. Công ty mẹ tại Mỹ và công ty con ở Canada nhận rồng 45 triệu USD. Công ty con ở Đức thanh toán 50 triệu USD và công ty con ở Anh thanh toán 45 triệu USD.

d)

Công ty mẹ tại Mỹ và công ty con ở Canada nhận rồng 45 triệu USD. Công ty con ở Đức thanh toán 40 triệu USD và công ty con ở Anh thanh toán 50 triệu USD.

89.

Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về trung tâm thanh toán bù trừ (Netting center)?

a)

Các công ty con không cần dự trữ ngoại tệ để thanh toán lẫn nhau

b)

Vị thế thanh toán ròng tại trung tâm luôn bằng 00

c)

Trung tâm giúp hoàn nhập quỹ nhanh và giảm chi phí giao dịch với bên thứ ba

d)

Là nơi tập trung và quản lý lợi nhuận của MNCs

90.

Tỷ giá của hợp đồng giao ngay (Spot) chủ yếu được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Quan hệ cung – cầu đồng ngoại tệ

b)

Chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

c)

Chênh lệch lãi suất giữa các đồng tiền

d)

Các yếu tố kinh tế – chính trị khác

91.

Trên thị trường tiền tệ phái sinh, tỷ giá của các sản phẩm phái sinh chủ yếu được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Sự Chênh lệch tỉ lệ lãi suất giữa các đồng tiền

b)

Sự Chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

c)

Các yếu tố kinh tế – chính trị khác

d)

Tất cả các yếu tố trên

92.

Kỹ thuật mà trong đó nguồn vốn được luân chuyển từ quá trình hoạt động của một công ty đa quốc gia này sang một công ty khác gọi là:

a)

Kỹ thuật vay trước

b)

Kỹ thuật cánh tay nối dài

c)

Kỹ thuật chuyển giá

d)

Kỹ thuật quản lý dòng tiền

93.

Điều nào dưới đây nói về kỹ thuật quản lý rủi ro ngoại hối thông qua các hợp đồng với bên thứ ba để vượt qua rủi ro ngoại tệ, thông qua công cụ như hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn?

a)

Chuyển giao rủi ro

b)

Thích ứng rủi ro

c)

Tránh rủi ro

d)

Đa dạng hóa rủi ro

94.

Nếu một công ty ký một hợp đồng ngay hôm nay về việc mua hay bán một tài sản nào đó vào một thời điểm định trước trong tương lai, họ sẽ sử dụng:

a)

Tỷ giá giao ngay

b)

Tỷ giá linh hoạt

c)

Tỷ giá tương lai

d)

Tỷ giá kỳ hạn

95.

Điều nào dưới đây nói về kỹ thuật quản lý rủi ro ngoại hối thông qua các hợp đồng với bên thứ ba để vượt qua rủi ro ngoại tệ, thông qua công cụ như hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn?

a)

Chuyển giao rủi ro

b)

Thích ứng rủi ro

c)

Tránh rủi ro

d)

Đa dạng hóa rủi ro

96.

Điều nào sau đây là cách mà một công ty đa quốc gia có thể cải thiện tình hình tài chính của mình?

a)

Vay tiền từ một ngân hàng nước ngoài

b)

Vay tiền từ một ngân hàng trong nước

c)

Vay tiền từ một công ty có cổ lợi nhuận

d)

Tất cả đáp án trên

97.

Trụ sở công ty X gửi một bản ghi chú tới toàn thể các công ty con về việc thiết lập giá nội bộ cho một sản phẩm sẽ được bán. Giá này gọi là:

a)

Biên lai (ticket) nội bộ

b)

Giá nội bộ công ty

c)

Giá tay trong (insider)

d)

Giá chuyển nhượng

98.

Câu nào sau đây là đúng về giá chuyển nhượng?

a)

Giá chuyển nhượng không bao giờ bằng giá thị trường

b)

Giá chuyển nhượng luôn thấp hơn giá thị trường

c)

Giá chuyển nhượng luôn cao hơn giá thị trường

d)

Không câu nào đúng

99.

Một trong những ưu điểm của giải pháp cực bộ để quản lý tài chính quốc tế là:

a)

Các công ty con quốc tế có xu hướng có thêm động lực

b)

Các công ty con quốc tế có xu hướng linh hoạt hơn

c)

Quyết định được thực hiện ngay tại chỗ dựa trên thông tin mới nhất về thị trường

d)

Kiểm soát và quản lý tiền mặt trong hoạt động tổng thể một cách cẩn thận

100.

Khi lạm phát tại một quốc gia rất cao so với các nước khác trên thế giới thì điều gì có thể xảy ra cho nước này:

a)

Nhập khẩu trở nên kém tính cạnh tranh

b)

Dòng vốn sẽ dịch chuyển ra nước ngoài

c)

Chính phủ sẽ đánh giá cao giá trị tiền tệ

d)

Tất cả câu trả lời trên đều đúng

101.

Khi đàm phán để thành lập một liên doanh, các công ty kinh doanh quốc tế cần lưu ý những điều sau đây, ngoại trừ:

a)

Cấu trúc vốn, ai sẽ là người kiểm soát và những vấn đề quan trọng hơn so với việc xây dựng lòng tin và sự tôn trọng

b)

Bảo vệ những kỹ thuật và công nghệ nào không có ý định chuyển giao

c)

Thiết lập một sự thống nhất về các mục tiêu chiến lược và mục tiêu tài chính

d)

Bảo đảm sự đóng góp cân đối của các đối tác khi giải quyết những sự cố

102.

Hoạt động kinh doanh quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư tài chính

d)

Tất cả các hoạt động nêu trên

103.

Bán hàng cá nhân:

a)

Rất quan trọng trong giai đoạn đầu của quá trình quốc tế hóa

b)

Tiến hành khi sản phẩm đã ở giai đoạn bão hòa

c)

Rất cần thiết khi xúc tiến bán hàng cho hàng hóa công nghiệp

d)

Tiến hành qua internet

104.

Rào cản phi thuế quan bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Thiết lập tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

b)

Thuế đánh vào hàng nhập khẩu

c)

Trợ cấp cho hàng sản xuất thay thế nhập khẩu

d)

Chính sách kêu gọi người trong nước dùng hàng nội địa

105.

Tất cả những yếu tố sau sẽ khuyến khích việc tiêu chuẩn hóa sản phẩm trên thị trường quốc tế, ngoại trừ:

a)

Khác biệt trong điều kiện sử dụng sản phẩm

b)

Hiệu quả kinh tế theo quy mô trong hoạt động nghiên cứu và phát triển

c)

Hiệu quả kinh tế theo quy mô trong sản xuất

d)

Đồng nhất được các chương trình marketing

106.

Hệ thống vàng bản vị là:

a)

Một hệ thống mà tỷ giá cố định được thiết lập trên cơ sở mệnh giá bằng vàng của tiền tệ

b)

Là ý tưởng chuyển đổi tiền tệ thành vàng, bạc, kim cương

c)

Hệ thống vàng được dùng như một phương tiện thanh toán thay cho giấy bạc

d)

Tất cả các trả lời trên là đúng

107.

Để có thể xác định tỷ giá hối đoái có kỳ hạn, chúng ta cần biết:

a)

Tỷ giá hối đoái tính ngay và lãi suất của nước chủ nhà

b)

Tỷ giá hối đoái tính ngay và lãi suất của nước ngoài

c)

Tỷ giá hối đoái tính ngay và lãi suất của nước chủ nhà và nước ngoài

d)

Tỷ giá hối đoái tính ngay và dự báo tỷ giá hối đoái tính ngay trong tương lai

108.

Lý thuyết về đời sống của sản phẩm quốc tế nhấn mạnh rằng trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm mới trên thị trường:

a)

Một lượng lớn lao động không có kỹ năng cần sử dụng

b)

Quốc gia có trình độ phát triển lực lượng sản xuất là đối tác mậu dịch chủ yếu

c)

Quy trình sản xuất được tiêu chuẩn hóa rất cao

d)

Lợi nhuận cho một đơn vị sản phẩm rất cao

109.

Mức độ hội nhập kinh tế theo khu vực nào là thấp nhất trong số các hình thức hội nhập kinh tế theo khu vực dưới đây?

a)

Liên hiệp thuế quan

b)

Khu vực mậu dịch tự do

c)

Liên hiệp kinh tế

d)

Liên hiệp chính trị

110.

Trong một hình thức mà tất cả các rào cản mậu dịch đều được xóa bỏ:

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên hiệp thuế quan

c)

Thị trường chung, liên hiệp kinh tế

d)

Tất cả các hình thức nêu trên đều đúng

111.

Hợp nhất kinh tế theo khu vực:

a)

Làm gia tăng quy mô thị trường

b)

Dẫn đến sự độc quyền tự nhiên

c)

Làm tăng giá sản phẩm

d)

Làm hiệu quả sản xuất kém

112.

Nếu quốc gia áp đặt một mức sàn lượng hàng hóa được nhập khẩu vào nước mình trong một năm, hình thức đó gọi là:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Tự nguyện hạn chế nhập khẩu

c)

Thuế

d)

Thuế quan nhập khẩu

113.

Để lý giải vì sao một quốc gia có lợi thế trong việc xuất khẩu các mặt hàng có nguồn gốc từ tài nguyên thiên nhiên, người ta phải dựa vào:

a)

Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối

b)

Lý thuyết về lợi thế tương đối

c)

Yếu tố sản xuất đặc thù là đất đai

d)

Lý thuyết về sự dồi dào của các yếu tố sản xuất

114.

Những phát biểu sau đây đều đúng với quá trình quốc tế hóa, ngoại trừ:

a)

Sản phẩm được sản xuất hoàn toàn tại một quốc gia

b)

Nguồn lực sản xuất huy động từ một quốc gia

c)

Sản phẩm dịch chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác

d)

Vốn và nhân lực dịch chuyển từ nước này sang nước khác

115.

Việc mang quốc tịch của công ty đa quốc gia có tầm quan trọng vì những yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Công ty bị chi phối bởi luật pháp của nước chủ nhà

b)

Công ty bị hạn chế xuất khẩu hàng kỹ thuật cao sang một số nước bị cấm nhập những mặt hàng này

c)

Có thể dẫn đến tình trạng tẩy chay khi có mâu thuẫn chính trị giữa nước chủ nhà và nước khác

d)

Được ưu đãi tại những nước là đồng minh của nước chủ nhà

116.

Các phát biểu sau đây đều đúng với hiện tượng chuyển giá (hay định giá chuyển giao), ngoại trừ:

a)

Định giá bán các linh kiện trong nội bộ với một giá khác với giá thị trường

b)

Nhằm mục tiêu né tránh thuế tại những nước có thuế thu nhập doanh nghiệp cao

c)

Được thực hiện nhờ vào công ty đa quốc gia hoạt động tại nhiều nước khác nhau

d)

Định giá bán khi sản phẩm nhập thị trường quốc tế

117.

Các phát biểu sau đây đều thể hiện lý do thành lập liên doanh, ngoại trừ:

a)

Do luật pháp nước khách quy định phải liên doanh trong một số ngành nghề

b)

Tận dụng những ưu đãi về tài chính của nước khách

c)

Đảm bảo việc thực hiện chiến lược quốc tế của công ty đa quốc gia

d)

Tận dụng những lợi thế của đối tác

118.

Toàn cầu hóa thị trường sẽ dẫn đến các lợi ích sau đây, ngoại trừ:

a)

Làm cho nền kinh tế của từng quốc gia trở nên độc lập

b)

Tiêu chuẩn hóa được sản phẩm và dịch vụ

c)

Dẫn đến sự đồng nhất trong văn hóa tiêu dùng

d)

Tăng hiệu quả kinh tế theo quy mô

119.

Hiện tượng chuyển hướng mậu dịch khi thành lập liên hiệp thuế quan là hiện tượng:

a)

Hàng hóa từ nước ngoài khối xâm nhập vào thị trường của các nước trong khối

b)

Người tiêu dùng trong khối phải mua hàng từ một nhà sản xuất trong khối với mức giá cao hơn so với trước đây

c)

Hàng hóa được buôn bán giữa các nước đã phát triển với nhau

d)

Hàng hóa được buôn bán giữa các nước đang phát triển

120.

Loại rủi ro chính trị nào dưới đây thể hiện rủi ro chuyển đổi

a)

Quốc hữu hóa

b)

Mua lại tài sản của công ty nước ngoài

c)

giới hạn việc chuyển lợi nhuận về nước

d)

Phá giá tiền tệ của nước chủ nhà

121.

Sự khác biệt giữa các lý thuyết cổ điển về mậu dịch quốc tế và lý thuyết hiện đại của Michael Porter là gì?

a)

Lý thuyết cổ điển nhấn mạnh đến các yếu tố hữu hình và yếu tố vô hình sẽ tạo nên lợi thế cạnh tranh

b)

Lý thuyết hiện đại đề cập đến các yếu tố hữu hình và vô hình sẽ tạo nên lợi thế cạnh tranh

c)

Lý thuyết cổ điển ra đời vào thế kỷ 18 và 19

d)

Lý thuyết cổ điển nhấn mạnh đến nguồn lực tạo ra lợi thế còn dựa vào kỹ năng lao động

122.

Lý thuyết về chu kỳ sống của sản phẩm quốc tế của Vernon giải thích các vấn đề sau, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Hoạt động mậu dịch trong nội bộ ngành

b)

Hoạt động đầu tư trực tiếp từ quốc gia phát minh ra sản phẩm mới đến quốc gia đang phát triển

c)

Lý do đầu tư trực tiếp nhằm cắt giảm chi phí khi sản phẩm đến giai đoạn bão hòa

d)

Dòng đầu tư trực tiếp sang các nước đang phát triển bắt đầu khi sản phẩm đã vào giai đoạn phát triển

123.

Viện trợ phát triển chính thức (ODA) đi vào một quốc gia sẽ được hạch toán vào tài khoản nào trong cán cân thanh toán?

a)

Cán cân tài khoản vãng lai

b)

Cán cân tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ ròng của quốc gia

d)

Tài khoản tài chính

124.

Tiền lãi khi trả các khoản nợ vay được hạch toán vào tài khoản nào trong cán cân thanh toán?

a)

Cán cân mậu dịch về dịch vụ

b)

Thu nhập từ các yếu tố sản xuất

c)

Các khoản chuyển giao

d)

Tài khoản tài chính

125.

Điểm giống nhau giữa lý thuyết về sự không hoàn hảo của thị trường (Krugman) và lý thuyết OLI (Dunning) là gì?

a)

Cạnh tranh trên thị trường không hoàn hảo

b)

Việc ra thị trường quốc tế bằng đầu tư trực tiếp sẽ khai thác được hiệu ứng kinh nghiệm

c)

Lợi thế riêng có (sở hữu) của một công ty

d)

Lợi thế về việc phân bố địa lý

126.

Trong các điều kiện về nhu cầu quyết định việc hình thành lợi thế cạnh tranh quốc tế của một ngành theo Porter, yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện phù hợp?

a)

Sự khác biệt về nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Sự tương đồng về nhu cầu giữa các quốc gia

c)

Tỷ trọng nhu cầu nội địa cao so với tổng nhu cầu trên thế giới

d)

Khả năng tiên đoán trước nhu cầu

127.

Với mục tiêu tiếp cận thị trường trong đầu tư trực tiếp, yếu tố nào là quan trọng nhất khi chọn quốc gia để đầu tư?

a)

Chi phí của các yếu tố đầu vào rẻ

b)

Sức mua và dung lượng của thị trường

c)

Sự ổn định về các chính sách tài chính

d)

Sự ổn định về chính sách tiền tệ

128.

Sự khác biệt về văn hóa có thể dẫn đến các vấn đề sau, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Làm gia tăng chi phí khi điều chỉnh sản phẩm

b)

Có thể gây ra xung đột về văn hóa

c)

Tiêu chuẩn hóa được sản phẩm

d)

Cần thay đổi chương trình marketing

129.

Tổ chức nào sau đây không thể hiện một khu vực kinh tế hợp nhất (regional economic integration)?

a)

AFTA

b)

NAFTA

c)

EU

d)

APEC

130.

Giải pháp nào trong các giải pháp khắc phục khủng hoảng nợ sẽ tạo điều kiện cho các công ty đa quốc gia xâm nhập thị trường của nước đang phát triển?

a)

Tiếp tục cho các nước con nợ vay thêm nợ

b)

Bán nợ

c)

Chuyển nợ thành vốn cổ phần

d)

Khấu trừ nợ từ việc phong tỏa tài khoản của nước mang nợ

131.

Trong hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng có sự điều tiết của nhà nước, IMF có vai trò nào sau đây, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo

b)

Cho vay để khắc phục sự mất cân đối của cán cân thanh toán

c)

Can thiệp vào việc quyết định tỷ giá hối đoái của các quốc gia thành viên

d)

Đưa ra khuyến cáo về chính sách tài chính và tiền tệ

132.

Chính sách nào sau đây thể hiện sự can thiệp gián tiếp của Ngân hàng Trung ương vào tỷ giá hối đoái?

a)

Ra quy định về việc mua và bán ngoại tệ cho các tổ chức và cá nhân

b)

Khống chế lượng ngoại tệ được mang ra nước ngoài

c)

Thay đổi lãi suất để tác động vào tỷ giá hối đoái

d)

Mua và bán ngoại tệ để can thiệp vào thị trường ngoại hối

133.

Giải pháp nào sau đây nhằm hạn chế rủi ro kinh tế, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Thực hiện hợp đồng mua bán ngoại tệ có kỳ hạn

b)

Tìm nguồn cung ứng tín dụng bằng ngoại tệ khi nội tệ bị mất giá

c)

Quy định tiền lương bằng nội tệ khi dự báo nội tệ bị mất giá

d)

Gia tăng dự trữ vật tư nhập khẩu khi dự báo nội tệ bị mất giá