Worksheetstopic 2
Total questions: 110
Worksheet time: 2hrs 46mins
tiếp cận, kết nối
(a)
nơi ở
(a)
ngưỡng mộ
(a)
sự ngưỡng mộ
(a)
cuộc phiêu lưu
(a)
hằng năm
(a)
ranh giới, biên giới
(a)
đẹp xiêu lòng
(a)
cáp treo
(a)
lạc đà
(a)
hang động
(a)
vách đá
(a)
cân nhắc
(a)
đóng góp
(a)
cuốn hút
(a)
thủ tục vào
(a)
thủ tục ra
(a)
điểm đến
(a)
phát triển
(a)
sự phát triển
(a)
đa dạng
(a)
sự đa dạng
(a)
cồn cát
(a)
khám phá
(a)
sự khám phá
(a)
tiền phạt
(a)
nổi
(a)
hệ động thực vật
(a)
hình thành
(a)
sự hình thành
(a)
đi nghỉ/ rời xa khỏi
(a)
lên (tàu, xe bus...)
(a)
xuống (xe hơi, taxi,…)
(a)
xuống (tàu, xe buýt,…)
(a)
lên (xe hơi, taxi,…)
(a)
chần chừ, lưỡng lự
(a)
sự lưỡng lự
(a)
gây ấn tượng
(a)
có ấn tượng
(a)
sự ấn tượng
(a)
hòn đảo
(a)
phong cảnh
(a)
vứt rác (nơi công cộng)
(a)
nằm ở
(a)
vị trí
(a)
tráng lệ, huy hoàng
(a)
lộng lẫy
(a)
to lớn
(a)
kỉ niệm, kí ức
(a)
đáng nhớ
(a)
rặng núi
(a)
du cư
(a)
xảy ra
(a)
nổi bật, vượt trội
(a)
thiên đường
(a)
cho phép
(a)
đón
(a)
đỉnh núi
(a)
sở hữu
(a)
của cải, tài sản
(a)
rừng mưa
(a)
công nhận/nhận ra
(a)
liều
(a)
mạo hiểm
(a)
cảnh đẹp
(a)
đẹp (cảnh)
(a)
khởi hành
(a)
ngoạn mục
(a)
làm hỏng, hủy hoại
(a)
bền vững
(a)
cởi (trang phục)
(a)
điểm thu hút khách du lịch
(a)
đại lí du lịch
(a)
ngầm, dưới lòng đất
(a)
duy nhất
(a)
khẩn cấp
(a)
thung lũng
(a)
núi lửa
(a)
núi lửa phun trào
(a)
động vật sống
(a)
được biết đến vì cái gì
(a)
tàn tích cổ
(a)
nhắc nhở
(a)
hiện vật cổ đại
(a)
ví dụ
(a)
kiến trúc
(a)
cảm động
(a)
cơ hội
(a)
có ý nghĩa
(a)
nền văn minh cổ đại
(a)
kiến thức, tri thức
(a)
sụp đổ
(a)
phớt lờ
(a)
giới thiệu
(a)
từ chối
(a)
hào hứng học hỏi
(a)
be amazed + ........ + sth: kinh ngạc bởi
by
on
at
in
be crazy ........... sth/ving: cực kì thích cái gì
about
by
at
on
can't help + .....: không thể ngừng
ving
to v
v
ved
eager + ....... : háo hức làm gì
to v
ving
v
ved
sống dựa vào (tiền, đồ ăn,..)
(a)
keep + ......... : cứ tiếp tục làm
to v
ving
ved
v
don't mind + .........: không phiền làm gì
ving
to v
v
ved
be popular + ....... : phổ biến với
with
to
about
by
see + sb + .... : tiễn ai
off
by
with
about
diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
(a)
diễn tả dần quen với việc gì
(a)
đám đông
(a)
đá vôi
(a)
phức tạp
(a)
