Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Danh Từ, Động Từ, Tính Từ

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ hành động hoặc trạng thái.

b)

Danh từ là từ chỉ cảm xúc và suy nghĩ.

c)

Danh từ là từ chỉ người, vật, địa điểm, hoặc ý tưởng.

d)

Danh từ là từ chỉ màu sắc và hình dạng.

2.

Cho ví dụ về một danh từ chỉ người.

a)

bác sĩ

b)

nhân viên

c)

giáo viên

d)

học sinh

3.

Động từ là gì?

a)

Động từ là từ chỉ một người hoặc một vật.

b)

Động từ là từ chỉ hành động hoặc trạng thái.

c)

Động từ là từ chỉ danh từ hoặc tính từ.

d)

Động từ là từ chỉ một địa điểm hoặc thời gian.

4.

Cho ví dụ về một động từ chỉ hành động.

a)

ngủ

b)

chạy

c)

nói

d)

đi

5.

Tính từ là gì?

a)

Tính từ là từ chỉ hành động của danh từ.

b)

Tính từ là từ chỉ số lượng của danh từ.

c)

Tính từ là từ miêu tả tính chất của danh từ.

d)

Tính từ là từ chỉ địa điểm của danh từ.

6.

Cho ví dụ về một tính từ chỉ trạng thái.

a)

mệt mỏi

b)

buồn bã

c)

hạnh phúc

d)

hào hứng

7.

Danh từ có thể chia thành mấy loại?

a)

Ba loại

b)

Nhiều loại

c)

Hai loại

d)

Một loại

8.

Động từ có thể chia thành mấy thì?

a)

6 thì

b)

7 thì

c)

4 thì

d)

5 thì

9.

Tính từ có thể đứng ở đâu trong câu?

a)

Trước danh từ, sau động từ to be, hoặc sau danh từ.

b)

Trước động từ, sau danh từ, hoặc giữa các tính từ.

c)

Sau động từ, trước danh từ, hoặc giữa các động từ.

d)

Sau danh từ, trước động từ to be, hoặc giữa các danh từ.

10.

Cho ví dụ về một câu có sử dụng cả danh từ, động từ và tính từ.

a)

Con chó lười biếng ngủ trên ghế.

b)

Cây xanh tươi tốt đứng trong vườn.

c)

Con mèo nhanh nhẹn chạy trên sân.

d)

Bầu trời trong xanh sáng rực rỡ.

11.

Câu 6. Gạch dưới các động từ có trong đoạn văn sau:

Sau mấy lần ngã chỏng vó nằm trên nền đất đỏ lầy lội vì đường quá dốc và trơn, chúng tôi cũng đến được nơi các em đang ở. Đấy là những bản làng hẻo lánh, các hộ gia đình sống thành từng cụm.

a)

A. nằm, đến, sống

b)

B. ngã, nằm, đến

c)

C. ngã, nằm, đến, ở, sống

d)

D.

  • nằm, ở, sống

12.

Câu 12. Dòng “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc” thuộc phần nào của giấy mời?**

a)

A. Tên sự kiện

b)

B. Quốc hiệu – Tiêu ngữ

c)

C. Người nhận

d)

D. Lời mời

13.

Câu 13 : “Quận 1, ngày 13 tháng 11 năm 2023” là phần:

a)

A. Thời gian tổ chức

b)

B. Địa điểm tổ chức

c)

C. Địa điểm – thời gian viết giấy mời

d)

D. Phần chữ kí

14.

Câu 14. “Tập thể lớp Bốn E Trường Tiểu học Kim Đồng trân trọng kính mời: Thầy Vũ Quốc Hùng” là phần:

a)

  1. A. Người mời

b)

B. Người được mời

c)

C. Tên sự kiện

d)

D. Mong muốn

15.

Câu 16. Xác định danh từ (DT), động từ (ĐT) trong câu sau:

Nó lại mang đến cho đời những hạt lúa mới.

a)

A. Danh từ: nó, đời, hạt lúa.

Động từ: mang đến.

b)

B. Danh từ: Nó, lại, đời

  • Động từ: mang đến, mới

c)

C. Danh từ: hạt lúa mới

  • Động từ: đời, mang đến

d)

D. Danh từ: Nó, những

  • Động từ: mang đến, đời

16.

Tính từ là từ miêu tả đặc điểm của:

a)

hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị, ...

b)

hoạt động, trạng thái, tính chất của sự vật

c)

người, vật, thời gian, hiện tượng tự nhiên

d)

các hoạt động và các trạng thái của sự vật

17.

Trong câu: "Những chú chim bay lượn trên bầu trời". Danh từ chỉ sự vật là:

a)

đường phố, xe cộ

b)

mặt đất, nước

c)

cây, hoa

d)

chim, bầu trời

18.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lắt giống như ngôi sao nhỏ. Chọn một đáp án đúng

a)

nhỏ

b)

lắt

c)

cắt

d)

khế

19.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ: Chọn một đáp án đúng

a)

hiện tượng tự nhiên

b)

người

c)

vật

d)

thời gian

20.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? Chọn một đáp án đúng

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Dòng sông hiền hòa chảy quanh xóm làng.

c)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

d)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

21.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lắt giống như ngôi sao nhỏ. Chọn một đáp án đúng

a)

nhỏ

b)

lắt

c)

cắt

d)

khế

22.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ: Chọn một đáp án đúng

a)

hiện tượng tự nhiên

b)

người

c)

vật

d)

thời gian

23.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? Chọn một đáp án đúng

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Dòng sông hiền hòa chảy quanh xóm làng.

c)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

d)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

24.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Những bông hoa thiên lí bé xíu nhưng thơm ngát.

d)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

25.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ? Chọn một đáp án đúng

a)

chuyên cần, chăm chỉ

b)

quyết tâm, nỗ lực

c)

trung thực, học tập

d)

dũng cảm, chiến sĩ

26.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"? Chọn một đáp án đúng

a)

vui vẻ

b)

chia rẽ

c)

nỗ lực

d)

giúp đỡ

27.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"? Chọn một đáp án đúng

a)

trung thực

b)

hoà đồng

c)

độ lượng

d)

hiền hậu

28.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

chính trực

b)

chất triù

c)

chung bình

d)

chung chuyển

29.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biển Đứa thì ngồi lái máy bay. (Định Hải) Chọn một đáp án đúng

a)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thế giới xung quanh và làm những việc có ích.

c)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

d)

Các bạn nhỏ mong ước cây trái mau lớn, mau cho quả ngọt lành.

30.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi. Chọn một đáp án đúng

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

sắp

31.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ? Chọn một đáp án đúng

a)

dịu dàng, vội vã

b)

nấu nướng, học tập

c)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

d)

gấu bông, bông hoa

32.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"? Chọn một đáp án đúng

a)

tiết kiệm

b)

bằng hữu

c)

chờ đợi

d)

giản dị

33.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ? Chọn một đáp án đúng

a)

qua, mạnh

b)

quan, cho

c)

hoa, đội

d)

chờ, ngóng

34.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy? Chọn một đáp án đúng

a)

Câu chuyện, này thật, hay!

b)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

c)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

d)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

35.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào? Chỉ cần nhắm mắt lại. Tớ sẽ tưởng tượng ra Một thế giới bao la Lung linh như điều ước. (My Linh) Chọn một đáp án đúng

a)

thế giới, tưởng tượng

b)

điều ước, thế giới

c)

lung linh, bao la

d)

tưởng tượng, lung linh

36.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

tham gia, giao tiếp

b)

rậm dạp, rắc rối

c)

rõ ràng, ruyên ráng

d)

dày dỏ, dân dị

37.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì? Chọn một đáp án đúng

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Uống nước nhớ nguồn.

d)

Người ta là hoa đất.

38.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ? Chọn một đáp án đúng

a)

cuộc sống, bình yên

b)

trao đổi, bạn bè

c)

lũ lụt, hận hằn

d)

dũng sĩ, gan dạ

39.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá? Chọn một đáp án đúng

a)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

40.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? Chọn một đáp án đúng

a)

Sơn thuỷ hữu ích

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu tình

41.

Chọn một đáp án đúng: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

42.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người? “Có gì đâu, có gì đâu / Mở màu ít, chất đơn lâu hoá nhiều / Rễ siêng không ngại đất nghèo / Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.” (Nguyễn Duy). Chọn một đáp án đúng.

a)

siêng năng, cần cù

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

dũng cảm, gan dạ

d)

trung thực, thật thà

43.

Điền vần thích hợp vào hai chỗ trống theo thứ tự để tạo thành các từ đúng: câu th………, hỏi h………

a)

an; an

b)

ang; ang

c)

an; ang

d)

ang; an

44.

Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào hai chỗ trống theo thứ tự để tạo thành các từ đúng: nhân ……… ông, ……… ông nàn

a)

l; n

b)

n; l

c)

l; l

d)

n; n

45.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (danh, động, tính). Các từ “ghi chép, chơi đùa, khám phá” đều là …………… từ.

a)

danh

b)

động

c)

tính

46.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết). Từ ………… có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

47.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không …………… như ngọc không mài.

a)

học

b)

ăn

c)

ngủ

d)

làm

48.

Điền từ bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để gọi tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát: Cây …………

a)

chanh

b)

tranh

c)

trành

d)

chành

49.

Giải câu đố: Cây gì cho quả têm trầu, để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

a)

cau

b)

trầu

c)

dừa

d)

bưởi

50.

Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là:

a)

cây

b)

mèo

c)

trèo

d)

cau

51.

Từ nào sau đây là danh từ riêng?

a)

thẳng hàng

b)

thăng bằng

c)

Thăng Long

d)

thanh long

52.

Đáp án nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa sen

b)

chạy nhảy

c)

nấu ăn

d)

quan sát

53.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thực hành

b)

thực vật

c)

thành thực

d)

trung thực

54.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xì xào

b)

sạch sẽ, sẵn sàng

c)

xù xì, sắc sảo

d)

so sánh, sản suất

55.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Những bông hoa mướp vàng tươi dưới nắng.

b)

Những lá ngô rộng dài, xanh nõn nà.

c)

Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.

d)

Những tia nắng vàng ươm.

56.

Các từ in đậm trong câu: "Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

57.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tiên học ..., hậu học văn.

a)

toán

b)

nghĩa

c)

hiếu

d)

lễ

58.

Câu văn nào dưới đây dùng dấu phẩy đúng cách?

a)

Trước khi hết một đời cây hoa cải càng đẹp rực rỡ, trong mưa xuân.

b)

Trước khi hết một đời cây, hoa cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

c)

Trước khi hết một đời cây hoa cải, càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

d)

Trước khi hết một đời cây hoa, cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

59.

Thành ngữ nào có nghĩa là "danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời"?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Lưu danh thiên cổ

c)

Non xanh nước biếc

d)

Danh lam thắng cảnh

60.

Câu thơ nào dưới đây gợi lên phẩm chất ngay thẳng của con người Việt Nam?

a)

Bão bùng thân bọc lấy thân, Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm. (Nguyễn Duy)

b)

Thương nhau, chia củ sắn lùi Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng. (Tố Hữu)

c)

Nơi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường. (Nguyễn Duy)

d)

Thương người rồi mới thương ta Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm. (Lâm Thị Mỹ Dạ)

61.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả nước cùng chung tay giúp đỡ đồng bào miền Trung sau trận bão lớn.

b)

Hôm nay em được học giải bài toán trung bình cộng của các số.

c)

Sang tuần sau, gia đình Nam sẽ chuyển đến sống ở căn hộ trung cư.

d)

An rất nỗ lực để được tham gia vòng chung kết cuộc thi vẽ tranh.

62.

Từ "quan" nào dưới đây có nghĩa là quan lại?

a)

quan sát

b)

quan chức

c)

quan hệ

d)

quan tâm

63.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ"?

a)

san sẻ

b)

tuyên truyền

c)

dạy bảo

d)

cản dặn

64.

Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Trắng như trứng gà bóc

c)

Đẹp người đẹp nết

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

65.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh?

a)

vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng

b)

mũm mĩm, nhỏ nhắn, gầy yếu

c)

xanh xao, mập mạp, to béo

d)

gầy gò, săn chắc, vạm vỡ

66.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

can đảm

b)

dũng cảm

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

67.

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Đó là một ước mơ giản dị.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Em có một ước mơ.

d)

Em ước mơ trở thành bác sĩ.

68.

Từ có dấu huyền là từ nào?

a)

đồng

b)

chỉ

c)

tường

d)

vàng

69.

Từ 3 tiếng "trí, tài, năng" có thể tạo ra bao nhiêu từ?

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

70.

Điền "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống sau: Sau làn mưa bụi tháng Ba Lá tre bồng bềnh đỏ như là lửa thiêu Nền trời ....ừng .....ực ráng treo

a)

r, r

b)

d, d

c)

r và d

d)

Không điền gì

71.

Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách." là từ nào?

a)

mưa

b)

tí tách

c)

đang

d)

rơi

72.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Đi một ngày ___, học một sàng khôn.

a)

nắng

b)

mưa

c)

đàng

d)

đường

73.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: Các nhà hảo tâm với trái tim ___ đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập. (nhân cách, nhân loại, nhân hậu)

a)

nhân cách

b)

nhân loại

c)

nhân hậu

d)

nhân tâm

74.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào những chỗ trống sau: Tôi và mẹ ___ cùng nhau đọc sách vào tối qua. (đã, sẽ, đang)

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

d)

vừa

75.

Sắp xếp lại các câu miêu tả cây gạo của nhà văn Vũ Tú Nam theo thứ tự đúng: (1) Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. (2) Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. (3) Hàng ngàn búp non là hàng ngàn ánh nến trong xanh. (4) Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (1), (4), (3)

c)

(1), (4), (2), (3)

d)

(1), (2), (4), (3)

76.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:

a)

cao - thấp, sáng - tối, nhanh - chậm

b)

cao - sáng, thấp - tối, nhanh - chậm

c)

cao - thấp, sáng - chậm, nhanh - tối

d)

cao - thấp, sáng - nhanh, tối - chậm

77.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

xán lạn, trong trẻo, giỏi giang

b)

lòng nèo, xử sở, giục dã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

78.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Có công mài sắt, có ngày nên ___.

a)

kim

b)

vàng

c)

bạc

d)

đồng

79.

Các danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh.

a)

ghế, khẩu trang

b)

khám, soi

c)

nha sĩ, bệnh nhân

d)

ghế, khám

80.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: tài sản - ___.

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

của cải

d)

lĩnh vực

81.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: mùa hè - ___.

a)

mùa đông

b)

thú vị

c)

đa số

d)

công nhận

82.

Đây là từ gì? l _ ử _ i _ h _ s _ c.

a)

lịch sử

b)

du lịch

c)

dịch dã

d)

lịch sư

83.

Từ "như" trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Từ xa nhìn tới, tán hoa kết lại như những vầng mây bồng bềnh, lững lờ giữa trời.

b)

Vườn nhà em trồng rất nhiều loài hoa như: hoa hồng, hoa lan, hoa huệ,...

c)

Thung lũng vẫn im lìm, sương phủ trắng như sữa.

d)

Tất cả đều là từ so sánh.

84.

Từ "máy móc" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.

b)

Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.

c)

Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.

d)

Nếu câu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được.

85.

Có bao nhiêu động từ trong câu: "Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia."?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

86.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh? Những giọt sương…………………..

a)

đọng trên cành lá.

b)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

c)

như những viên bi tí ton.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

87.

Điền "r", "d" hoặc "gi" vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Từ nhỏ, Xi-ôn-cóp-xích đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông …ại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. Nhưng rủi ro lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu hỏi: "Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?"

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trên:

a)

không điền gì

b)

d

c)

r

d)

b

e)

gi

88.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? Gió, mưa đông lạnh lắm Uà trên khắp nẻo đường Từ góc phố thân thương Đến làng quê yêu dấu. (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

mùa thu

b)

mùa xuân

c)

mùa hè

d)

mùa đông

89.

Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao?

a)

hun hút

b)

bao la

c)

đằng đẵng

d)

chót vót

90.

Đoạn văn miêu tả dưới đây bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả. (5)Nhiều khi người ta ngửi thấy mùi thơm của hoa và nhựa cây từ xa bay đến, phảng phất và nhẹ nhàng.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

5, 4, 3, 2, 1

c)

3, 1, 4, 2, 5

d)

5,3,2,4,6,1

91.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh nhân hóa? Những giọt sương...

a)

đọng trên cành lá.

b)

như những viên bi tí ton.

c)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

92.

Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.

b)

Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vài thiều đỏ ối những quả.

c)

Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.

d)

Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.

93.

Những từ nào thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Buổi [...] đi học về, trời đổ cơn mưa rào, Hà vội dừng lại [...] tạm dưới mái [...] của một cửa hàng.

a)

sáng - trú - che

b)

triều - trú - che

c)

trưa - chú - che

d)

chưa - chú - tre

e)

chiều - trú - che

94.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên nhảy nhót lượn bay Mắt sắc lên chín tầng mây xa vời. Từ mắt sắc là từ gì?

a)

sao

b)

trăng

c)

mây

d)

trời

95.

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: "Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống."

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Ăn có nơi, chơi có chốn.

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

d)

Chơi dao có ngày đứt tay.

96.

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Hương ước mơ trở thành ca sĩ.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Ai cũng cần phải có ước mơ.

d)

Mẹ cũng có niềm ước mơ.

97.

Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: (mát/nóng/chuyên cần/lười biếng) Em mơ làm gió ___ Xua bao nỗi nhọc nhằn Bác nông dân cày ruộng công nhân ___ A. mát, chuyên cần B. nóng, lười biếng C. mát, lười biếng D. nóng, chuyên cần Đâu là đáp án đúng?

a)

A. mát, chuyên cần

b)

B. nóng, lười biếng

c)

C. mát, lười biếng

d)

D. nóng, chuyên cần

98.

Tiếng nào ghép với "báo" để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

cảnh

b)

nhà

c)

hiếu

d)

chí

99.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Sông có nhiều, người có lúc

b)

Sông có khúc, người có lúc

c)

Sông có nước, người có lúc

d)

Sông có khúc, người có trí

100.

Đoạn thơ dưới đây gợi ra một bức tranh như thế nào? Buổi chiều con mưa qua phố Chiếc ô nở hồng cánh sen Gió say mềm trong hương tóc Lối về vừa lạ vừa quen (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

Bức tranh thiên nhiên thư thái, nhẹ nhàng

b)

Bức tranh thiên nhiên âm u, buồn bã

c)

Bức tranh thiên nhiên hoang vu, tiêu điều

d)

Bức tranh thiên nhiên lung linh, huyền ảo

101.

Giải câu đố sau: Để nguyên bạn của nhà nông Bỏ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào. Từ "để nguyên" là từ gì?

a)

Trâu

b)

Cát

c)

Nhà

d)

Nước

102.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

để dành, đánh đụm, dỗ dành

b)

giành giật, tranh danh, đánh đụm

c)

dỗ dành, dành giật, tranh dành

d)

để dành, tranh dành, giành giật

103.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng?

a)

Bỏ bớt cơm

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

104.

Từ “đường” trong từ nào dưới đây là tính từ?

a)

đường thẳng

b)

đường phố

c)

con đường

d)

cam đường

105.

Câu nào dưới đây sử dụng hình ảnh nhân hoá phù hợp với bức ảnh sau?

a)

Những bông hoa nở trắng cả khu vườn.

b)

Những tia nắng chiếu sáng cả khu vườn.

c)

Mỗi khi chị nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên.

d)

Những chú ong đang tìm mật.

106.

Em hãy sắp xếp các từ ngữ sau để được câu văn có hình ảnh nhân hóa: đang/Anh Chích Choè/hát véo von./đậu trên ngọn cây

a)

Anh Chích Choè hát véo von trên ngọn cây.

b)

Anh Chích Choè đang hát véo von trên ngọn cây.

c)

Anh Chích Choè đang đậu trên ngọn cây hát véo von.

d)

Anh Chích Choè đậu trên ngọn cây hát véo von.

107.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đua thoi, trắng muốt

b)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

nở, lặn, bơi, ngửi, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thổi, bồng bềnh, hò hát

108.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: (rất, quá, hơi) Cô trả bài kiểm tra, được 9 điểm nên Lan ... buồn.

a)

hơi

b)

vui

c)

rất

d)

không

e)

quá

109.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: (chưa, đã) Em ... làm xong bài tập mà bạn Nam ... rủ đi đá bóng.

a)

chưa, đã

b)

đã, chưa

c)

chưa, chưa

d)

đã, đã

110.

Em hãy chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Mặt trời ... ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất.

a)

giảng

b)

hát

c)

cười

d)

toả

111.

Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc?

a)

đỏ đỏ

b)

vàng hoe

c)

xanh dương

d)

tròn xoe

112.

Câu 76. Câu nào trong đoạn văn dưới đây không sử dụng biện pháp nhân hoá? (1) Sáng sớm mùa thu, bầu trời hiện ra với một vẻ đẹp trong trẻo đến lạ lùng. (2) Bầu trời cao vời vợi, nền trời xanh thẳm. (3) Mấy chị mây trắng chẳng biết đã dạo chơi đến nơi nào mà trời trong xanh chẳng có một gợn mây. (4) Ông mặt trời chắc còn đang ngái ngủ, mới chỉ lấp ló ở đằng đông, chậm rãi xuất hiện, vài tia nắng đầu tiên mang màu vàng nhạt tinh nghịch nhảy nhót trên mặt đất. (5) Chàng gió mang theo cái lạnh lạnh thôi qua, làm mấy chị Hồng, chị Cúc trước sân khẽ run rẩy. Phía nam, họ hàng nhà chim từ đâu bay đến, ca lên những khúc ca rộn rã như để chào đón một buổi sáng tốt lành.

a)

Câu (1), (5)

b)

Câu (1), (2)

c)

Câu (3), (4), (5)

d)

Câu (2), (3)

113.

Câu 77. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

a)

thật thà - chân chất, ích kỉ - thân thiết, hẹp hòi - gần gũi

b)

thật thà - chân chất, ích kỉ - hẹp hòi, thân thiết - gần gũi

c)

thật thà - thân thiết, ích kỉ - chân chất, hẹp hòi - gần gũi

d)

thật thà - gần gũi, ích kỉ - chân chất, thân thiết - hẹp hòi

114.

Câu 79. Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ sau.
Yêu nước ________ nòi

a)

thương

b)

giữ

c)

giúp

d)

bảo

115.

Câu 80. Đáp án nào sau đây là câu tục ngữ.

a)

Đi hỏi già tìm nhà hỏi trẻ

b)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ

c)

Đi hỏi trẻ tìm nhà hỏi già

d)

Đi hỏi trẻ về nhà hỏi già

116.

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

Vào lúc 12 giờ, kim giây cũng chỉ số 12.

b)

Mẹ đang rảy cháo cho em ăn.

c)

Hôm nay, nhà em thay rầy điện mới.

d)

Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.

117.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ …..có ngày phong lưu."

a)

khó nhọc

b)

gian khổ

c)

vất vả

d)

chăm chỉ

118.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu văn có hình ảnh so sánh hoàn chỉnh: cá/ lội/ như/ heo./ Vận/ viên/ bơi/ động/ bơi/nhanh/chú

a)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như cá heo.

b)

Vận động viên bơi lội nhanh như chú cá heo.

c)

Vận động viên bơi lội như chú cá heo.

d)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như chú cá heo.

119.

Đoạn văn sau đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn đó. (3)Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. (1)Mùa hạ đến cùng với những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. (5)Rồi những bông hoa sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng, đem no ấm cho bà con trên cả cao nguyên đá. (2)Màu xanh của cỏ voi, của ngô nhuộm dần, che phủ màu đá xám. (4)Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh nắng mặt trời.

a)

3,1,5,2,4

b)

1, 3, 2, 4, 5

c)

1, 2, 4, 3, 5

d)

1, 4, 2, 3, 5

120.

Câu thơ nào thể hiện tình cảm của học sinh với thầy cô giáo?

a)

Quê hương là con đò nhỏ Em đêm khuya nước ven sông. (Đỗ Trung Quân)

b)

Cửa sổ là mắt của nhà Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài. (Phan Thị Thanh Nhàn)

c)

Qua sông gửi lại nụ cười Tình yêu xin tặng người thầy kính thương. (Thảo Nguyên)

d)

Em mơ mình là cánh én Gọi nắng xuân về muôn nơi. (Nguyễn Lâm Thắng)

121.

Câu 90. Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau để tạo thành một câu văn có hình ảnh so sánh? Nhìn từ xa, mặt sông lúc nào cũng phẳng lặng như ..............

a)

tấm gương phản chiếu bầu trời mây lững thững.

b)

dây núi sừng sững.

c)

con đường tấp nập.

d)

vầng mặt trời xanh.

122.

Câu 91. Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau. Bé (1) ......lịch và (2) ...... "Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không."

a)

(1) nhìn – (2) nghĩ

b)

(1) đã – (2) nghĩ

c)

(1) nhìn – (2) đánh

d)

(1) đánh – (2) ròm

123.

Câu 93. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau. Những bóng hoa giấy đang ..............với gió.

a)

nhảy múa

b)

đứng im

c)

thở o

d)

đứng nhìn

124.

Câu 94. Từ mô phỏng âm thanh trầm nhẹ, thảm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là.

a)

rì rào

b)

đúng đoàng

c)

lộp độp

d)

oang oác

125.

Câu 96. Giải câu đố sau. Trên lớp ngói, dưới có hoa Một thằng ló cổ ra Bốn thằng rung rinh chạy? (Là con gì?)

a)

Con rùa

b)

Con ốc sên

c)

Con nhím

d)

Con dừa

126.

Câu 97. Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.

a)

Thật thà là cha quỷ quái.

b)

Thật thà là cha dối trá.

c)

Thật thà là cha gian dối.

d)

Thật thà là cha lừa lọc.

127.

Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

giòn tan

b)

lan man

c)

lang thang

d)

hành lan

128.

Hãy sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh có hình ảnh so sánh: "gà /sĩ./trống/ oai/ Anh/phong/ như/ em / nhà / một /tráng".

a)

Anh gà trống nhà em oai như một tráng sĩ.

b)

Anh gà trống nhà em oai như một tráng s.

c)

Anh gà trống nhà em oai phong như một tráng sĩ.

d)

Anh gà trống nhà em oai phong như tráng s.

129.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "nói trước công chúng, nhằm tuyên truyền, thuyết phục"?

a)

diễn thuyết

b)

diễn giải

c)

diễn biến

d)

diễn viên