wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN-ON TAP HK1 LOP 8

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

2.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

khối lượng.

c)

mol.

d)

tỉ khối chất khí.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường kiềm có pH < 7.

b)

Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

Môi trường trung tính có pH = 7.

d)

Môi trường acid có pH < 7.

4.

Oxide là

a)

hỗn hợp các nguyên tố oxygen với một số nguyên tố hóa học khác.

b)

hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

c)

hợp chất của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác.

d)

hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.

5.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong .... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4)."

a)

OH, base.

b)

OH, acid.

c)

H+, acid.

d)

H+, base.

6.

Khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, người ta thấy xuất hiện kết tủa màu xanh lam. Dấu hiệu nào cho thấy đã có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Dung dịch bị nóng lên.

b)

Xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

c)

Dung dịch bị vẩn đục nhưng không tạo chất mới.

d)

Có khí thoát ra.

7.

Điền các hệ số thích hợp vào phương trình phản ứng … AlAl + … O2O_2 → … Al2O3Al_2O_3 .

a)

2, 3, 1.

b)

4, 3, 2.

c)

4, 2, 3.

d)

2, 3, 2.

8.

Hòa tan 50 gam muối ăn vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là bao nhiêu?

a)

20%.

b)

15%.

c)

10%.

d)

5%.

9.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

10.

Cho base tác dụng với acid, sản phẩm tạo thành là gì?

a)

Muối và nước.

b)

Muối và khí.

c)

Khí và nước.

d)

Hai muối mới.

11.

Nếu đổ giấm ăn lên nền gạch đá hoa, quan sát thấy có bọt khí sủi lên. Dấu hiệu nào cho thấy đã có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Giấm ăn đổ lên nền gạch đá hoa.

b)

Không có dấu hiệu gì.

c)

Có bọt khí sủi lên.

d)

Giấm ăn lan ra nền gạch.

12.

Cho sơ đồ phản ứng: P2O5P_2O_5 + Ca(OH)2Ca(OH)_2Ca3(PO4)2Ca_3(PO_4)_2 + H2OH_2O . Đâu là phương trình hóa học đúng của phản ứng?

a)

P2O5P_2O_5 + 3Ca(OH)23Ca(OH)_2Ca3(PO4)2Ca_3(PO_4)_2 + H2OH_2O .

b)

2P2O52P_2O_5 + 3Ca(OH)23Ca(OH)_2Ca3(PO4)2Ca_3(PO_4)_2 + 3H2O3H_2O .

c)

P2O5P_2O_5 + 3Ca(OH)23Ca(OH)_2Ca3(PO4)2Ca_3(PO_4)_2 + 3H2O3H_2O .

d)

P2O5P_2O_5 + Ca(OH)2Ca(OH)_2Ca3(PO4)2Ca_3(PO_4)_2 + H2OH_2O .

13.

Tính nồng độ mol của dung dịch NaCl khi 400 mL dung dịch hòa tan hết 14,04 g NaCl (Na = 23 amu; Cl = 35,5 amu).

a)

0,0351M.

b)

35,1M.

c)

5,616M.

d)

0,6M.

14.

Cho các yếu tố sau: (1) Diện tích bề mặt tiếp xúc. (3) Nồng độ dung dịch của các chất phản ứng. (2) Thời gian phản ứng. (4) Chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học?

a)

1 yếu tố.

b)

2 yếu tố.

c)

3 yếu tố.

d)

4 yếu tố.

15.

Trung hòa hoàn toàn magnesium hydroxide bằng dung dịch hydrochloric acid. Phương trình hóa học nào đúng?

a)

MgOH + HCl → MgCl + H2O.

b)

Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O.

c)

Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + H2O.

d)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.

16.

Chất hoặc các chất mới được tạo thành sau phản ứng hóa học gọi là gì?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chất sản phẩm.

17.

Nước ép từ quả chanh có pH=2pH=2 . Theo em, nước ép từ quả chanh là dung dịch có môi trường gì?

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Muối

18.

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác được gọi là gì?

a)

Muối

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Oxide

19.

Điền vào chỗ trống theo định nghĩa đã cho: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion trong acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+NH_4^+ ." Cụm từ đúng để điền vào chỗ trống là gì?

a)

OH, base, phi kim

b)

H, acid, phi kim

c)

H+, acid, kim loại

d)

H+, base, kim loại

20.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là:

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất phản ứng

d)

Chất sản phẩm

21.

Tỉ khối của khí A đối với khí B được biểu diễn bằng hệ thức nào dưới đây?

a)

dA/B=nAnBd_{A/B}=\dfrac{n_A}{n_B}

b)

dA/B=MAMBd_{A/B}=\dfrac{M_A}{M_B}

c)

dA/B=nBnAd_{A/B}=\dfrac{n_B}{n_A}

d)

dA/B=MBMAd_{A/B}=\dfrac{M_B}{M_A}

22.

Oxide là hợp chất bắt buộc phải có nguyên tố nào?

a)

oxygen

b)

magnesium

c)

hydrogen

d)

sulfur

23.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ___ trong ___ bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

H+, acid

b)

H−, base

c)

OH−, base

d)

OH−, acid

24.

Trong phản ứng của kẽm (zinc) tác dụng với hydrochloric acid, quan sát thấy có bọt khí bay lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra là gì?

a)

Kẽm tan rất nhanh

b)

Có bọt khí bay lên

c)

Có kết tủa trắng

d)

Thay đổi màu sắc

25.

Phản ứng hóa học diễn ra khi magnesium tác dụng với oxygen tạo thành magnesium oxide (MgO) được biểu diễn: Mg + O2 → MgO. Hệ số cân bằng đúng của phương trình là: Mg, O2, MgO?

a)

1, 2, 1

b)

2, 1, 2

c)

2, 2, 1

d)

2, 1, 1

26.

Độ tan của muối potassium chloride (KCl) ở 20°C là bao nhiêu, biết rằng 50 gam nước hòa tan tối đa 17 gam muối (tính theo gam muối trên 100 gam H2O)?

a)

850 gam/100 gam H2O

b)

0,34 gam/100 gam H2O

c)

34 gam/100 gam H2O

d)

2,94 gam/100 gam H2O

27.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Nồng độ.

c)

Nhiệt độ.

d)

Chất xúc tác.

28.

Cho phương trình phản ứng: 2KOH+H2SO4K2SO4+2H2O2\,\text{KOH} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\,\text{H}_2\text{O} . Phương trình này thể hiện tính chất hóa học nào của base?

a)

Base tác dụng với acid.

b)

Base tác dụng với muối.

c)

Base tác dụng với oxide acid.

d)

Base tác dụng với oxide base.

29.

Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học được gọi là:

a)

Các chất sản phẩm.

b)

Các chất tham gia.

c)

Các chất acid.

d)

Các chất muối.

30.

Tỉ khối của khí A đối với khí B được tính bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

dA/B=nAnBd_{A/B}=\dfrac{n_A}{n_B}

b)

dA/B=MAMBd_{A/B}=\dfrac{M_A}{M_B}

c)

dA/B=mAmBd_{A/B}=\dfrac{m_A}{m_B}

d)

dA/B=MBMAd_{A/B}=\dfrac{M_B}{M_A}

31.

Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

acid.

b)

base.

c)

muối.

d)

trung tính.

32.

Điền vào chỗ trống: Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác.

a)

hydrogen.

b)

oxygen.

c)

ion dương.

d)

nitrogen.

33.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ..."

a)

H+H^+ , acid

b)

H+H^+ , base

c)

OH, base

d)

OH, acid

34.

Nước đường để trong không khí một thời gian có vị chua. Trong trường hợp này, dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra là gì?

a)

Có vị chua

b)

Tạo thành kết tủa trắng

c)

Nước đường không sử dụng được

d)

Có khí bay ra

35.

Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 tạo thành BaSO4 không tan và dung dịch NaCl. Sau khi lập phương trình hóa học hoàn chỉnh, tỉ lệ số phân tử giữa các chất trong phản ứng BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl là bao nhiêu?

a)

1:2:1:2

b)

1:2:1:1

c)

2:1:1:1

d)

1:1:1:2

36.

Hòa tan 30 gam đường ăn vào 90 gam nước thu được dung dịch đường. Nồng độ phần trăm C% của dung dịch này là bao nhiêu?

a)

25%

b)

35%

c)

40%

d)

45%

37.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

b)

Thời gian xảy ra phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

38.

Khi cho Mg(OH)2 tác dụng với HCl tạo ra MgCl2 và nước. Phản ứng này cho biết Mg(OH)2 có tính chất gì?

a)

Tác dụng với base tạo thành muối và nước.

b)

Tác dụng với oxide base tạo thành muối và làm đổi quỳ tím thành màu đỏ.

c)

Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.

d)

Tác dụng với oxide acid tạo thành muối và nước.

39.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học.

b)

Chất mới tạo thành gọi là sản phẩm.

c)

Chất ban đầu tham gia phản ứng gọi là chất phản ứng.

d)

Quá trình phân hủy đường thành than và nước không phải là phản ứng hóa học.

40.

Biểu thức tỉ khối của khí A đối với khí B là gì?

a)

dA/B = mA/mB

b)

dAB = MA·MB

c)

dA/B = nB/nA

d)

dAB = MB·MA

41.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Nước xà phòng.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước chanh.

d)

Nước cất.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về oxit?

a)

Oxit là hợp chất gồm kim loại và nguyên tố oxygen.

b)

Oxit là hợp chất của phi kim và nguyên tố oxygen.

c)

Oxit là hợp chất của oxygen với một số nguyên tố khác.

d)

Oxit là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.

43.

Đâu không phải là dấu hiệu của phản ứng hóa học?

a)

Có tạo ra chất kết tủa.

b)

Có tạo ra chất tan.

c)

Có tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

Có thay đổi màu sắc, mùi.

44.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh, cây xanh sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tạo ra phản ứng hóa học sau:

a)

6CO2+6H2OC6H12O6+6O26CO_{2} + 6H_{2}O \to C_{6}H_{12}O_{6} + 6O_{2}

b)

CO2+H2OC6H12O6+O2CO_{2} + H_{2}O \to C_{6}H_{12}O_{6} + O_{2}

c)

6CO2+H2Oaˊnh saˊng, chaˆˊt diệp lụcC6H12O6+6O26CO_{2} + H_{2}O \xrightarrow{\text{ánh sáng, chất diệp lục}} C_{6}H_{12}O_{6} + 6O_{2}

d)

6CO2+6H2OC6H12O6+O26CO_{2} + 6H_{2}O \to C_{6}H_{12}O_{6} + O_{2}

45.

Người ta dùng 392 gam nước hòa tan hoàn toàn 8 gam natri hiđroxit (NaOH) thu được dung dịch A. Nồng độ phần trăm dung dịch A thu được là bao nhiêu?

a)

2,04%

b)

2%

c)

2 gam/100 gam H2O

d)

2,04 gam/100 gam H2O

46.

Cho các yếu tố sau: Nhiệt độ, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác và chất ức chế. Ngoài các yếu tố trên thì tốc độ phản ứng còn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nồng độ.

b)

Thời gian.

c)

Màu sắc.

d)

Khối lượng.

47.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước?

a)

CuSO4

b)

HCl

c)

KCl

d)

H2O

48.

Tỉ khối của một chất khí đối với hydro là

a)

tỉ số giữa thể tích của khí đó và thể tích của H₂

b)

tỉ số giữa áp suất của khí đó và áp suất của H₂

c)

tỉ số giữa khối lượng mol của khí đó và khối lượng mol của H₂

d)

tỉ số giữa nhiệt độ của khí đó và nhiệt độ của H₂

49.

Dung dịch có pH=3pH=3 là dung dịch

a)

trung tính

b)

kiềm mạnh

c)

acid

d)

base yếu

50.

Oxide là hợp chất gồm

a)

carbon với hydrogen

b)

kim loại với muối

c)

nitrogen với oxygen

d)

oxygen với một nguyên tố hóa học khác

51.

Muối thông thường được tạo thành khi thay thế ion H của acid bằng

a)

ion OH

b)

ion O

c)

ion kim loại hoặc ion NH

d)

ion Cl

52.

Dấu hiệu chắc chắn chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra là

a)

tan chảy chất rắn

b)

đông đặc chất lỏng

c)

có sự tạo khí, kết tủa hoặc đổi màu

d)

chỉ thay đổi trạng thái

53.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

C%=mdung moˆimdung dịch×100%C\% = \dfrac{m_{\text{dung môi}}}{m_{\text{dung dịch}}} \times 100\%

b)

C%=Vchaˆˊt tanVdung dịchC\% = \dfrac{V_{\text{chất tan}}}{V_{\text{dung dịch}}}

c)

CM=nmC_\mathrm{M} = \dfrac{n}{m}

d)

C%=mchaˆˊt tanmdung dịch×100%C\% = \dfrac{m_{\text{chất tan}}}{m_{\text{dung dịch}}} \times 100\%

54.

Các yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng hoá học là

a)

chỉ tăng khối lượng

b)

giảm nồng độ, giảm nhiệt độ

c)

tăng nồng độ, tăng nhiệt độ, dùng chất xúc tác

d)

chỉ thay đổi màu sắc

55.

Khi base tác dụng với acid thì sản phẩm là

a)

không có hiện tượng

b)

oxide và khí

c)

chỉ đổi màu quỳ

d)

muối và nước

56.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Khối lượng riêng của một chất là trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

c)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó.

d)

Khối lượng riêng của một chất là trọng lượng của một đơn vị diện tích chất đó.

57.

Đơn vị của khối lượng riêng thường dùng là

a)

N/m3\mathrm{N}/\mathrm{m}^3

b)

kg/m3\mathrm{kg}/\mathrm{m}^3

c)

kgm3\mathrm{kg}\cdot \mathrm{m}^{-3}

d)

Nm3\mathrm{N}\cdot \mathrm{m}^{-3}

58.

Thả một vật A có khối lượng riêng DAD_{A} vào trong chất lỏng B có khối lượng riêng DBD_{B} . Vật A sẽ chìm khi:

a)

DA=DBD_{A} = D_{B}

b)

DA>DBD_{A} > D_{B}

c)

DA<DBD_{A} < D_{B}

d)

2DA=DB2D_{A} = D_{B}

59.

Vị nào sau đây không phải là đơn vị đo áp suất?

a)

N/m2N/m^{2}

b)

Pa

c)

N/m3N/m^{3}

d)

atm

60.

Tại sao đầu đinh đóng vào tường thường phải được làm nhọn?

a)

Để tiết kiệm nguyên vật liệu.

b)

Để làm cho đinh đẹp hơn.

c)

Để làm giảm áp suất khi đóng đinh.

d)

Để làm tăng áp suất khi đóng đinh.

61.

Khối lượng riêng của một chất là đại lượng cho biết:

a)

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó,

b)

khối lượng của một đơn vị nào đó.

c)

khối lượng của bất kì chất nào.

d)

trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

62.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

kg/m3kg/m^{3}

b)

g/cm2g/cm^{2}

c)

g/mlg/ml

d)

kg/cm3kg/cm^{3}

63.

Khi thả một vật trong chất lỏng, vật sẽ nổi lên nếu

a)

khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng.

b)

khối lượng riêng của vật bằng khối lượng riêng của chất lỏng.

c)

thể tích của vật lớn hơn thể tích chất lỏng.

d)

khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng.

64.

Đơn vị của áp suất cũng có thể được tính bằng

a)

cmHg/m2\mathrm{cmHg/m^2}

b)

Pa/m2\mathrm{Pa/m^2}

c)

m2/Hg\mathrm{m^2/Hg}

d)

N/m2N/m^2 ; Pa và mmHg

65.

Vì sao các mũi đinh đều được làm nhọn?

a)

để tăng diện tích mặt bị ép nhằm tăng áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để việc đóng đinh được dễ dàng hơn.

b)

để giảm diện tích mặt bị ép nhằm tăng áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để việc đóng đinh được dễ dàng hơn.

c)

để giảm diện tích mặt bị ép nhằm giảm áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để việc đóng đinh được dễ dàng hơn.

d)

để tăng diện tích mặt bị ép nhằm giảm áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để việc đóng đinh được dễ dàng hơn.

66.

Khối lượng riêng của một chất là....

a)

khối lượng của một đơn vị thể tích của chất đó.

b)

trọng lượng của một đơn vị thể tích của chất đó.

c)

khối lượng của một đơn vị diện tích của chất đó.

d)

trọng lượng của một đơn vị thể tích của chất đó.

67.

Điền vào chỗ trống: Chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó một lực đẩy hướng thẳng đứng lên trên (lực đẩy Ác-si-mét), có độ lớn _____ trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

không xác định

68.

Thả một vật A có khối lượng riêng DAD_A vào trong chất lỏng B có khối lượng riêng DBD_B . Vật A sẽ chìm khi:

a)

DA=DBD_A = D_B

b)

DA>DBD_A > D_B

c)

DA<DBD_A < D_B

d)

DA=2DBD_A = 2D_B

69.

Đơn vị của áp suất pp là:

a)

m2m^2

b)

N/(m2)N/(m^2)

c)

mm

d)

N/mN/m

70.

Vì sao lưỡi dao, lưỡi kéo được mài sắc (mài cho lưỡi mỏng)?

a)

Để tăng diện tích mặt bị ép nhằm tăng áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để cắt thức ăn dễ dàng hơn

b)

Để giảm diện tích mặt bị ép nhằm tăng áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để cắt thức ăn dễ dàng hơn

c)

Để giảm diện tích mặt bị ép nhằm giảm áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để cắt thức ăn dễ dàng hơn

d)

Để tăng diện tích mặt bị ép nhằm giảm áp suất tác dụng lên mặt tiếp xúc, để cắt thức ăn dễ dàng hơn

71.

Móng nhà được xây rộng bản hơn tường vì:

a)

Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

Để tăng áp suất tác dụng lên mặt đất

d)

Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

72.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó.

d)

Công thức tính khối lượng riêng là D=mVD = m \cdot V .

73.

Đơn vị SI của khối lượng riêng là

a)

kg/cm3\mathrm{kg}/\mathrm{cm^3}

b)

kgm3\mathrm{kg}\,\mathrm{m^3}

c)

kg/m3\mathrm{kg}/\mathrm{m^3}

d)

kg/m2\mathrm{kg}/\mathrm{m^2}

74.

Chọn phương án đúng để hoàn thiện: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật chìm trong chất lỏng có phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên và có độ lớn bằng … của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

a)

trọng lượng riêng

b)

trọng lượng

c)

khối lượng

d)

khối lượng riêng

75.

Thả một khúc gỗ vào nước, sau đó khúc gỗ nổi trên mặt nước. Kết luận đúng về khối lượng riêng là

a)

Khối lượng riêng của khúc gỗ lớn hơn khối lượng riêng của nước.

b)

Khối lượng riêng của khúc gỗ nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Khối lượng riêng của khúc gỗ bằng khối lượng riêng của nước.

d)

Khối lượng riêng của nước nhỏ hơn khối lượng riêng của khúc gỗ.

76.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo áp suất?

a)

kg/m3\mathrm{kg}/\mathrm{m^3}

b)

Pa

c)

N/m3\mathrm{N}/\mathrm{m^3}

d)

g/cm3\mathrm{g}/\mathrm{cm^3}

77.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Áp suất tại độ sâu h

c)

Thể tích của 1 kg chất

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

78.

Đơn vị thường dùng của khối lượng riêng là

a)

N/(m^2) hoặc Pa

b)

mol/L

c)

J

d)

g/cm^3 hoặc kg/m^3

79.

Định luật Archimedes phát biểu

a)

Vật nổi khi nhẹ hơn không khí

b)

Áp suất tăng theo độ sâu

c)

Khối lượng riêng bằng m/V

d)

Lực đẩy bằng trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

80.

Vật nổi khi

a)

Lực đẩy nhỏ hơn trọng lượng vật

b)

Thể tích vật lớn hơn thể tích chất lỏng

c)

Trọng lượng riêng của vật lớn hơn chất lỏng

d)

Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

81.

Áp suất là đại lượng đo bằng

a)

Năng lượng trên thời gian

b)

Khoảng cách trên thời gian

c)

Khối lượng trên thể tích

d)

Lực tác dụng trên một đơn vị diện tích

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó

b)

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

83.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

Pa

b)

N/m2N/m^2

c)

kgm3kg\cdot m^3

d)

kg/m3kg/m^3

84.

Hoàn thành định luật Acsimet: "Chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó một lực (1) ............, có độ lớn bằng (2) ...... phần (3) ....."

a)

(1) hướng thẳng đứng lên trên; (2) khối lượng; (3) chất lỏng

b)

(1) hướng thẳng đứng xuống dưới; (2) trọng lượng; (3) chất lỏng

c)

(1) hướng thẳng đứng xuống dưới; (2) khối lượng; (3) chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

(1) hướng thẳng đứng lên trên; (2) trọng lượng; (3) chất lỏng bị vật chiếm chỗ

85.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vật nổi lên khi khối lượng của vật nhỏ hơn khối lượng của chất lỏng

b)

Vật nổi lên khi khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng

c)

Vật nổi lên khi khối lượng của vật lớn hơn khối lượng của chất lỏng

d)

Vật nổi lên khi khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng

86.

Đơn vị nào sau đây không phải của áp suất p?

a)

Bar

b)

Pascal (Pa)

c)

N/m3N/m^3

d)

Atmopthe (atm)

87.

Bác sĩ khuyên phụ nữ không nên đi giày cao gót nhọn thường xuyên mà thay vào đó nên chọn giày đế thấp hoặc đế xuồng. Sự lựa chọn đi giày đế thấp hoặc đế xuồng thay vì đi giày gót nhọn giúp ích gì cho phụ nữ?

a)

Giảm áp suất tác dụng lên gót chân, do tăng diện tích mặt bị ép

b)

Tăng áp lực tác dụng lên gót chân, do giảm diện tích mặt bị ép

c)

Giảm áp lực tác dụng lên gót chân, do giảm diện tích mặt bị ép

d)

Tăng áp suất tác dụng lên gót chân, do giảm diện tích mặt bị ép

88.

Phần 3 – Nhận định đúng/sai: "Phân bón hóa học là nguồn cung cấp các nguyên tố đa lượng, trung lượng và vi lượng dưới dạng hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân đạm có vai trò chính giúp cây phát triển thân, lá và tăng năng suất cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân lân có vai trò chính cung cấp kali cho cây, giúp cây tăng sức chống chịu và phát triển rễ mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Việc sử dụng phân bón hóa học không đúng cách, thừa hoặc thiếu liều lượng có thể gây ô nhiễm đất, nguồn nước và ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón hóa học cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu giúp cây phát triển tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân kali giúp kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả và làm tăng tỉ lệ protein thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón NPK kết hợp ba nguyên tố dinh dưỡng chính là nitrogen, potassium và kali.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Việc sử dụng phân bón hóa học quá mức sẽ gây ô nhiễm môi trường, suy thoái đất đai.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng dùng bón cho cây.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân đạm chứa nguyên tố dinh dưỡng phosphorus.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân lân nung chảy chứa các muối phosphate.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Để cây phát triển tốt, ra nhiều hoa, nhiều quả, chúng ta nên bón cho cây càng nhiều phân hóa học càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng dùng để bón cho cây nhằm nâng cao năng suất cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân lân kích thích quá trình sinh trưởng giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả và làm tăng tỉ lệ protein thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân đạm là những hợp chất cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng phosphorus dưới dạng các muối phosphate.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Việc sử dụng phân bón hóa học không đúng cách không ảnh hưởng gì đến môi trường và sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân đạm cung cấp nguyên tố potassium cho cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng nitrogen kích thích sự phát triển của rễ cây, quá trình đẻ nhánh và nảy chồi, thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm, tăng khả năng chống chịu của cây.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Khi bón dư thừa phân bón hóa học cho cây trồng sẽ gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng dùng để bón cho cây nhằm nâng cao năng suất cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân đạm là những hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng phosphorus cho cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Phân đạm thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Xác định tính đúng sai của phát biểu sau: Sử dụng phân bón tràn lan không những gây lãng phí mà còn tác động tiêu cực đến môi trường như thoái hóa đất, gây độc hại cho sản phẩm nông nghiệp, ô nhiễm đất và ô nhiễm nguồn nước ngầm.

a)

Đúng

b)

Sai