wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nếu bạn không bắt tay vào làm thì chẳng có điều gì là khả thi cả

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác nào sau đây là thao tác đọc

a)

Nhập dữ liệu mới vào quan hệ

b)

Xóa dữ liệu khỏi quan hệ

c)

Truy xuất dữ liệu từ quan hệ

d)

Thay đổi dữ liệu hiện có trong quan hệ

2.

Thao tác nào sau đây là thao tác sửa đổi

a)

Nhập dữ liệu mới vào quan hệ

b)

Truy xuất dữ liệu từ quan hệ

c)

Xóa dữ liệu khỏi quan hệ

d)

Thay đổi dữ liệu hiện có trong quan hệ

3.

Mọi quan hệ đều chứa:

a)

Phụ thuộc hàm tương đương

b)

Phụ thuộc hàm mở rộng

c)

Phụ thuộc hàm tầm thường

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Mọi quan hệ đều chứa:

a)

Phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa

b)

Phụ thuộc hàm bộ phận

c)

Phụ thuộc hàm bắc cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Nếu A --> B là một phụ thuộc hàm hiện có, đâu là phụ thuộc hàm mở rộng trong số các phụ thuộc sau?

a)

A, B --> C

b)

A, C --> B

c)

A --> C

d)

B --> A

6.

Nếu A --> B và B --> A là các phụ thuộc hàm hiện có, đâu là các phụ thuộc hàm KHÔNG tương đương trong số các phụ thuộc sau? ( tức là cặp X và Y ở đây có tương đương không )

a)

A --> B và B --> A

b)

A --> B, X và B --> A, X

c)

X --> A và A --> B

d)

X, A --> B, X và X, B --> A, X

7.

Điều nào sau đây (liên quan đến quan hệ ENROLLMENT) thể hiện chèn dị thường

a)

Không thể thêm một sinh viên mà không thêm một lớp học

b)

Không thể thêm một lớp học mà không thêm một sinh viên

c)

Không thể thêm tên lớp mà không có mã lớp

d)

Không thể thêm tên sinh viên mà không có mã sinh viên

8.

Điều nào sau đây (liên quan đến quan hệ ENROLLMENT) thể hiện dị thường xóa?

a)

Xóa mã sinh viên có thể xóa tên sinh viên

b)

Xóa mã lớp có thể xóa tên lớp

c)

Xóa một lớp có thể xóa tất cả thông tin về một sinh viên

d)

Xóa một sinh viên có thể xóa tất cả thông tin về một lớp

9.

Điều nào sau đây (liên quan đến quan hệ ENROLLMENT) thể hiện dị thường sửa đổi?

a)

Nếu tên lớp thay đổi, có thể phải thay đổi nó trong nhiều hơn một bản ghi

b)

Nếu mã sinh viên thay đổi, chúng ta có thể phải thay đổi mã lớp

c)

Nếu mã lớp thay đổi, chúng ta có thể phải thay đổi mã sinh viên

d)

Nếu một sinh viên quyết định sử dụng phiên bản tên dài hơn, chúng ta không thể thích ứng với sự thay đổi đó

10.

Hành động nào sau đây trong bảng ENROLLMENT sẽ bị ngăn cản bởi dị thường chèn?

a)

Nhập sinh viên mới 444, Sue

b)

Nhập sinh viên mới 555, Lisa

c)

Nhập bản ghi mới 666, Bob, E1, English

d)

Nhập lớp mới M1, Math1

11.

Điều nào sau đây có nguy cơ bị ảnh hưởng bởi dị thường xóa trong bảng ENROLLMENT?

a)

Sinh viên 111, Joe

b)

Sinh viên 222, Bob

c)

Lớp H1, History

d)

Lớp E1, English

12.

Hành động nào sau đây trong bảng ENROLLMENT sẽ bị ảnh hưởng bởi dị thường sửa đổi?

a)

Đổi tên Joe thành Joseph

b)

Đổi tên English1 thành English101

c)

Đổi tên History1 thành History101

d)

Đổi tên Bob thành Robert

13.

Phụ thuộc hàm nào sau đây KHÔNG tồn tại trong bảng ENROLLMENT?

a)

StudentID --> StudentName

b)

StudentName --> StudentID

c)

StudentID --> ClassID

d)

ClassID --> ClassName

14.

Loại phụ thuộc hàm nào KHÔNG tồn tại trong bảng ENROLLMENT?

a)

Tầm thường

b)

Đầy đủ vào khóa

c)

Bộ phận

d)

Bắc cầu

15.

Bảng ENROLLMENT:

a)

Không ở dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Ở 1NF nhưng không ở 2NF

c)

Ở 2NF nhưng không ở 3NF

d)

Ở 3NF

16.

Chuẩn hóa bảng ENROLLMENT lên 3NF sẽ dẫn đến:

a)

Không thay đổi (bảng ENROLLMENT vẫn giữ nguyên, không có bảng bổ sung)

b)

Hai bảng riêng biệt

c)

Ba bảng riêng biệt

d)

Bốn bảng riêng biệt

17.

Điều nào sau đây (liên quan đến quan hệ FLIGHT) thể hiện dị thường chèn?

a)

Không thể thêm một chuyến bay mà không có sự xuất hiện (ngày bay) của nó

b)

Không thể thêm điểm xuất phát mà không có điểm đến

c)

Không thể thêm điểm đến mà không có điểm xuất phát

d)

Không thể thêm số lượng hành khách mà không có mã chuyến bay và ngày

18.

Phụ thuộc hàm nào sau đây KHÔNG tồn tại trong bảng FLIGHT?

a)

FlightID --> NoOfPassengers

b)

FlightID --> Origin

c)

FlightID --> Destination

d)

FlightID, Date --> NoOfPassengers

19.

Phụ thuộc hàm nào sau đây trong bảng FLIGHT là một phụ thuộc hàm mở rộng?

a)

FlightID, Date --> NoOfPassengers

b)

FlightID --> Origin

c)

FlightID --> Destination

d)

FlightID, Date --> Origin

20.

Loại phụ thuộc hàm nào KHÔNG tồn tại trong bảng FLIGHT?

a)

Tầm thường

b)

Đầy đủ vào khóa

c)

Bộ phận

d)

Bắc cầu

21.

Bảng FLIGHT:

a)

Không ở 1NF

b)

Ở 1NF nhưng không ở 2NF

c)

Ở 2NF nhưng không ở 3NF

d)

Ở 3NF

22.

Chuẩn hóa bảng FLIGHT lên 3NF sẽ dẫn đến:

a)

Không thay đổi (bảng FLIGHT vẫn giữ nguyên, không có bảng bổ sung)

b)

Hai bảng riêng biệt

c)

Ba bảng riêng biệt

d)

Bốn bảng riêng biệt

23.

Loại phụ thuộc hàm nào tồn tại trong bảng DOCTOR

a)

Tầm thường

b)

Bộ phận

c)

Bắc cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Bảng DOCTOR:

a)

Không ở 1NF

b)

Ở 1NF nhưng không ở 2NF

c)

Ở 2NF nhưng không ở 3NF

d)

Ở 3NF

25.

Chuẩn hóa bảng DOCTOR lên 3NF sẽ dẫn đến:

a)

Không thay đổi (bảng DOCTOR vẫn giữ nguyên, không có bảng bổ sung)

b)

Hai bảng riêng biệt

c)

Ba bảng riêng biệt

d)

Bốn bảng riêng biệt

26.

Các thao tác cập nhật cũng được gọi là thao tác đọc.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một cột không phải khóa là một cột trong một quan hệ mà không phải là cột khóa chính (Primary Key) hoặc khóa dự tuyển (Candidate Key)

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một dị thường chèn xảy ra khi người dùng muốn chèn dữ liệu về một thực thể thế giới thực bị buộc phải nhập một giá trị duy nhất về nó.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nếu A, B, C và D là các cột của bảng có khóa chính tổ hợp là A, B, trong khi C và D là các cột không phải khóa, thì B --> C là một phụ thuộc hàm bộ phận.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nếu A, B, C và D là các cột của bảng có khóa chính tổ hợp là A, B, trong khi C và D là các cột không phải khóa, thì B --> D là một phụ thuộc hàm bắc cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nếu A, B, C và D là các cột của bảng có khóa chính tổ hợp là A, B, trong khi C và D là các cột không phải khóa, thì C --> D là một phụ thuộc hàm bắc cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mọi quan hệ đều ở 1NF.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mọi quan hệ không có phụ thuộc hàm bộ phận đều ở 2NF.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mọi quan hệ không có phụ thuộc hàm bắc cầu đều ở 2NF.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mọi quan hệ không có phụ thuộc hàm bộ phận đều ở 3NF.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mọi quan hệ không có phụ thuộc hàm bắc cầu đều ở 3NF.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mọi cơ sở dữ liệu 3NF đều có thể được tinh gọn hơn nữa bằng cách bao gồm các bảng và khóa do nhà thiết kế thêm vào.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mọi cơ sở dữ liệu được chuẩn hóa cuối cùng đều được phi chuẩn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Việc cố gắng chèn một xe mới 555, Van, Honda vào bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường chèn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Việc cố gắng chèn một xe mới 666, Car, Ford vào bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường chèn.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Việc cố gắng chèn một chủ sở hữu mới O4, Matt vào bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường chèn.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Việc thay đổi tên của chủ sở hữu O1, Pam thành Pamela trong bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường sửa đổi

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Việc thay đổi tên của chủ sở hữu O2, Pat thành Patrick trong bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường sửa đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Việc thay đổi tên của chủ sở hữu O3, Pam thành Pamela trong bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường sửa đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Việc thay đổi loại và tên của xe 444 trong bảng VEHICLE sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường sửa đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Việc xóa bản ghi sau trong bảng VEHICLE: 111, Car, Ford, O1, Pam, trong khi để lại ba bản ghi còn lại trong bảng, sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường xóa.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Việc xóa bản ghi sau trong bảng VEHICLE: 222, Car, Ford, O2, Pat, trong khi để lại ba bản ghi còn lại trong bảng, sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường xóa.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Việc xóa bản ghi sau trong bảng VEHICLE: 333, Truck, Honda, O3, Pam, sẽ gây ra sự xuất hiện của một dị thường xóa.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phụ thuộc hàm VehicleID --> Type tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phụ thuộc hàm VehicleID --> Make tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phụ thuộc hàm VehicleID --> OwnerID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phụ thuộc hàm VehicleID --> OwnerName tồn tại trong bảng VEHICLE

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phụ thuộc hàm Type --> VehicleID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phụ thuộc hàm Type --> Make tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phụ thuộc hàm Type --> OwnerID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phụ thuộc hàm Type --> OwnerName tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phụ thuộc hàm Make --> VehicleID tồn tại trong bảng VEHICLE

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phụ thuộc hàm Make --> Type tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phụ thuộc hàm Make --> OwnerID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phụ thuộc hàm Make --> OwnerName tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Phụ thuộc hàm OwnerID --> VehicleID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phụ thuộc hàm OwnerID --> Make tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phụ thuộc hàm OwnerID --> Type tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phụ thuộc hàm OwnerID --> OwnerName tồn tại trong bảng VEHICLE

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phụ thuộc hàm OwnerName --> VehicleID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phụ thuộc hàm OwnerName --> Make tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phụ thuộc hàm OwnerName --> Type tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phụ thuộc hàm OwnerName --> OwnerID tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phụ thuộc hàm bộ phận tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phụ thuộc hàm tầm thường tồn tại trong bảng VEHICLE.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Bảng VEHICLE ở 1NF

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bảng VEHICLE ở 2NF

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bảng VEHICLE ở 3NF

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chuẩn hóa bảng VEHICLE lên 3NF sẽ dẫn đến hai bảng riêng biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phụ thuộc hàm StudentID --> Name tồn tại trong bảng STUDENT.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phụ thuộc hàm SSN --> Name tồn tại trong bảng STUDENT

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phụ thuộc hàm mở rộng tồn tại trong bảng STUDENT

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Các phụ thuộc hàm tương đương tồn tại trong bảng STUDENT

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa tồn tại trong bảng STUDENT

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phụ thuộc hàm bộ phận tồn tại trong bảng STUDENT

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phụ thuộc hàm tầm thường tồn tại trong bảng STUDENT

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Bảng STUDENT ở 1NF

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Bảng STUDENT ở 2NF

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Bảng STUDENT ở 3NF

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Ba thao tác nào được gọi chung là các thao tác cập nhật?

a)

Chèn dữ liệu, xóa dữ liệu và sửa đổi (thay đổi) dữ liệu.

b)

Chèn, xóa, sửa

87.

Cho một ví dụ về dữ liệu dư thừa

a)

Một bảng các giao dịch mua hàng chứa nhiều hàng có cùng địa chỉ của một khách hàng.

b)

Bảng 1: Đơn hàng - Khách hàng

Bảng 2: Khách hàng - Địa chỉ

88.

Thuật ngữ "thao tác cập nhật" thường được sử dụng theo hai cách khác nhau như thế nào?

a)

Một cách dùng là thao tác cập nhật như một thuật ngữ chung cho các thao tác chèn, xóa và sửa đổi. Cách dùng khác (thay thế) là thao tác cập nhật như một từ đồng nghĩa với thao tác sửa đổi.

b)

chèn, xóa, sửa

89.

Liệt kê các loại dị thường cập nhật

a)

chèn, xóa, sửa

b)

Dị thường chèn, dị thường xóa và dị thường sửa đổi.

90.

Khi nào một phụ thuộc hàm xảy ra?

a)

Một phụ thuộc hàm xảy ra khi giá trị của một (hoặc nhiều) cột trong mỗi bản ghi của một quan hệ xác định duy nhất giá trị của một cột khác trong chính bản ghi đó của quan hệ.

b)

(không chọn) X -> Y
Với mỗi X = xi -> Y chỉ nhận duy nhất 1 giá trị = yi ( trong tất cả các dòng)

91.

Khi nào các phụ thuộc hàm tầm thường xảy ra

a)

Các phụ thuộc hàm tầm thường xảy ra khi một thuộc tính (hoặc một tập hợp thuộc tính) xác định hàm chính nó (ví dụ: A --> A; hoặc A, B --> A, B) hoặc tập con của nó (ví dụ: A, B --> A).

b)

OK chọn bên kia

92.

Khi nào một phụ thuộc hàm bộ phận xảy ra?

a)

Một phụ thuộc hàm bộ phận xảy ra khi một cột của một quan hệ phụ thuộc hàm vào một thành phần của một khóa chính tổ hợp.

b)

(không chọn)
Khóa là (A,B) -> 2 thuộc tính
nhưng tồn tại 1 thuộc tính không khóa chỉ phụ thuộc vào A

93.

Khi nào một phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa xảy ra?

a)

Phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa xảy ra khi một khóa chính xác định hàm một cột của quan hệ, và không có thành phần riêng lẻ nào của khóa chính xác định hàm bộ phận cột đó.

b)

(khong chon)

94.

Khi nào một phụ thuộc hàm bắc cầu xảy ra?

a)

Một phụ thuộc hàm bắc cầu xảy ra khi các cột không phải khóa xác định hàm các cột không phải khóa khác của một quan hệ.

b)

(khong chon)

95.

Mô tả ngắn gọn quá trình chuẩn hóa. Trong phần mô tả của bạn, hãy liệt kê ba dạng chuẩn cơ bản nhất, nhưng đừng đi vào chi tiết về bất kỳ dạng chuẩn cụ thể nào

a)

Chuẩn hóa là một quá trình được sử dụng để cải thiện thiết kế của các bảng cơ sở dữ liệu. Quá trình này dựa trên cái gọi là các dạng chuẩn. Mỗi dạng chuẩn chứa một tập hợp các điều kiện cụ thể mà một bảng phải thỏa mãn. Có một số dạng chuẩn, cơ bản nhất trong số đó là dạng chuẩn thứ nhất (1NF), dạng chuẩn thứ hai (2NF) và dạng chuẩn thứ ba (3NF). Từ dạng chuẩn thấp hơn đến dạng chuẩn cao hơn, các điều kiện của chúng ngày càng nghiêm ngặt hơn. Quá trình chuẩn hóa liên quan đến việc kiểm tra từng

b)

bảng và xác minh xem nó có thỏa mãn một dạng chuẩn cụ thể hay không. Nếu một bảng thỏa mãn một dạng chuẩn cụ thể, thì bước tiếp theo là xác minh xem quan hệ đó có thỏa mãn dạng chuẩn cao hơn tiếp theo hay không. Nếu một bảng không thỏa mãn một dạng chuẩn cụ thể, các hành động được thực hiện để chuyển đổi bảng đó thành một tập hợp các bảng thỏa mãn dạng chuẩn cụ thể đó. (ok)

96.

Đưa ra định nghĩa của 1NF.

a)

Một bảng ở 1NF nếu mỗi hàng là duy nhất và không có cột nào trong bất kỳ hàng nào chứa nhiều giá trị từ miền giá trị của cột đó.

b)

(khong chon)

+) Không đa trị, không thuộc tính phức hợp

97.

Đưa ra định nghĩa của 2NF

a)

Một bảng ở 2NF nếu nó ở 1NF và nếu nó không chứa các phụ thuộc hàm bộ phận

b)

(khong chon)

98.

Đưa ra định nghĩa của 3NF.

a)

Một bảng ở 3NF nếu nó ở 2NF và nếu nó không chứa các phụ thuộc hàm bắc cầu.

b)

(khong chon)

99.

Tính dư thừa cần thiết trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Sự xuất hiện nhiều lần của các giá trị khóa ngoại trong tập hợp các bảng quan hệ 3NF thể hiện sự dư thừa cần thiết, điều cần thiết để kết nối các bảng với nhau.

b)

(khong chon) Dùng để JOIN đó

100.

Phi chuẩn hóa là gì

a)

Phi chuẩn hóa đề cập đến việc đảo ngược tác động của chuẩn hóa bằng cách kết hợp các quan hệ đã được chuẩn hóa thành một quan hệ không được chuẩn hóa.

b)

(khong chon)