wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 3: Production of Surplus Value (Questions 1-21)

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Việc xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

2.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dư

b)

Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định

3.

Tiền tệ là gì?

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi hàng hóa

c)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ

4.

Nền kinh tế thị trường được xem là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội mới

c)

Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

5.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

b)

Tiền và máy móc thiết bị

c)

Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

d)

Tiền có khả năng tăng lên

6.

Lợi nhuận là gì?

a)

Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

b)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

7.

Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có mối quan hệ thế nào?

a)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái ngược nhau

d)

Không đồng nghĩa

8.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư do đâu mà có?

a)

Do lưu thông

b)

Do sản xuất

c)

Do ngẫu nhiên mà có

d)

Do lao động thặng dư của người công nhân tư bản

9.

Mục đích của lưu thông hàng hóa tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tạo điều kiện phát triển xã hội

c)

Trao đổi giá trị sử dụng

d)

Trao đổi giá trị

10.

Giá trị thặng dư được sáng tạo ra trong giai đoạn nào?

a)

Cả sản xuất lẫn lưu thông

b)

Lưu thông

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

11.

Giá trị sức lao động được đo bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra con người có sức lao động

b)

Tiền lương của người công nhân

c)

Thời gian lao động mà người công nhân cống hiến

d)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân và cho con cái người công nhân cộng với phí tổn đào tạo

12.

Trong xã hội tư bản cần phải làm gì để đảm bảo sự công bằng và tiến bộ xã hội?

a)

Cần phải thuê lao động nước ngoài để tránh quan hệ bóc lột trong nước

b)

Cần buộc nhà tư bản phải trả hết giá trị thặng dư cho người lao động

c)

Cần đấu tranh trong phân chia công bằng hợp lý giá trị thặng dư

d)

Cấm thuê lao động

13.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê

d)

Là lãi của nhà tư bản

14.

Tư bản là gì?

a)

Tiền vốn của nhà tư bản

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Lượng tiền chi tiêu trong sản xuất

d)

Tiền thuê nhân công

15.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi

b)

Chuyển dần vào giá trị sản phẩm

c)

Tăng thêm

d)

Không thay đổi

16.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

17.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tiết kiệm chi tiêu của chủ tư bản

b)

Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Tích tụ của cải của nhà tư bản

18.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Chính sách ưu tiên đầu tiên đầu tư tư bản của nhà nước

b)

Tập trung đầu tư theo từng ngành

c)

Đầu tư tập trung trên một địa bàn

d)

Sự gia tăng quy mô của tư bản thông qua hợp nhất các tư bản cá biệt

19.

Tiền lương danh nghĩa trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả lao động của người công nhân

b)

Số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

Số hàng hóa dịch vụ mà người công nhân mua được bằng lương của mình

d)

Tiền phần chia lợi nhuận cho công nhân

20.

Mặt lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng thêm

c)

Giảm đi

d)

Không xác định

21.

Khối lượng giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Phạm vi của bóc lột tư bản

b)

Trình độ của bóc lột tư bản

c)

Quy mô của bóc lột tư bản

d)

Tính chất của bóc lột tư bản

22.

Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Tăng kỷ luật lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động

23.

Thực chất tích tụ tư bản là gì?

a)

Tập trung đầu tư tư bản trên một địa bàn

b)

Sự hợp nhất tư bản của các nhà tư bản

c)

Tăng tiết kiệm do hạn chế tiêu dùng

d)

Tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt qua tích lũy tư bản

24.

Tác dụng chủ yếu của quy luật giá trị thặng dư là gì?

a)

Đảm bảo lợi ích cho mọi người

b)

Đảm bảo hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thúc đẩy giáo dục phát triển

d)

Là động lực phát triển chủ nghĩa tư bản

25.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa quy mô đầu tư và quy mô lợi ích

d)

Mâu thuẫn giữa tính xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

26.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Phạm vi của bóc lột

b)

Quy mô bóc lột

c)

Tính chất của bóc lột

d)

Trình độ bóc lột

27.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả lao động của người công nhân

b)

Khoản tiền mà người công nhân yêu cầu chủ tư bản phải thanh toán

c)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

d)

Khoản phân chia lợi nhuận

28.

Giá trị thặng dư và lợi nhuận giống nhau ở điểm gì?

a)

Đều bắt nguồn từ lao động thặng dư

b)

Đều được biểu hiện thanh tiền

c)

Đều phản ánh quan hệ bóc lột

d)

Đều phụ thuộc vào tài kinh doanh của nhà tư bản

29.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị

d)

Tỷ lệ giữa các yếu tố cấu thành tư bản

30.

Cấu tạo kỹ thuật phản ánh cái gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ phát triển của con người

c)

Trình độ bóc lột của một nhà tư bản

d)

Trình độ bóc lột

31.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động? Trùng 69.

a)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Việc xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

32.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Xã hội có người bóc lột người

b)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết về tư liệu sản xuất

c)

Sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Phân công lao động xã hội phát triển

33.

Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào:

a)

Năng suất lao động của ngành công nghiệp nặng

b)

Thời gian mà người lao động làm thuê làm việc cho nhà tư bản

c)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khoẻ lao động tham gia lao động

d)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

34.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối:

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện giữ nguyên độ dài ngày lao động như cũ

b)

Tăng cường độ lao động và tăng thời gian lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu

35.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

b)

Không tăng về lượng

c)

Chuyển hoá toàn bộ giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên về lượng

36.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

c)

Cùng một nguồn gốc và luôn bằng nhau

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư nhưng thường khác nhau về lượng

37.

Tư bản cho vay là:

a)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định

b)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất

c)

Tư bản mang hình thái hàng hóa

d)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng

38.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận là do:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành

c)

Cạnh tranh

d)

Do cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch

39.

Tư bản cho vay huy động từ:

a)

Tiết kiệm tiêu dùng của các nhà tư bản sản xuất

b)

Tiền nhàn rỗi của các nhà tư bản sản xuất và các tầng lớp dân cư

c)

Tiết kiệm của các tầng lớp dân cư

d)

Tiết kiệm rút từ lĩnh vực sản xuất

40.

Tiền lương thực tế:

a)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt giữ nguyên

b)

Luôn tỉ lệ thuận với lương danh nghĩa khi có biến động về giá cả sinh hoạt

c)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng

d)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình

41.

Nguồn gốc của lợi tức:

a)

Là phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất

b)

Là do lạm phát tạo ra

c)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra

d)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

42.

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất giản đơn tư bản chủ nghĩa sang mô hình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là ở chỗ:

a)

Phải tổ chức lao động tốt hơn trước

b)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

c)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

d)

Phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước

43.

Quá trình tập trung tư bản sẽ đưa đến:

a)

Làm tăng quy mô tích lũy tư bản

b)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và quy mô của tư bản xã hội

44.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là:

a)

Các giai đoạn được liên tục kế tiếp nhau

b)

Cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản

c)

Không cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản

d)

Vừa có sự kế tiếp liên tục giữa ba giai đoạn, vừa tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản

45.

Tích lũy tư bản là quá trình:

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến

c)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ

d)

Làm tăng lượng dự trữ về của cải

46.

Giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho tư bản

b)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động bị nhà tư bản chiếm không

c)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

47.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản:

a)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để tư bản thực hiện một vòng tuần hoàn

c)

Thời gian bán và thời gian mua hàng hóa trong mỗi vòng tuần hoàn

d)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn

48.

Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là căn cứ vào:

a)

Xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư

b)

Phương thức (đặc điểm) chu chuyển về mặt giá trị vào sản phẩm của mỗi loại tư bản

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

49.

Tuần hoàn của chu chuyển tư bản là:

a)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức khác rồi trở về hình thức ban đầu với lượng giá trị lớn hơn

c)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản

d)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

50.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm

b)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động

c)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít tiền hơn

d)

Nâng tỷ suất khấu hao của tư bản cố định

51.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa

b)

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hóa cho họ

c)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

d)

Bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị

52.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp

b)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội

c)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chi vô ích

d)

Có hại cho nền kinh tế xã hội

53.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

c)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

d)

Giai cấp nghèo nhất

54.

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư TBCN là:

a)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

b)

Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

55.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động:

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

56.

Điểm đặc biệt của hàng hóa sức lao động là:

a)

Không thể xác định được

b)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

c)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

57.

Điểm đặc biệt của giá trị hàng hóa sức lao động là:

4 lines
58.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là do nguyên nhân nào?

a)

Do tăng năng suất lao động xã hội

b)

Do tăng năng lực lao động của từng người

c)

Do tăng năng suất lao động của từng ngành

d)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

59.

Một công nhân làm việc 8h/ngày, m’=300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 10h; trong điều kiện giá trị sức lao động không đổi. Xác định sự thay đổi của m’ trong xí nghiệp?

a)

m’=400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

m’=375%, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

m’=400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

m’=375%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

60.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do yếu tố nào?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Tác động của các quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cơ chế thị trường

61.

Trong lịch sử nhân loại, hình thức quan hệ sản xuất nào sinh ra chế độ bóc lột sức lao động thông qua đổi với GCCN?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội chủ nghĩa

62.

Khi nghiên cứu PTSX TBCN, C.Mác bắt đầu từ nội dung nào?

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất của cải vật chất

63.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng?

a)

Tích lũy nguyên thủy

b)

Phương phát kiến về địa lý

c)

Sự phát triển phương tiện vận tải

d)

Sự tác động của quy luật giá trị

64.

Những lựa chọn nào được coi là tư bản?

a)

Tiền để tiêu dùng sinh hoạt

b)

Xe máy để đi học

c)

Nhà để cho thuê

d)

Nhà để gia đình ở

65.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Trong nền sản xuất tự cung tự cấp

c)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

d)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

66.

Kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân trong điều kiện thời gian lao động tất yếu không đổi là cách thức thực hiện của phương pháp nào?

a)

Tất cả phương án đều đúng

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

67.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn TBCN hiện đại

b)

Giai đoạn đầu của CNTB

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

d)

Giai đoạn CNTB độc quyền

68.

Giá trị thặng dư tương đối là kết quả của điều gì?

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

b)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

c)

Nâng cao cường độ lao động

d)

Rút ngắn thời gian lao động

69.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Ruộng đất tốt

d)

Ruộng đất xấu

70.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào?

a)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

b)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Giống nhau hoàn toàn

71.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động:

a)

Lao động chỉ là khả năng còn sức lao động là lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hóa, lao động không phải là hàng hóa

c)

Lao động là hàng hóa, sức lao động không phải là hàng hóa

d)

Lao động có giá trị còn sức lao động không có giá trị

72.

Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp, nhận định nào đúng?

a)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

73.

Khi nói về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào đúng?

a)

Ngày lao động thay đổi

b)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

c)

Giá trị sức lao động không đổi

d)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

74.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các phát biểu sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

a)

Không khi nào

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Khi mua và bán hàng hóa đều đúng giá trị

d)

Khi mua = cầu

76.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở điểm nào?

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ

b)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I

c)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại

77.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do Nhà nước quy định

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Do vị trí thuận lợi của đất

78.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng có vị trí thuận lợi

b)

Ruộng xấu

c)

Ruộng trung bình

d)

Ruộng tốt

79.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Ruộng đất xấu