Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIO110_Cancer_MCQ cho RAP

Total questions: 17

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chính phân biệt tế bào bình thường và tế bào ung thư?

a)

1-Nhân tế bào rất lớn.

b)

2-Khả năng tạo mạch máu mới.

c)

3-Tăng sinh không kiểm soát.

d)

4-Mất biệt hóa và tăng đề kháng.

2.

Rối loạn tế bào nào sau đây của tế bào ung thư giải thích cho sự hình thành khối u?

a)

1- Mất kiểm soát chu kỳ phiên mã (transcription).

b)

2- Mất kiểm soát chu kỳ dịch mã (translation).

c)

3- Mất kiểm soát chu kỳ tế bào (cell cycle).

d)

4- Mất kiểm soát chu kỳ nhân đôi DNA (replication).

3.

Hệ thống phân loại các giai đoạn ung thư thông dụng nhất trên lâm sàng hiện thời?

a)

1-CNM (Cancer-Node-Metastasis)

b)

2-CME (Cancer-Metastasis-End stage)

c)

3-TNM (Tumor-Node-Metastasis)

d)

4-TME (Tumor-Metastasis-End stage)

4.

Đột biến các gene sinh/gây ung thư (proto-oncogenes/oncogenes) tăng nguy cơ phát triển ung thư về bản chất thuộc loại nào?

a)

1-Tăng hình thái (gain-of-form)

b)

2-Giảm hình thái (loss-of-form)

c)

3-Tăng chức năng (gain-of-function)

d)

4-Giảm chức năng (loss-of-function)

5.

Đột biến các gene ức chế khối u (tumor suppressors) tăng nguy cơ phát triển ung thư về bản chất thuộc loại nào?

a)

1-Giảm hình thái (loss-of-form)

b)

2-Tăng hình thái (gain-of-form)

c)

3-Giảm chức năng (loss-of-function)

d)

4-Tăng chức năng (gain-of-function)

6.

Yếu tố ức chế khối u (tumor suppressors) hay tăng sinh khối u (proto-oncogenes/oncogenes) là?

a)

1-Các lipid kiểm soát/điều hòa chu kỳ tế bào

b)

2-Các lipid kiểm soát/điều hòa sự nhân lên của DNA/gene

c)

3-Các protein kiểm soát/điều hòa chu kỳ tế bào

d)

4-Các protein kiểm soát/điều hòa sự nhân lên của DNA/gene

7.

Cặp tương quan đột biến gene - kiểu di truyền trong bệnh ung thư nào sau đây là phù hợp?

a)

1-Đột biến gene ức chế khối u (tumor suppressor) - Di truyền theo kiểu di truyền gene lặn (autosomal recessive manner)

b)

2-Đột biến gene ức chế khối u (tumor suppressor) - Di truyền theo kiểu di truyền gene trội (autosomal dominant manner)

c)

3-Đột biến gene sinh/gây khối u (proto-oncogene/oncogene) - Di truyền theo kiểu di truyền gene trội (autosomal dominant manner)

d)

4-Đột biến gene sinh/gây khối u (proto-oncogene/oncogene) - Di truyền theo kiểu di truyền gene lặn (autosomal recessive manner)

8.

Tế bào ung thư thường phát triển nhất ở loại mô nào trong cơ thể?

a)

1-Mô cơ (muscle tissues)

b)

2-Mô liên kết (connective tissues)

c)

3-Biểu mô (epithelial tissues)

d)

4-Mô thần kinh (nervous tissues)

9.

Những yếu tố ngoài gene (di truyền) nào làm tăng nguy cơ gây tăng sinh ung thư, NGOẠI TRỪ?

a)

1-Tiếp xúc thuốc diệt cỏ và sâu rầy

b)

2-Nhiễm tia xạ

c)

3-Đề kháng kháng sinh

d)

4-Nhiễm virus

10.

Phát biểu nào sây đây là phù hợp nhất về tác hại của thuốc lá trong bệnh ung thư?

a)

1-Hút thuốc lá làm tăng cao nguy cơ gây/sinh ung thư do có nhiều loại chất hóa học gây đột biến gen (mutagens).

b)

2-Hút thuốc lá là nguyên nhân gây/sinh ung thư do có nhiều loại chất hóa học gây đột biến gen (mutagens).

c)

3-Hút thuốc lá làm tăng cao nguy cơ gây/sinh ung thư do có nhiều loại chất hóa học gây đột biến gen sinh ung thư (carcinogens).

d)

4-Hút thuốc lá là nguyên nhân gây/sinh ung thư do có nhiều loại chất hóa học gây đột biến gen sinh ung thư (carcinogens).

11.

Từ viết tắt tiếng Anh của 7 triệu chứng cảnh báo nguy cơ ung thư?

a)

1-WARNING

b)

2-PRECAUTION

c)

3-CAUTION

d)

4-ALERTING

12.

Xét nghiệm hình ảnh (imaging test) nào sau đây giúp xác nhận một chẩn đoán ung thư?

a)

1-Siêu âm (ultrasound)

b)

2-Chụp CT (CT-scan)

c)

3-Sinh thiết-Mô học/Hóa mô miễn dịch

d)

4-Chụp cộng hưởng từ (MRI)

13.

Xét nghiệm di truyền đột biến gene sinh ung thư (genetic test) hoặc xét nghiệm dấu ấn ung thư trong máu (blood tumor marker) là xét nghiệm sàng lọc sớm giúp chẩn đoán xác nhận bị bệnh ung thư?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các phương pháp trị liệu tiêu chuẩn trong điều trị bệnh ung thư, NGOẠI TRỪ?

a)

1-Phẫu thuật

b)

2-Xạ trị

c)

3-Vaccine

d)

4-Hóa trị

15.

Phương pháp điều trị KHÔNG áp dụng được với bệnh máu trắng (leukemia) - một loại ung thư máu?

a)

1-Xạ trị (radiation therapy)

b)

2-Hóa trị (chemotherapy)

c)

3-Phẫu thuật (surgery)

d)

4-Liệu pháp trúng đích (targeted therapy)

16.

Phương pháp điều trị ung thư nào sau đây giúp loại trừ được khả năng di căn của tế bào ung thư từ một khối u?

a)

1-Xạ trị (radiation therapy)

b)

2-Phẫu thuật (surgery)

c)

3-Hóa trị (chemotherapy)

d)

4-Vaccine ngừa ung thư (cancer vaccine)

17.

Hãy dự đoán tác dụng phụ thường gặp của một liệu pháp điều trị ung thư, xảy ra ở hầu hết các bệnh nhân?

a)

1-Buồn nôn, nôn ói

b)

2-Rụng tóc

c)

3-Thiếu máu

d)

4-Giảm hấp thu chất dinh dưỡng

e)

5-Giảm sức miễn dịch