wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập buổi 5

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

BRD dùng để làm gì ?

a)

Mô tả chi tiết database

b)

Mô tả nhu cầu, mục tiêu và vấn đề nghiệp vụ

c)

Vẽ quy trình nghiệp vụ

d)

Xác định yêu cầu phi chức năng

2.

Use Case tập trung trả lời câu hỏi nào?

a)

Dữ liệu đi từ đâu đến đâu

b)

Ai dùng hệ thống để làm gì

c)

Quan hệ giữa các bảng

d)

KPI của doanh nghiệp

3.

BPMN dùng để mô tả:

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Luồng nghiệp vụ và tương tác giữa các phòng ban

c)

Các yêu cầu bảo mật

d)

Lợi ích dự án

4.

Thành phần chính của ERD gồm:

a)

Process – Data flow – Data store

b)

Entity – Attribute – Relationship

c)

Actor – Use case – Scenario

d)

Flow – Gateway – Event

5.

Thành phần nào KHÔNG thuộc DFD?

a)

Process

b)

Data Store

c)

External Entity

d)

Swimlane

6.

Trong Use Case Description, “tiền điều kiện” nghĩa là:

a)

Những quy tắc hệ thống phải tuân thủ

b)

Trạng thái hệ thống sau khi hoàn thành UC

c)

Điều kiện phải đúng trước khi UC bắt đầu

d)

Các nhánh phụ rẽ

7.

DFD trả lời câu hỏi chính nào?

a)

Dữ liệu đi từ đâu – qua xử lý nào – tới đâu

b)

Hệ thống có bao nhiêu user

c)

Hệ thống phản hồi nhanh hay chậm

d)

Tại sao quy trình tồn tại

8.

Dữ liệu event/log có đặc điểm:

a)

Không thay đổi trong suốt vòng đời

b)

Chỉ chứa dữ liệu master

c)

Luôn được ghi vào bảng transaction

d)

Mô tả hành vi chi tiết như click, login

9.

BRD giúp tránh tình huống nào?

a)

Dev viết thừa code

b)

Lỗi performance

c)

“Anh tưởng…”, “Em hiểu…”

d)

Database không hoạt động

10.

Mối liên hệ chính giữa BPMN -> DFD -> ERD là:

a)

BPMN tạo UI → DFD thiết kế API → ERD lưu UI

b)

BPMN dùng thay cho ERD

c)

BPMN mô tả quy trình → DFD mô tả dữ liệu di chuyển → ERD mô tả cấu trúc dữ liệu

d)

DFD mô tả actor, BPMN mô tả bảng dữ liệu