wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biến đổi đơn giản

Total questions: 24

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

2.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

3.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

4.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

5.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

6.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

7.

Nghiệm của PT 2x1=5\sqrt{2x-1}=5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

8.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

9.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

10.

Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức 23-2\sqrt{3}  ta được kết quả là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6-\sqrt{6}  

c)

12\sqrt{12}  

d)

12-\sqrt{12}  

11.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

12.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

13.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

14.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

15.

A \sqrt{A}\  có nghĩa khi nào?

a)

A>0

b)

A<0

c)

A0A\ge0  

d)

A0A\le0  

16.

A2=?\sqrt{A^2}=?  

a)

A

b)

-A

c)

|A|

d)

A2A^2  

17.

A.B=?\sqrt{A}.\sqrt{B}=?  

a)

A.B

b)

A.B\sqrt{A}.B  

c)

B.AB.\sqrt{A}  

d)

A.B\sqrt{A.B}  

18.

AB=?\sqrt{\frac{A}{B}}=?  

a)

AB\frac{A}{B}  

b)

AB\frac{\sqrt{A}}{B}  

c)

AB\frac{A}{\sqrt{B}}  

d)

AB\frac{\sqrt{A}}{\sqrt{B}}  

19.

Giá trị của x thỏa mãn 4x4+9x9=5\sqrt[]{4x-4}+\sqrt[]{9x-9}=5 là:

a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
20.

Giá trị của x thỏa mãn x3+9x27=8\sqrt[]{x-3}+\sqrt[]{9x-27}=8 là:

(a)  

21.

Giá trị của x thỏa mãn 12x4+27x9=5\sqrt[]{12x-4}+\sqrt[]{27x-9}=5 là x= ab\frac{a}{b} với (a;b) = 1. Vậy S= a+b là:

(a)  

22.

4x+3\sqrt[]{\frac{4}{x+3}} xác địnhh khi :

a)

x>3

b)

x>-3

c)

x3x\ge-3

d)

x3x\ge3

23.

Điều kiện xác định của 3(x1)\sqrt[]{-3\left(x-1\right)}

a)

x=1x=1

b)

x1x\le1

c)

x1x\ge1

d)

x<1x<1

24.

Tìm x, để biểu thức 5x2+3\sqrt[]{\frac{-5}{x^2+3}} có nghĩa

a)

x Rx\ \in R

b)

x3x\ge\sqrt[]{3}

c)

x<3x<-\sqrt[]{3}

d)

Không có giá trị nào của x