wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

slhtk I

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm sinh lý học là:

a)

Là khoa học nghiên cứu các chức năng của tất cả sinh vật

b)

Là khoa học nghiên cứu các quy luật chuyển hóa vật chất và năng lượng

c)

Là khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa cơ thể với môi trường

d)

Là một khoa học nghiên cứu về chức năng của các cơ quan trong cơ thể và toàn cơ thể như một khối thống nhất

2.

Khái niệm sinh lý học thần kinh là:

a)

Là khoa học nghiên cứu các chức năng của tất cả sinh vật

b)

Là khoa học nghiên cứu các quy luật chuyển hóa vật chất và năng lượng

c)

Là khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa cơ thể với môi trường

d)

Là một phân ngành của sinh lý học, nghiên cứu các chức năng và vai trò của hệ thần kinh

3.

Khái niệm sinh lý học hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Là khoa học nghiên cứu các dạng hoạt động phức tạp của bán cầu đại não, thành lập hay dập tắt phản xạ có điều kiện nhằm thích nghi với môi trường.

b)

Là khoa học nghiên cứu các chức năng của tất cả sinh vật

c)

Là khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa cơ thể với môi trường

d)

Là một khoa học nghiên cứu các chức năng và vai trò của hệ thần kinh

4.

Hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Là hoạt động của não

b)

Là hoạt động của não nhằm hình thành hay dập tắt các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường

c)

Là hoạt động của vùng dưới vỏ não

d)

Tất cả đáp án đều đúng

5.

Hoạt động thần kinh cấp thấp là:

a)

Là hoạt động của não

b)

Là hoạt động của não nhằm hình thành hay dập tắt các phản xạ có điều kiện

c)

Là hoạt động của vùng dưới vỏ não nhằm hình thành hay dập tắt các phản xạ không điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Nhiệm vụ nghiên cứu nào không phải của môn sinh lý thần kinh:

a)

Yếu tố chủ quan và khách quan nào ảnh hưởng đến tâm lý

b)

Tìm hiểu bản chất của quá trình hưng phấn và ức chế

c)

Nghiên cứu cấu tạo của bộ não và chức năng của chúng

d)

Đặc điểm hoạt động thần kinh cấp cao ở người

7.

Nhiệm vụ nghiên cứu nào của sinh lý thần kinh?

a)

Đặc điểm hoạt động thần kinh cấp cao ở người

b)

Tìm hiểu bản chất của quá trình hưng phấn và ức chế

c)

Nghiên cứu cấu tạo của bộ não và chức năng của chúng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Nhiệm vụ nghiên cứu của sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Tìm hiểu bản chất, sự tác động của các quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Nghiên cứu quá trình phân tích và tổng hợp của vỏ các bán cầu đại não

c)

Nghiên những biến đổi trong các yếu tố thần kinh

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Nhiệm vụ nghiên cứu không phải của sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Tìm hiểu bản chất của các quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Nghiên cứu quá trình tổng hợp của vỏ các bán cầu đại não

c)

Nghiên cứu những biến đổi trong các yếu tố thần kinh

d)

Nghiên cứu các chức năng của tất cả sinh vật

10.

Đối tượng nghiên cứu của sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Chức năng và vai trò của não, hệ thần kinh

b)

Hoạt động của bán cầu đại não

c)

Sự hình thành hay dập tắt các phản xạ có điều kiện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

11.

Chức năng của hoạt động thần kinh cấp cao là:

a)

Đảm bảo mối quan hệ phức tạp và bình thường của toàn bộ cơ thể với môi trường

b)

Tích hợp những phần của cơ thể với nhau

c)

Điều hòa hoạt động của não bộ

d)

Điều hòa các cơ quan trong cơ thể

12.

Chức năng của hoạt động thần kinh cấp thấp là:

a)

Đảm bảo mối quan hệ phức tạp của toàn bộ cơ thể với môi trường

b)

Điều hòa các mối quan hệ và tích hợp những phần của cơ thể với nhau

c)

Điều hòa hoạt động của não bộ

d)

Điều hòa các cơ quan trong cơ thể

13.

Chức năng nào không phải của hoạt động thần kinh cấp cao:

a)

Đảm bảo mối quan hệ phức tạp của cơ thể với môi trường

b)

Điều hòa các mối quan hệ và tích hợp những phần của cơ thể với nhau

c)

Điều hòa hoạt động của não bộ

d)

Điều hòa sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

14.

Chức năng nào không phải của hoạt động thần kinh cấp thấp:

a)

Đảm bảo mối quan hệ phức tạp và bình thường của toàn bộ cơ thể với môi trường

b)

Điều hòa và tích hợp những phần của cơ thể với
nhau

c)

Điều hòa hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

d)

Phối hợp các cơ quan trong cơ thể

15.

Người đầu tiên khai sinh ra khái niệm “phản xạ” là:

a)

Pavlov

b)

Descartes

c)

Hypocrat

d)

Sechenov

16.

Descartes đưa ra khái niệm nào sau đây:

a)

Phản xạ

b)

Hệ thần kinh

c)

Hoạt động thần kinh cấp cao

d)

Sinh lý thần kinh cấp cao

17.

Tác phẩm “Phản xạ của bộ não” là của tác giả nào?

a)

I. P. Pavlov

b)

Hipocrate

c)

I.M. Sechenov

d)

Descartes

18.

I.M. Sechenov đã viết tác phẩm nào:

a)

Phản xạ của bộ não

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Ức chế của hệ thần kinh

19.

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chính thúc đẩy sự ra đời của học thuyết hoạt động thần kinh cấp cao của Pavlov?

a)

Ảnh hưởng quan niệm thời cổ đại của Platon, Aristote...

b)

Ảnh hưởng cuốn “Phản xạ của bộ não” của I.M. Sechenov

c)

Ảnh hưởng thuyết tiến hóa của Darwin

d)

Sự phát triển triết học duy vật của nước Nga vào thế
kỷ XIX


20.

Nguyên nhân chính thúc đẩy sự ra đời của học thuyết hoạt động thần kinh cấp cao của Pavlov?

a)

Sự phát triển triết học duy vật của nước Nga vào thế kỷ XIX

b)

Ảnh hưởng cuốn “Phản xạ của bộ não” của I.M. Sechenov

c)

Ảnh hưởng thuyết tiến hóa của Darwin

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Người đầu tiên khai sinh ra khái niệm “phản xạ có điều kiện” là:

a)

Sechenov

b)

Descartes

c)

I.P. Pavlov

d)

Galen

22.

I.P. Pavlov là người đầu tiên đưa ra khái niệm:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ

c)

Hệ thống chức năng

d)

Hoạt động tinh thần

23.

Ai là người đầu tiên tìm ra ức chế ở trung ương thần kinh?

a)

I.P. Pavlov

b)

I.M. Sechenov

c)

Decartes

d)

Fritch và Hitzig

24.

I.M. Sechenov là người đầu tiên đề cập đến khái niệm:

a)

Ức chế ở trung ương thần kinh

b)

Ức chế và hung phấn

c)

Hung phấn

d)

Ức chế vượt ngưỡng

25.

“Ức chế Sechenov” gồm các loại:

a)

Ức chế có điều kiện

b)

Ức chế không điều kiện

c)

Ức chế có điều kiện và không điều kiện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

26.

Người đầu tiên đề cập đến mối quan hệ giữa các nếp nhăn của não với khả năng thông minh của con người là:

a)

Sechenov

b)

Anokhin

c)

Gerophin và Erazitrat

d)

Paplo

27.

Theo Anokhin, hệ thống chức năng của con người gồm:

a)

Tổng hợp hướng tâm

b)

Ra quyết định

c)

Bộ phận đặt chương trình và nhận kết quả hành động

d)

Cả 3 khâu

28.

“Tổng hợp các xung hướng tâm để đưa ra các tình huống ban đầu” là giai đoạn nào trong thuyết hệ thống chức năng của Anokhin:

a)

Khâu tổng hợp hướng tâm

b)

Phân tích tổng hợp

c)

Phản xạ

d)

Cảm ứng

29.

“Bộ não đưa ra cách giải quyết” là thuộc giai đoạn nào trong thuyết hệ thống chức năng của Anokhin:

a)

Ra quyết định

b)

Phân tích tổng hợp

c)

Phản xạ

d)

Cảm ứng

30.

“Hình thành mục đích và chương trình hành động” là thuộc giai đoạn nào trong thuyết hệ thống chức năng của Anokhin:

a)

A. Bộ phận đặt chương trình và nhận kết quả hành động

b)

B. Phân tích tổng hợp

c)

C. Phản xạ

d)

D. Cảm ứng

31.

Nếu vùng Broca trên não bị tổn thương, bệnh nhân sẽ:

a)

Mất khả năng nói

b)

Mất khả năng nghe

c)

Mất khả năng vận động

d)

Mất khả năng nhìn

32.

Vùng Broca nằm ở thùy nào trên bán cầu đại não:

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

33.

Nếu vùng Wernicke trên não bị tổn thương, bệnh nhân sẽ:

a)

Hiểu được rất ít hoặc không hiểu người khác nói

b)

Mất khả năng nghe

c)

Mất khả năng vận động

d)

Mất khả năng nhìn

34.

Theo Anokhin, hệ thống chức năng gồm mấy thành phần

a)

6 thành phần

b)

5 thành phần

c)

4 thành phần

d)

3 thành phần

35.

Thành tựu quan trọng nhất trong nghiên cứu hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov là:

a)

Nghiên cứu sơ đồ cung phản xạ

b)

Nghiên cứu vòng phản xạ

c)

Xác lập hai sự kiện cơ bản là hình thành và dập tắt các phản xạ có điều kiện và hai quá trình hưng phấn, ức chế

d)

Tác dụng qua lại giữa phản xạ có điều kiện và không điều kiện

36.

Thành tựu quan trọng trong nghiên cứu hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov và sau I.P. Pavlov là:

a)

Xác lập hai sự kiện cơ bản là hình thành và dập tắt các phản xạ có điều kiện cùng hai quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Đề xuất sơ đồ cung phản xạ có điều kiện

c)

Phát hiện mối tương quan giữa phản xạ có điều kiện và không điều kiện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

37.

Những thành tựu trong nghiên cứu hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov và sau I.P. Pavlov là:

a)

Phân loại ức chế không điều kiện và có điều kiện

b)

Phát hiện được hiện tượng khuếch tán, tập trung và cảm ứng của các quá trình thần kinh

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Thành lập các phản xạ có điều kiện với các thụ
cảm thể trong các cơ quan nội tạng

38.

Học thuyết hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov gồm các nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc quyết định luận

b)

Nguyên tắc phân tích - tổng hợp

c)

Nguyên tắc cấu trúc

d)

Tất cả các đáp án

39.

“Hoạt động thần kinh không phải tự phát mà do tác động của một kích thích nào đó gây ra” là nội dung nguyên tắc nào trong học thuyết hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov:

a)

Nguyên tắc quyết định luận

b)

Nguyên tắc phân tích thông tin

c)

Nguyên tắc mã hóa

d)

Nguyên tắc hoạt động phối hợp

40.

“Bộ não có khả năng hợp nhất các yếu tố riêng biệt thành các phức hợp nhất định” là nội dung nguyên tắc nào trong học thuyết hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov:

a)

Nguyên tắc phân tích - tổng hợp

b)

Nguyên tắc phân tích thông tin

c)

Nguyên tắc mã hóa

d)

Nguyên tắc hoạt động phối hợp

41.

“Các quá trình thần kinh diễn ra theo một hình thái nhất định” là nội dung nguyên tắc nào trong học thuyết hoạt động thần kinh cấp cao của I.P. Pavlov:

a)

Nguyên tắc cấu trúc

b)

Nguyên tắc phân tích thông tin

c)

Nguyên tắc mã hóa

d)

Nguyên tắc hoạt động phối hợp

42.

Chức năng cơ bản của bán cầu não phải là gì?

a)

Xúc giác phải

b)

Xử lý tổng thể, tư duy sáng tạo, cảm thụ âm nhạc, hình ảnh, không gian, cảm xúc

c)

Tư duy logic, toán học

d)

Lời nói, khả năng viết

43.

Chức năng cơ bản của bán cầu não trái là gì?

a)

Xử lý về chữ, kí hiệu, toán học, khả năng lý luận, ghi nhớ công thức

b)

Xúc giác trái

c)

Tư duy sáng tạo; cảm nhận hội họa, âm nhạc, không gian

d)

Lời nói, khả năng viết

44.

Não người có khoảng bao nhiêu tế bào thần kinh:

a)

Khoảng 1 tỷ

b)

Khoảng 17 tỷ

c)

Khoảng 100 tỷ

d)

Khoảng 700 triệu

45.

Trọng lượng trung bình của não người đối với người trưởng thành là:

a)

1,92 kg

b)

1,36 kg

c)

2,02 kg

d)

2,45 kg

46.

Số lượng suy nghĩ trung bình của con người trong một ngày?

a)

10.000 - 20.000

b)

25.000 - 50.000

c)

100.000 - 110.000

d)

60.000 - 70.000

47.

Não bộ thường trưởng thành ở tuổi nào?

a)

30 tuổi

b)

18 tuổi

c)

25 tuổi

d)

40 tuổi

48.

Con người có cảm giác đau là do:

a)

Yếu tố bên ngoài kích thích lên tế bào thần kinh cảm giác

b)

Dây thần kinh bị tổn thương

c)

Não bị tổn thương

d)

Tất cả đáp án đều đúng

49.

Bộ não tương tự thức ăn nào?

a)

Bít tết

b)

Bánh Cheesecake

c)

Đậu hũ

d)

Gà nướng

50.

Vùng nào của não làm "trung tâm kiểm soát" tim và phổi:

a)

Hành não

b)

Đồi não

c)

Tuyến yên

d)

Tiểu não

51.

Tốc độ dẫn truyền nhanh nhất của tế bào thần kinh là:

a)

49 m/giây

b)

29 m/giây

c)

120 m/giây

d)

91,6 m/giây

52.

Mỗi giây trong não xảy ra khoảng bao nhiêu phản ứng hóa học:

a)

10.000

b)

60.000

c)

3.000

d)

100.000

53.

Nào sử dụng khoảng bao nhiêu % năng lượng cơ thể:

a)

20%

b)

5%

c)

3%

d)

12 %

54.

Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não

c)

Phản ứng thích nghi của con người với môi trường

d)

Trung khu thần kinh ở các phần dưới vỏ não

55.

Các no-ron cảm giác còn được gọi là:

a)

No ron hướng tâm

b)

No ron ly tâm

c)

Các liên no ron

d)

No ron vận động

56.

Các no-ron hướng tâm còn được gọi là:

a)

No ron cảm giác

b)

No ron ly tâm

c)

Các liên no ron

d)

No ron vận động

57.

Câu hỏi 57: No ron ly tâm còn được gọi là:

a)

No ron hoạt hóa

b)

No ron hướng tâm

c)

Liên no ron

d)

No ron vận động

58.

Câu hỏi 58: No ron vận động còn được gọi là:

a)

No ron hoạt hóa

b)

No ron hướng tâm

c)

Nơ ron ly tâm

d)

Liên nơ ron

59.

Chức năng của các no-ron vận động là:

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Truyền thông tin từ no-ron cảm giác tới các no-ron

c)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

d)

Truyền thông tin từ no-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

60.

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể, là chức năng của no ron:

a)

No ron vận động

b)

No ron hướng tâm

c)

Liên no ron

d)

Tất cả các đáp án

61.

Chức năng của các no-ron cảm giác là:

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Truyền thông tin từ no-ron cảm giác tới các no-ron

c)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

d)

Truyền thông tin từ no-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

62.

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương, là chức năng của no ron:

a)

No ron vận động

b)

No ron hướng tâm

c)

Liên no ron

d)

Tất cả các đáp án

63.

Phản xạ có điều kiện là:

a)

Là phản ứng của cơ thể đối với các kích thích của môi trường

b)

Là phản xạ bẩm sinh, có sẵn trong cấu trúc cơ thể

c)

Là phản xạ tự tạo ra trong đời sống cá thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Điều kiện nào cần và đủ để thành lập phản xạ có điều kiện:

a)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân cùng cố

b)

Tín hiệu cần phải xuất hiện trước tác nhân cùng cố không điều kiện

c)

Tác nhân cùng cố không điều kiện đủ mạnh về mặt sinh học và bộ não phải tỉnh táo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Điều kiện nào không phải là điều kiện thành lập phản xạ có điều kiện?

a)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân cùng cố

b)

Tín hiệu không cần xuất hiện trước tác nhân cùng cố không điều kiện

c)

Tác nhân cùng cố không điều kiện phải đủ mạnh về mặt sinh học

d)

Não bộ phải tỉnh táo

66.

Một trong những điều kiện cần để thành lập phản xạ có điều kiện:

a)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân cùng cố

b)

Tín hiệu không cần phải xuất hiện trước tác nhân cùng cố không điều kiện

c)

Tác nhân cùng cố không cần đủ mạnh về mặt sinh học

d)

Tất cả các phương án

67.

"Bật đèn rồi cho chó ăn" là biểu hiện của điều kiện nào khi thành lập phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở loài chó?

a)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân cùng cố

b)

Tín hiệu phải xuất hiện trước tác nhân cùng cố không điều kiện

c)

Tác nhân cùng cố không điều kiện phải đủ mạnh về mặt sinh học

d)

Não bộ phải tỉnh táo

68.

Cần cho chó ăn với một lượng thức ăn vừa đủ thì chó mới tiết nước bọt. Đây là biểu hiện của điều kiện nào khi thành lập phản xạ có điều kiện?

a)

Trùng lập về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân củng cố

b)

Tín hiệu cần phải xuất hiện trước tác nhân củng cố không điều kiện

c)

Tác nhân củng cố điều kiện cần đủ mạnh về mặt sinh học

d)

Tất cả các phương án

69.

"Khi mệt mỏi, căng thẳng chúng ta sẽ gặp khó khăn với việc thức dậy đúng giờ". Đây là biểu hiện của điều kiện nào khi thành lập phản xạ có điều kiện?

a)

Trùng lập về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân củng cố

b)

Tín hiệu cần xuất hiện trước tác nhân củng cố không điều kiện

c)

Tác nhân củng cố điều kiện yếu về mặt sinh học

d)

Bộ não phải hoàn toàn tỉnh táo

70.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:

a)

Cần luyện tập mới có

b)

Được thành lập với bất kỳ kích thích nào

c)

Được thực hiện nhờ vỏ não

d)

Tất cả các phương án đều đúng

71.

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện:

a)

Phải luyện tập mới có

b)

Đặc trưng cho loài

c)

Không ổn định, bền vững

d)

Không hạn chế số lượng

72.

Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:

a)

Bẩm sinh, di truyền

b)

Kích thích phải tác động vào các vùng nhất định trên cơ thể

c)

Hạn chế về số lượng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

73.

Đặc điểm nào là đặc điểm của phản xạ có điều kiện:

a)

Phải luyện tập mới có

b)

Đặc trưng cho loài

c)

Ổn định, bền vững

d)

Hạn chế số lượng

74.

“Thành lập phản xạ có điều kiện thức dậy đúng giờ với nhiều kích thích khác nhau như tiếng chuông điện thoại, tiếng kèn, tiếng mẹ gọi”. Đây là đặc điểm nào của phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh, di truyền

b)

Đặc trưng cho loài

c)

Ổn định, bền vững

d)

Được thành lập với bất kỳ kích thích nào

75.

“Phản xạ có điều kiện được thành lập đa dạng, phong phú trong quá trình sống và hoạt động”. Đây là đặc điểm nào của phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh, di truyền

b)

Không hạn chế về số lượng

c)

Ổn định, bền vững

d)

Kích thích tác động vào một vùng nhất định trên cơ thể

76.

Trung khu của phản xạ có điều kiện nằm ở đâu:

a)

Tuỷ sống

b)

Hạch thần kinh

c)

Vỏ não

d)

Tuỷ sống và hạch thần kinh

77.

Trung khu của phản xạ không điều kiện nằm ở đâu:

a)

Bán cầu đại não

b)

Cơ quan thụ cảm

c)

Vỏ não

d)

Các vùng dưới vỏ não

78.

“Muốn đánh máy thành thạo cần phải thực hiện thường xuyên”. Đây là đặc điểm nào của phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh, di truyền

b)

Kích thích phải tác động vào các vùng nhất định trên cơ thể

c)

Hạn chế về số lượng

d)

Phải luyện tập mới có

79.

Phản xạ nháy máy khi có người tác động vào mắt là:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ tự tạo

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

80.

Đâu là phản xạ không điều kiện:

a)

Tiết nước bọt khi nhìn thấy quả me chua

b)

Quay đầu về phía tiếng gọi

c)

Đầu gối rung khi có kích thích tác động

d)

Mặc áo ấm khi trời lạnh

81.

Đâu không phải là cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp cao ở người:

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Các phản xạ có điều kiện

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

82.

Cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp cao của người?

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Các phản xạ không điều kiện

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

83.

Phản xạ có điều kiện là cơ sở của các hiện tượng:

a)

Hiện tượng tâm lý cấp cao ở người

b)

Hiện tượng tâm lý cấp thấp

c)

Vô thức

d)

Tất cả phương án trên

84.

Cơ sở sinh học của hành vi bản năng là:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Định hình động lực

85.

Phản xạ không điều kiện là cơ sở sinh lý của:

a)

Hành vi bản năng

b)

Hành vi có ý thức

c)

Hành vi ngôn ngữ

d)

Tất cả phương án đều đúng

86.

Cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

87.

Mối liên hệ giữa não bộ với các cơ quan thụ cảm được thực hiện bằng cách:

a)

Qua các phần khác nhau của hệ thần kinh trung ương

b)

Qua các dây thần kinh hướng tâm và li tâm

c)

Qua 12 đôi dây thần kinh sọ não

d)

Qua hệ thần kinh sinh dưỡng

88.

12 đôi dây thần kinh sọ não thực hiện chức năng gì:

a)

Mối liên hệ giữa não bộ với các cơ quan thụ cảm

b)

Liên hệ giữa các phần khác nhau của bộ não

c)

Liên hệ giữa não bộ và tuỷ sống

d)

Liên hệ giữa vỏ bán cầu đại não với các phần dưới vỏ

89.

Cung phản xạ và vòng phản xạ là gì?

a)

Là đường đi của các phản xạ

b)

Là tập hợp các nơ ron thần kinh

c)

Là đường dẫn truyền của xung động thần kinh

d)

Là đường dẫn thần kinh

90.

Phản xạ là:

a)

Là sự đáp ứng của cơ thể với các kích thích

b)

Là đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung khu thần kinh

c)

Là phản ứng của cơ thể với mọi kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể thông qua hệ thần kinh trung ương

d)

Là sự chỉ huy của thần kinh trung ương với cơ quan đáp ứng

91.

Vòng phản xạ khác cung phản xạ ở đặc điểm:

a)

Các nơ ron và và các đường dẫn thần kinh

b)

Có các cơ quan thụ cảm, các nơ ron hướng tâm, ly tâm

c)

Có thêm Nơ ron hướng tâm, ly tâm và một số nơ ron trung gian

d)

Có thêm tế bào thụ cảm bản thể của cơ quan thừa hành,
nơ ron anpha hướng tâm và hệ thống nơ ron trung gian

92.

Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

93.

Nhiệm vụ nào không phải là chức năng của tủy sống:

a)

Phản xạ

b)

Dẫn truyền

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Dinh dưỡng

94.

Tủy sống có chức năng:

a)

Dẫn truyền cảm giác và vận động

b)

Là trung tâm của phản xạ đơn giản

c)

Dẫn truyền cảm giác và giác quan

d)

Dẫn truyền cảm giác và vận động, là trung khu của phản xạ trương lực, phản xạ da, phản xạ gân – xương, phản xạ thực vật.

95.

Cấu tạo của một noron điển hình là:

a)

Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai, xinap

b)

Thân, sợi trục, cúc tận cùng

c)

Thân, sợi trục, đuôi gai

d)

Thân, sợi trục, đuôi gai, xinap

96.

Hai chức năng cơ bản của noron là:

a)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

Cảm ứng và phân tích thông tin

c)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

97.

Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các noron thành 3 loại: noron hướng tâm, noron trung gian và noron li tâm?

a)

Hình thái

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng

d)

Cấu tạo

98.

Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ?

a)

Xung thần kinh li tâm

b)

Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

c)

Xung thần kinh thông báo ngược

d)

Xung thần kinh hướng tâm

99.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu?

a)

Bán cầu đại não

b)

Tuỷ sống

c)

Tiểu não

d)

Trụ giữa

100.

Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng

b)

Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược

c)

Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ
cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng

d)

Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên
hệ ngược


101.

Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần:

a)

Noron hướng tâm, noron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ
quan phản ứng

b)

Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ
quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

c)

Cơ quan thụ cảm, noron trung gian, cơ quan phản ứng

d)

Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ
quan thụ cảm


102.

Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về


a)

Vòng phản xạ

b)

Cung phản xạ

c)

Phản xạ không diều kiện

d)

Sự thích nghi

103.

Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ
có điều kiện:

a)

Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

Chảy nước bọt khi nhìn thấy quả sấu

c)

Vã mồ hôi khi ăn đồ chua

d)

Bỏ chạy khi thấy rắn

104.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là


a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ
thăng bằng cơ thể

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

105.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

10 dây đôi thần kinh não

b)

12 dây đôi thần kinh não

c)

31 dây đôi thần kinh nào

d)

40 dây đôi thần kinh não

106.

Các vùng phản chiếu của vỏ bán cầu đại não là

a)

Là nơi có các phản ứng mang tính lan tỏa

b)

Là nơi kết thúc của các sợi cảm giác hướng tâm

c)

Là nơi tiếp nhận các xung thần kinh hướng tâm

d)

Là các vùng nằm ở phía sau não

107.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tủy sống?

a)

Chất xám bên trong, chất trắng bên ngoài.

b)

Gồm 31 tiết đoạn xếp chồng lên nhau

c)

Được 3 lớp màng bao bọc

d)

Chất xám do thân của tế bào thần kinh tạo thành và chia thành các sừng.

108.

Tại sao tổn thương hành tủy lại bị tử vong ngay lập tức ?

a)

Do trong hành tủy có các trung tâm dinh dưỡng

b)

Do trong hành tủy có trung tâm hô hấp

c)

Do mối liên hệ giữa tủy sống não bộ bị cắt đứt

d)

Do toàn bộ các chức năng hô hấp, dinh dưỡng của cơ
thể bị tổn thương

109.

Dấu hiệu là tăng động giảm chú ý thể thiếu tập trung

a)

Không chú ý tới các chi tiết nhỏ

b)

Khó khăn với sự tập trung lâu vào việc gì đó

c)

Hay quên các dụng cụ học tập

d)

Tất cả đáp án đều đúng

110.

Dấu hiệu không phải của tăng động giảm chú ý thể thiếu tập trung

a)

Không chú ý tới các chi tiết nhỏ

b)

Khó khăn với sự tập trung lâu vào việc gì đó

c)

Hay quên các dụng cụ học tập

d)

Thường xuyên hành động như là đang lái mô tô

111.

Nguyên nhân của rối loạn tăng động giảm chú ý là

a)

Bất thường về cấu trúc não

b)

Thiếu hụt chất dẫn truyền thần kinh trong não

c)

Di truyền

d)

Tất cả đáp án đều đúng

112.

Đâu không phải là nguyên nhân của rối loạn tăng động giảm chú ý

a)

Bất thường về cấu trúc não

b)

iếu hụt chất dẫn truyền thần kinh trong não

c)

Trẻ không được giáo dục

d)

Di truyền

113.

Dấu hiệu điển hình của tăng động giảm chú ý là

a)

Trẻ hiếu động quá mức

b)

Trẻ kém tập trung chú ý

c)

Trẻ hấp tấp, vội vàng

d)

Tất cả các đáp án trên

114.

Phương pháp điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý là

a)

Dùng thuốc

b)

Liệu pháp hành vi

c)

Trị liệu nhóm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

115.

Đâu không phải là phương pháp điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý

a)

Dùng thuốc

b)

Liệu pháp hành vi

c)

Trị liệu nhóm

d)

Đánh trẻ khi trẻ không nghe lời

116.

Tăng động giảm chú ý ảnh hưởng đến tâm lý trẻ ra sao?

a)

Trẻ gặp khó khăn trong giao tiếp

b)

Trẻ kém tập trung trong học tập

c)

Trẻ thường lo âu, căng thẳng và có thể thực hiện hành vi nguy hiểm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

117.

Stress là

a)

Trạng thái của cơ thể khi bị tác động mạnh của yếu tố bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Trạng thái của cơ thể khi bị tác động mạnh của yếu tố bên ngoài

c)

Trạng thái của cơ thể khi bị tác động mạnh của yếu tố bên trong cơ thể

d)

Là sự bất thường của cơ thể

118.

Các giai đoạn của trạng thái stress

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn kiệt quệ

d)

Tất cả các đáp án đều dúng

119.

Đâu không phải là giai đoạn của trạng thái

stress:

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn kiệt quệ

d)

Giai đoạn hồi phục

120.

Biểu hiện của stress ở mức độ nhẹ

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Đau đầu

c)

Mất ngủ

d)

Đau mỏi cơ

121.

Biểu hiện của stress ở mức độ nặng

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

ối loạn chức năng của các cơ quan

d)

Có các cơn huyết áp cao

122.

Biểu hiện của trầm cảm về mặt sinh lý:

a)

Mất ngủ hoặc ngủ li bì

b)

Khô miệng, chán ăn

c)

Đau bụng, có vấn đề về tiêu hóa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

123.

Đâu không phải biểu hiện của trầm cảm về mặt sinh lý

a)

Mất ngủ hoặc ngủ li bì

b)

Khô miệng, chán ăn

c)

Đau bụng, có vấn đề về tiêu hóa

d)

Buồn bã, chán nản

124.

Biểu hiện của trầm cảm về mặt cảm xúc

a)

Luôn lo lắng, bất an

b)

Cảm thấy buồn chán, thờ ơ với công việc

c)

Tự ti về bản thân

d)

Tất cả các đáp án

125.

Đâu không phải biểu hiện của trầm cảm về mặt cảm xúc

a)

Lo âu, khó chịu trong người

b)

Tự ti

c)

Đập phá đồ đạc

d)

Buồn bã, chán nản

126.

Biểu hiện của trầm cảm về mặt hành vi:

a)

Nổi cáu vô cớ

b)

Ăn quá nhiều hoặc quá ít

c)

Sử dụng chất kích thích như rượu,bia,ma túy

d)

Tất cả đáp án đều đúng

127.

Đâu không phải biểu hiện của trầm cảm về mặt hành vi

a)

Nổi cáu vô cớ

b)

Luôn buồn bã, tự ti về bản thân

c)

Đập phá đồ đạc

d)

Ăn quá nhiều hoặc quá ít

128.

Dấu hiệu điển hình của trầm cảm là

a)

m trạng buồn bã, chán nản gần như cả ngày

b)

Giảm hứng thú trong hầu hết các hoạt động

c)

Giảm hoặc tăng cân đáng kể

d)

Tất cả đáp án đều đúng

129.

Dấu hiệu không điển hình của trầm cảm là

a)

Quá kích động hoặc quá chậm chạp

b)

Mệt mỏi, mất năng lượng

c)

Suy nghĩ thường xuyên về cái chết

d)

Tự tin vào bản thân

130.

Một số người có nguy cơ trầm cảm cao hơn người khác là do

a)

Tính cách

b)

Sự kiện nảy sinh bất ngờ trong cuộc sống

c)

Chấn thương tâm lý thời thơ ấu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

131.

Dấu hiệu của trầm cảm nặng là

a)

Tâm trạng buồn bã, bi quan trước mọi việc

b)

Giảm hứng thú trong tất cả hoạt động

c)

Rối loạn giấc ngủ và có ý định tự tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

132.

Hậu quả của bệnh trầm cảm đến sức khỏe con người là

a)

Gây nhồi máu cơ tim

b)

Hệ nhiễm dịch suy giảm

c)

Mất ngủ triền miên

d)

Tất cả đều đúng

133.

Phương pháp cơ bản điều trị bệnh trầm cảm

a)

Dùng thuốc

b)

Trị liệu tâm lý

c)

Thư giãn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

134.

Đâu không phải phương pháp điều trị bệnh

trầm cảm

a)

Dùng thuốc

b)

Trị liệu tâm lý

c)

Thư giãn

d)

Thường xuyên sử dụng thuốc giảm đau

135.

Biện pháp phục hồi chức năng thần kinh bị rối loạn là

a)

Nghỉ ngơi

b)

Dùng thuốc

c)

Tập dượt lại các quá trình thần kinh

d)

Tất cả các đáp án đều đùng

136.

Biện pháp bảo vệ hệ thần kinh khỏe mạnh là

a)

Ngủ đủ giấc

b)

Sắp xếp thời gian biểu hợp lý

c)

Tránh sử dụng chất kích thích

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

137.

“Hoa thường xuyên mệt mỏi và giảm hứng thú trong hầu hết các hoạt động” là biểu hiện của

a)

Tự kỷ

b)

Tăng động giảm chú ý

c)

Trầm cảm

d)

Asperger

138.

“ Tùng không bao giờ ngồi yên học bài, chân tay luôn vặn vẹo, không tập trung nghe cô giáo giảng bài” là biểu hiện của:

a)

Tự kỷ

b)

Tăng động giảm chú ý

c)

Trầm cảm

d)

Asperger

139.

“ Hùng 3 tuổi nhưng khó khăn trong việc tập nói, không giao tiếp bằng mắt với người khác” là biểu hiện của:

a)

Tự kỷ

b)

Tăng động giảm chú ý

c)

Trầm cảm

d)

Asperger

140.

“ Tuấn 3 tuổi tỏ ra nói nhiều nhưng đa số không hiểu ngữ cảnh của lời nói” là biểu hiện của

a)

Tự kỷ

b)

Tăng động giảm chú ý

c)

Trầm cảm

d)

Asperger

141.

“ Sau khi sinh, Tuyết mệt mỏi và thường xuyên nghĩ đến cái chết” là biểu hiện của:

a)

Tự kỷ

b)

Stress

c)

Trầm cảm ở mức độ nặng

d)

Asperger