wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Tính giá trị của biểu thức: 25 + 13 - 8

a)

20

b)

15

c)

40

d)

30

2.

Tìm số hạng còn thiếu trong dãy số: 7, 14, 21, __, 35

a)

42

b)

30

c)

17

d)

28

3.

Tìm số chia hết cho cả 3 và 5 trong khoảng từ 1 đến 20

a)

10

b)

18

c)

15

d)

12

4.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 8cm và chiều rộng là 5cm

a)

30cm²

b)

13cm²

c)

56cm²

d)

40cm²

5.

Tìm số lớn nhất trong dãy số: 16, 25, 19, 30, 22

a)

16

b)

19

c)

30

d)

25

6.

Tìm số bằng cách lấy 2 lần số 7 cộng thêm 5

a)

14

b)

20

c)

19

d)

10

7.

Tính tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 4

a)

7

b)

20

c)

10

d)

15

8.

Tìm số chia hết cho 4 và 6 trong khoảng từ 10 đến 30

a)

12, 24

b)

18

c)

30

d)

10

9.

Tính chu vi hình vuông có cạnh dài 6cm

a)

24cm

b)

12cm

c)

18cm

d)

30cm

10.

Tìm số bé nhất trong dãy số: 12, 9, 15, 7, 11

a)

12

b)

7

c)

15

d)

9

11.

Bin có 12 quả táo và Bo có 16 quả táo. Tìm tỉ số của số táo của Bin và Bo.

a)

2/3

b)

4/5

c)

3/4

d)

1/2

12.

Mẹ có một túi cam nặng 5kg. Cái túi cam đó nặng bao nhiêu gam

a)

500 g

b)

50 g

c)

5000 g

d)

5,000 g

13.

Tìm hai số biết tổng là 30 và tỉ số là 2:3.

a)

10 và 20

b)

12 và 18

c)

15 và 15

d)

5 và 25

14.

Tìm hai số biết hiệu là 30 và tỉ số là 1:4.

a)

10 và 40

b)

20 và 30

c)

15 và 25

d)

5 và 15

15.

Cấu tạo số thập phân 3,75 là gì?

a)

Số thập phân 3,75 chỉ có phần nguyên là 3.

b)

Số thập phân 3,75 được cấu tạo từ 3,75 và 0.

c)

Số thập phân 3,75 không có phần thập phân.

d)

Số thập phân 3,75 được cấu tạo từ 3 (phần nguyên) và 0,75 (phần thập phân).

16.

Làm tròn số thập phân 4,678 đến hàng phần trăm

a)

4.68

b)

4.67

c)

4.60

d)

4.70

17.

Cộng 2,5 và 3,75.

a)

6.00

b)

6.25

c)

7.00

d)

5.25

18.

5,6 - 2,3.

a)

2.3

b)

3.3

c)

8.9

d)

5.6

19.

Tính diện tích hình tam giác có đáy 10 cm và chiều cao 5 cm.

a)

15 cm²

b)

30 cm²

c)

25 cm²

d)

20 cm²

20.

Tính diện tích hình thang có đáy lớn 8 cm, đáy nhỏ 4 cm và chiều cao 6 cm.

a)

36 cm²

b)

20 cm²

c)

24 cm²

d)

30 cm²

21.

chữ số 5 trong số thập phân 45,05 có giá trị là?

a)

5 và 510\frac{5}{10}  

b)

6 và 5100\frac{5}{100}  

c)

5 và 5100\frac{5}{100}  

d)

5 và 5

22.

tám chục, hai đơn vị, ba phần trăm, và tám phần nghìn

a)

823,8

b)

82,34

c)

82,038

d)

72,38

23.

5 m2m^2  5 dm2dm^2  5 cm2cm^2  = ........... cm2cm^2  

a)

50505 cm2cm^2  

b)

50505 dm2dm^2  

c)

5050 cm2cm^2  

d)

50505 m2m^2  

e)

5

24.

Một người thợ may 20 bộ quần áo hết 300 cm vải. Hỏi nếu người thợ may đó may được 60 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu m vải ?

a)

10 m

b)

9 m

c)

10

d)

9

25.

Con kém mẹ 24 tuổi. Năm nay tuổi con bằng 25\frac{2}{5}  tuổi mẹ. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi, mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

con: 16

mẹ: 42

b)

con: 16

mẹ: 40

c)

con: 14

mẹ: 40

d)

con: 14

mẹ: 42

26.

9100\frac{9}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,009

d)

00,09

27.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 19200 giây = …. phút

a)

420

b)

300

c)

320

d)

350

28.

Một xe ô tô chở được 20 bao gạo, mỗi bao cân nặng 36kg. Chiếc xe chở được số ki-lô-gam gạo là:

a)

72

b)

720

c)

702

d)

7200

29.

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6m27dm2 = …cm2

a)

67000

b)

60700

c)

6070

d)

607

30.

Trong các số 38947, 18423, 49178, 29482 số chia hết cho 9 là:

a)

38947

b)

49178

c)

18423

d)

29482

31.

47\frac{4}{7}   Phân số trên bằng phân số nào:

a)

2849\frac{28}{49}  

b)

1649\frac{16}{49}  

c)

2835\frac{28}{35}  

d)

1635\frac{16}{35}  

32.

Trong các số 37797, 49725, 19488, 22773 số chia hết cho 5 là số:

a)

37797

b)

49725

c)

19488

d)

22773

33.

Nếu X : 13 = 73 thì X có giá trị bằng:

a)

959

b)

949

c)

999

d)

909

34.

Có 4 viên bi màu xanh 7 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số viên bi màu xanh so với số viên bi màu vàng là:

a)

47\frac{4}{7}

b)

74\frac{7}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

77\frac{7}{7}

35.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

36.

Tính: 3/5-2/7=?

a)

1/35

b)

3/15

c)

1/25

d)

11/35

37.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

38.

Muốn lên tầng 3 một nhà cao tầng phải đi qua 54 bậc thang. Vậy phải đi qua bao nhiêu bậc thang để lên tầng 6 ngôi nhà?

a)

108

b)

135

c)

81

d)

162

39.

Cho các câu sau:

(1) Đọc dấu phẩy

(2) Đọc phần nguyên

(3) Đọc phần thập phân

Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:

a)

(1) -> (2) -> (3)

b)

(3) -> (1) -> (2)

c)

(2) -> (1) -> (3)

d)

(3) -> (2) -> (1)

40.

Chuyển phân số 7100\frac{7}{100}   thành số thập phân.

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

d)

0,0007

41.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

43.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

44.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

45.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

46.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

47.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

48.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

49.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

50.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

51.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

53.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

54.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

55.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

56.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

57.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

58.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

59.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

60.

Tính diện tích Hình thang.

a)

38mm2

b)

76mm2

c)

152mm2

d)

168mm2

61.
a)

48m2

b)

96m2

c)

24m2

d)

40m2

62.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)
b)
c)
d)
63.

Số đo diện tích của mảnh đất hình thang dưới đây là:

a)

114km2

b)

1140km2

c)

570km2

d)

57km2

64.

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 31,4 . Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)
b)
c)
d)
66.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

67.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

68.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

69.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm

a)

0,5024 (dm)

b)

0,5042 (dm2)

c)

0,5024 (dm2)

d)

0,5004 (dm2)

70.

Diện tích hình tròn có đường kính d = 12 cm

a)

452,16 (cm2)

b)

113,04 (cm2)

c)

452,16 (dm2)

d)

113,04 (dm2)

71.

Tính diện tích của một hình tròn biết đường kính của hình tròn đó dài 22cm.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn đó là: (a)   cm2 .

72.

Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.

Trả lời:

Diện tích hình tròn là: (a)   cm2.

73.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Từ một khu đất có diện tích 1280m2 người ta đào một cái hồ hình bán nguyệt (nửa hình tròn) có bán kính 12m nằm ở bên trong khu đất đó. Hỏi diện tích phần đất còn lại của khu đất là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Diện tích phần đất còn lại của khu đất là: .............m2.

a)

1053,98

b)

1053

c)

1035,92

d)

1053,92

75.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

76.

Tính diện tích của hình dưới đây:

Trả lời:

Diện tích của hình trên là: (a)   cm2.

77.

Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2 .

78.

Tính diện tích của phần được tô màu trong hình trên, biết hình tròn lớn có bán kính 14cm, hình tròn nhỏ có bán kính 8cm.

Trả lời:

Diện tích của phần được tô màu là: (a)   cm2.

79.

Tính diện tích của phần tô màu trong hình , biết hình tròn có bán kính 20cm.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2.

486

80.

Có một viên gạch hoa hình vuông có cạnh 30cm như hình vẽ trên. Hãy tính diện tích phần không được tô màu của viên gạch hoa?

Trả lời:

Diện tích phần không được tô màu là: (a)   cm2.

81.

Chu vi hình vuông có cạnh 8cm là:

a)

64 cm64\ cm  

b)

64 cm264\ cm^2  

c)

32 cm32\ cm  

d)

32 cm232\ cm^2  

82.

Câu nào sau đây sai:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân chính nó

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

83.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m là:

a)

34 m34\ m  

b)

60 m60\ m  

c)

60 m260\ m^2  

d)

34 m234\ m^2  

84.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

85.

Chiều rộng hình chữ nhật là 6dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

86.

Tính diện tích hình chữ nhật có chu vi 58cm và chiều dài 20cm.

(a)  

87.

Một hình vuông có chu vi là 40dm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

88.

Diện tích hình vuông là 49cm2 thì cạnh của nó là:

(a)  

89.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 32cm:

(a)  

90.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1dm2cm, chiều rộng 8cm là:

(a)