wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều dưỡng cơ sở

Total questions: 75

Worksheet time: 36hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhân vật nào được suy tôn là người điều dưỡng đầu tiên trên thế giới?

a)

Fabiola

b)

Phoebe

c)

Florence Nightingale

d)

Virginia Henderson

2.

Nhân vật nào được suy tôn là người sáng lập ngành điều dưỡng hiện đại?

a)

Fabiola

b)

Phoebe

c)

Florence Nightingale

d)

Virginia Henderson

3.

Hội điều dưỡng Việt Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1990

b)

1997

c)

1985

d)

1996

4.

Ngày Quốc tế Điều dưỡng là ngày:

a)

27/2

b)

15/2

c)

12/5

d)

10/5

5.

Ngày Điều dưỡng Việt Nam là ngày:

a)

26/3

b)

26/10

c)

12/5

d)

27/2

6.

Quy trình điều dưỡng gồm có mấy bước?

a)
3
b)

4

c)

5

d)

6

7.

Hỏi tiền sử người bệnh thuộc bước nào của quy trình điều dưỡng?

a)

Nhận định

b)

Chẩn đoán điều dưỡng

c)

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

d)

Lượng giá

8.

Thông tin nào sau đây thuộc nhóm dữ kiện khách quan?

a)

Đau

b)

Mệt mỏi

c)

Chóng mặt

d)

Huyết áp 120/90mmHg

9.

"Xác định vấn đề của người bệnh" thuộc bước nào của quy trình điều dưỡng?

a)

Nhận định

b)

Chẩn đoán điều dưỡng

c)

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

d)

Lượng giá

10.

Phát biểu nào sau đây về chẩn đoán điều dưỡng là SAI?

a)

Thay đổi liên tục

b)

Dược dựa trên xác định nhu cầu của người bệnh

c)

Mô tả một quá trình bệnh tật riêng biệt

d)

Bổ sung cho các chẩn đoán điều trị

11.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc "kế hoạch chăm sóc"?

a)

Xác định vấn đề ưu tiên

b)

Xác định mục tiêu chăm sóc

c)

Xác định kết quả mong đợi

d)

Xác định nhu cầu người bệnh

12.

Hồ sơ người bệnh ra viện cần phải hoàn chỉnh trong vòng:

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

13.

Sau khi người bệnh ra viện, hồ sơ bệnh án phải được trả về phòng nào?

a)

Phòng tổ chức

b)

Phòng tài chính kế toán

c)

Phòng kế hoạch tổng hợp

d)

Phòng điều dưỡng

14.

Hồ sơ người bệnh nội, ngoại trú cần phải được lưu trữ ít nhất:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

15.

Chỉ số nào sau đây cần phải viết bằng mực đỏ?

a)

Mạch

b)

Nhiệt độ

c)

Huyết áp

d)

SpO2

16.

Có bao nhiêu phân cấp chăm sóc người bệnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Quy định thời gian tối thiểu đối với rửa tay thường quy là:

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

30 giây

d)

1 phút 30 giây

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mặc áo choàng vô khuẩn sau khi đã rửa tay ngoại khoa

b)

Mặc áo choàng vô khuẩn trước khi đã rửa tay ngoại khoa

c)

Mặc áo choàng vô khuẩn sau khi đã rửa tay thường quy

d)

Mặc áo choàng vô khuẩn trước khi đã rửa tay thường quy

19.

Để tiêm BCG ngừa lao, ta dùng đường tiêm nào?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

20.

Đường tiêm nào cho tác dụng nhanh nhất sau khi thuốc vào cơ thể?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

21.

Tiêm dưới da là tiêm thuốc vào đâu?

a)

Lớp sừng

b)

Mô liên kết (hạ bì)

c)

Bắp cơ

d)

Trung bì

22.

IM là viết tắt của đường tiêm nào?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

23.

IV là viết tắt của đường tiêm nào?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

24.

Trong kỹ thuật tiêm tĩnh mạch, thao tác nào sau đây là CHƯA đúng?

a)

Đâm kim 45 độ so với mặt da

b)

Bơm thuốc thật chậm

c)

Đuổi khí trước khi tiêm

d)

Sát khuẩn da bằng cồn 70 độ

25.

Vị trí thường tiêm trong da để thử phản ứng thuốc:

a)

Mặt trong cánh tay

b)

1/3 trước trên cẳng tay

c)

Mặt trong đùi

d)

1/3 trên mặt ngoài cánh tay

26.

Số lượng cồn thích hợp cho mỗi lần rửa tay thường quy là:

a)

1ml

b)

3ml

c)

5ml

d)

10ml

27.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Phải rửa tay sau khi chạm vào người bệnh

b)

Phải rửa tay thường quy trước khi chạm vào người bệnh

c)

Phải rửa tay thường quy trước khi thực hiện thủ thuật

d)

Phải rửa tay thường quy trước khi tiếp xúc với đồ vật xung quanh người bệnh

28.

Thao tác nào đúng trong kỹ thuật mặc áo choàng vô khuẩn?

a)

Hai tay luôn vào hai tay áo và đưa thẳng ra phía trước

b)

Tự buộc dây lưng áo

c)

Cầm cổ áo và mặt ngoài của áo

d)

Người phụ mang khẩu trang cho người làm thủ thuật

29.

Rửa tay thường quy có mấy bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

30.

Rửa tay thường quy mỗi bước thực hiện phải cọ sát ít nhất mấy lần?

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

31.

Trong kỹ thuật mặc áo choàng vô khuẩn thì phần nào được xem là vô khuẩn?

a)

Từ thắt lưng trở xuống

b)

Phần gần cổ áo

c)

Phần phía sau cánh tay

d)

Phần trên thắt lưng ở phía trước ngực

32.

Đường tiêm nào cho thời gian hấp thu thuốc chậm nhất?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

33.

Vị trí tiêm bắp đúng ở mông là:

a)
1/4 dưới ngoài
b)

1/4 trên ngoài

c)

1/4 trên trong

d)

1/4 giữa ngoài

34.

Đối với các thuốc có khả năng gây hoại tử mô, ta tiêm đường nào?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

35.

Thuốc nào KHÔNG được tiêm vào tĩnh mạch?

a)

Thuốc có tính chất dầu

b)

Thuốc có khả năng gây hoại tử mô cơ

c)

Thuốc muốn có tác dụng toàn thân

d)

Thuốc muốn có tác dụng nhanh

36.

Dung dịch nào sao đây được gọi là dung dịch ưu trương?

a)

Glucose 20%

b)

Glucose 5%

c)

Lactate Ringer

d)

NaCl 0,9%

37.

Dung dịch nào sao đây đẳng trương?

a)

NaCl 0,9%

b)

Glucose 5%

c)

NaHCO₃ 14 ‰

d)

Tất cả phương án trên

38.

Biến chứng nào xảy ra do truyền dịch quá nhanh?

a)

Tắc mạch phổi

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Sốc phản vệ

d)

Phù phổi cấp

39.

Tác dụng của truyền dịch là gì?

a)

Bù nước và điện giải

b)

Điều trị bệnh

c)

Giúp người bệnh phục hồi sức khỏe

d)

Tất cả phương án trên

40.

Cho truyền 500ml dịch với tốc độ L giọt/phút, thì sau bao lâu mới hết dịch?

a)

3 giờ 20 phút

b)

2 giờ 20 phút

c)

2 giờ 30 phút

d)

3 giờ 33 phút

41.

Tốc độ truyền LXXX giọt/phút có nghĩa là:

a)

80 giọt/phút

b)

30 giọt/phút

c)

40 giọt/phút

d)

60 giọt/phút

42.

Khi nào được truyền khác nhóm máu?

a)

Trường hợp cấp cứu, không có máu cùng nhóm

b)

Khi người nhận có nhóm máu AB

c)

Khi có nhiều đơn vị máu khác nhau

d)

Khi người cho có nhóm máu O

43.

Nên buộc garo trên vị trí tiêm truyền bao nhiêu?

a)

7-10cm

b)

3-5cm

c)

5-10cm

d)

10-15cm

44.

Dung dịch nào là dung dịch có khối lượng phân tử lớn (cao phân tử)?

a)

Dextran

b)

Dextrose

c)

Lactate Ringer

d)

Nutrisol

45.

Nếu cần truyền 600ml dung dịch cho người bệnh trong thời gian 4 giờ thì tốc độ truyền sẽ là?

a)

A. L giọt/phút

b)

B. XL giọt/phút

c)

C. LX giọt/phút

d)

D. LXX giọt/phút

46.

Nhóm máu nào có cả ngưng kết tố (kháng thể) α và β?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

47.

Điều nào sau đây đúng trong kỹ thuật rửa vết thương?

a)

Rửa vết thương sạch trước, vết thương nhiễm khuẩn sau

b)

Sử dụng dụng cụ sạch

c)

Rửa vết thương từ ngoài vào trong

d)

Dụng cụ vô khuẩn chưa sử dụng có thể dùng lại

48.

Mục đích của rửa vết thương là?

a)

Tất cả ý trên

b)

Rửa, thấm hút dịch tiết

c)

Cắt lọc, loại bỏ hết tổ chức hoại tử

d)

Đánh giá tình trạng vết thương

49.

Trường hợp nào không được đặt sonde dạ dày?

a)
Bỏng thực quản
b)

Nôn không cầm được

c)

Sứt môi, hở hàm ếch

d)

Rối loạn về nuốt

50.

Dụng cụ thường dùng để rửa dạ dày là?

a)

Ống Faucher

b)

Ống Levine

c)

Ống Nelaton

d)

Ống Foley

51.

Dụng cụ thường dùng để cho ăn qua đường mũi - dạ dày là?

a)

Ống Levine

b)

Ống Faucher

c)

Ống Nelaton

d)

Ống Foley

52.

Khi rửa dạ dày cần?

a)

Rửa cho đến khi nước chảy ra trong

b)

Cho người bệnh nằm đầu cao 45°

c)

Cho thật nhiều nước vào dạ dày

d)

Rửa dung dịch tuỳ ý

53.

Hiệu số tâm thu và tâm trương khi huyết áp tụt kẹp là:

a)

≤ 10 mmHg

b)

≤ 15mmHg

c)

≤ 20 mmHg

d)

≤ 30 mmHg

54.

Trường hợp nào sau đây được ghi nhận là hạ huyết áp?

a)

Huyết áp tâm thu < 140 mmHg

b)

Huyết áp tâm trương < 90 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu < 90 mmHg

d)

Huyết áp tâm trương < 140 mmHg

55.

Người bệnh có thân nhiệt 38,5°C thuộc phân loại nào?

a)

Sốt nhẹ

b)

Sốt cao

c)

Sốt vừa

d)

Bình thường

56.

Người bệnh có sốt, nhiệt độ thay đổi trong ngày, sự chênh lệch nhiệt độ sáng chiều >1°C được gọi là:

a)

Sốt có chu kỳ

b)

Sốt thành cơn

c)

Sốt dao động

d)

Sốt liên tục

57.

Nhiệt độ được đo ở đâu chính xác nhất?

a)

Trán

b)

Nách

c)

Hậu môn

d)

Miệng

58.

Người bệnh thường có mạch nhanh trong trường hợp nào?

a)

Ngộ độc Digitalis

b)

Đau mãn tính

c)

Bệnh Basedow

d)

Bị chèn ép nội sọ

59.

Người bệnh thường có mạch chậm trong trường hợp nào?

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Xuất huyết

c)

Dùng thuốc chẹn beta

d)

Đang dùng Atropin

60.

Động mạch nào được dùng để đo huyết áp ở chi trên với máy huyết áp đồng hồ thông thường?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch khuỷu

61.

Động mạch nào được dùng để đếm mạch?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch khuỷu

62.

Tình trạng nào gây mạch đập rất nhanh nhưng thân nhiệt lại không cao?

a)

Thương hàn

b)

Tăng áp lực nội sọ

c)

Xuất huyết nặng

d)

Sốt rét

63.

Vị trí đặt bàn tay đúng khi thực hiện ép tim ngoài lồng ngực là:

a)

1/3 trên xương ức

b)

1/3 giữa xương ức

c)

1/3 dưới xương ức

d)

Vị trí bất kỳ trên xương ức

64.

Độ lún thích hợp khi ép tim với người lớn là:

a)

3cm

b)

6cm

c)

5cm

d)

4cm

65.

Tỉ lệ ép tim/thổi ngạt khi cấp cứu với 1 người là:

a)

30/2

b)

15/2 giữa xương ức

c)

20/2

d)

100/2

66.

Loại mặt nạ cung cấp được nồng độ oxy chính xác nhất là:

a)

Mặt nạ đơn giản

b)

Mặt nạ không hít lại

c)

Mặt nạ Venturi

d)

Mặt nạ hít lại 1 phần

67.

Để tránh khô niêm mạc đường hô hấp, khi cho người bệnh thở oxy ta phải cho oxy đi qua:

a)

Lưu lượng kế

b)

Áp lực kế

c)

Bình làm ẩm

d)

Túi dự trữ oxy

68.

Để cho nước tiểu chảy ra, chiều dài đóng sonde khi đưa vào niệu đạo nữ khoảng:

a)

7-10cm

b)

10-15cm

c)

5-7cm

d)

16-20cm

69.

Để cho nước tiểu chảy ra, chiều dài đóng sonde khi đưa vào niệu đạo nam khoảng:

a)

7-10cm

b)

10-15cm

c)

5-7cm

d)

16-20cm

70.

Trường hợp nào sau đây không được đặt sonde tiểu?

a)

Bí tiểu

b)

Bướu tuyến tiền liệt

c)

Giập rách niệu đạo

d)

Hôn mê

71.

Trường hợp cần đặt thông tiểu lưu thì dùng ống thông gì?

a)

Nelaton

b)

Levine

c)

Foley 2 nhánh

d)

Foley 3 nhánh

72.

Trường hợp cần rửa bàng quang liên tục thì dùng ống thông gì?

a)

Nelaton

b)

Faucher

c)

Foley 3 nhánh

d)

Foley 2 nhánh

73.

Thể tích dung dịch rửa bàng quang mỗi lần bơm vào đối với người lớn là:

a)

200-300ml

b)

300-400ml

c)

100-200ml

d)

400-500ml

74.

Nhiệt độ thích hợp của dung dịch rửa bàng quang là:

a)

25-30°C

b)

30-37°C

c)

37-38°C

d)

37-40°C

75.

Triệu chứng chắc chắn của gãy xương là:

a)

Bầm tím

b)

Sưng to

c)

Biến dạng, gập góc, lệch trục

d)

Đau và giảm cơ năng

Similar Resources on Wayground