Font size
WorksheetsMô-đun 3: Xử lý văn bản cơ bản – IU3
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Trong Microsoft Word 2010, cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian, người ta thực hiện: ________
Vào File -> Option -> Save
Vào Home -> Option -> Save
Vào Insert -> Option -> Save
Vào View -> Option -> Save
Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho văn bản đang soạn, người ta thực hiện: ________
Vào Page Layout -> Page Setup -> Columns
Vào Insert -> Table -> Columns
Vào Home -> Paragraph -> Columns
Vào View -> Document Views -> Columns
Trong Microsoft Word 2010, để đóng tài liệu đang mở, người ta sử dụng tổ hợp phím: ________
Ctrl + W
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + O
CÂU 018: Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, để thao tác với tập tin văn bản, Standard là gì?
Thanh công cụ
Thanh trạng thái
Thanh tiêu đề
Thanh Ribbon
Trong Microsoft Word 2010, thay đổi màu nền cho trang, người ta thực hiện: ________
Vào Page Layout -> Page Color
Vào Insert -> Background
Vào Home -> Color
Vào Design -> Page Background
Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, để đóng một hồ sơ đang mở, người ta thực hiện: ________
Vào File -> Close
Vào Home -> Exit
Nhấn Ctrl + S
Vào Insert -> Close
Trong Microsoft Word 2010, khi làm việc xong, muốn thoát khỏi, người ta thực hiện: ________
File -> Exit
File -> Save
Home -> Close
View -> Exit
Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, thanh công cụ có chứa các hình: tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in,..., được gọi là: ________
Thanh công cụ chuẩn
Thanh công cụ vẽ
Thanh công cụ định dạng
Thanh công cụ bảng
Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên một màn hình, người ta thực hiện: ________
Vào View -> Split
Vào Insert -> Page Break
Vào Home -> Copy
Vào File -> Open
Trong Microsoft Word 2010, muốn nhìn thấy nhiều tài liệu đang mở trên cùng một màn hình, người ta thực hiện: ________
Vào View -> Arrange All
Vào Home -> Split Window
Vào Insert -> Multiple Files
Vào File -> Open in New Tab
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề đầu trang, người ta thực hiện: ________
Vào Insert -> Header
Vào Home -> Header
Vào Page Layout -> Header
Vào Design -> Header
Trong Microsoft Word 2010, muốn điền mục lục các trang của tài liệu bằng tự động, người ta thực hiện:
Vào References -> Table of Contents
Vào Insert -> Page Number
Vào Home -> Styles
Vào View -> Navigation Pane
Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang, người ta thực hiện:
Vào Page Layout -> Page Setup
Vào Home -> Font
Vào Insert -> Table
Vào Review -> Spelling & Grammar
Trong Microsoft Word 2010, muốn mở một file văn bản đã có sẵn, người ta thực hiện:
Vào File -> Open
Vào Home -> New
Vào Insert -> File
Vào View -> Open
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi đơn vị đo của thước kẻ (Ruler), người ta thực hiện:
Vào File -> Option -> Advanced
Vào Home -> Layout -> Ruler
Vào Insert -> Ruler Settings
Vào View -> Change Units
Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản như: font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering ..... nằm ở thanh thực đơn nào?
Home
Insert
Review
View
Trong Microsoft Word 2010, để bật chức năng thanh thước kẻ (ruler), người ta thực hiện:
Vào View -> Check vào mục Ruler
Vào Home -> Chọn mục Ruler
Vào Insert -> Chọn mục Ruler
Vào Design -> Check vào mục Ruler
Trong Microsoft Word 2010, để kết thúc phiên làm việc, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + W
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + C
Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc
Có thể lưu văn bản với nhiều định dạng khác nhau
Có thể chèn hình ảnh vào văn bản
Có thể kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:
Vào File -> Save
Vào File -> Open
Vào File -> Print
Vào File -> Close
Khi gõ tiếng Việt thì sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ a sẽ cho chữ â, hai chữ e sẽ cho chữ ê:
Telex
VNI
AZERTY
QWERTY
Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, người ta sử dụng phím:
Insert
Ctrl
Alt
Shift
Trong khi soạn thảo văn bản, để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Alt + Tab
Ctrl + Shift
Shift + Tab
Ctrl + Alt
Trong Microsoft Word 2010, khi muốn đặt chế độ động lưu văn bản tự động sau một thời gian nhất định, người ta thực hiện trong mục:
Vào File -> Option -> Save
Vào Home -> Option -> Save
Vào Insert -> Option -> Save
Vào View -> Option -> Save
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O trong soạn thảo là:
Mở một hồ sơ đã có
Lưu hồ sơ hiện tại
Đóng hồ sơ đang mở
Tạo một hồ sơ mới
Trong Microsoft Word 2010, để mở một tài liệu đã được soạn thảo, người ta thực hiện:
Vào File -> Open
Vào Home -> New
Vào Insert -> Document
Vào View -> Edit
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo là:
Lưu tập tin văn bản vào đĩa
Sao chép đoạn văn bản đã chọn
Mở một tập tin văn bản mới
In văn bản ra giấy
Trong Microsoft Word 2010, hỗ trợ việc sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào:
*.doc, *.dot, *.htm, *.txt
*.pdf, *.jpg, *.png, *.mp3
*.exe, *.bat, *.dll, *.sys
*.mp4, *.avi, *.mov, *.flv
Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, người ta thực hiện:
Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
Lưu tài liệu hiện tại
Đóng tài liệu hiện tại
Tạo một tài liệu mới
Trong Microsoft Word 2010, thao tác vào File -> Open, người ta thực hiện:
Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
Lưu tài liệu hiện tại
Đóng tài liệu đang mở
Tạo một tài liệu mới
Trong Microsoft Word 2010, để lưu tập tin đang làm việc thành tập tin khác, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Alt + F, gõ A
Ctrl + S
Ctrl + Shift + S
Alt + F4
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + P
Trong Microsoft Word 2010, phím nào đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành:
Home
End
Ctrl
Alt
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + End
Ctrl + Home
Alt + End
Shift + End
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì điều gì sau xảy ra?
Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1
Khối văn bản đó được sao chép vào clipboard
Khối văn bản đó được chuyển thành danh sách đánh số
Không có gì xảy ra, chỉ có số 1 được thêm vào cuối văn bản
Trong Microsoft Word 2010, để bật hộp thoại tìm kiếm, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + F
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + H
Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + Home
Ctrl + Home
Shift + Home
Alt + Shift + Home
Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + V
Ctrl + C
Ctrl + X
Ctrl + Z
Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ:
BackSpace
Delete
Enter
Shift
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta thực hiện:
Vào Insert -> Equation
Vào Home -> Equation
Vào File -> Equation
Vào View -> Equation
Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm và thay thế từ đó bằng từ khác trong văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + H
Ctrl + F
Ctrl + S
Ctrl + P
Trong Microsoft Word 2010, sau khi sử dụng chức năng undo (Ctrl + z), để quay lại bước trước khi nhấn undo, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Y
Ctrl + X
Ctrl + A
Ctrl + S
Trong Microsoft Word 2010, để xoá một comment trong văn bản, người ta thực hiện:
Chọn comment cần xoá, vào Review -> Delete
Chọn comment cần xoá, nhấn phím Delete trên bàn phím
Vào tab Home -> Delete
Chọn comment cần xoá, vào Insert -> Delete
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F trong soạn thảo là:
Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
Chức năng lưu tài liệu
Chức năng in tài liệu
Chức năng mở tài liệu mới
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện:
Vào Insert -> Symbol
Vào Home -> Symbol
Vào File -> Symbol
Vào View -> Symbol
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới, người ta thực hiện:
Bấm phím Enter
Bấm phím Tab
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
Bấm phím Shift
Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thanh công cụ Home có chức năng nào?
Sao chép định dạng kí tự
Chèn hình ảnh vào văn bản
Thay đổi kích thước trang giấy
Xóa toàn bộ văn bản
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để thực hiện:
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
Sao chép một đoạn văn bản
Cắt một đoạn văn bản
Lưu văn bản
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ nhập về cuối dòng hiện tại, người ta nhấn phím:
End
Home
Ctrl
Shift
Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự đặc biệt như: €, ¥, ©,...người ta thực hiện:
Vào Insert -> Symbol
Vào Home -> Font
Vào File -> Options
Vào View -> Macros
Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Z
Ctrl + Y
Ctrl + X
Ctrl + S
Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H khi đang soạn thảo văn bản là:
Chức năng thay thế trong soạn thảo
Chức năng lưu văn bản
Chức năng in văn bản
Chức năng mở cửa sổ trợ giúp
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một đoạn văn bản vào clipboard, sau khi đánh dấu đoạn văn, người ta thực hiện:
Vào Home -> Copy
Vào Home -> Paste
Vào Insert -> Copy
Vào File -> Copy
Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + A
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + X
Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Home
Ctrl + End
Alt + Home
Shift + Home
Trong Microsoft Word 2010, muốn cắt một khối văn bản, người ta thực hiện:
Vào Home -> Cut
Vào Home -> Copy
Vào Insert -> Cut
Vào File -> Cut
CÂU 071: Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng:
Xóa ký tự phía sau con trỏ
Xóa ký tự phía trước con trỏ
Di chuyển con trỏ về đầu dòng
Chèn ký tự đặc biệt
Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện: ________
Vào Home -> Replace
Vào Insert -> Symbol
Vào View -> Zoom
Vào File -> Save
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Y thực hiện việc nào: ________
Thực hiện lại thao tác vừa thực hiện
Lưu tài liệu
In tài liệu
Hoàn tác thao tác vừa thực hiện
Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta dùng 4 phím mũi tên và phím nào dưới đây?
Shift
Ctrl
Alt
Tab
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì: ________
Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản
Đặt con trỏ văn bản đến đầu văn bản
Chọn toàn bộ văn bản
Lưu tài liệu hiện tại
Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong: ________
Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
Vào Home -> Editing -> AutoCorrect
Vào Insert -> Symbol -> AutoCorrect
Vào Review -> Language -> AutoCorrect
Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + D
Ctrl + U
Ctrl + Shift + U
Ctrl + D
Trong Microsoft Word 2010, để gạch dưới một từ hay cụm từ, người ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + Shift + U
Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ cho nội dung văn bản được chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + ]
Ctrl + [
Ctrl + Shift + >
Ctrl + Shift + <
Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím: ________
Ctrl + [
Ctrl + ]
Ctrl + Shift + <
Ctrl + Shift + >
Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đơn, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + U
Ctrl + Shift + U
Ctrl + I
Ctrl + B
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản, người ta thực hiện: ________
Vào Insert -> WordArt
Vào Home -> WordArt
Vào Design -> WordArt
Vào Layout -> WordArt
Trong Microsoft Word 2010, để huỷ bỏ chữ to đầu đoạn (dropcap) đã tạo của đoạn văn bản, người ta thực hiện: ________
Chọn đoạn văn bản có dropcap, vào Insert > Drop Cap > None
Chọn đoạn văn bản có dropcap, vào Home > Clear Formatting
Chọn đoạn văn bản có dropcap, vào Page Layout > Remove Drop Cap
Chọn đoạn văn bản có dropcap, nhấn phím Delete
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu chữ đang bôi đen, người ta thực hiện: ________
Vào Home -> Font Color A
Vào Insert -> Font Color A
Vào Page Layout -> Font Color A
Vào Review -> Font Color A
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện: ________
Vào Insert -> Dropcap...
Vào Home -> Bold...
Vào Page Layout -> Watermark...
Vào Review -> New Comment...
Trong Microsoft Word 2010, khi lựa chọn gõ tiếng Việt với Font Unicode, những font chữ nào sau đây có thể hiển thị tiếng Việt: ________
Tahoma, Verdana, Times new Roman
VNI-Times, VNI-Helve, VNI-Arial
Arial, Courier, VNI-Tahoma
VNI-Verdana, VNI-Times, VNI-Century
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện: ________
Vào Insert -> Dropcap...
Vào Home -> Font...
Vào Page Layout -> Watermark...
Vào Review -> Language...
Trong Microsoft Word 2010, người ta vào Home -> font để thực hiện: ________
Định dạng ký tự
Chèn hình ảnh
Tạo bảng biểu
Kiểm tra chính tả
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kiểu font trong soạn thảo văn bản, người ta thực hiện: ________
Ctrl + Shift + F
Ctrl + Shift + P
Ctrl + B
Ctrl + I
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng chữ đậm, người ta sử dụng tổ hợp phím: ________
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + Shift + B
Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản; sau khi chọn đoạn văn, người ta thực hiện: ________
Vào Page Layout -> Columns
Vào Insert -> Table
Vào Home -> Paragraph
Vào Review -> Language
Trong Microsoft Word 2010, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn: ________
Line and Paragraph Spacing
Font Color
Bullets
Text Highlight Color
Trong Microsoft Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím: ________
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + J
Trong Microsoft Word 2010, để canh thẳng lề phải cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím: ________
Ctrl + R
Ctrl + L
Ctrl + E
Ctrl + J
Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), người ta thực hiện: ________
Format Column
Insert Table
Page Layout
Paragraph Settings
Trong Microsoft Word 2010, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ... ; người ta có thể khai báo đơn vị đo nào dưới đây?
Centimeters
Inches
Pixels
Points
Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng Tab có tác dụng: ________
Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
Xóa ký tự phía trước con trỏ
Chuyển sang dòng mới
Lưu tài liệu
Trong Microsoft Word 2010, Paragraph có chức năng gì?
Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản
Chèn hình ảnh vào văn bản
Kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản
Thay đổi màu nền của trang văn bản
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím tắt Ctrl + L thực hiện điều gì: ________
Căn lề trái
Căn lề phải
Căn giữa
Chèn liên kết
Trong Microsoft Word 2010, để chèn kí tự đặc biệt (symbol) vào văn bản, người ta thực hiện: ________
Vào Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close.
Vào Home -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close.
Vào File -> Options -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close.
Vào View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close.
Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại paragraph có thông báo Indctation Left: 3cm, điều này có ý nghĩa: ________
Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm
Chỉ dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3cm
Đoạn văn bản được căn lề phải 3cm
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn là 3cm
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lại cho ký tự, người ta thực hiện: ________
Vào Home -> Style
Vào Insert -> Symbol
Vào View -> Zoom
Vào File -> Save
Trong Microsoft Word 2010, trong table (bảng) để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì, người ta vào thanh công cụ layout rồi chọn nút lệnh nào:
Insert Below
Insert Above
Insert Right
Insert Column
Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím delete thì điều gì xảy ra:
Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
Xóa toàn bộ bảng khỏi văn bản
Chỉ xóa một ô trong bảng
Không có gì xảy ra
Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím: ________
Ctrl + Space
Ctrl + Shift + F
Ctrl + Alt + Z
Ctrl + Shift + N
Trong Microsoft Word 2010, muốn tách bảng, người ta thực hiện: ________
Vào Layout -> Split Table
Vào Home -> Split Table
Vào Insert -> Table Tools
Vào Design -> Table Split
Trong Microsoft Word 2010, muốn tách các dòng trong bảng, người ta thực hiện: ________
Chọn các dòng cần tách, vào tab Layout, chọn Split Cells
Chọn các dòng cần tách, vào tab Home, chọn Merge Cells
Chọn các dòng cần tách, vào tab Insert, chọn Table
Chọn các dòng cần tách, vào tab Design, chọn Split Table
Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện:
Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
Nhấp chuột vào phía ngoài bên phải của dòng đó
Nhấp chuột vào giữa dòng đó
Nhấp chuột vào góc trên bên phải của bảng
Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo bảng, người ta thực hiện:
Vào Insert -> Table
Vào Home -> Table
Vào View -> Table
Vào Design -> Table
Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím shift + tab thực hiện điều gì:
Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái
Di chuyển con trỏ đến ô liền bên phải
Chèn thêm một hàng mới vào bảng
Xóa nội dung của ô hiện tại
Trong Microsoft Word 2010, sau khi chèn một bảng biểu vào văn bản; để bảng này có đường kẻ đậm, người ta thực hiện:
Nhấp phím chuột phải -> Borders and Shading
Nhấn phím Delete trên bàn phím
Chọn Insert -> Picture
Chọn File -> Save As
Trong Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hội thoại nào:
Borders and Shading
Font
Paragraph
Page Setup
Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta thực hiện:
Vào Layout -> Sort
Vào Home -> Sort
Vào Insert -> Table
Vào Review -> Sort
Trong Microsoft Word 2010, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, người ta nhấn phím tab để thực hiện:
Cho bảng thêm một dòng mới
Di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của bảng
Xóa dòng cuối cùng của bảng
Chuyển sang chế độ xem trước khi in
