Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Dược động học của thuốc

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình dược động học của thuốc bao gồm:

a)

Hấp thu, chuyển hóa, phân bố

b)

Chuyển hóa, hấp thu, thải trừ, tích lũy

c)

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ

d)

Chuyển hóa, phân bố, thải trừ

2.

Liều độc là lượng thuốc dùng cho người bệnh:

a)

Có hiệu lực và được áp dụng để điều trị

b)

Với số lượng thuốc nhỏ nhất có tác dụng, có gây biến đổi nhẹ nhưng chưa chuyển bệnh

c)

Gây nhiễm độc cho cơ thể

d)

Với lượng qui định giới hạn điều trị có thể gây độc

3.

Liều điều trị là lượng thuốc dùng cho người bệnh:

a)

Gây nhiễm độc cho cơ thể

b)

Có hiệu lực và được áp dụng để điều trị

c)

Với số lượng thuốc nhỏ nhất có tác dụng, có gây biến đổi nhẹ nhưng chưa chuyển bệnh

d)

Với lượng qui định giới hạn cho phép, nếu dùng vượt quá có thể bị ngộ độc

4.

Thời gian bán thải của thuốc là thời gian cần thiết để:

a)

Lượng thuốc trong huyết tương giảm đi

b)

Lượng thuốc đã uống vào được vòng tuần hoàn

c)

Nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi còn một nửa

d)

Lượng thuốc đã uống ra khỏi vòng tuần hoàn

5.

Khả năng thanh lọc thuốc qua gan phụ thuộc:

a)

Quá trình hấp thu thuốc

b)

Quá trình phân bố thuốc

c)

Chức năng thận

d)

Hệ enzym chuyển hóa thuốc

6.

Đặc điểm hấp thu thuốc khi tiêm tĩnh mạch là:

a)

Nguy cơ rủi ro thấp hơn đường uống

b)

Hấp thu chậm, tác dụng chậm hơn đường uống

c)

Thuốc được hấp thu nhanh, tác dụng nhanh sau khi tiêm

7.

Phản ứng chuyển hóa thuốc tại gan ở pha I là phản ứng:

a)

Phản ứng acetyl hóa

b)

Phản ứng oxi hóa

c)

Phản ứng methyl hóa

d)

Phản ứng liên hợp

8.

Phản ứng chuyển hóa thuốc tại gan ở pha II là phản ứng:

a)

Phản ứng oxi hóa

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng khử

d)

Phản ứng liên hợp

9.

Khi sử dụng thuốc trên người bệnh suy thận nặng, tác dụng và độc tính của thuốc sẽ thay đổi do:

a)

Thải trừ thuốc tăng nên để giảm tác dụng thuốc

b)

Thải trừ thuốc kém nên dễ bị ngộ độc thuốc

c)

Thải trừ thuốc kém nên để giảm tác dụng thuốc

d)

Thải trừ thuốc tăng nên để bị ngộ độc thuốc

10.

Tác dụng chính của thuốc là tác dụng của thuốc:

a)

Nhưng không có lợi cho người bệnh

b)

Xảy ra ở hầu mọi nơi trong cơ thể

c)

Nhưng không có ý nghĩa trong điều trị

d)

Có lợi cho người bệnh và được áp dụng trong điều trị

11.

Tác dụng không mong muốn của thuốc là

a)

Tác dụng của thuốc nhưng ít khi xảy ra

b)

Tác dụng của thuốc nhưng không có ý nghĩa trong điều trị

c)

Tác dụng dùng để điều trị bệnh

d)

Tác dụng thứ phát của thuốc nhưng ít khi xảy ra

12.

Tác dụng hồi phục của thuốc sau khi thải trừ là:

a)

Nồng độ thuốc giảm chỉ đủ duy trì tác dụng trong một thời gian ngắn

b)

Thuốc giảm tác dụng, chức năng của cơ quan trở lại bình thường sau một khoảng thời gian ngắn

13.

Tác dụng chọn lọc của thuốc là:

a)

Tác dụng điều trị đặc hiệu mà không có chống chỉ định

b)

Tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, đặc hiệu nhất trên một cơ quan

c)

Tác dụng điều trị xảy ra hợp với chỉ định nhất

d)

Tác dụng của thuốc ở tất cả các vị trí gần thuốc

14.

Quen thuốc là tình trạng:

a)

Thuốc làm thay đổi một phần tâm lý, khi bỏ thuốc gây rối loạn tất cả các chức năng cho cơ thể

b)

Nhu cầu muốn sử dụng thuốc, thèm thuốc mãnh liệt, xoay sở mọi cách để có thuốc dùng

c)

Muốn tiếp tục dùng thuốc hoặc muốn sử dụng thuốc lặp lại ở lần sau nhưng không bắt buộc

d)

Làm thay đổi về tâm lý, thể xác rõ rệt, nô lệ hoàn toàn vào thuốc, khi cai thuốc có rối loạn mạnh về tâm lý và sinh lý

15.

Đặc điểm của dị ứng thuốc là:

a)

Không nghiêm trọng có thể tử vong.

b)

Không có tính đa dạng về biểu hiện lâm sàng, không có đặc hiệu

c)

Tác động đến rất ít các cơ quan và chức phận của cơ thể

d)

Nghiêm trọng có thể tử vong.

16.

Thuốc KHÔNG được dùng khi mang thai là:

a)

Co-trimoxazol

b)

Oresol

c)

Paracetamol

d)

Benzyl penicilin

17.

Thuốc có chu kỳ gan - ruột là:

a)

Ciprofloxacin

b)

Morphin

c)

Cephalexin

d)

Gentamycin

18.

Thuốc gây kiềm hóa nước tiểu là:

a)

Trimethoprim

b)

Natri bicarbonat 1,4%

c)

Aspirin

d)

Phenobarbital

19.

Kháng sinh cần cân nhắc khi dùng cho trẻ sơ sinh là:

a)

Gentamicin

b)

Penicillin G

c)

Amoxicilin

d)

Ampicilin

20.

Kháng sinh nhóm Aminoglycosid tích lũy ở

a)

Da, niêm mạc

b)

Thận, ốc tai

c)

Sụn, răng của trẻ nhỏ

d)

Sừng, lông, tóc, móng

21.

Khả năng hấp thu của Lincomycin qua đường tiêu hóa là:

a)

20 - 35%

b)

50-65%

c)

80-90%

d)

100%

22.

Khả năng hấp thu của Amoxicilin qua đường tiêu hóa là:

a)

20 – 35%

b)

50-65%

c)

80-90%

d)

100%

23.

Thuốc có thể phối hợp Novocain để kéo dài thời gian gây tê

a)

Procain

b)

Adrenalin

c)

Noradrenalin

24.

Độ pH ở tiểu tràng là:

a)

1-2

b)

3-5

c)

6-8

d)

10-12

25.

Thuốc không tiêm vào bắp vì gây hoại tử là:

a)

Calci clorid

b)

Gentamycin

c)

Diazepam

d)

Magnesi sulfat

26.

Thuốc khi tiêm tĩnh mạch quá nhanh có thể gây giảm huyết áp, rối loạn nhịp tim và hô hấp là:

a)

Acetylcystein

b)

Omeprazol

c)

Diazepam

d)

Unasyn

27.

Nor-adrenalin không được tiêm vào bắp vì:

a)

Gây dị ứng

b)

Gây tắc mạch

c)

Gây shock phản vệ

d)

Gây hoại tử

28.

Cimetidin gắn vào receptor ở cơ quan đích là:

a)

Mạch máu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Dịch não tuỷ

d)

Tế bào thành dạ dày

29.

Digoxin gắn vào receptor ở cơ quan đích là:

a)

Mạch máu

b)

Tế bào cơ tim

30.

Thuốc gắn nhiều vào xương và mầm răng ở trẻ là:

a)

Atropin sulfat

b)

Tetracyclin

c)

Alaxan

d)

Cloramphenicol

31.

Thuốc thải trừ qua sữa gây độc cho trẻ bú mẹ là:

a)

Pyridoxin

b)

Acid folic

c)

Cloramphenicol

d)

Paracetamol

32.

Thuốc có tính kiềm yếu dễ bị tăng thải trừ khi pH nước tiểu mang tính acid nhẹ là:

a)

Aspirin

b)

Phenobarbital

c)

Streptomycin

d)

Morphin

33.

Thuốc có tính acid yếu dễ bị tăng thải trừ khi pH nước tiểu mang tính kiềm là:

a)

Phenobarbital

b)

Morphin

c)

Atropin

d)

Diazepam

34.

Mục đích phối hợp Adrenalin với Procain tiêm dưới da là:

a)

Kéo dài tác dụng gây tê của Adrenalin

b)

Tăng thải trừ Adrenalin

c)

Tăng thải trừ Procain

d)

Kéo dài tác dụng gây tê của Procain

35.

Câu 16: Kết hợp Trimethoxazol và Sulfamethoxazol để thuốc có tác dụng trên vi khuẩn mạnh nhất là:

a)

Tỉ lệ 1:5

b)

Tỉ lệ 1:1

c)

Tỉ lệ 5:1

d)

Tỉ lệ 2:1

36.

Không uống Tetracyclin đồng thời với sữa hoặc thuốc có chứa Calci vì tạo thành phức hợp:

a)

Khó hấp thu làm tăng tác dụng của Tetracyclin

b)

Khó hấp thu làm giảm tác dụng của Tetracyclin

c)

Dễ hấp thu làm giảm tác dụng của Tetracyclin

d)

Dễ hấp thu làm tăng tác dụng của Tetracyclin

37.

Thuốc cần tránh sử dụng cho phụ nữ ở thời kỳ kinh nguyệt là:

a)

Paracetamol

b)

Hydroxocobalamin

c)

Oresol

d)

Aspirin

38.

Thuốc có thể gây quái thai nếu sử dụng liều cao kéo dài ở 3 tháng đầu của thai kỳ là:

a)

Riboflavin

b)

Nicotinamid

c)

Retinol

d)

Thiamin

39.

Thuốc dùng đồng thời với rượu làm tăng độc tính trên gan là:

a)

Paracetamol

b)

Gentamycin

c)

Thiamin

d)

Biosubtyl

40.

Thuốc cần dùng với một lượng nước ít là:

a)

Biseptol

b)

Niclosamid

c)

Ciprofloxacin

d)

Sulfamid

41.

Thuốc dùng cho người bệnh suy gan có thể gây xuất huyết nặng là:

a)

Acid acetylsalicylic

b)

Benzyl penicilin

c)

Amoxicilin

d)

Paracetamol

42.

Thuốc bột tiêm Benzyl penicilin có thể pha với các dung môi có khoảng pH là:

a)

1-5

b)

5-8

c)

8-10

d)

10-14

43.

Thuốc dùng để giải độc Phenobarbital khi bị ngộ độc là:

a)

Sulfamethoxazol

b)

Natri bicarbonat 1,4%

c)

Streptomycin

d)

Natri benzoat

44.

KHÔNG nên ngâm các loại viên nén dùng cho đường uống vì:

a)

Mùi vị không thích hợp

b)

Thuốc hấp thu nhanh vào thẳng vòng đại tuần hoàn

c)

Tránh được chuyển hóa qua gan

d)

Tả dược không phù hợp có thể gây loét niêm mạc

45.

Thuốc tẩy, thuốc nhuận tràng làm giảm hấp thu thuốc vì:

a)

Giảm nhu động ruột, tăng tích lũy thuốc

b)

Tăng lưu lượng máu ở ruột

c)

Làm tăng nhu động ruột, tăng thải trừ thuốc ra ngoài

d)

Tăng tích lũy thuốc, tăng độc tính của thuốc

46.

Đặc điểm KHÔNG đúng về hấp thu thuốc qua đại tràng là:

a)

Sự hấp thu thuốc ở đại tràng không đáng kể đối với thuốc dùng theo đường uống

b)

Với thuốc đặt trực tràng sự hấp thu thuốc xảy ra nhanh

c)

Trực tràng có ít dịch làm cho nồng độ thuốc ở đây đậm đặc

47.

Adrenalin làm tăng tác dụng gây tê của Novocain vì:

a)

Gây co mạch làm cho Novocain thấm vào máu chậm

b)

Gây co mạch làm cho Novocain thấm vào máu nhanh

c)

Gây giãn mạch làm cho Novocain thấm vào máu chậm

d)

Gây giãn mạch làm cho Novocain thấm vào máu nhanh

48.

Yếu tố quyết định đến tác dụng của thuốc trên người bệnh thuộc về thuốc là:

a)

Cân nặng

b)

Tình trạng bệnh lý

c)

Dạng thuốc và cách bào chế

d)

Giới tính

49.

Yếu tố thuộc về người bệnh ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:

a)

Tương tác thuốc

b)

Cân nặng

c)

Độ tan thuốc

d)

Cấu trúc hoá học

50.

Đặc điểm sự phân bố thuốc ở những cơ thể giảm protein huyết tương là:

a)

A. Thuốc ở dạng tự do tăng làm tác dụng và độc tính của thuốc cũng tăng theo

b)

B. Thuốc ở dạng phức hợp tăng làm tác dụng và độc tính của thuốc cũng tăng theo

c)

C. Thuốc ở dạng tự do tăng làm tác dụng và độc tính của thuốc giảm

d)

D. Thuốc ở dạng phức hợp tăng làm tác dụng và độc tính của thuốc giảm

51.

Đặc điểm sự phân bố thuốc vào thần kinh trung ương là:

a)

Khi màng não bị viêm, thuốc dễ thấm vào não.

b)

Bình thường các thuốc khi vào cơ thể đều thấm được vào não

c)

Não và dịch não tuỷ được bảo vệ bởi một hệ thống "hàng rào" giúp cho rất nhiều thuốc dễ dàng vượt qua

d)

Khi màng não bị viêm, thuốc không thấm vào não.

52.

Các phản ứng xảy ra ở pha I trong quá trình chuyển hóa thuốc là:

a)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng khử, phản ứng liên hợp

b)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng thủy phân, phản ứng liên hợp

c)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng khử, phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng khử, phản ứng methyl hóa

53.

Các phản ứng xảy ra ở pha II trong quá trình chuyển hóa thuốc là:

a)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng khử, phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng liên hợp, phản ứng acetyl hóa

c)

Phản ứng liên hợp, phản ứng acetyl hóa, phản ứng metyl hóa

d)

Phản ứng liên hợp, phản ứng acetyl hóa, phản ứng metyl hóa

54.

Điều kiện xảy ra phản ứng chuyển hóa qua gan ở pha II:

a)

Đòi hỏi năng lượng và cơ chất nội sinh

b)

Đòi hỏi năng lượng và cơ chất ngoại sinh

c)

Đòi hỏi cơ chất nội sinh, ngoại sinh

d)

Đòi hỏi nhiệt độ và cơ chất nội sinh

55.

Đặc điểm chuyển hóa của kháng sinh nhóm Aminoglycosid là:

a)

Chuyển hóa qua gan giữ nguyên tác dụng

b)

Chuyển hóa qua gan thành chất chuyển hóa không có hoạt tính

c)

Không chuyển hóa qua gan

d)

Chuyển hóa qua gan tạo chất chuyển hóa có hoạt tính

56.

Đặc điểm quá trình chuyển hóa Vitamin D3 là:

a)

Không chuyển hóa qua gan

b)

Chuyển hóa qua gan thành chất chuyển hóa không có hoạt tính

c)

Chuyển hóa qua gan giữ nguyên tác dụng

d)

Chuyển hóa qua gan tạo chất chuyển hóa có hoạt tính

57.

Thuốc muốn được hấp thu tốt phải có khả năng:

a)

Vừa tan được trong nước vừa tan được trong lipid

b)

Tan tốt trong lipid, không tan trong nước

c)

Tan tốt trong nước, không tan trong lipid

d)

Vừa không tan trong nước vừa không tan trong lipid

58.

Thuốc nào chậm hấp thu qua ống tiêu hóa ở trẻ sơ sinh là:

a)

Vitamin K

b)

Paracetamol

c)

Amoxicillin

d)

Ibuprofen

59.

Thuốc có thể gây phản xạ ngừng tim, ngừng thở dẫn đến tử vong ở trẻ em dưới 6 tuổi khi nhỏ mũi là:

a)

Natri clorid 0,9%

b)

Cloramphenicol 0,4%

c)

Naphazolin

d)

Sulfarin

60.

Người béo phì tỉnh mê chậm hơn người gầy vì:

a)

Thuốc tích lũy trong mỡ

b)

Thuốc thải trừ nhanh

c)

Thuốc chuyển hóa nhanh

d)

Thuốc phân bố chậm

61.

Griseofulvin được hấp thu tốt hơn khi uống sau bữa ăn có nhiều dầu, mỡ vì:

a)

Thuốc không tan trong lipid, không tan trong nước

b)

Thuốc tan mạnh trong lipid

c)

Thuốc tan mạnh trong nước

d)

Thuốc không tan trong lipid

62.

Phenoxymethyl penicillin nên uống xa bữa ăn vì:

a)

Thuốc bị thức ăn làm tăng hấp thu

b)

Thuốc bị thức ăn làm tăng chuyển hóa

c)

Thuốc bị thức ăn làm giảm hấp thu

d)

Thuốc bị thức ăn làm tăng phân bố

63.

Hấp thu Erythromycin sẽ giảm khi uống cùng với sữa vì:

a)

Tạo thành phức hợp khó hấp thu

b)

Làm giảm chuyển hóa của thuốc qua gan

c)

Làm tăng thải trừ thuốc qua thận

64.

Thuốc Niclosamid phải nhai kỹ rồi nuốt với 1 ít nước vì:

a)

Tạo thành phức hợp để hấp thu

b)

Tạo nồng độ đậm đặc, tăng sự hấp thu thuốc vào cơ thể

c)

Tạo nồng độ đậm đặc, tăng tác dụng tiếp xúc với sán

d)

Tạo nồng độ đậm đặc, tăng tác dụng của thuốc đối với cơ thể

e)

Tránh gây kích thuốc ở dạ dày khi thuốc giải phóng hoạt chất

65.

Sự tổng hợp protein chưa hoàn chỉnh ở trẻ sơ sinh dẫn tới sự thay đổi phân bố thuốc do:

a)

Tăng nồng độ thuốc ở dạng tự do

b)

Tăng nồng độ thuốc ở dạng liên kết

c)

Giảm nồng độ thuốc ở dạng tự do

d)

Giảm nồng độ thuốc ở dạng liên kết