Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ 3

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí biến đổi là gì

a)

Khoản tiền doanh nghiệp phải nộp thuế

b)

Chi phí phát sinh không thường xuyên

c)

Khoản chi phí tăng lên khi sản lượng sản xuất tăng

d)

Khoản chi phí cố định theo thời gian

2.

Doanh thu thuần được tính theo công thức nào

a)

Doanh thu bán hàng – các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu bán hàng + chi phí sản xuất

c)

Doanh thu bán hàng + lợi nhuận ròng

d)

Doanh thu bán hàng * thuế suất thuế thu nhập

3.

Tỷ giá mua là gì

a)

Tỷ giá mà ngân hàng đồng ý mua vào ngoại tệ

b)

Tỷ giá mà ngân hàng đồng ý bán ra ngoại tệ

c)

Chênh lệch giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán

d)

Tỷ giá trung bình

4.

Nếu tỷ giá GBP/USD = 1.25 và USD/VND = 24.000, tỷ giá GBP/VND theo cách tính tỷ giá chéo là bao nhiêu

a)

30.000 VND

b)

28.800 VND

c)

25.600 VND

d)

29.500 VND

5.

Chi phí của doanh nghiệp là gì

a)

Khoản thu mà doanh nghiệp nhận được

b)

Sự tiêu hao các yếu tố, nguồn lực nhằm đạt mục tiêu

c)

Khoản tiền còn lại sau khi trừ hết các khoản

d)

Giá bán của sản phẩm trên thị trường

6.

Chi phí cố định là gì

a)

Loại chi phí thay đổi theo số lượng hàng bán ra

b)

Loại chi phí không thay đổi theo sản lượng sản xuất

c)

Khoản chi phí phát sinh khi có lợi nhuận

d)

Loại chi phí tăng dần theo thời gian

7.

Chi phí tài chính của doanh nghiệp là

a)

Các khoản chi cho hoạt động đầu tư, huy động vốn, kinh doanh vốn

b)

Chi phí mua nguyên vật liệu

c)

Chi phí bảo trì tài sản cố định

d)

Khoản tiền lương của nhân viên tăng

8.

Đâu là chi phí tài chính

a)

Chi phí lãi vay ngân hàng

b)

Chi phí mua máy móc thiết bị

c)

Chi phí thuê nhân viên

d)

Chi phí bảo trì hàng năm

9.

Chi phí hoạt động khác là gì

a)

Chi phí mua máy móc, thiết bị

b)

Chi phí thuê nhân viên

c)

Chi phí bảo trì hàng năm

d)

Các khoản chi phí phát sinh không thường xuyên ngoài hoạt động kinh doanh chính


10.

Trong các khoản chi phí sau, chi phí nào thuộc chi phí hoạt động khác?

a)

Chi phí vận chuyển hàng hóa

b)

Chi phí thanh lý tài sản cố định

c)

Lương nhân công

d)

Tiền mua nguyên vật liệu

11.

Khấu hao tài sản cố định là gì?

a)

Quá trình giảm giá trị tài sản do thị trường biến động

b)

Quá trình phân bổ chi phí tài sản cố định vào các kỳ kế toán

c)

Quá trình sản xuất chi phí cố định

d)

Quá trình phân bổ chi phí phát sinh cố định vào các kỳ kế toán

12.

Thu nhập của doanh nghiệp là

a)

Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ

b)

Khoản tiền còn lại sau khi trừ đi tất cả chi phí

c)

Khoản tiền doanh nghiệp đầu tư vào tài sản cố định

d)

Doanh thu từ vay vốn ngân hàng

13.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là

a)

Số tiền doanh nghiệp trả cho nhà cung cấp

b)

Khoản thu nhập từ hoạt động tài chính

c)

Tổng số tiền bán hàng hóa, dịch vụ được khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán

d)

Doanh thu từ các hoạt động khác ngoài hoạt động kinh doanh chính

14.

Doanh thu từ hoạt động tài chính bao gồm

a)

Tiền thu từ bán hàng

b)

Chi phí tiền lương nhân viên

c)

Tiền mua nguyên vật liệu

d)

Lãi đầu tư tài chính

15.

Thu nhập khác của doanh nghiệp đến từ đâu

a)

Các khoản thu không thường xuyên, ngoài hoạt động kinh doanh chính

b)

Doanh thu từ bán hàng

c)

Chi phí đầu tư tài chính

d)

Tiền thu từ khách hàng

16.

Lợi nhuận của doanh nghiệp được xác định như thế nào

a)

Doanh thu bán hàng – thu nhập khác

b)

Tổng doanh thu – tổng giá thành sản phẩm

c)

Tổng doanh thu – tổng chi phí

d)

Tổng chi phí – thu nhập khác

17.

Doanh nghiệp có lợi nhuận cao thì chắc chắn có khả năng chi trả tốt

a)

Đúng vì lợi nhuận có đảm bảo dòng tiền dồi dào

b)

Sai vì có thể lợi nhuận cao nhưng dòng tiền kém

c)

Đúng vì lợi nhuận cao nghĩa là doanh nghiệp có tiền mặt

18.

Tài chính quốc tế đề cập đến vấn đề nào sau đây

a)

Quan hệ tiền tệ và kinh tế vĩ mô giữa các nước

b)

Quản lý ngân sách của doanh nghiệp

c)

Chính sách tài khóa của một quốc gia

d)

Hệ thống kế toán quốc tế

19.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi nghiên cứu của tài chính quốc tế?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Thị trường ngoại hối

c)

Chính sách tiền tệ và tài khóa trong nền kinh tế mở

d)

Hạch toán kế toán doanh nghiệp

20.

Bid-Ask Spread là

a)

Mức thuế suất đánh vào giao dịch ngoại tệ

b)

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán ngoại tệ

c)

Sự biến động của tỷ giá trong ngày

d)

Giá trị trung bình của tỷ giá ngoại hối

21.

Tỷ giá chéo được xác định dựa trên

a)

Tỷ giá do ngân hàng trung ương ấn định

b)

Tỷ giá quy đổi từ vàng sang tiền tệ

c)

Tỷ giá giữa 2 đồng tiền được tính thông qua một đồng tiền thứ 3

d)

Tỷ giá trung bình của 1 đồng tiền so với nhiều đồng tiền khác

22.

Cán cân thanh toán quốc tế phản ánh điều gì

a)

Dự trữ ngoại hối của một quốc gia

b)

Mức lãi suất của hệ thống ngân hàng trung ương

c)

Chỉ số phát triển kinh tế của 1 quốc gia

d)

Tổng các giao dịch kinh tế của 1 quốc gia và phần còn lại của thế giới

23.

Đâu là cán cân vàng lai

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn ngân hàng

c)

Cán cân dự trữ chính thức

d)

Cán cân tài trợ

24.

Khi cán cân vàng lai thặng dư, điều nào sau đây đúng?

a)

Lượng ngoại tệ ra khỏi nền kinh tế lớn hơn lượng ngoại tệ vào

b)

Lượng ngoại tệ ra khỏi nền kinh tế lớn hơn lượng ngoại tệ vào

c)

Nền kinh tế có mức tăng trưởng cao

d)

Ngân hàng trung ương đang nắm giữ nhiều ngoại tệ hơn

25.

Chế độ tỷ giá thả nổi có đặc điểm

a)

Ngân hàng trung ương không can thiệp vào thị trường ngoại hối

b)

Chính phủ quyết định tỷ giá ngoại tệ

c)

Tỷ giá được cố định theo giá vàng

d)

Ngân hàng trung ương điều chỉnh tỷ giá theo kế hoạch kinh tế

26.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi có thặng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương sẽ

a)

Giảm cung ngoại tệ bằng cách mua vào ngoại tệ

b)

Tăng cung ngoại tệ bằng cách bán ra ngoại tệ

c)

Không thực hiện hành động nào

d)

Phá giá đồng nội tệ

27.

Đồng tiền yết giá là đồng tiền

a)

Đứng ở vị trí hàng hóa

b)

Đứng ở vị trí hàng hóa và được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1

c)

Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1

d)

Biểu diễn giá của đồng tiền chuẩn

28.

Trong cặp tỷ giá USD/VND = 24.000, đồng tiền nào là đồng tiền yết giá?

a)

VND

b)

USD

c)

Cả 2 đều là đồng yết giá

d)

Cả 2 đều là đồng định giá

29.

Yết giá trực tiếp là gì?

a)

Cách yết giá trong đó một đơn vị ngoại tệ được biểu thị bằng một số lượng nội tệ

b)

Cách yết giá trong đó một đơn vị nội tệ được biểu thị bằng một số lượng ngoại tệ

c)

Cách yết giá dựa trên tỷ giá trung bình của nhiều loại tiền tệ

d)

Cách tính tỷ giá dựa trên cung cầu trên thị trường

30.

Yết giá gián tiếp là gì?

a)

Cách yết giá trong đó một đơn vị ngoại tệ được biểu thị bằng một số lượng nội tệ

b)

Cách yết giá trong đó một đơn vị nội tệ được biểu thị bằng một số lượng ngoại tệ

c)

Cách yết giá dựa trên tỷ giá trung bình của nhiều loại tiền tệ

d)

Cách tính tỷ giá dựa trên cung cầu trên thị trường

31.

Ngày 25/4/2023 ngân hàng Vietcombank thông báo tỷ giá USD/VND như sau: Tỷ giá mua là 23.025 và tỷ giá bán là 23.305. Vậy khi đến ngân hàng Vietcombank để bán 1000 USD để đổi lấy VND bạn sẽ được bao nhiêu VND?

a)

23.025.000 VND

b)

23.035.000 VND

c)

23.050.000 VND

d)

23.300.000 VND

32.

Tại thời điểm 27/4/2023 có các cặp tỷ giá sau: 1 EUR = 1,3 USD và 1 GBP = 1,7 USD, thì giá EUR/GBP là:

a)

0,7647

b)

0,1747

c)

0,7676

d)

0,1778

33.

Nếu tỷ giá USD/VND = 24.000 theo cách yết giá trực tiếp, điều này có ý nghĩa gì?

a)

1 USD đổi được 24.000 VND

b)

1 VND đổi được 24.000 USD

c)

1 USD đổi được 1/24.000 VND

d)

24.000 USD đổi được 1 VND

34.

Nếu tỷ giá EUR/USD = 1.10 theo cách yết giá gián tiếp, điều này có ý nghĩa là gì?

a)

1 USD đổi được 1.10 EUR

b)

1 EUR đổi được 1.10 USD

c)

1 EUR đổi được 0.91 USD

d)

1 USD đổi được 0.91 EUR

35.

Một ngân hàng niêm yết tỷ giá USD/VND theo cách yết giá trực tiếp là 23.500 – 24.000 (Tỷ giá mua-tỷ giá bán). Nếu bạn muốn mua 100 USD, bạn phải trả bao nhiêu VND?

a)

2.350.000 VND

b)

2.375.000 VND

c)

2.400.000 VND

d)

2.450.000 VND

36.

Nếu tỷ giá EUR/USD = 1.10 và USD/JPY = 150, tỷ giá EUR/JPY sẽ là bao nhiêu

a)

150

b)

160

c)

165

d)

165.5

37.

Nếu 1 đồng tiền mất giá so với đồng tiền khác, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá trị của nó tăng lên

b)

Cần nhiều đơn vị tiền đó hơn để đổi lấy một đơn vị ngoại tệ

c)

Cán cân thương mại sẽ ngay lập tức cân bằng

d)

Lãi suất nội địa giảm mạnh

38.

Nếu một đồng tiền lên giá so với đồng tiền khác, điều gì xảy ra?

a)

Hàng hóa xuất khẩu trở nên rẻ hơn

b)

Hàng hóa nhập khẩu trở nên đắt hơn

c)

Lãi suất quốc tế giảm

d)

Cần ít đơn vị tiền đó hơn để đổi lấy một đơn vị ngoại tệ

39.

Tín dụng thuê mua là gì?

a)

Một giao dịch tài chính mà bên thuê trở thành chủ sở hữu tài sản ngay sau khi ký hợp đồng thuê.

b)

Một hình thức tín dụng trong đó bên cho thuê chuyển quyền sử dụng tài sản cho bên thuê trong một thời gian, và bên thuê trả phí định kỳ.

c)

Một hình thức vay vốn dài hạn để mua tài sản cố định, trong đó người vay sở hữu tài sản ngay từ đầu và trả góp dần.

d)

Một loại hình vay ngân hàng với lãi suất cố định để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động.

40.

Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ là gì?

a)

Điều chỉnh dự trữ của ngân hàng thương mại.

b)

Tạo ra việc làm và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Ổn định các yếu tố vĩ mô và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Điều chỉnh lượng tiền cung ứng.

41.

Tài sản nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất:

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Phương tiện vận tải

c)

Khoản phải thu khách hàng

d)

Cổ phiếu ngân hàng

42.

Sức mua của đồng Việt Nam Đồng bị giảm sút khi:

a)

Ngoại tệ xuống giá

b)

Cung tiền giảm

c)

Giá cả hàng hoá trung bình tăng

d)

Giá cả trung bình giảm

43.

Thị trường tiền tệ là thị trường…

a)

Diễn ra các hoạt động cung và cầu về vốn dài hạn.

b)

Giải quyết vấn đề thiếu vốn cho đầu tư dự án.

c)

Diễn ra các hoạt động cung và cầu về vốn ngắn hạn.

d)

Giải quyết vấn đề tài chính quốc tế.

44.

Đặc điểm nào sau đây về tiền giấy lưu hành ở Việt Nam là ĐÚNG?

a)

Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định

b)

Do Bộ Tài Chính phát hành

c)

Do Quốc Hội phát hành

d)

Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó

45.

Công cụ nào dưới đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Thuế

d)

Thuế và tỷ lệ dự trữ bắt buộc

46.

Tỷ giá hối đoái tăng ảnh hưởng đến hoạt động xuất nhập khẩu như thế nào?

a)

Giảm xuất khẩu và giảm nhập khẩu

b)

Tăng xuất khẩu và giảm nhập khẩu

c)

Giảm xuất khẩu và tăng nhập khẩu

d)

Tăng xuất khẩu và tăng nhập khẩu

47.

Tại Việt Nam, chính sách tài khóa được kiểm soát bởi:

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Bộ tài chính

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

48.

Chính sách tài khóa mở rộng được thực hiện thông qua giải pháp nào dưới đây?

a)

Giảm lãi suất.

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại.

c)

Tăng cường chi tiêu chính phủ.

d)

Thúc đẩy cung tiền thông qua OMO.

49.

Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ?

a)

Sự khan hiếm của tiền giấy

b)

Giống hoàn toàn hóa tệ

c)

Giá trị nội tại của đồng tiền

d)

Niềm tin và sự chấp thuận của cộng đồng

50.

So sánh lãi suất trái phiếu chính phủ với lãi suất ngân hàng thương mại cùng kỳ hạn:

a)

Lãi suất trái phiếu chính phủ cao hơn

b)

Lãi suất trái phiếu chính phủ cân bằng

c)

Không thể so sánh

d)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thấp hơn

51.

Tiền giấy do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành hiện nay thuộc loại hình thái tiền tệ nào?

a)

Hóa tệ

b)

Tiền điện tử

c)

Tiền kỹ thuật số

d)

Tín tệ

52.

Khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước ở Việt Nam:

a)

Lệ phí

b)

Thuế

c)

Phí

d)

Nguồn thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

53.

Đặc điểm nào về thuế trực thu là ĐÚNG?

a)

Dễ thu vì được cấu thành trong giá hàng hóa

b)

Nguồn thu chính tại quốc gia chậm phát triển

c)

Khó thu và dễ trốn thuế

d)

Dễ thu và khó trốn thuế vì Nhà nước kiểm soát được thu nhập

54.

Điều kiện cơ bản để hình thành tài chính công là:

a)

Nhà nước

b)

Toà án

c)

Luật pháp

d)

Quân đội

55.

Thuế gián thu KHÔNG bao gồm:

a)

Thuế môi trường

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế xuất nhập khẩu

d)

Thuế thu nhập cá nhân

56.

Rủi ro đạo đức (moral hazard) xảy ra khi:

a)

Ngân hàng không đánh giá khả năng trả nợ

b)

Tổ chức tài chính không chịu trách nhiệm

c)

Các bên thiếu thông tin

d)

Một bên thay đổi hành vi sau khi ký hợp đồng do không chịu toàn bộ rủi ro

57.

Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của tài chính?

a)

Chức năng tạo ra hàng hóa

b)

Chức năng phân bổ nguồn tài chính

c)

Chức năng huy động nguồn tài chính

d)

Chức năng kiểm tra

58.

Phương án nào KHÔNG phải là vai trò của tín dụng?

a)

Kết nối các nền kinh tế

b)

Thực hiện tích tụ và tập trung vốn

c)

Ổn định tiền tệ, giá cả, tạo việc làm

d)

Phòng ngừa rủi ro

59.

Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách:

a)

Dùng để bù đắp thâm hụt ngân sách

b)

Chịu điều chỉnh trực tiếp bởi Luật Ngân sách

c)

Không liên hệ với ngân sách

d)

Có nguồn gốc từ ngân sách

60.

Trong năm ngân sách, tổng thu lớn hơn tổng chi nghĩa là:

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Không xác định

d)

Cân đối

61.

Đặc điểm nào về tài chính công là SAI?

a)

Phạm vi hoạt động rộng

b)

Gắn với sở hữu nhà nước

c)

Chứa đựng lợi ích chung

d)

Dễ dàng lượng hóa hiệu quả chi tiêu

62.

Công cụ chính sách tiền tệ nào không dùng để điều chỉnh nhỏ cung tiền?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Hạn mức tín dụng

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Chiết khấu và tái chiết khấu

63.

Giải pháp dùng để bù đắp bội chi ngân sách trung ương:

a)

Phát hành trái phiếu chính phủ ra quốc tế

b)

Phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

c)

Doanh nghiệp nhà nước phát hành trái phiếu

d)

Vay từ ngân sách địa phương

64.

Điều kiện để một hàng hoá có tính chất như tiền tệ:

a)

Dễ chia nhỏ

b)

Được chấp nhận rộng rãi

c)

Được đảm bảo bằng vàng

d)

Do chính phủ sản xuất

65.

Nhược điểm của hóa tệ kim loại:

a)

Không thể bảo quản

b)

Không có giá trị thực

c)

Không thể vận chuyển

d)

Tốn kém chi phí sản xuất và lưu trữ

66.

Đặc điểm nào về tín dụng ngân hàng là ĐÚNG?

a)

Kỳ hạn dài

b)

Quy mô và kỳ hạn linh hoạt

c)

Quy mô nhỏ

d)

Quy mô lớn

67.

Tài chính công là gì?

a)

Nghiên cứu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Nghiên cứu tối đa hóa thuế

c)

Phân tích thuế và chi tiêu của chính phủ

68.

Hiệu ứng lấn át xảy ra khi:

a)

Tăng thuế → lãi suất giảm → đầu tư tăng

b)

In tiền → lạm phát tăng → lãi suất tăng → đầu tư giảm

c)

Chính phủ vay nhiều → lãi suất tăng → đầu tư tư nhân giảm

d)

Chi tiêu chính phủ tăng → lạm phát tăng

69.

Chi thường xuyên của ngân sách nhằm:

a)

Đảm bảo hoạt động bộ máy nhà nước

b)

Thúc đẩy tăng trưởng

c)

Đảm bảo trả nợ vay

d)

Ổn định kinh tế vĩ mô

70.

Thị trường chứng khoán thuộc:

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường tín dụng

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường mở

71.

Loại trái phiếu có lợi tức thấp nhất:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp nhỏ

c)

Trái phiếu doanh nghiệp lớn

d)

Trái phiếu ngân hàng

72.

Hệ thống ngân sách nhà nước tại Việt Nam gồm:

a)

Ngân sách trung ương và ngân sách cấp xã

b)

Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

c)

Ngân sách trung ương và ngân sách cấp huyện

d)

Ngân sách trung ương