Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán (Math Exercises)

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số 90 được viết thành tổng: ...+...

a)

80+10 hoặc 50+40 hoặc 60+30 (có nhiều đáp án đúng)

b)

70+25 hoặc 60+20 hoặc 40+60

c)

30+50 hoặc 20+60 hoặc 10+70

d)

60+20 hoặc 40+30 hoặc 20+50

2.

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là ...

a)

98

b)

99

c)

97

d)

89

3.

Số 44 gồm ... chục và ... đơn vị.

a)

4 chục và 4 đơn vị

b)

3 chục và 14 đơn vị

c)

44 chục và 0 đơn vị

d)

2 chục và 24 đơn vị

4.

16-7=...

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

5.

5+9=...

a)

14

b)

12

c)

15

d)

17

6.

12-4=...

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

7.

7+4+6=...

a)

17

b)

15

c)

18

d)

20

8.

72-58=...

a)

14

b)

10

c)

20

d)

18

9.

29+63=...

a)

92

b)

88

c)

96

d)

100

10.

81-19=...

a)

62

b)

52

c)

72

d)

42

11.

37+45=...

a)

82

b)

73

c)

88

d)

90

12.

Tìm x:

x-47=40.

a)

x=87

b)

x=47

c)

x=40

d)

x=77

13.

Tìm x:

100-x=54.

a)

x=46

b)

x=54

c)

x=44

d)

x=56

14.

60 cm – 2 dm = ... dm.

a)

4 dm

b)

5 dm

c)

3 dm

d)

6 dm

15.

Có bao nhiêu cách nối 4 điểm để tạo thành một đường gấp khúc có 3 đoạn?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

4

16.

Bà có 48 con gà, số vịt ít hơn số gà 12 con. Hỏi bà có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

a)

84 con (48 + 36)

b)

60 con (48 + 12)

c)

72 con (48 + 24)

d)

96 con (48 + 48)

17.

Số gồm 7 chục và 9 đơn vị là ...

a)

79

b)

97

c)

70

d)

89

18.

Số liền sau của 39 là ...

a)

40

b)

38

c)

41

d)

35

19.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: ...

a)

98

b)

96

c)

99

d)

90

20.

18-9=...

a)

9

b)

7

c)

5

d)

11

21.

4+7=...

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

22.

15-8=...

a)

7

b)

5

c)

8

d)

9

23.

10+8=...

a)

18

b)

20

c)

16

d)

15

24.

55+45=...

a)

100

b)

90

c)

110

d)

95

25.

94-58=...

a)

36

b)

28

c)

42

d)

56

26.

36+57=...

a)

93

b)

83

c)

101

d)

87

27.

70-45=...

a)

25

b)

15

c)

30

d)

20

28.

Tìm x:

44+x=92.

a)

x=48

b)

x=38

c)

x=52

d)

x=46

29.

Tìm x:

x-29=40.

a)

x=69

b)

x=11

c)

x=71

d)

x=29

30.

50 cm+5 dm=... cm.

a)

100

b)

55

c)

60

d)

75

31.

Hồng có bao nhiêu nhãn vở nếu Tú có 38 cái nhãn vở và Hồng có nhiều hơn Tú 17 cái?

a)

55 cái nhãn vở

b)

45 cái nhãn vở

c)

38 cái nhãn vở

d)

60 cái nhãn vở

32.

9+80=...

a)

89

b)

79

c)

99

d)

90

33.

Số liền trước của 11 là ...

a)

10

b)

12

c)

9

d)

8

34.

Số 66 gồm: ...+...

a)

60+6

b)

50+16

c)

40+26

d)

30+36

35.

11-3=...

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

36.

8+6=...

a)

14

b)

12

c)

15

d)

16

37.

14-7=...

a)

7

b)

5

c)

8

d)

9

38.

9+3+7=...

a)

19

b)

21

c)

17

d)

15

39.

65+28=?

a)

93

b)

85

c)

100

d)

78

40.

83-55=...

a)

28

b)

20

c)

35

d)

15

41.

19+71=...

a)

90

b)

80

c)

100

d)

85

42.

41-29=...

a)

12

b)

10

c)

15

d)

20

43.

Tìm x:

x-13=84.

a)

x=97

b)

x=71

c)

x=87

d)

x=94

44.

Tìm x:

77-x=29.

a)

x=48

b)

x=58

c)

x=38

d)

x=49

45.

45 lít+55 lít=... lít.

a)

100

b)

90

c)

110

d)

80

46.

Đoạn thẳng AB=7 cm. Đoạn thẳng CD dài hơn AB 2 cm. CD dài ... cm.

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

47.

Lớp 2A có 33 học sinh. Lớp 2B ít hơn lớp 2A là 4 học sinh. Lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

a)

29 học sinh

b)

37 học sinh

c)

33 học sinh

d)

27 học sinh

48.

Số 55 gồm ... chục và ... đơn vị.

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

6 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 6 đơn vị

d)

4 chục và 15 đơn vị

49.

Số liền sau của 40 là ...

a)

41

b)

42

c)

39

d)

40

50.

Số bé nhất có hai chữ số là: ...

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

51.

13-6=...

a)

7

b)

5

c)

8

d)

9

52.

7+5=...

a)

12

b)

10

c)

13

d)

15

53.

16-9=...

a)

7

b)

5

c)

8

d)

9

54.

4+9=...

a)

13

b)

12

c)

15

d)

10

55.

25+75=...

a)

100

b)

90

c)

80

d)

110

56.

74-58=...

a)

16

b)

12

c)

18

d)

20

57.

39+42=?

a)

81

b)

71

c)

82

d)

79

58.

61-34=...

a)

27

b)

17

c)

31

d)

25

59.

Tìm x: x+40=85.

a)

x=45

b)

x=35

c)

x=55

d)

x=25

60.

Tìm x: 92-x=7.

a)

x=85

b)

x=86

c)

x=87

d)

x=84

61.

1 dm 5 cm – 8 cm = ... cm.

a)

7 cm

b)

5 cm

c)

8 cm

d)

15 cm

62.

Ba điểm A, B, C thẳng hàng được gọi là gì?

a)

Ba điểm đồng quy

b)

Ba điểm thẳng hàng

c)

Ba điểm vuông góc

d)

Ba điểm không thẳng hàng

63.

Một đoạn đường dài 95 km. Đội I sửa được 40 km, đội II sửa được 35 km. Hỏi còn lại bao nhiêu km chưa sửa?

a)

20 km

b)

30 km

c)

15 km

d)

25 km

64.

3+90=...

a)

93

b)

83

c)

90

d)

100

65.

Số liền trước của 78 là ...

a)

77

b)

76

c)

79

d)

80

66.

Số 49 gồm: ...+...

a)

40+9

b)

30+19

c)

45+4

d)

20+29

67.

12-9=...

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

68.

5+7=...

a)

12

b)

10

c)

13

d)

15

69.

18-10=...

a)

8

b)

6

c)

10

d)

9

70.

8+5+2=...

a)

15

b)

13

c)

16

d)

14

71.

70-15=...

a)

55

b)

45

c)

60

d)

35

72.

45+47=...

a)

92

b)

88

c)

94

d)

90

73.

82−39=...

a)

43

b)

53

c)

33

d)

49

74.

19+63=...

a)

82

b)

76

c)

92

d)

79

75.

Tìm x:

x−52=48.

a)

x=100

b)

x=96

c)

x=104

d)

x=52

76.

Tìm x:

71−x=25.

a)

x=46

b)

x=56

c)

x=25

d)

x=71

77.

Tháng 3 có ... ngày.

a)

31

b)

28

c)

29

d)

30

78.

4 dm+50 cm=... cm.

a)

90

b)

450

c)

400

d)

45

79.

Một cửa hàng có 54 chiếc xe đạp. Đã bán 26 chiếc. Sau đó nhập thêm 15 chiếc. Hỏi cửa hàng hiện có bao nhiêu chiếc xe đạp?

a)

43 chiếc

b)

35 chiếc

c)

41 chiếc

d)

45 chiếc

80.

Số gồm 1 chục và 1 đơn vị là ...

a)

11

b)

12

c)

21

d)

10

81.

Số liền sau của 69 là ...

a)

70

b)

71

c)

68

d)

79

82.

Điền dấu >,<,=:

20+79...99.

a)

=

b)

>

c)

<

d)

≠

83.

Số 70 gồm ... chục và ... đơn vị.

a)

7 chục và 0 đơn vị

b)

6 chục và 10 đơn vị

c)

70 chục và 0 đơn vị

d)

7 chục và 10 đơn vị

84.

15−6=...

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

85.

9+6=...

a)

15

b)

12

c)

14

d)

16

86.

11−5=...

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

87.

7+4=?

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

88.

58+39=...

a)

97

b)

87

c)

99

d)

77

89.

91−47=...

a)

44

b)

38

c)

52

d)

60

90.

27+73=...

a)

100

b)

90

c)

110

d)

80

91.

60−24=...

a)

36

b)

28

c)

42

d)

18

92.

Tìm x:

x+15=43.

a)

x=28

b)

x=32

c)

x=25

d)

x=30

93.

Tìm x:

85−x=50.

a)

x=35

b)

x=45

c)

x=25

d)

x=15

94.

3 dm+70 cm=... dm.

a)

4 dm

b)

7 dm

c)

10 dm

d)

73 dm

95.

Số liền sau của 50 là ...

a)

51

b)

49

c)

50

d)

52

96.

90-37=...

a)

47

b)

63

c)

57

d)

53

97.

Hà có 25 cái bút, số bút của Nam nhiều hơn Hà 10 cái. Hỏi Nam có bao nhiêu cái bút?

a)

35 cái bút

b)

40 cái bút

c)

25 cái bút

d)

30 cái bút

98.

Bà có 60 quả táo, số cam ít hơn số táo 15 quả. Hỏi bà có tất cả bao nhiêu quả táo và cam?

a)

45 quả (60 - 15)

b)

75 quả (60 + 15)

c)

90 quả (60 + 30)

d)

60 quả (60 + 0)

99.

Số lẻ lớn nhất có hai chữ số là: ...

a)

99

b)

97

c)

95

d)

91

100.

Số 36 gồm ... chục và ... đơn vị.

a)

2 chục và 16 đơn vị

b)

4 chục và 2 đơn vị

c)

3 chục và 6 đơn vị

d)

5 chục và 1 đơn vị