wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dogda

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết cho rằng sự ra đời của nhà nước là do nhu cầu tâm lý của con người nguyên thủy luôn luôn mong muốn phụ thuộc vào thủ lĩnh, giáo sĩ,… là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết khế ước xã hội.

b)

Thuyết tâm lý.

c)

Thuyết thần học.

d)

Thuyết bạo lực.

2.

Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc điểm nào dưới đây?

 

a)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật.

b)

 

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật.

 

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật.

 

d)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật.

3.

Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam được bầu bởi:

a)

công dân Việt Nam từ đủ 21 tuổi trở lên.

b)

công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

công dân Việt Nam.

d)

công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên.

4.

Nhà nước Nhật Bản thuộc hình thức cấu trúc nào?

a)

Nhà nước đơn nhất.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

 

Nhà nước liên minh.

d)

Nhà nước liên bang.

5.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết nào?

 

 

a)

 

Học thuyết Mác - Lênin.

 

b)

Thuyết gia trưởng.

c)

Thuyết thần học.

d)

Thuyết khế ước xã hội.

6.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

 

 

 

a)

Nga.

 

b)

Australia.

c)

Singapore.

d)

Đức.

7.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

 

 

a)

Chức năng giám sát tối cao.

 

b)

Chức năng lập pháp.

c)

 

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

d)

Chức năng công tố.

8.

Chức năng của nhà nước nhằm làm gì?

 

 

 

a)

Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước.

 

b)

Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước.

c)

Thực hiện chính sách của nhà nước.

d)

Duy trì đường lối của Đảng.

9.

Tổ chức nào trong số các tổ chức sau có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính?

 

 

a)

Công đoàn.

 

b)

Nhà nước.

 

c)

Mặt trận Tổ quốc.

10.

Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

 

 

a)

Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội.

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội.

 

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

 

d)

Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

11.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ nào sau đây?

 

a)

Phản dân chủ.

 

b)

Dân chủ quý tộc.

 

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

 

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

12.

Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, cơ quan nào có quyền tư pháp?

 

 

 

a)

Quốc hội và Tòa án.

b)

Chính phủ và Quốc hội.

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

 

d)

Viện kiểm sát nhân dân và Chính phủ.

13.

Bộ Giáo dục và Đào tạo trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

 

 

 

a)

Hệ thống cơ quan Xét xử.

b)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước.

c)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước.

 

d)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát.

14.

ơ quan thực hành quyền công tố trong bộ máy nhà nước của Việt Nam là:

 

 

 

 

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân.

15.

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

 

 

a)

công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh.

 

b)

quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước.

 

c)

thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại.

d)

lập hiến và lập pháp.

16.

Pháp luật được hình thành bằng cách nhà nước sáng tạo ra các quy phạm pháp luật mới được gọi là hình thức pháp luật gì?

 

 

 

a)

Tập quán pháp.

 

b)

Án lệ.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Tiền lệ pháp.

17.

Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Pháp luật theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

 

 

a)

Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

 

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội.

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

 

d)

Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội.

18.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác- Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Pháp luật là?

 

 

 

a)

Do các thành viên trong xã hội có mong muốn lập ra.

 

b)

Do có sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội.

c)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội.

d)

Do có thị tộc mạnh hơn xâm chiếm thị tộc yếu hơn và đặt ra quy tắc để thống trị thị tộc bị xâm chiếm đó.

19.

Pháp luật được hiểu là gì?

 

 

 

a)

Những quy định mang tính định hướng cho mọi người trong xã hội lựa chọn.

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội.

c)

 

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành để giải quyết các tranh chấp cụ thể.

20.

Kiểu pháp luật tư sản thể hiện ý chí của chủ thể nào?

 

a)

 

Giai cấp tư sản.

b)

 

Giai cấp nông nô.

c)

Giai cấp địa chủ.

 

d)

Giai cấp chủ nô.

21.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là SAI?

 

 

a)

Pháp luật có tính độc lập tương đối đối với kinh tế.

b)

Pháp luật có thể tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực.

 

c)

Pháp luật giữ vai trò quyết định đối với kinh tế.

d)

 

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật.

22.

Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?

 

a)

Tính giai cấp và tính xã hội.

 

b)

Tính giai cấp và tính chính trị.

 

c)

Tính xã hội và tính kinh tế.

 

d)

Tính kinh tế và tính chính trị.

23.

Trong lịch sử loài người, đã có các hình thức pháp luật nào?

 

 

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp, văn bản quy phạm pháp luật.

c)

 

Tập quán pháp, tiền lệ pháp.

 

d)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật.

24.

Khi nghiên cứu về bản chất pháp luật thì khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

 

 

a)

Bất cứ pháp luật nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

b)

 

Bất cứ pháp luật nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội.

c)

Bất cứ pháp luật nào cũng chỉ là hệ thống quy tắc xử sự dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

 

d)

Bất cứ pháp luật nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp.

25.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội như thế nào?

 

 

 

a)

Xã hội không có giai cấp.

b)

Xã hội không có nhà nước.

 

c)

Xã hội có quy phạm xã hội.

d)

Xã hội có nhà nước.

26.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là SAI?

 

 

a)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

 

b)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan.

c)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật.

d)

 

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội. 

27.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước, khẳng định nào sau đây là SAI?

 

 

 

a)

Pháp luật và nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng.

 

b)

Pháp luật và nhà nước có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau.

c)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì nhà nước ban hành ra pháp luật.

d)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước.

28.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

 

 

 

 

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Quốc hội.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Chính phủ.

29.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện như thế nào?

 

 

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.

b)

  Những hanh vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.

 

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có nguy cơ bị áp dụng biện pháp chế tài.

30.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của pháp luật?

 

 

 

 

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

Chức năng giáo dục.

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

d)

Chức năng lập hiến và lập pháp.

31.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh và chủ thể dự kiến chịu sự tác động của quy phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Chế định.

32.

Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị định.

 

 

 

 

a)

Quốc hội.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Bộ Nội vụ.

33.

Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định quy phạm pháp luật.

 

 

 

 

a)

Bộ trưởng.

b)

Chánh thanh tra chính phủ.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân.

34.

Trong các văn bản sau, văn bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Thông tư của Bộ Giáo dục - Đào tạo.

b)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng.

c)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

35.

Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

a)

Bộ trưởng.

b)

Chính phủ.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

36.

Trường hợp Quốc hội ban hành Luật số 42/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019, vậy từ ngày 02/11/2019, hiệu lực của Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 sẽ như thế nào?

 

 

 

 

a)

Tiếp tục có hiệu lực, chỉ các điều được sửa đổi, bổ sung thì hết hiệu lực.

b)

Tiếp tục có hiệu lực đến khi ban hành Luật mới.

c)

Chấm dứt hiệu lực.

d)

Ngưng hiệu lực.

37.

Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021. Vậy hiệu lực của Nghị định số 96/2015/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật doanh nghiệp năm 2014 sẽ như thế nào?

 

 

 

 

a)

Tiếp tục có hiệu lực, chỉ các điều được sửa đổi, bổ sung thì hết hiệu lực.

b)

Chấm dứt hiệu lực.

c)

Ngưng hiệu lực.

d)

Có hiệu lực đến khi ban hành Nghị định mới.

38.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành?

 

 

 

 

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

39.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch nước ban hành?

 

 

 

 

a)

Nghị định.

b)

Lệnh.

c)

Thông tư.

d)

Chỉ thị.

40.

Quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

 

 

 

 

a)

Do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc phối hợp ban hành.

b)

Do các cơ quan Nhà nước ban hành.

c)

Do tổ chức chính trị xã hội ban hành.

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

41.

Trường hợp Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường năm 2020 thay thế Luật bảo vệ môi trường năm 2005 thì hiệu lực của Nghị định 25/2008/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường sẽ như thế nào?

 

 

 

 

a)

Có hiệu lực đến khi ban hành Nghị định mới.

b)

Chấm dứt hiệu lực.

c)

Tiếp tục có hiệu lực.

d)

Ngưng hiệu lực.

42.

A thực hiện hành vi giết B ngày 01/02/1987. Xác định văn bản pháp luật áp dụng để xử lý hành vi của A?

 

 

 

 

a)

Bộ luật hình sự năm 2015 được thông qua ngày 27/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.

b)

Bộ luật hình sự năm 1985 được thông qua ngày 27/6/1985, có hiệu lực từ ngày 01/01/1986.

c)

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự năm 2015, được thông qua ngày 20/6/2017, có hiệu lực từ 01/01/2018.

d)

Bộ luật hình sự năm 1999 được thông qua ngày 21/12/1999, có hiệu lực từ ngày 01/7/2000.

43.

“Phải chịu trách nhiệm hình sự” trong Điều 13 Bộ luật hình sự năm 2015

“Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.” là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

a)

Chế tài.

b)

 

Quy định.


c)

 

Giả định.


d)

 

Quy phạm pháp luật.


44.

Xác định bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật sau:

“Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.

(Khoản 1, Điều 141 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017).

 

 

 

 

a)

Người nào lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân.

b)

Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực.

c)

Người nào dùng thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân.

d)

Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân.

45.

Xác định thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

 

 

 

 

a)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.

b)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn mười ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.

c)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bảy ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.

46.

Khả năng của chủ thể có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định được gọi là gì?

 

 

 

 


a)

Năng lực chủ thể.

b)

Năng lực hành vi.

c)

 

Năng lực trách nhiệm pháp lý.


d)

Năng lực pháp luật.

47.

Nội dung của quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

 

 

 

 

a)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

d)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

48.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

 

 

 

 

a)

Pháp luật của từng quốc gia.

b)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể.

c)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia.

d)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể.

49.

Người thành niên là người:

 

 

 

 

a)

từ 18 tuổi trở lên.

b)

từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

từ 16 tuổi trở lên.

d)

từ đủ 16 tuổi trở lên.

50.

Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?

 

 

 

 

a)

Nghĩa vụ cấp dưỡng của cha, mẹ đối với con dưới 18 tuổi khi cha, mẹ ly hôn.

b)

Nghĩa vụ giải quyết tố cáo của người giải quyết tố cáo.

c)

Nghĩa vụ đóng thuế thu nhập cá nhân.

d)

Nghĩa vụ của chồng phải đưa tiền lương cho vợ.

51.

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

 

 

 

 

a)

Quan hệ thừa kế tài sản.

b)

Quan hệ tặng cho tài sản.

c)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

d)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại.

52.

Pháp nhân có năng lực hành vi từ khi nào?

 

 

 

 

a)

Từ khi góp tài sản vào thành lập.

b)

Từ khi nộp hồ sơ xin thành lập tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Từ khi được thành lập hợp pháp.

d)

Từ khi các thành viên thống nhất việc thành lập.

53.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi:

 

 

 

 

a)

phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.

b)

họ có thể tự mình xác lập, thực hiện.

c)

phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật.

d)

do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.

54.

Nội dung của quan hệ pháp luật là gì?

 

 

 

 

a)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật mong muốn đạt được.

b)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

c)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

d)

Đối tượng mà các chủ thể tác động đến khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

55.

Công dân Việt Nam là người?

 

 

 

 

a)

Có cha hoặc mẹ là người Việt Nam.

b)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Mang quốc tịch Việt Nam.

d)

Có căn cước công dân ở Việt Nam.

56.

Đâu không phải là điều kiện để 1 tổ chức có tư cách pháp nhân?

 

 

 

 

a)

Được thành lập hợp pháp.

b)

Có tài sản.

c)

Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

d)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

57.

Xác định khách thể trong quan hệ pháp luật sau: A đăng ký kết hôn với B

 

 

 

 

a)

Tài sản chung của vợ chồng.

b)

Cán bộ tư pháp xã.

c)

Việc đăng ký kết hôn.

d)

Giấy đăng ký kết hôn.

58.

Đâu là chủ thể có tư cách pháp nhân?

 

 

 

 

 

a)

Văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

b)

Tổ hợp tác.

c)

Viện kiểm sát nhân dân huyện Chương Mỹ.

d)

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm.

59.

Đâu là chủ thể không có tư cách pháp nhân?

 

 

 

 

a)

Văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

b)

Ủy ban nhân dân quận Hà Đông.

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

d)

Công ty hợp danh.

60.

Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Xác định nội dung trong quan hệ pháp luật trên?

 

 

 

 

a)

Ông Phạm Ngọc và ông Trần Tình.

b)

Quyền sở hữu chiếc xe máy SH Mode.

c)

Chiếc xe máy SH Mode.

d)

Quyền và nghĩa vụ của ông Phạm Ngọc và ông Trần Tình.

61.

Đâu là phương án sai khi nói về hành vi vi phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Phải ở dạng hành động.

b)

Phải xâm phạm đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

c)

Phải có lỗi.

d)

Phải là hành vi trái pháp luật.

62.

A trộm ti vi của B và C. A được xác định là yếu tố nào trong cấu thành vi phạm pháp luật của A và B?

 

 

 

 

a)

Đối tượng.

b)

Chủ thể.

c)

Khách thể.

d)

Chủ mưu.

63.

Hành vi vi phạm pháp luật nào là hành vi nguy hiểm nhất cho xã hội?

 

 

 

 

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

64.

Xác định chủ thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A trộm ti vi của B và C?

 

 

 

 

a)

A, B và C.

b)

A và B.

c)

A.

d)

B và C.

65.

Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác.

b)

Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác.

c)

Gây thương tích cho người khác.

d)

Vượt đèn đỏ.

66.

Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?

 

 

 

 

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản trị giá 2.500.000 đồng.

b)

Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng.

c)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.

d)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều.

67.

Đâu là dấu hiệu thuộc về Khách thể của Vi phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Lỗi của chủ thể.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Quyền được bảo vệ về sức khỏe bị xâm phạm.

d)

Động cơ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

68.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện nào sau đây?

 

 

 

 

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên và có nhân thân tốt.

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

c)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật.

d)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

69.

Đâu không là dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Hành vi trái pháp luật.

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

c)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

d)

Động cơ thực hiện vi phạm pháp luật.

70.

Đâu không là dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật?

 

 

 

 

 

a)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý.

b)

Công cụ, phương tiện thực hiện vi phạm pháp luật.

c)

Mối quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

d)

Hành vi trái pháp luật.

71.

Đâu không là dấu hiệu trong Mặt chủ quan của Vi phạm pháp luật?

 

 

 

 

a)

Lỗi của chủ thể.

b)

Mục đích thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Động cơ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý.

72.

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại gọi là gì?

 

 

 

 

a)

Nạn nhân của vi phạm pháp luật.

b)

Đối tượng của vi phạm pháp luật.

c)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội của vi phạm pháp luật.

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật.

73.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A sử dụng tài liệu không được phép mang vào trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và bị giám thị B và C phát hiện và lập biên bản?

 

 

 

 

a)

Trật tự, kỷ luật.

b)

Quan hệ sở hữu.

c)

Quan hệ nhân thân.

d)

Kết quả thi.

74.

Xác định đối tượng của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A trộm ti vi của B và C?

 

 

 

 

a)

Ti vi.

b)

Quan hệ nhân thân.

c)

B.

d)

Quan hệ sở hữu.

75.

Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm môi trường. Trách nhiệm pháp lý có thể áp dụng đối với công ty này là gì?

 

 

 

 


a)

Trách nhiệm hành chính.

b)

Trách nhiệm hình sự.

c)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

76.

Quan điem nào lý giải sự ra đời của Nhà nước

là do đấng siêu nhiên bên ngoài (thần linh,

thượng đế) tạo ra?

a)

A. Thuyết thần học.

b)

B. Thuyết gia trưởng.

c)

C. Thuyết khế ước xã hội.

d)

D. Học thuyet Mac - Lenin.

77.

Nhà nước thu thuế đe làm gì?

a)

A. Chứng tỏ quyền lực của Nhà nước.

b)

B. Phục vụ cho hoạt động chi tiêu công của nha nuoc

c)

C. Phuc vu cho hoat đông từ thiên.

78.

Co so phan chia cac kieu Nhà nước?

a)

A. Chế độ kinh tế.

b)

B. Chế đo chinh trị.

c)

C. Hoc thuyet Mac - Lenin ve hình thai kinh

tế xã hôi.

79.

Cac nha nuoc deu co chuc nang nao duoi day?

a)

A.Thiet lap moi quan he ngoai giao.

b)

B.Bảo đảm trat tu an toan xa hoi.

c)

C.Tổ chuc va quan ly nen kinh tế.

d)

D.Đối nội và đối ngoại.

80.

Làm rõ hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

O Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

O Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy.

c)

O Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

O Hình thai kinh tế - xã hội chiem hữu no lệ.

81.

Nha nuoc Cong hoa xa hoi chu nghĩa Viet Nam

mang bản chất nào?

a)

OA. Bản chất giai cấp.

b)

OB. Bản chất xã hội.

c)

OC. Bản chất nhân đạo.

d)

OD. Bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

82.

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

cộng sản Việt Nam đối với việc tổ chức và hoạt

động của bộ máy nhà nước được hiếu là?

a)

A. Đảng xây dựng pháp luật để các cơ quan nhà

nước thực thi.

b)

B. Chỉ các đảng viên mới là người lãnh đạo

trong bộ máy nhà nước.

c)

C. Đảng xây dựng chủ trương, nhà nước cụ thể

hóa các chủ trương đó.

83.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội

chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

a)

OA. Chinh phủ.

b)

OB. Chu tich nưoc.

c)

OC. Thu tuong chinh phủ.

d)

OD. Quốc hội.

84.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy

phạm pháp luật.

b)

Hội đồng nhan dan là cơ quan hanh chính nhà nước

ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương.

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành.

d)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

85.

Bộ Giáo dục và Đào tạo trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước.

b)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát.

c)

Hệ thống cơ quan Xét xử.

d)

He thong co quan Quyen luc nha nưoc.

86.

Giá trị xã hội của pháp luật thế hiện ở

điểm nào?

a)

OA. Pháp luật biểu thị ý chí của giai cấp thống trị.

b)

OB. Phap luat la thuoc do cua hanh vi con ngưoi.

c)

C. Pháp luật phản ánh trình độ văn minh của

dân tộc.

87.

Tính bắt buộc chung của pháp luật thể hiện qua

điểm nào?

a)

A. Pháp luật áp dụng đối với mọi thành viên

trong toàn xã hội.

b)

B. Pháp luat do nhà nước ban hành.

c)

C. Pháp luật được thể hiện dưới những hình

thức nhất định.

d)

D. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung.

88.

Hình thức phap luat nao là hình thức chủ yeu ở

Việt Nam?

a)

O A. Tập quán pháp.

b)

OB. Tiền lệ pháp.

c)

OC. Án lệ.

d)

OD. Văn bản quy phạm pháp luật.

89.

Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào?

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cap thống trị trong xã hội.

b)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội.

c)

Nhà nước đặt ra hoac thừa nhận.

d)

Nhà nước đặt ra.

90.

Đau khong phai la co thuoc tinh co ban cua Phap luat?

a)

Tính hiến định

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

91.

Khẳng định nao sau đay là SAI khi noi về quy phạm phap luật?

a)

Quy phạm phạm pháp luật là quy tắc xử sự riêng.

b)

Quy phạm phạm pháp luật có hiệu lực bắt buộc chung.

c)

Quy phạm phạm pháp luật được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

Quy phạm phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung.

92.

Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Chỉ được ban hành tại kỳ họp Quốc hội hàng năm.

b)

Đưoc ban hanh theo dung tham quyen.

c)

Đưoc ban hanh theo dung hinh thuc, trinh tự, thu tuc.

d)

Có chứa quy phạm pháp luật.

93.

Khẳng định nào sau đây là đúng với quan hệ

pháp luật?

a)

A. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được

các quy phạm xã hội điều chỉnh.

b)

B. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được

các quy phạm tập quán điều chỉnh.

c)

C. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được

các quy phạm đạo đức điều chỉnh.

d)

D. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được

các quy phạm pháp luật điều chỉnh.

94.

Nhận định nào sau đây là đung nhất?

a)

O A. Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân.

b)

O B. Chủ thể của quan hệ pháp luật là tổ chức.

c)

C. Chủ the cua quan he phap luat la phap nhan.

d)

D. Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân, tổ chức.

95.

Thiên tai gây ngập lụt khiến cho hợp đồng vận

chuyển hàng hóa không thực hiện được là:

a)

OA. Hành vi hợp pháp.

b)

OB. Hành vi bất hợp pháp.

c)

O C. Sự biến pháp lý.

d)

OD. Hành vi vi phạm pháp luật.

96.

Noi dung cua quan he phap luat đưoc hieu la gì?

a)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia

vào quan hệ pháp luật.

b)

Cac ben tham gia vao quan he phap luat.

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ

pháp luật.

d)

Những gia trị ma cac chủ the quan hệ phap luật muốn

đạt được.

97.

Chỉ ra đau khong phải la yeu tố cau thanh quan hệ phap luật?

a)

Nội dung.

b)

Sự kiện pháp lý.

c)

Chủ thể.

d)

Khách thể.

98.

Hành vi của A tham gia giao thông không đội mu bảo

hiểm là loại vi phạm pháp luật nào?

a)

O A. Vi phạm hình sự

b)

O B. Vi phạm hành chính

c)

O C. Vi phạm dân sự

d)

O D. Vi phạm kỷ luật.

99.

Đau là hình thức trach nhiệm phap lý hình sự

a)

OA. Công khai xin lỗi

b)

OB. Buoc thoi việc

c)

OC. Tù co thoi hạn

d)

OD. Bồi thường thiệt hại

100.

Đâu khong phai la yeu to cau thanh cua vi pham phap luat?

a)

Khách thể.

b)

Mặt chủ thể.

c)

Mặt chủ quan.

d)

Mặt khách quan.

101.

Đâu là yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật?

a)

Sự kiện pháp lý.

b)

Nội dung.

c)

Mặt chủ quan.

d)

Quy định pháp luật.

102.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân là chế định

pháp luật thuoc nganh luật nào?

a)

OA. Luật Hiến pháp.

b)

O B. Luật hành chính.

c)

OC. Luật lao động.

d)

OD. Luat dân sự.

103.

Trong các ngành luat sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?

a)

O Luật hình sự.

b)

O Luật dân sự.

c)

O Luật hiến pháp.

d)

O Luật hành chính.

104.

Đau la nguon co ban nhat cua Luat Hien phap?

a)

O Luật tổ chức Tòa án nhân dân.

b)

O Hiến pháp.

c)

Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

d)

O Luật tổ chức Quốc hội.

105.

Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

 

 

 

 

a)

Là tổng thể các phương pháp và biện pháp để thực hiện quyền lực nhà nước.

b)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật.

c)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra.

d)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội.

106.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết quan niệm quyền lực nhà nước về bản chất cũng giống như quyền lực của người đứng đầu gia đình là quan điểm của học thuyết nào?

 

 

 

 

a)

Thuyết khế ước xã hội.

b)

Học thuyết Mác - Lênin.

c)

Thuyết thần học.

d)

Thuyết gia trưởng.

107.

Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?

 

 

 

a)

Luật dân sự.

 

b)

Luật hôn nhân và gia đình.

c)

Luật hành chính.

d)

Luật lao động.

108.

Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?

 

 

 

 

a)

Luật dân sự.

b)

Luật lao động.

c)

Luật hôn nhân và gia đình.

d)

Luật tố tụng hành chính.

109.

Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?

 

 

 

 

a)

Luật hành chính.

b)

Luật lao động.

c)

Luật hình sự.

d)

Luật tài chính.

110.

Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?

 

 

 

 

a)

Luật thương mại.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật hình sự.

d)

Luật hiến pháp.

111.

Tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại trong một chỉnh thể thống nhất được gọi là gì?

 

 

 

 

a)

Ngành luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Chế định pháp luật.

112.

heo Hiến pháp năm 2013, công dân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có thể ứng cử làm đại biểu Quốc hội?

 

 

 

 

a)

21

b)

16

c)

18

d)

15

113.

Luật Hiến pháp sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào?

 

 

 

 

a)

Thỏa thuận - bình đẳng.

b)

Mệnh lệnh - thỏa thuận.

c)

Có sự tham gia của công đoàn.

d)

Xác lập những nguyên tắc chung mang tính định hướng cho các chủ thể.

114.

Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu năm?

 

 

 

 

a)

5 năm.

b)

3 năm.

c)

7 năm.

d)

5 năm 2 khóa.

115.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan tư pháp ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

 

 

 

 

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Chính phủ.

c)

Hội đồng bầu cử Quốc gia.

d)

Tòa án nhân dân.

116.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền kinh tế, xã hội và văn hóa?

 

 

 

 

a)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

Quyền biểu tình.

c)

Quyền bí mật thư tín.

d)

Quyền học tập.

117.

Theo Hiến pháp năm 2013, nền kinh tế của Việt Nam được quy định là nền kinh tế như thế nào?

 

 

 

 

a)

Nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung xã hội chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

118.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

 

 

 

 

a)

Bộ giao thông vận tải.

b)

Ban chấp hành Trung ương Đảng.

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.

119.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

 

 

 

 

a)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Bộ Khoa học và Công nghệ.

120.

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan hành chính:

 

 

 

 

a)

Có thẩm quyền cao nhất trong bộ máy hành chính.

b)

Có thẩm quyền chuyên môn.

c)

có thẩm quyền do Chủ tịch nước quyết định.

d)

Có thẩm quyền chung.

121.

rong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý hành chính?

 

 

 

 

a)

Buộc phá dỡ công trình xây dựng không đúng với giấy phép.

b)

Giáo dục dựa vào cộng đồng.

c)

Khám người.

d)

Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên bao bì hàng hóa.

122.

Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính?

 

 

 

 

a)

Quan hệ giữa Chính phủ và đoàn thanh tra khi Chính phủ cử đoàn thanh tra đi thanh tra việc thực hiện dự án do Chính phủ mới phê duyệt tại địa phương.

b)

Quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng đất giữa A và B.

c)

Quan hệ giữa luật sư bào chữa với thân chủ của mình.

d)

Quan hệ giữa người lao động A và công ty TNHH B.

123.

Chánh văn phòng Sở tư pháp tỉnh thuộc đối tượng nào?

 

 

 

 

 

a)

Công chức.

b)

Viên chức.

c)

Cán bộ.

d)

Người lao động.

124.

Xác định mức hình phạt cao nhất của tội phạm ít nghiêm trọng?

 

 

 

 

a)

3 năm tù.

b)

7 năm tù.

c)

Cảnh cáo.

d)

5 năm tù.

125.

Trong đồng phạm, người tổ chức là người đóng vai trò như thế nào?

 

 

 

 

a)

Người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm.

b)

Người kích động, dụ dỗ người khác thực hiện tội phạm.

c)

Người chủ mưu, cầm đầu việc thực hiện tội phạm.

d)

Người trực tiếp thực hiện tội phạm.

126.

Không áp dụng hình phạt nào với người dưới 18 tuổi phạm tội?

 

 

 

 

a)

Phạt tiền.

b)

Cảnh cáo.

c)

Cải tạo không giam giữ.

d)

Tù chung thân.

127.

Chủ quán karaoke A đang làm hồ sơ xin thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy nhưng vẫn cho quán hoạt động. Trong quá trình sửa chữa quán tia lửa hàn bắn ra làm quán bị cháy, khiến 3 người bị chết. Xác định lỗi của chủ quán?

 

 

 

 

a)

Lỗi cố ý trực tiếp.

b)

Lỗi vô ý.

c)

Lỗi hỗn hợp.

d)

 

Lỗi cố ý gián tiếp.


 


128.

Trường hợp nào sau đây, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu không bị hạn chế?

 

 

 

 

a)

Bán vật đang cầm cố.

b)

Bán rau củ tươi sống.

c)

Bán vật là di tích lịch sử.

d)

Bán vật đang thế chấp.

129.

Quan hệ nhân thân do luật dân sự điều chỉnh được hiểu như thế nào?

 

 

 

 

a)

Quan hệ giữa những người thân trong gia đình.

b)

Quan hệ hôn nhân giữa vợ và chồng.

c)

Quan hệ với thân bằng cố hữu, bạn bè gần xa của một cá nhân.

d)

Quan hệ được hình thành từ một giá trị nhân thân.

130.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

 

 

 

 

a)

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

 

Tùy vào mức độ nhận thức mà nhân có năng lực pháp luật dân sự khác nhau.

 

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

 

Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người bị tâm thần.

b)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

c)

Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người bị tâm thần.

d)

 

Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người gặp khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

131.

Bộ luật dân sự 2015 quy định người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là người như thế nào?

 

 

 

 

a)

Người bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ hành vi.

b)

Người chưa thành niên.

c)

Người nghiên ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.

d)

Người gặp khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi.

132.

A bán cho B chiếc xe máy thuộc quyền sở hữu của mình. Hỏi A đang thực hiện quyền gì đối với tài sản mà mình sở hữu?

 

 

 

 

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền chiếm dụng.

d)

Quyền sử dụng.

133.

Quyền sở hữu trí tuệ thuộc loại tài sản nào theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015?

 

 

 

 

a)

Quyền tài sản.

b)

Giấy tờ có giá.

c)

Vật.

d)

Tiền.