WorksheetsTiếng đàn
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Thủy chơi loại đàn nào?
Đàn tranh
Đàn tỳ bà
Đàn piano
Đàn vi-ô-lông
Ắc-sê là bộ phận nào của cây đàn?
Dây đàn.
Thân đàn.
Phím đàn.
Cái cần có căng dây để kéo đàn vi-ô-lông.
Ngoài Hồ Tây, ai đang tung lưới bắt cá?
Dân chài.
Người dân.
Người đánh cá.
Người nông dân.
Khung cảnh bên ngoài căn phòng trông như thế nào?
Ồn ào, náo nhiệt.
Nhộn nhịp và đông vui.
Thanh bình và nhẹ nhàng.
Tĩnh mịch, không một tiếng động.
Những âm thanh trong trẻo như thế nào giữa yên lặng của căn phòng?
Xen kẽ.
Lan toả.
Bừng lên.
Vút bay lên.
Gò má cô bé như thế nào?
Đỏ thắm.
Tái nhợt.
Xanh xao.
Ửng hồng.
Tiếng đàn của Thủy bay ra
vườn.
khán đài.
ban công.
ngoài đường.
Lũ trẻ đang rủ nhau thả những chiếc thuyền ở đâu?
Trong nhà
Trong sân.
Ngoài đường.
Dưới đường.
Bóng mấy con chim gì lướt nhanh trên những mái nhà?
Chim sẻ.
Chim bồ câu.
Chim họa mi.
Chim đại bàng.
Tác giả của đoạn văn trên là ai?
Xuân Diệu
Xuân Quỳnh.
Thảo Nguyên.
Lưu Quang Vũ.
