Font size
WorksheetsCâu hỏi về Kế hoạch Kinh doanh
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng, đánh giá cơ hội, rủi ro... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là gì?
Mục tiêu kinh doanh.
Kế hoạch tài chính.
Kế hoạch kinh doanh.
Chiến lược kinh doanh.
Mục tiêu mà hoạt động kinh doanh cần đạt được trong một khoảng thời gian từ 5 năm trở lên được gọi là mục tiêu:
dài hạn.
vô hạn.
trung hạn.
ngắn hạn.
Mục tiêu mà hoạt động kinh doanh cần đạt được trong một khoảng thời gian dưới 1 năm được gọi là mục tiêu:
dài hạn.
vô hạn.
trung hạn.
ngắn hạn.
Bản kế hoạch kinh doanh gồm mấy nội dung?
Ba nội dung.
Bốn nội dung.
Năm nội dung.
Sáu nội dung.
Trong bản kế hoạch kinh doanh, một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu của mục tiêu kinh doanh được gọi là:
chiến lược kinh doanh.
kế hoạch sản xuất.
kế hoạch tài chính.
chiến lược đàm phán.
Việc lập kế hoạch kinh doanh cần có mấy bước?
Bốn bước.
Năm bước.
Sáu bước.
Bảy bước.
Bước đầu tiên để lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?
Tính toán chi phí.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Tính toán rủi ro.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Bước cuối cùng trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?
Lập chiến lược kinh doanh.
Lập công thức tạo ra sản phẩm.
Thiết kế thông số kĩ thuật của sản phẩm.
Lập các tiêu chí kiểm định chất lượng sản phẩm.
Nội dung nào sau đây là một trong các bước trong lập kế hoạch kinh doanh?
Lập chiến lược kinh doanh.
Lập công thức tạo ra sản phẩm.
Thiết kế thông số kĩ thuật của sản phẩm.
Lập các tiêu chí kiểm định chất lượng sản phẩm.
Bước thứ ba trong lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?
Lập chiến lược kinh doanh.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng.
Tính toán và xây dựng các phương án thu.
Bước thứ tư trong lập kế hoạch kinh doanh là bước nào dưới đây?
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Việc nhận diện rõ được đối thủ cạnh tranh, điểm mạnh điểm yếu của cá nhân từ đó đánh giá khái quát những thuận lợi, khó khăn khi triển khai hoạt động kinh doanh là bước:
xác định ý tưởng kinh doanh.
xác định khách hàng mục tiêu.
xác định các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
xác định những cơ hội, rủi ro khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc đặt ra những chỉ tiêu cụ thể sẽ đạt được trong tương lai như doanh số bán hàng, tối ưu hoá lợi nhuận, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu và uy tín, phát triển sản phẩm,... là bước nào dưới đây?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định động lực kinh doanh.
Phân tích điều kiện kinh doanh.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
Chính sách vĩ mô của nhà nước.
Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
Địa điểm tổ chức kinh doanh.
Hiểu biết của chủ thể kinh doanh.
Một trong những nội dung cơ bản của bản kế hoạch kinh doanh là:
mô tả chi tiết quy trình vận hành nội bộ của doanh nghiệp.
định hướng ý tưởng kinh doanh.
xác định sở thích, nhu cầu cá nhân của người kinh doanh.
tìm hiểu những kì vọng về các mối quan hệ kinh doanh.
Xác định quy mô vốn đầu tư, chi phí đầu tư, dự toán kinh phí, chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị... là nội dung của kế hoạch nào sau đây?
Kế hoạch phát triển kinh doanh.
Kế hoạch bán hàng, tiếp thị sản phẩm.
Kế hoạch quản lí nhân sự.
Kế hoạch tài chính.
Trong việc xác định ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
Khả năng học hỏi của chủ thể kinh doanh.
Sự đam mê của chủ thể kinh doanh.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
Việc xác định ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
Thời gian kế hoạch thành công.
Mặt hàng kinh doanh.
Những đóng góp cho nền kinh tế.
Xác lập quan hệ lao động.
Trong việc xác định ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không phải là cơ hội bên ngoài tác động chủ thể sản xuất kinh doanh?
Nhu cầu của thị trường.
Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
Tinh thần học hỏi.
Nguồn cung ứng nguyên liệu.
Việc xác định các nội dung như quy trình sản xuất, khối lượng, chu kì, nguyên liệu, đơn vị cung ứng thuộc kế hoạch bộ phận nào?
Kế hoạch sản xuất và cung ứng dịch vụ.
Kế hoạch tổ chức và quản lí nhân sự.
Kế hoạch marketing, quảng bá thương hiệu.
Kế hoạch quản lí rủi ro và tài chính.
Mục tiêu kinh doanh cần đảm bảo tiêu chí nào dưới đây?
Phải cụ thể, rõ ràng, thực tế, phù hợp khả năng.
Phải khái quát, phù hợp với khả năng thực hiện.
Phải dài hạn, không giới hạn thời gian thực hiện.
Phải tập trung cho ngắn hạn, linh hoạt thời gian thực hiện.
Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về sự cần thiết của việc kế hoạch kinh doanh?
Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh định hướng được hoạt động kinh doanh của mình.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh xác định được mục tiêu kinh doanh.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh chủ động hơn trong thực hiện kinh doanh.
Lập kế hoạch kinh doanh chỉ cần thiết với các chủ thể bắt đầu khởi nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?
Tính trừu tượng.
Tính mới mẻ.
Tính cạnh tranh.
Tính khả thi.
Việc lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây?
Xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường.
Xây dựng phương án đối phó với rủi ro, thách thức mà doanh nghiệp có thể gặp phải.
Nắm bắt được tình hình thực tế và đưa ra định hướng trong tương lai.
Thực hiên trách nhiệm của doanh nghiệp.
Nội dung nào sau đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Giải quyết triệt để tất cả các vấn đề phát sinh.
Đánh giá tính khả thi của ý tưởng kinh doanh.
Thu hút nhà đầu tư về vốn.
Quản lí và phân bổ nguồn lực hiệu quả.
Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để xác định ý tưởng kinh doanh?
Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
Sự hiểu biết của người kinh doanh về sản phẩm.
Mức độ cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường.
Trình độ học vấn của người kinh doanh.
Bối cảnh nào sau đây có thể mang lại cơ hội kinh doanh?
Nguồn cung sản phẩm trên thị trường tăng lên.
Mức lương tối thiểu vùng của người lao động tăng lên.
Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm tăng lên.
Lãi suất cho vay đối với doanh nghiệp tăng lên.
Mục đích chính của việc phân tích các điều kiện như điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là gì?
Để xác định chính xác số vốn đầu tư cần huy động ban đầu.
Để có cơ sở đánh giá thị trường và đối thủ cạnh tranh hiệu quả.
Để xây dựng quy trình sản xuất và cung ứng dịch vụ tối ưu nhất.
Để hoàn thiện các thủ tục pháp lí thành lập doanh nghiệp nhanh.
Khi lập mục tiêu kinh doanh, việc xác định các chỉ số cụ thể có ý nghĩa gì?
Giúp cho việc thực hiện các mục tiêu trở nên cụ thể, đo lường được.
Giúp cho việc quảng bá hình ảnh của doanh nghiệp trở nên tốt hơn.
Giúp cho việc tuyển dụng nhân sự cho doanh nghiệp dễ dàng hơn.
Giúp cho việc tính toán chi phí hoạt động của doanh nghiệp chính xác hơn.
Tại sao trong bước lập mục tiêu và chiến lược, doanh nghiệp cần phải xây dựng một định hướng và giá trị cốt lõi?
Để tạo sự khác biệt và định hình văn hóa riêng cho doanh nghiệp.
Để tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về việc kinh doanh.
Để tính toán chính xác lợi nhuận thu về sau mỗi chu kì kinh doanh.
Để làm cơ sở cho việc vay vốn từ các tổ chức tín dụng, ngân hàng.
Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà một doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể, nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội, đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là khái niệm nào sau đây?
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
Đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp.
Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
Chiến dịch truyền thông của doanh nghiệp.
Nội dung nào dưới đây là trách nhiệm pháp lí?
Đối xử công bằng với người lao động.
Tham gia các hoạt động thiện nguyện.
Đảm bảo hoạt động kinh doanh hiệu quả.
Bảo vệ người tiêu.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm tự chủ.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là toàn bộ trách nhiệm:
không thể tránh khỏi.
cần thiết và tuy chọn.
bắt buộc và tự nguyện.
cần thiết và không cần thiết.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và:
các mục tiêu tài chính cá nhân.
sự phát triển nhanh chóng của quốc gia.
sự phát triển bền vững của cá nhân.
sự phát triển bền vững của đất nước.
Đâu không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Trách nhiệm quốc phòng.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm đạo đức.
Doanh nghiệp đảm bảo kinh doanh hiệu quả, đảm bảo an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm nhân văn.
Doanh nghiệp tuân thủ các quy định của pháp luật thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện.
Doanh nghiệp không gây hại cho con người, xã hội và môi trường thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lí.
Doanh nghiệp tham gia các hoạt động giúp đỡ những người trong cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
rách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lí.
Đối với doanh nghiệp, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần:
góp phần thúc đẩy sự phát triển đất nước.
góp phần bảo vệ môi trường.
nâng cao uy tín của doanh nghiệp.
khuyến khích cạnh tranh không lành mạnh.
Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Giảm phân hóa giàu nghèo.
Giải quyết mọi khó khăn trong xã hội.
Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế.
Đối với xã hội, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần:
nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
giải quyết thách thức, khó khăn của cộng đồng, của xã hội.
tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp.
Doanh nghiệp tối đa hóa doanh thu là thực hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của
doanh nghiệp?
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm từ thiện
Trách nhiệm pháp lí
Trách nhiệm đạo đức
Đối với xã hội, việc các doanh nghiệp đồng loạt thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ mang lại tác
động tích cực nào?
Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững
Làm giảm sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
Phát triển năng lực người lao động trong doanh nghiệp đó
Tăng gánh nặng cho chính phủ trong quản lý kinh tế
Việc làm nào sau đây thể hiện việc doanh nghiệp chưa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình?
Đầu tư vào công nghệ tiết kiệm năng lượng.
Thiết lập kênh phản hồi và giải quyết khiếu nại cho khách hàng.
Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho toàn bộ nhân viên.
Sử dụng lao động trẻ em dưới 13 tuổi trong chuỗi cung ứng của mình.
Một doanh nghiệp quảng cáo sai sự thật về nguồn gốc sản phẩm của mình. Hành vi này vi phạm
nghiêm trọng trách nhiệm xã hội ở khía cạnh nào?
Trách nhiệm nhân văn
Trách nhiệm pháp lý
Trách nhiệm pháp lý
Trách nhiệm với nhân viên
Việc doanh nghiệp trả lương và thưởng cao hơn mức tối thiểu theo quy định của pháp luật cho
người lao động là thể hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trách nhiệm nhân văn
Trách nhiệm pháp lý
Trách nhiệm thiện nguyện
Trách nhiệm với kinh tế
Doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí xây trường học, tặng học bổng cho học sinh khó khăn là thể hiện
trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trách nhiệm nhân văn
Trách nhiệm pháp lý
Trách nhiệm đạo đức
Trách nhiệm với kinh tế
Doanh nghiệp sử dụng vật liệu tái chế và thiết kế sản phẩm có thể phân hủy sinh học là thể hiện
trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Bảo vệ môi trường.
Quan hệ với nhà cung cấp.
An toàn lao động.
Trách nhiệm tài chính.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh
Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng
Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ
Đâu là biểu hiện thiếu trách nhiệm đối với xã hội của một doanh nghiệp?
Tạo quan hệ gắn bó giữa nhân viên và công ty
Ủng hộ đồng bào miền Trung bị lũ lụt
Đảm bảo quyền lợi cho người lao động
Xả chất thải chưa qua xử lí môi trường
Đâu không phải là trách nhiệm đạo đức của người kinh doanh?
Tài trợ cho sáng kiến cộng đồng
Không gây hại cho môi trường
Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh
Cạnh tranh lành mạnh với đối thủ
Công ty A luôn đầu tư tối ưu quy trình vận hành dẫn đến tiết kiệm chi phí, tạo cơ hội cho người lao động phát triển chuyên môn. Việc làm của Công ty A thể hiện hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm đạo đức
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm nhân văn
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu
Tạo dựng niềm tin với công chúng
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Tăng chi phí đầu vào cho sự phát triển doanh nghiệp
Trong nhiều năm qua, Công ty C thường xuyên thực hiện quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân
các vùng gặp khó khăn, hoạn nạn. Việc làm của Công ty C là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lí
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm đạo đức
Trách nhiệm nhân văn
Trong quá trình kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và sữa, Công ty B luôn thực hiện đầy đủ kê khai và nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn. Công ty B đã thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí
Trách nhiệm đạo đức
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm nhân văn
Trong quá trình sản xuất kinh doanh, Công ty H không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lý
Trách nhiệm đạo đức
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm nhân văn
Khi thực hiện điều hành doanh nghiệp, mỗi công dân không có nghĩa vụ phải:
tuân thủ các quy định về xử lí nước thải
duy trì chất lượng sản phẩm
xây dựng môi trường làm việc an toàn
mở rộng mô hình kinh doanh
Phát biểu nào dưới đây là sai?
Doanh nghiệp đóng góp cho Quỹ “Vì người nghèo” là thể hiện trách nhiệm nhân văn
Không ngừng nâng cao đời sống tinh thần cho người lao động là trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp
Chuyển đổi cơ cấu sản xuất thân thiện với môi trường là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
Đảm bảo kinh doanh hiệu quả là trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp
Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
An sinh xã hội
Trật tự xã hội
Phúc lợi xã hội
Trợ cấp xã hội
Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã
hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
Hưởng thu nhập cao hàng tháng.
Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
Được hoàn trả lại toàn bộ lợi ích đã mất.
Được nhận nhiều sự hỗ trợ miễn phí trọn đời.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch
vụ xã hội cơ bản là:
xóa đói giảm nghèo
nhà ở xã hội
hỗ trợ tư pháp
giới thiệu việc làm
Chính sách nào dưới đây thuộc hệ thống chính sách dịch vụ xã hội cơ bản?
Chính sách về bảo hiểm
Chính sách ưu đãi người có công
Chính sách về phổ cập giáo dục
Chính sách xóa đói giảm nghèo
Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh
xã hội ở nước ta?
Dịch vụ y tế tối thiểu
Dịch vụ việc làm tối thiểu
Công tác thông tin tối thiểu
Dịch vụ giáo dục tối thiểu
Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự:
trình độ học vấn
phát triển bền vững
tăng trưởng kinh tế
tiến bộ xã hội
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
Tạo công bằng xã hội
Bội chi ngân sách nhà nước
Góp phần xóa đói giảm nghèo
Phân phối lại thu nhập xã hội
Đối với nhà nước, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào?
Nâng cao đời sống người dân
Công cụ hỗ trợ chính sách tiền tệ
Phương tiện điều hành bộ máy nhà nước
Công cụ quản lý xã hội
Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam không bao gồm chính sách nào sau đây?
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách về tín dụng thương mại
Chính sách hỗ trợ việc làm
Chính sách trợ giúp xã hội đột xuất
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
An sinh xã hội nhằm hỗ trợ cho tất cả các thành viên trong xã hội những năng lực vật chất tốt nhất để đối phó với rủi ro.
An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội trong trường hợp bị giảm, bị mất thu nhập hay gặp phải những rủi ro khác
An sinh xã hội nhằm giúp cho các thành viên trong xã hội giảm thiểu thiệt hại với một số rủi ro gây thiệt hại về tính mạng và tài sản
An sinh xã hội nhằm giúp các thành viên trong xã hội bị thiệt hại do những rủi ro về tính mạng
Chính sách ưu đãi nghề cho giáo viên là một trong những nội dung của chính sách an sinh xã hội
nào dưới đây?
Chính sách trợ giúp xã hội
Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo
Ngày 14/11/2025, Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Quyết định số 2485/QĐ-TTg về việc hỗ trợ khẩn cấp kinh phí cho Thành phố Huế, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Gia Lai và tỉnh Đắk Lắk khắc phục hậu quả thiên tai từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2025. Nội dung trên thuộc chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách trợ giúp xã hội đột xuất
Theo Nghị quyết 218/2025/QH15 đến năm 2030 thì 100% tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi. Mục tiêu trên thuộc chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách trợ giúp xã hội đột xuất
Phát biểu nào dưới đây đúng?
Chính sách bảo hiểm xã hội và trợ giúp xã hội được thực hiện dựa vào ngân sách nhà nước cấp phát
Chính sách bảo hiểm xã hội chủ yếu được thực hiện dựa trên đóng góp của người tham gia còn trợ giúp xã hội từ chủ yếu từ ngân sách nhà nước
Chính sách bảo hiểm xã hội do doanh nghiệp chi trả còn trợ giúp xã hội do người dân tự đóng góp
Chính sách bảo hiểm xã hội và trợ giúp xã hội được thực hiện từ các nguồn tài trợ quốc tế và tổ chức phi chính phủ
Nội dung nào dưới đây là cơ sở của việc mọi công dân đều có quyền hưởng an sinh xã hội?
Chức năng xã hội của Nhà nước
Nhu cầu đời sống xã hội
Mục đích an sinh xã hội
Quyền con người
Bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người lao động là trách nhiệm bắt buộc của
doanh nghiệp đối với xã hội
Đúng
Sai
Đảm bảo cung ứng sản phẩm an toàn cho người tiêu dùng là trách nhiệm bắt buộc của doanh nghiệp đối với xã hội.Đảm bảo cung ứng sản phẩm an toàn cho người tiêu dùng là trách nhiệm bắt buộc của doanh nghiệp đối với xã hội.
Đúng
Sai
Chuyển đổi cơ cấu sản xuất thân thiện với môi trường là trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp.
Đúng
Sai
An sinh là hệ thống các chính sách, chương trình do Nhà nước thực hiện.
Đúng
Sai
An sinh xã hội là chính sách dành cho tất cả mọi người trong xã hội.
Đúng
Sai
An sinh xã hội hướng tới đảm bảo mức tối thiểu về thu nhập, cơ hội tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản cho mọi người dân.
Đúng
Sai
Xây nhà tình nghĩa cho người có công với đất nước là việc làm của Nhà nước, không thuộc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
Đúng
Sai
Sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định để bảo vệ người tiêu dùng là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.
Đúng
Sai
Ý tưởng kinh doanh đóng vai trò định hướng cho việc lập kế hoạch kinh doanh.
Đúng
Sai
Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể xác định được mục tiêu và cách thức thực hiện mục tiêu nhằm cụ thể hóa mục đích kinh doanh.
Đúng
Sai
