wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích đa thức

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

3.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

4.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

5.

10x(xy)8y(yx)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

(xy).(10x8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

(xy).(10x+8y)\left(x-y\right).\left(10x+8y\right)  

c)

(yx).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

(yx).(10x8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

6.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

7.

Phân tích đa thức 

2x8x22x-8x^2  thành nhân tử ta được kết quả:

a)

2(x - 8)

b)

x(2x - 8)

c)

2x(1 - 4x)

d)

x(2x - 8x)

8.

Phân tích đa thức x2+4x+4x^2+4x+4  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

b)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

c)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

d)

(2x)2\left(2-x\right)^2  

9.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

10.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  


a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

11.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

12.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

13.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

14.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

15.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

16.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

17.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

18.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

19.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

20.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

21.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

22.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

23.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

24.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

25.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

26.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

27.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

28.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

29.

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

5-5  

c)

5;55;-5  

d)

0

30.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

31.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

32.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

33.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

34.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

35.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

36.

10x(xy)8y(yx)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

(xy).(10x8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

(xy).(10x+8y)\left(x-y\right).\left(10x+8y\right)  

c)

(yx).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

(yx).(10x8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

37.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

38.

Phân tích đa thức 

2x8x22x-8x^2  thành nhân tử ta được kết quả:

a)

2(x - 8)

b)

x(2x - 8)

c)

2x(1 - 4x)

d)

x(2x - 8x)

39.

Phân tích đa thức x2+4x+4x^2+4x+4  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

b)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

c)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

d)

(2x)2\left(2-x\right)^2  

40.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

41.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  


a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

42.

3(x1)+x(x1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

43.

Đa thức x(y1)3(1y)x\left(y-1\right)-3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

44.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

45.

Chọn câu trả lời đúng nhất :21x2y−12xy2=

a)

3(7x2y - 4xy2)

b)

3y(7x2 - 4xy)

c)

3x(7xy - 4y)

d)

3xy(7x - 4y)

46.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành........

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

47.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 thành nhân tử ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

48.

Giá trị x thỏa mãn: 3x2  9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0 Là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

49.

Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :

a)

A. dùng hằng đẳng thức

b)

B. đặt nhân tử chung

c)

C. Nhóm hạng tử

d)

D. nhiều phương pháp

50.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

51.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

52.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

53.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

54.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

55.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

56.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

57.

Trong đa thức sau, đa thức đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

58.

Đa thức phân tích x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

59.

Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :

a)

A. dùng hằng đẳng thức

b)

B. đặt nhân tử chung

c)

C. Nhóm hạng tử

d)

D. nhiều phương pháp

60.

Đa thức phân tích 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

61.

Đa thức phân tích x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2 ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)

d)

D. Đáp án khác

62.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

63.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

64.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

65.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

66.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x10)5x(x-10)  

b)

5x(x2)5x(x-2)  

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2x)5x(2-x)  

67.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

68.

9x26x+1=(... x 1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2  

(a)  

69.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

70.

4x2y 16xy +32xy24x^2y\ -16xy\ +32xy^2  Đa thức có nhân tử chung là:

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

71.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

72.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

73.

Giá trị x thỏa mãn:  3x2  9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0  là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

74.

5x3 = 125x 5x^3\ =\ 125x\  

Gía trị của x thỏa mãn đẳng thức trên là:

a)

-5; 5

b)

0;  -5; 5

c)

0; 5

d)

0;  -5

75.

Biết 25x21=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

76.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 -x2 =0 ?

a)

3 giá trị

b)

1 giá trị

c)

2 giá trị

d)

0 giá trị

77.

Cho x thỏa mãn 25x2 - 20x = -4

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng?

a)

Giá trị của x là một số âm

b)

Giá trị của x là một số hữu tỉ

c)

Giá trị của x là một số nguyên

d)

Giá trị của x là một số dương

78.

Kết quả của phép tính (2,41.143 - 2,41.43 ) là :

a)

24100

b)

24,1

c)

241

d)

2410

79.

Bước đầu tiên trong phân tích nhân tử là

a)

Khai triển biểu thức chứa dấu ngoặc

b)

Sắp xếp lại biểu thức theo lũy thừa tăng dần

c)

Sắp xếp lại biểu thức theo lũy thừa giảm dần

d)

Xác định và rút ra tất cả các nhân tử chung

80.

Phân tích nhân tử biểu thức 2n2 - 8n3 ta được

a)

2n2(n-4n2)

b)

2n2(1-4n)

c)

2n3(10-8n2)

d)

3n(1-4n)

81.

Nhân tử chung của biểu thức 6x3 + 3x2 − 12x là

a)

3

b)

2x

c)

3x

d)

3x2

82.

Phân tích nhân tử 16−x4y2

a)

(4+xy)(4−xy)

b)


(8+x2 y)(8−x2 y)

c)

(8+xy)(8−x y)

d)

(4+x2 y)(4−x2 y)

83.

Dạng phân tích nhân tử của m2 + 6m + 5 là

(m+2)(m+ 3) đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phân tích nhân tử x+ 9x - 36 ta được

a)

(x + 12)(x - 3)

b)

(x + 9)(x - 4)

c)

(x - 12)(x + 3)

d)

(x - 9)(x - 4)

85.

Hình chữ nhật có diện tích 4x2 +19x + 12 và chiều dài là (x + 4). Chiều rộng hình chữ nhật là

a)

4x - 3

b)

4x + 3

c)

2x + 6

d)

2x + 3

86.

Phân tích nhân tử biểu thức x2+16x+64 ta được

a)

(x+4)(x+16)

b)

(x-8)(x-8)

c)

(x+2)(x+32)

d)

(x+8)(x+8)

87.

Phân tích nhân tử biểu thức x2-13x+40 ta được

a)

(x-5)(x-8)

b)

(x+5)(x+8)

c)

(x-4)(x-10)

d)

(x-2)(x-20)

88.

Phân tích nhân tử biểu thức 2x² + 13x + 15 ta được

a)

(2x + 1)(x + 15)

b)

(x + 3)(x + 5)

c)

(2x - 3)(x - 5)

d)

(2x + 3)(x + 5)