Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 3

Total questions: 84

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu “Những bông hoa nhỏ đang khoe sắc trong vườn.”, từ chỉ hoạt động là:

a)

bông hoa

b)

nhỏ

c)

khoe sắc

d)

vườn

2.

Từ nào vừa chỉ đặc điểm, vừa giúp câu văn sinh động hơn?

a)

đẹp

b)

rất đẹp

c)

cái đẹp

d)

đẹp đẽ

3.

Nhóm từ nào gồm 2 từ chỉ sự vật, 1 từ chỉ hoạt động?

a)

học sinh – chăm chỉ – học bài

b)

con mèo – chạy – cái cây

c)

ngoan – học – bạn bè

d)

sách – vở – bàn

4.

Từ “êm đềm” trong câu “Dòng sông chảy êm đềm.” là từ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

d)

người

5.

Từ nào không phù hợp để miêu tả con người?

a)

hiền hậu

b)

chăm chỉ

c)

nhanh nhẹn

d)

rộng lớn

6.

Câu nào vừa giới thiệu vừa nêu đặc điểm?

a)

Đây là cô giáo của em, rất dịu dàng.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Cô giáo của em.

d)

Cô giáo dịu dàng.

7.

Câu “Lan là học sinh chăm ngoan của lớp.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Nêu hoạt động

b)

Nêu đặc điểm

c)

Giới thiệu kết hợp đặc điểm

d)

Câu cảm

8.

Câu “Con mèo nằm ngủ ngon lành.” nêu:

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động và đặc điểm

d)

Giới thiệu

9.

Câu nào dùng chưa đúng mục đích nói?

a)

Ôi, cảnh đẹp quá!

b)

Bạn đi học chưa?

c)

Em rất yêu bố mẹ.

d)

Hãy là học sinh lớp 3.

10.

Từ nào có thể thay cho “hiền lành” trong câu văn?

a)

dữ dằn

b)

dịu dàng

c)

nhanh nhẹn

d)

mạnh mẽ

11.

Nhóm từ nào không cùng chủ điểm “học tập”?

a)

đọc sách

b)

viết bài

c)

nghe giảng

d)

trồng cây

12.

Từ “lung linh” gợi tả điều gì rõ nhất?

a)

Hình dáng

b)

Âm thanh

c)

Màu sắc, ánh sáng

d)

Hoạt động

13.

Từ nào có thể dùng để khen bạn học sinh?

a)

lười biếng

b)

cẩu thả

c)

chăm ngoan

d)

nghịch ngợm

14.

Từ nào không thể đi với từ “nụ cười”?

a)

tươi

b)

hiền

c)

rạng rỡ

d)

nặng nề

15.

Câu nào dùng dấu chấm than phù hợp nhất?

a)

Hôm nay trời mưa.

b)

Bạn có khỏe không!

c)

Ôi, đẹp quá!

d)

Em đang học bài!

16.

Dấu hỏi được dùng sai trong câu nào?

a)

Bạn đang làm gì?

b)

Bạn đi học chưa?

c)

Ôi, vui quá?

d)

Cậu tên là gì?

17.

Câu nào cần dùng dấu chấm?

a)

Em yêu trường em

b)

Bạn tên là gì

c)

Ôi tuyệt quá

d)

Hãy giữ trật tự

18.

Câu cảm thường dùng để:

a)

Yêu cầu

b)

Hỏi

c)

Kể

d)

Bộc lộ cảm xúc

19.

Câu nào viết đúng dấu câu?

a)

Trời hôm nay đẹp quá.

b)

Trời hôm nay đẹp quá?

c)

Trời hôm nay đẹp quá!

d)

Trời hôm nay, đẹp quá.

20.

Dấu hai chấm không dùng trong trường hợp nào?

a)

Trước lời nói trực tiếp

b)

Trước phần liệt kê

c)

Cuối câu kể

d)

Trước lời giải thích

21.

Câu khiến thường kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hỏi

c)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm

d)

Dấu phẩy

22.

Câu “Bạn giúp mình nhé!” là câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

23.

Câu nào không phải câu hỏi?

a)

Bạn tên là gì?

b)

Sao bạn buồn thế?

c)

Ôi, bạn buồn quá!

d)

Bạn có đi học không?

24.

Câu nào dùng sai kiểu câu?

a)

Hãy giữ gìn vệ sinh!

b)

Bạn đi đâu đấy?

c)

Ôi, cảnh đẹp quá!

d)

Em hãy đi học đúng giờ?

25.

Từ trái nghĩa với “chăm chỉ” trong học tập là:

a)

siêng năng

b)

cần cù

c)

lười biếng

d)

chịu khó

26.

Từ trái nghĩa phù hợp nhất với “ồn ào” là:

a)

yên tĩnh

b)

im lặng

c)

nhỏ

d)

nhẹ

27.

Từ trái nghĩa với “vui vẻ” là:

a)

buồn bã

b)

mệt mỏi

c)

lo lắng

d)

tức giận

28.

Từ nào không phải là từ trái nghĩa của “cao”?

a)

thấp

b)

lùn

c)

bé

d)

lớn

29.

Cặp từ nào là trái nghĩa?

a)

hiền – dữ

b)

ngoan – giỏi

c)

chăm – học

d)

đẹp – xinh

30.

Từ nào viết đúng?

a)

gìn giữ

b)

giìn giữ

c)

dìn giữ

d)

rìn giữ

31.

Điền s/x: …uất sắc

a)

suất

b)

xuất

32.

Điền ch/tr: …ung thực

a)

chung

b)

trung

33.

Từ nào viết đúng?

a)

lặng lẽ

b)

lặng lẻ

c)

lặn lẽ

d)

lặn lẻ

34.

Điền ng/ngh: …ỉ ngơi

a)

nghĩ

b)

nghỉ

35.

Từ nào viết đúng?

a)

khéo léo

b)

khéo lẽo

c)

khéo lẻo

d)

khéo lé

36.

Điền d/r/gi: …ạy học

a)

dạy

b)

rạy

c)

giạy

d)

dậy

37.

Từ nào viết đúng?

a)

gọn ghẽ

b)

gọn gàng

c)

gọn gẽ

d)

gọn gả

38.

Điền l/n: …găn nắp

a)

lăn

b)

ngăn

39.

Từ nào viết đúng?

a)

chăm chút

b)

chăn chút

c)

chăm trút

d)

chăn trút

40.

Điền dấu câu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

41.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu phẩy

42.

Điền dấu câu thích hợp

a)

Dấu ba chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm

43.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

Con có nhận ra ai không

44.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu:

"(1) Tôi chạy thật nhanh về phía trước. (2) Mặt trăng kia đang đuổi theo tôi. (3) Tôi càng cố gắng chạy nhanh hơn nữa? (4) Ngước lên nhìn, mặt trăng dường như cũng đang tiến về phía tôi gần hơn."

a)

Câu 4

b)

Câu 1

c)

Câu 2

d)

Câu 3

45.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

b)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

c)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

d)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

46.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu “Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. Mỗi mùa lại mang trong mình một đặc điểm riêng biệt.

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Liệt kê các sự vật, sự việc cùng loại.

c)

Ngắn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi khi nào?

d)

Báo hiệu phần giải thích

47.

Câu sử dụng dấu hai chấm với tác dụng Dẫn lời nói trực tiếp lời của nhân vật là:

a)

Buổi tối: Mẹ cho em và chị sang nhà bà ngoại chơi.

b)

Buổi sáng đầy gió lạnh: những chiếc lá vàng rụng khắp sân.

c)

Ngày đầu tiên đi học mẹ đã dặn em:

- Phải nghe lời cô và hòa đồng với các bạn.

d)

Em rất thích những món ăn mẹ nấu nào là: gà rá, cá chiên, canh xương và cả món trứng hấp.

48.

Tác dụng của dấu chấm than trong câu “Ngày tổng kết, các bạn đều nghẹn ngào chia tay nhau. Không khí trong lớp thật buồn quá!" là:

a)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

b)

Kết thúc một câu kể bình thường

c)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

d)

Nhấn mạnh phần bộc lộ cảm xúc

49.

Dấu câu nào còn thiếu ở cuối câu sau:

"Chúng ta cần phòng tránh dịch bệnh corona như thế nào"

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu phẩy (,)

50.

Em đặt dấu câu gì vào cuối câu sau:

Trò chơi em thích nhất là gì

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

51.

Em đặt dấu câu gì vào cuối câu sau:

Bà rất chiều chuộng em

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

52.

Câu 1: Câu nào sau đây đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp

a)

Ếch con vừa ngoan ngoãn chăm chỉ , và thông minh

b)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh

c)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ, và thông minh

53.

Câu 10: Câu nào điền dấu phẩy đúng chỗ:

a)

Các bạn lớp 3A ,rất ngoan và nghe lời.

b)

Trên sân, đám trẻ đang nô đùa.

c)

Bà tôi, rất thương con, quý cháu.

54.

Câu nào dùng dấu chấm than đúng?

a)

Trật tự!

b)

Lan ơi! Nhanh lên con!

c)

Vui quá!

d)

Cả 3 câu này đều đúng

55.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

56.

Ta dùng dấu chấm khi nào?

(a)  

57.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Em thích ăn kem, xoài và sô-cô-la nhất.

b)

Em thích ăn, kem, xoài và sô-cô-la nhất.

c)

Em thích ăn kem, xoài, và sô-cô-la nhất.

58.

Dấu câu nào sau đây được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu gạch ngang

c)

dấu ngoặc kép

59.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

Con có nhận ra ai không

60.

Vị trí có dấu ngoặc đơn (...) trong câu sau đây có thể đặt dấu câu nào?

Sáng hôm sau (...) Bạch Tuyết dậy, thấy bảy chú lùn, cô hoảng sợ hưng họ thân mật hỏi.

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

61.

Dấu câu nào còn thiếu ở cuối câu sau:

"Chúng ta cần phòng tránh dịch bệnh corona như thế nào"

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu hỏi (?)

62.

Câu nào sau đây phải điền dấu hỏi chấm?

a)

Mẹ đi làm trưa mới về

b)

Mẹ chưa đi làm về

c)

Mẹ đi làm về chưa

d)

Mẹ chưa đi làm

63.

Dấu hai chấm thường kết hợp với những dấu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu chấm

64.

Câu đã đặt đúng dấu chấm than là:

a)

Ôi bông hoa mới đẹp ! Làm sao.

b)

Ôi ! Bông hoa mới đẹp làm sao.

c)

Ôi bông ! Hoa mới đẹp làm sao.

d)

Ôi bông hoa mới ! Đẹp làm sao.

65.

Tác dụng của dấu phẩy trong câu “ Hoàng hôn buông xuống, cả cánh đồng khoác lên mình vẻ đẹp yên ả lạ kì.”

a)

Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào?.

b)

Ngăn cách các từ cùng loại.

c)

Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng gì?.

66.

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu “Khi nào bố đi công tác về □” là:

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu chấm than.

c)

Dấu chấm hỏi.

d)

Dấu phẩy.

67.

Dấu thích hợp đặt vào chỗ trống trong câu “Bức tranh này bạn vẽ đẹp quá □” là:

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu phẩy.

c)

Dấu hai chấm.

d)

Dấu chấm than.

68.

Dấu thích hợp điền vào ô trống trong câu “Để bảo vệ sức khỏe trong mùa dịch □ mọi người hãy cùng nhau thực hiện tốt thông điệp 5K.”

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu phẩy.

c)

Dấu hai chấm.

d)

Dấu chấm hỏi.

69.

TÁC DỤNG CỦA DẤU ? TRONG CÂU SAU CÓ TÁC DỤNG GÌ?

Lan ơi! Cậu cho tớ mượn cái bút chì được không?

a)

Để kết thúc câu kể.

b)

Để kết thúc câu hỏi.

c)

Để kết thúc câu cảm.

70.

TÁC DỤNG CỦA DẤU . TRONG CÂU SAU CÓ TÁC DỤNG GÌ?

Vì ảnh hưởng bởi dịch COVID nên em phải nghỉ học.

a)

Để kết thúc câu kể.

b)

Để kết thúc câu hỏi.

c)

Để kết thúc câu cảm.

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

“ Bạn Lan đang …… lại góc học tập của mình gọn gàng hơn.”

a)

sắp sếp

b)

sắp xếp

c)

xắp xếp

d)

xắp sếp

72.

Từ nào viết sai chính tả ?

a)

Nhà trường

b)

Trồng chọt

c)

Cây cối

d)

Trái cây

73.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

“ Bạn Hùng làm gì để học tập tốt hơn ... "

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hỏi

d)

Dấu chấm than

74.

Khi viết với nguyên âm e, i, ê. Thì ta viết bằng con chữ nào ?

a)

k, c, g

b)

k, gh, ngh

c)

c, k, ngh

d)

k, ngh, g

75.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

76.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

77.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

78.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

79.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

80.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

số lăm

b)

cái chăn

c)

củ ngệ

d)

gế gỗ

81.

Tìm dấu gạch ngang trong mẩu truyện dưới đây và nêu tác dụng của mỗi dấu.

Một bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính – vẫn cặm cụi trước bàn làm việc. Anh rón rén lại gần. Ông bố vẫn mải mê với những con số : Ông đang phải kiểm tra sổ sách.

“Những dãy tính cộng hàng ngàn con số, một công việc buồn tẻ làm sao !” – Pa-xcan nghĩ thầm. Trong óc chàng sinh viên trẻ tuổi chợt lóe lên một tia sáng. Anh lặng lẽ rút về phòng mình và vạch ra một sơ đồ gì đó lên giấy.

Mươi hôm sau, ông bố ngạc nhiên thấy con ôm một vật gì kỳ lạ đặt trước bàn mình.

- Con hi vọng món quà nhỏ này có thể làm bố bớt nhức đầu vì những con tính – Pa-xcan nói.

Thì ra đó là một thứ máy tính cộng trừ mà Pa-xcan đã đặt hết tình cảm của người con vào việc chế tạo. Đó chính là cái máy tính đầu tiên trên thế giới, tổ tiên của những chiếc máy tính điện tử hiện đại.

Theo LÊ NGUYÊN LONG, PHẠM NGỌC TOÀN

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu (bố Pa-xcan là một viên chức tài chính).

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa-xcan).

c)

Đánh dấu chỗ nghỉ giữa đoạn

d)

Đánh dấu kết thúc câu.

82.

Trong câu văn sau dấu hai chấm có tác dụng gì ?

Tôi xoè cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

- Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (dùng phối hợp với dấu ngoặc kép)

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (dùng phối hợp với dấu gạch đầu dòng)

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

83.

Điền dấu hai chấm vào câu sau cho phù hợp:

Trên sân có rất nhiều loại nhạc cụ để chuẩn bị cho buổi biểu diễn trống, kèn, đàn ghi-ta và cả sáo trúc.

a)

Trên sân có rất nhiều loại nhạc cụ để chuẩn bị cho buổi biểu diễn: trống, kèn, đàn ghi-ta và cả sáo trúc.

b)

Trên sân có rất nhiều loại nhạc cụ: để chuẩn bị cho buổi biểu diễn trống, kèn, đàn ghi-ta và cả sáo trúc.

84.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.