Font size
WorksheetsBài tập cuối kỳ Tiến ung 5.2
Total questions: 51
Worksheet time: 58mins
Đọc và chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau: 周末你打算做什么?
我打算在家做饭。
我打算公司上班。
我打算去电影。
我打算不去上课。
Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu sau: 我一直在家没出去。
你生病了吗?
你去哪儿了?
你和谁去的?
你看见谁了?
Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu sau: 小刚拿了伞就下楼。
小刚做什么了?
小刚为什么不高兴?
小刚在什么?
小刚什么时候吃饭?
Đọc và chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau: 你下了课就去书店吗?
是的,我要去买书。
是,我要去跑步。
我还没下课呢。
我昨天去的。
Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu sau: 桌子上放着很多饮料。
桌子上有什么?
谁放的饮料?
你在喝什么?
哪儿有饮料?
Đọc và chọn câu回答 phù hợp với câu sau: 这件衬衫真便宜。
是啊,不贵。
你穿了吗?
多少钱?
你买了什么吗?
Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu sau: 她总是笑着跟客人说话。
她工作怎么样?
她是老师吗?
她喜欢客人吗?
她住哪儿?
Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu sau: 小丽不饿,她已经吃过饭了。
小丽吃饭了吗?
小丽现在在做什么?
小丽现在在想吃什么?
小丽为什么不高兴?
Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu sau: 我找不到我的眼镜了。
你的眼镜在哪儿?
你看见了吗?
你戴眼镜吗?
你的眼镜是新的吗?
Đọc và chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau: 我的手机呢?
在桌子上呢。
我在家里。
我没手机呢。
我忘了带。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我家………学校不太远。
离
比
就
过
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你下课………去图书馆吗?
就
比
里
过
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 桌子上放………很多书和饮料。
着
在
有
把
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 他从早上到现在都……学习。
一直
忙
一起
找
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 昨天我见……王老师。
过
离
一直
忙
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 你比去年高……了!
多
就
过
离
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 她现在太……了,没有时间休息。
忙
比
里
过
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我们明天……去爬山,好吗?
一起
一直
一共
过
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我在商店里找了半天,也没……到。
找
比
就
过
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 你快……看看这儿有什么问题!
过来
忙
一起
一直
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 北京一年有四个季节。我最喜欢春天。春天的时候,景色都变了绿了。树木都绿了,草地也是都绿了。那时候的天气已经变暖了,花也开了。这么漂亮的季节,谁能不喜欢? Khẳng định: 她不喜欢春天。
错
对
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 我最大的爱好是运动。篮球、足球、游泳我都喜欢。每个星期天早上,我常跟家人去打篮球。但是昨天天气不好,所以我就在家休息。 Khẳng định: 昨天我不去打篮球。
对
错
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 我最大的爱好是运动。篮球、足球、游泳我都喜欢。每个星期天早上,我常跟家人去打篮球。但是昨天天气不好,所以我就在家休息。 Khẳng định: 妹妹不会说汉语。
对
错
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 我最大的爱好是运动。篮球、足球、游泳我都喜欢。每个星期天早上,我常跟家人去打篮球。但是昨天天气不好,所以我就在家休息。 Khẳng định: 我爸爸的工作很轻松。
对
错
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 大卫去年刚大学毕业。上个星期他找到新的工作了。听说他从星期一到星期六都要上班,星期天有时候还要到公司。虽然工作那么忙,但大卫一点儿也不觉得累,因为这就是他喜欢的工作。 Khẳng định: 大卫星期三不上班。
对
错
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 大卫去年刚大学毕业。上个星期他找到新的工作了。听说他从星期一到星期六都要上班,星期天有时候还要到公司。虽然工作那么忙,但大卫一点儿也不觉得累,因为这就是他喜欢的工作。 Khẳng định: 大卫的工作时间是星期一到星期六。
对
错
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng/sai: 大卫去年刚大学毕业。上个星期他找到新的工作了。听说他从星期一到星期六都要上班,星期天有时候还要到公司。虽然工作那么忙,但大卫一点儿也不觉得累,因为这就是他喜欢的工作。 Khẳng định: 大卫不喜欢现在的工作。
对
错
这个月刚买了一辆汽车。我虽然会开车,但这是我第一次有自己的汽车,所以我很高兴。我每天都开车上下班。出门之前妈妈都告诉我:“开车时要小心,不能看着手机开车。” Khẳng định: 妈妈不想看手机。
对
错
这个月刚买了一辆汽车。我虽然会开车,但这是我第一次有自己的汽车,所以我很高兴。我每天都开车上下班。出门之前妈妈都告诉我:“开车时要小心,不能看着手机开车。” Khẳng định: 这是他第一次有自己的汽车。
对
错
这个月刚买了一辆汽车。我虽然会开车,但这是我第一次有自己的汽车,所以我很高兴。我每天都开车上下班。出门之前妈妈都告诉我:“开车时要小心,不能看着手机开车。”
Khẳng định: 他每天坐公共汽车去上班。
对
错
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 周末你打算做什么?
B: …………………………………..。(……去朋友家吃饭。)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 小丽怎么还没来?
B: ……………………………………………。(刚才…水果了。)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 你的手机呢?
B: ……………………………………………。(…桌子上)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 桌子上放着什么?
B: ……………………………………………。(… 一本书。)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 小红工作怎么样?
B: ……………………………………………。(…很好。)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 你对什么运动感兴趣?
B: ……………………………………………。(….跑步。)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 你对什么感兴趣?
B: ……………………………………………。(音乐和汉语。)
Dùng từ trong ngoặc đơn Hoàn thành đoạn đối thoại.
A: 你结婚多久了?
B: ……………………………………………。(两年了。)
总是 / 她 / 笑着 / 跟客人 / 说话
她总是笑着跟客人说话。
她是总笑着跟客人说话。
她总是着跟客人笑说话。
她总是着笑跟客人说话。
Sắp xếp thành câu:
去 / 周末 / 我 / 打算 / 爸爸 / 看
我打算周末去看爸爸。
打算我周末去看爸爸。
我周末去打算看爸爸。
我周末去打算看爸爸。
Sắp xếp thành câu:
来了 / 我们 / 他 / 就 / 吃饭
他来了我们就吃饭。
他来我们了就吃饭。
他来就了我们吃饭。
他来我们了就吃饭。
Sắp xếp thành câu:
放着 / 桌子上 / 很多 / 饮料
桌子上放着很多饮料。
桌子上放很多饮料着。
桌子上很多放着饮料。
桌子放上着很多饮料。
Sắp xếp thành câu:
突然 / 找不到 / 我的 / 手机 / 了
突然找不到我的手机了。
突然手机找不到我的了。
找不到突然我的手机了。
找突然不到我的手机了。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng. Từ cho trước: “突然 / 找不到 / 我的 / 手机 / 了”。 Chọn câu hoàn chỉnh đúng tiếng Trung.
突然我找不到我的手机了。
我突然找不到了我的手机。
我的手机突然找不到了我。
突然手机我的找不到了。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng. Từ cho trước: “结婚 / 他们 / 已经 / 两年 / 了”。 Chọn câu hoàn chỉnh đúng tiếng Trung.
他们结婚已经两年了。
他们已经结婚了两年。
结婚他们两年已经了。
已经他们结婚两年了。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng. Từ cho trước: “对 / 很 / 我 / 感兴趣 / 汉语”。 Chọn câu hoàn chỉnh đúng tiếng Trung.
我对汉语很感兴趣。
我很对汉语感兴趣。
汉语我对很感兴趣。
我对很感兴趣汉语。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng. Từ cho trước: “着 / 站 / 他 / 门口 / 笑 / 呢 / 在”。 Chọn câu hoàn chỉnh đúng tiếng Trung.
Dịch Trung – Việt: Chọn bản dịch tiếng Việt đúng cho câu “我最喜欢夏天,因为我可以穿漂亮的裙子了。”
Dịch Việt – Trung: Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu “Bạn càng ngày càng xinh đẹp.”
Dịch Việt – Trung: Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu “Tôi và cô ấy quen nhau được 5 năm rồi.”
Dịch Việt – Trung: Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu “Cuối tuần bạn có dự định gì?”
