wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kỳ I môn Công Nghệ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

420 x 210

b)

279 x 297

c)

420 x 297    

d)

297 x 210

2.

Khổ giấy A3 có kích thước tính theo mm là:

a)

420 x 297

b)

420 x 210

c)

420 x 250

d)

297 x 210

3.

Khổ giấy A2 có kích thước theo mm là:

a)

594 x 420

b)

594 x 421

c)

841 x 594

d)

841 x 590

4.

Khổ giấy A1 có kích thước theo mm là:

a)

841 x 594

b)

841 x 593

c)

1 189 x 841

d)

1 190 x 841

5.

Khổ giấy A0 có kích thước theo mm là:

a)

1 189 x 841

b)

1 189 x 842

c)

1 190 x 841

d)

1 190 x 842

6.

Bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ hoạ theo một quy tắc thống nhất

b)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất

c)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ hoạ

d)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

7.

Bản vẽ chi tiết là:

a)

Bản vẽ thể hiện cách bố trí các phòng trong ngôi nhà

b)

Bản vẽ thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của một chi tiết, dùng để chế tạo và kiểm tra

c)

Bản vẽ thể hiện vị trí lắp ráp các chi tiết của sản phẩm

d)

Bản vẽ dùng để trang trí sản phẩm

8.

Bản vẽ lắp là:

a)

Bản vẽ thể hiện hình dạng và kích thước của một chi tiết riêng lẻ

b)

Bản vẽ dùng để thiết kế nhà ở

c)

Bản vẽ chỉ dùng trong trang trí nội thất

d)

Bản vẽ thể hiện hình dạng, cấu tạo và vị trí lắp ráp của các chi tiết trong sản phẩm

9.

Bản vẽ nhà là:

a)

Bản vẽ thể hiện hình dạng, kích thước và cách bố trí các bộ phận của ngôi nhà

b)

Bản vẽ thể hiện chi tiết máy

c)

Bản vẽ thể hiện cách lắp ráp máy móc

d)

Bản vẽ dùng để quảng cáo nhà ở

10.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

km

11.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên trái

b)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số kích thước đường kính đường tròn

12.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

13.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

Từ trước ra sau

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

14.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

15.

: Bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

16.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

17.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

18.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

19.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Tổng hợp → Phân tích chi tiết

20.

Trình tự đọc bản vẽ nhà là?

a)

Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật → Khung tên

b)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận

c)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật

d)

Kích thước → Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật

21.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn → Kích thước → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật

22.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước

d)

Khung tên, kích thước, bảng kê, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

23.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

24.

Phần khung tên trong bản vẽ nhà gồm những nội dung nào?

a)

Tên gọi ngôi nhà

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Nơi thiết kế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Trình tự đọc bản vẽ lắp theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6