wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: TIN HỌC 12

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:

a)

Y học.

b)

Viễn thông.

c)

Sản xuất.

d)

Giáo dục.

2.

Các đặc trưng cơ bản của AI là:

a)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

b)

Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.

3.

Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?

a)

Alan Turing.

b)

Albert Einstein.

c)

Isaac Newton.

d)

Blaise Pascal.

4.

Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:

a)

Trí tuệ nhân tạo yếu.

b)

Trí tuệ nhân tạo mạnh.

c)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

d)

Trí tuệ nhân tạo nhỏ.

5.

Có bao nhiêu phương pháp “định tuyến”?

a)

2 phương pháp định tuyến.

b)

4 phương pháp định tuyến.

c)

1 phương pháp định tuyến.

d)

3 phương pháp định tuyến.

6.

Lập địa chỉ và định tuyến theo địa chỉ là các quy tắc đảm bảo liên kết các LAN trong phạm vi toàn cầu. Chúng làm thành giao thức liên mạng, viết tắt là:

a)

POP3.

b)

SMTP.

c)

TCP.

d)

IP.

7.

Phát biểu nào sau đây “đúng” khi nói về địa chỉ MAC và địa chỉ IP.

a)

MAC là địa chỉ 6 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

b)

MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

c)

MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 6 byte.

d)

MAC là địa chỉ 5 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

8.

Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức

a)

TCP/IP.

b)

SMTP.

c)

HTTP.

d)

DNS.

9.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng?

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

10.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

px.

b)

%.

c)

mm.

d)

pt.

11.

Kiểu danh sách nào cho phép đánh số các phần tử trong danh sách?

a)

Danh sách có thứ tự.

b)

Danh sách mô tả.

c)

Danh sách số.

d)

Danh sách không có thứ tự.

12.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

bgcolor.

b)

color.

c)

background.

d)

tablecolor.

13.

Để gộp ô trên hàng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan.

b)

colspan.

c)

colframe.

d)

rowsize.

14.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

colspan.

b)

rowspan.

c)

colframe.

d)

rowsize.

15.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô tiêu đề trong bảng?

a)

<th>.

b)

<td>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

16.

Thẻ HTML dùng để tạo bảng?

a)

<table>.

b)

<th>.

c)

<td>.

d)

<tr>.

17.

Để tạo liên kết đến trang web trong HTML sử dụng thẻ?

a)

<a> ... </a>.

b)

<p> ... </p>.

c)

<hl> ... </hl>.

d)

<em> ... </em>.

18.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính id.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính src.

19.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<img>.

b)

<pic>.

c)

<image>.

d)

<photo>.

20.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

"../".

b)

"./".

c)

"./".

d)

"/..".

21.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

22.

Có bao nhiêu loại đường dẫn (URL)?

a)

2 loại.

b)

1 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

23.

Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

https://google.com.

b)

html/tao_lien_ket.html.

c)

Baitap/baitap1.html.

d)

google/cach_tim_kiem.html.

24.

Siêu văn bản (Hypertext) là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh, ... và đặc biệt là chứa các ... (1) ... tới siêu văn bản khác.

Điền cụm từ còn thiếu vào vị trí (1).

a)

địa chỉ.

b)

đường dẫn.

c)

siêu liên kết.

d)

siêu văn bản.

25.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<audio>.

b)

<music>.

c)

<sound>.

d)

<video>.

26.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

source.

b)

type.

c)

control.

d)

form.

27.

Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

<iframe>.

b)

<oframe>.

c)

<aframe>.

d)

<frame>.

28.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

autoplay.

b)

controls.

c)

poster.

d)

active.

29.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

webm.

b)

wav.

c)

ogg.

d)

flac.

30.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

mp4.

b)

wav.

c)

ogg.

d)

flac.

31.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp audio?

a)

ogg.

b)

mp4.

c)

webm.

d)

flac.

32.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp audio?

a)

mp3.

b)

mp4.

c)

webm.

d)

flac.

33.

Để tạo một ô nhập văn bản trong biểu mẫu, em có thể sử dụng phần tử nào?

a)

<input>.

b)

<select>.

c)

<fieldset>.

d)

<data>.

34.

Câu lệnh nào sau đây tạo một nút gửi trong biểu mẫu?

a)

<input type="submit">.

b)

<input type="reset">.

c)

<input type="text">.

d)

<input type="button">.

35.

Để tạo một ô chọn danh sách thả xuống trong biểu mẫu, em sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

<select>.

b)

<input type="dropdown">.

c)

<input type="select">.

d)

<dropdown>.

36.

Thuộc tính nào được sử dụng để xác định một phần tử <input> là bắt buộc phải điền thông tin?

a)

required.

b)

mandatory.

c)

necessary.

d)

compulsory.

37.

Hai thuộc tính liên kết phần tử <label> và <input> tương ứng là

a)

for, id.

b)

input, id.

c)

input, name.

d)

for, name.

38.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

name.

b)

value.

c)

id.

d)

type.

39.

Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

40.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

<form></form>.

b)

<table></table>.

c)

<iframe></iframe>.

d)

<model></model>.

41.

Giá trị tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

c)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

43.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính: giá trị;}.

b)

{thuộc tính: giá trị,}.

c)

{thuộc tính=giá trị;}.

d)

{thuộc tính-giá trị;}.

44.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

<style></style>.

b)

<title></title>.

c)

<body></body>.

d)

<meta></meta>.

45.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-style.

b)

font-weight.

c)

font-size

d)

font-family.

46.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

47.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

1000.

b)

800.

c)

normal.

d)

boild.

48.

Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

!important.

b)

important!.

c)

.*.

d)

important.

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

50.

Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

ex.

b)

in.

c)

pt.

d)

px.

51.

Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

* {font-family: Courier;}.

b)

all {font-style: Courier;}.

c)

body {font-family: Courier;}.

d)

* {font-weight: Courier;}.

52.

Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là

a)

p {font-size: 2rem;}.

b)

p {font-size: 2em;}.

c)

p {font-size: 2ex;}.

d)

p {font-size: 2cm;}.

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là

a)

p {text-indent: 3em;}.

b)

p {text-align: 3em;}.

c)

p {text-align: 3ex;}.

d)

p {text-indent: 3pt;}

54.

Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là:

a)

p {line-height: 1.5em;}

b)

p {line-height: 1.5rem;}

c)

p {line-height: 1.5;}

d)

p {line-height: 1.5in;}

55.

Trong thuộc tính text-align các kiểu căn hàng bao gồm:

a)

left, center, right, justify.

b)

left, central, right, justify.

c)

left, center, rigth, justify.

d)

leef, center, right, justify.

56.

Chọn mô tả đúng nhất trong các mô tả sau:

a)

font-family: chọn phông chữ; font-size: chọn cỡ chữ; font-style: chọn kiểu chữ; font-weight: độ dày nét chữ.

b)

font-family: độ dày nét chữ; font-size: chọn cỡ chữ; font-style: chọn kiểu chữ; font-weight: chọn phông chữ.

c)

font-family: chọn kiểu chữ; font-size: chọn cỡ chữ; font-style: chọn phông chữ; font-weight: độ dày nét chữ.

d)

font-family: chọn phông chữ; font-size: chọn kiểu chữ; font-style: chọn phông chữ; font-weight: độ dày nét chữ.

57.

Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

border.

b)

bgcolor.

c)

color.

d)

background-color. border.

58.

Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?

a)

HSL.

b)

HSB.

c)

RYB.

d)

CMYK.

59.

Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

rgb(0%, 0%, 0%)

b)

808080

c)

rgb(255, 255, 255)

d)

rgb(100%, 100%, 100%)

60.

Để định dạng màu nền, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

background-color.

b)

bgcolor.

c)

color.

d)

border.

61.

Để định dạng màu chữ, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

border.

b)

bgcolor.

c)

background-color.

d)

color.

62.

Trong CSS thuộc tính nào sau đây không có tính kế thừa

a)

border.

b)

bgcolor.

c)

background-color.

d)

color.

63.

Tổng số màu của hệ RGB là bao nhiêu?

a)

16777216.

b)

9.

c)

256.

d)

189.

64.

Trong hệ màu RGB có bao nhiêu màu xám (màu đen trắng)

a)

256.

b)

9.

c)

255.

d)

189.

65.

Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

a)

Router.

b)

Wireless Access Point.

c)

Switch.

d)

Hub.

66.

Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?

a)

RJ45.

b)

VJ45.

c)

CJ45.

d)

PJ45.

67.

Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?

a)

Sóng vô tuyến điện.

b)

Sóng điện từ.

c)

Sóng ánh sáng.

d)

Sóng mang.

68.

Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

a)

Cách thức hoạt động.

b)

Số cổng.

c)

Hình dạng.

d)

Màu sắc.

69.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?

a)

H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

b)

<p>H<small>2</small>SO<small>4</small></p>.

c)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p> <p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.

70.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

<p style="text-decoration:underline">Note</p>.

b)

<p style="font-decoration:underline">Note</p>.

c)

<p><u>Note</u></p>.

d)

<p style="font-style:underline">Note</p>.

71.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

<h1 style="text=position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cặp thẻ <div>…</div>

hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7> .

c)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

73.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong các giá trị disc, circle, square và none.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

75.

Đoạn mã HTML sau đây cho kết quả nào?

a)

I. Toán

II. Hóa

III. Lý

b)

A. Toán

B. Hóa

C. Lý

c)

i. Toán

ii. Hóa

iii. Lý

d)

1) Toán

2) Hóa

3) Lý

4)

76.

Đoạn mã HTML sau đây cho kết quả nào?

a)

i. Toán

ii. Hóa

iii. Lý

b)

A. Toán

B. Hóa

C. Lý

c)

I. Toán

II. Hóa

III. Lý

d)

1. Toán

2. Hóa

3. Lý

77.

Để tạo danh sách mô tả, dùng ba cặp thẻ nào sau đây?

a)

<dl>, <dt> và <dd>.

b)

<dl>, <ul> và <dd>.

c)

<dl>, <dt> và <ol>.

d)

<ul>, <ol> và <dt>.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo hàng, thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

b)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo các ô tiêu đề, thẻ <td>-tạo hàng và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

c)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo hàng, thẻ <td>-tạo ô tiêu đề và thẻ <th>-tạo các ô dữ liệu.

d)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo cột, thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

79.

Trong HTML cơ bản có bao nhiêu dạng danh sách?

a)

3 dạng.

b)

2 dạng.

c)

1 dạng.

d)

5 dạng.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo hàng, thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

b)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo các ô tiêu đề, thẻ <td>-tạo hàng và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

c)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo hàng, thẻ <td>-tạo ô tiêu đề và thẻ <th>-tạo các ô dữ liệu.

d)

Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo cột, thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

81.

Xem đoạn mã dưới đây và chọn đáp án đúng nhất?

a)

Đây là loại liên kết tới một vị trí khác trong cùng trang web.

b)

Đây là loại liên kết tới mục khác, dưới một cấp.

c)

Đây là loại liên kết tới một trang web khác.

d)

Đây là loại liên kết tới trang web cùng thư mục.

82.

Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối

a)

A. https://thuvienyhmos.com.

b)

B. Baitap/baitap1.html.

c)

C. html/tao_lien_ket.html.

d)

D. google/cach_tim_kiem.html.

83.

A. Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images tới trang thong_tin.html.

a)

A. Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images tới trang thong_tin.html.

b)

B. Tạo liên kết cho trang thong_tin.html tới hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images.

c)

C. Tạo liên kết cho trang thong_tin.html tới hình ảnh có tên là sun.png.

d)

D. Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png tới trang thong_tin.html.

84.
d)