wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ ôn hk một

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nét trên bản vẽ kỹ thuật không ghi đơn vị đo sau các con số kích thước, thì đơn vị mặc định được hiểu là:

a)

Centimet (cm)

b)

Mét (m)

c)

Decimet (dm)

d)

Milimet (mm)

2.

Trong bản vẽ kỹ thuật, nét đứt mảnh (----) được dùng để thể hiện:

a)

Đường tâm, đường trục đối xứng

b)

Đường bao thấy, cạnh thấy

c)

Đường gióng và đường kích thước

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

3.

Tỷ lệ 5:1 trên bản vẽ có ý nghĩa là gì?

A. Kích thước hình vẽ bằng kích thước vật thật (tỷ lệ nguyên hình)

B. Kích thước hình vẽ lớn hơn kích thước vật thật (tỷ lệ phóng to)

C. Kích thước hình vẽ nhỏ hơn kích thước vật thật (tỷ lệ thu nhỏ)

D. Kích thước hình vẽ bằng một nửa kích thước vật thật

a)

Kích thước hình vẽ bằng kích

b)

Kích thước hình vẽ lớn hơn kích thước vật thật (tỷ lệ phóng to)

c)

Kích thước hình vẽ bằng một nửa kích thước vật thật (tỷ lệ thu nhỏ)

d)

Kích thước hình vẽ bằng một nửa kích thước vật thật

4.

Để vẽ đường tâm hoặc đường trục đối xứng, người ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt mảnh

D. Nét gạch chấm mảnh

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

5.

Theo tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, đường gióng và đường ghi kích thước vẽ bằng

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét lượn sóng

6.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, khi chiếu vật thể lên mặt phẳng chiếu đứng, ta thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu trục đo

d)

Hình chiếu đứng

7.

Mặt phẳng chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với vật thể và mặt phẳng chiếu đứng?

A. Phía trên vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng.

B. Phía trước vật thể và song song với mặt phẳng chiếu đứng.

C. Phía bên phải vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng.

D. Phía dưới vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng.

a)

Phía trên vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng.

b)

Phía trước vật thể và song song với mặt phẳng chiếu đứng.

c)

Phía bên phải vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng.

d)

Phía dưới vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng.

8.

Hình chiếu bằng thu được khi quan sát vật thể từ hướng nào?

a)

Từ trên xuống

b)

Từ trước vào

c)

Từ trái sang

d)

Từ Phải sang

9.

Hình chiếu đứng biểu diễn kích thước nào của vật thể?

a)

Chiều rộng và chiều cao.

b)

Chiều dài và chiều rộng.

c)

Chiều sâu và chiều rộng.

d)

Chiều dài và chiều cao

10.

Hình chiếu cạnh biểu diễn kích thước nào của vật thể?

a)

Chiều rộng và chiều sâu

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều sâu và chiều cao

d)

Chiều dài và chiều cao.

11.

Bản vẽ kỹ thuật là gì?

a)

Là hình vẽ vật thể bằng nét vẽ nghệ thuật, không theo quy ước

b)

Là thông tin ghi bằng lời nói để chế tạo sản phẩm.

c)

Là tài liệu dùng trong sản xuất, thể hiện hình dạng, kích thước của sản phẩm theo các quy tắc thống nhất

d)

Là bản thuyết minh chỉ dùng để tính toán giá thành sản phẩm.

12.

Bản vẽ kỹ thuật được dùng làm tài liệu chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Văn học và Âm nhạc

b)

Xây dựng và Chế tạo máy

c)

Nông nghiệp và Lâm nghiệp

d)

Kinh tế và Quản lý nhân sự

13.

Theo nội dung, bản vẽ kỹ thuật được chia thành mấy loại chính?

A. 1 loại (Bản vẽ chung)

B. 2 loại (Bản vẽ cơ khí và Bản vẽ xây dựng) (Khoanh B)

C. 3 loại (Bản vẽ sơ đồ, Bản vẽ chi tiết và Bản vẽ lắp)

D. 4 loại (Bản vẽ mặt đứng, Bản vẽ mặt cắt, Bản vẽ mặt bằng, Bản vẽ chi tiết)

a)

1 loại (Bản vẽ chung)

b)

2 loại (Bản vẽ cơ khí và Bản vẽ xây dựng)

c)

3 loại (Bản vẽ sơ đồ, Bản vẽ chi tiết và Bản vẽ lắp)

d)

4 loại (Bản vẽ mặt đứng, Bản vẽ mặt cắt, Bản vẽ mặt bằng, Bản vẽ chi tiết)

14.

Kích thước của các vật thể trên bản vẽ kỹ thuật được thể hiện chủ yếu bằng:

a)

Hình dạng của các nét vẽ

b)

Các con số kích thước được ghi trên bản vẽ

c)

Kích thước thật của bản vẽ so với vật thể

d)

Các kí hiệu mũi tên.

15.

Loại nét vẽ nào được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét vẽ còn lại trên bản vẽ kỹ thuật?

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét gạch chấm - mảnh

c)

Nét liền đậm.

d)

Nét liền mảnh.

16.

Mỗi một hình chiếu vuông góc thể hiện kích thước theo mấy chiều của vật thể?

a)

Theo một chiều.

b)

Theo hai chiều.

c)

Theo ba chiều

d)

Cả ba phương án trên.

17.

Vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm chính?

a)

Ba nhóm.

b)

Hai nhóm.

c)

Bốn nhóm

d)

Một nhóm

18.

Vật liệu kim loại đen chủ yếu được cấu tạo từ các nguyên tố nào?

a)

Đồng và Kẽm

b)

Sắt và Đồng

c)

Sắt và Cacbon

d)

Nhôm và Silic

19.

Theo tiêu chuẩn phân loại, vật liệu nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm kim loại màu?

a)

Đồng

b)

Gang

c)

Nhôm

d)

Kẽm

20.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm nổi bật của vật liệu phi kim loại (chất dẻo) so với kim loại?

a)

Có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.

b)

Dễ bị gỉ (ô-xi hóa).

c)

Dẫn điện, không bị gỉ.

d)

Dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt.

Similar Resources on Wayground