wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6: Ý TƯỞNG, CƠ HỘI KINH DOANH

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

2.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

3.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

4.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Khả thi.

d)

Lời thời.

5.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

6.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Ý tưởng nghệ thuật.

c)

Ý tưởng hội họa.

d)

Ý tưởng kiến trúc.

7.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong?

a)

Học tập.

b)

Nghệ thuật.

c)

Kinh doanh.

d)

Công tác.

8.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính phi lợi nhuận.

b)

Tính sáng tạo.

c)

Tính nhân đạo.

d)

Tính xã hội.

9.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính sáng tạo.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính nhân loại.

d)

Tính quốc tế.

10.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Rủi ro

d)

Thời gian

11.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

12.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Đóng góp cho nền kinh tế.

c)

Kinh doanh mặt hàng gì.

d)

Đóng góp cho gia đình.

13.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Cách thức kinh doanh.

b)

B. Hồ sơ kinh doanh.

c)

C. Phản hồi của khách hàng.

d)

D. Giá trị thặng dư sản phẩm.

14.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng kinh doanh.

b)

Xác định hình thức kinh doanh.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác lập quan hệ về lao động.

15.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng khách hàng.

b)

Cụ thể mục tiêu kinh doanh.

c)

Xác định cách thức hoạt động.

d)

Cụ thể hóa về mặt cá nhân.

16.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Đam mê.

b)

Hiểu biết.

c)

Lợi thế.

d)

Bệnh lý.

17.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh.

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

Khẳng định bản thân.

d)

Vì mục đích nhân đạo.

18.

Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tính mới mẻ.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính cạnh tranh.

d)

Tính ôn hòa.

19.

Cửa hàng ăn vặt tại cổng trường của hộ ông H, những tháng gần đây buôn bán rất tốt do món khoai tây chiên của quán ông bà được rất nhiều các em học sinh thích và đón nhận. Theo em, sắp tới ông H sẽ có dự định gì cho cửa hàng của mình?

a)

Hộ ông H sẽ thu hẹp lại quy mô kinh doanh của nhà mình

b)

Hộ gia đình của ông H sẽ thêm vào một số món ăn khác trong thực đơn của quán

c)

Hộ gia đình của ông H sẽ nghĩ đến việc mở rộng quy mô kinh doanh của mình

d)

Gia đình ông H sẽ thay đổi món khoai tây chiên trong thực đơn của quán

20.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

21.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

22.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

23.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

24.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

d)

Khai thác trái phép tài nguyên.

25.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp.

b)

Bảo trợ truyền thông.

c)

Làm công tác xã hội.

d)

Bảo lãnh ngân hàng.

26.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

Đối tác.

b)

Khách hàng.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Bạn bè.

27.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng bản thân mình.

b)

Tôn trọng con người.

c)

Tôn trọng lợi ích nhóm.

d)

Tôn trọng lợi ích của bản thân.

28.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có?

a)

Chữ tín.

b)

Nhiều tiền.

c)

Cổ phiếu.

d)

Địa vị.

29.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

Nóng nảy.

b)

Trung thực.

c)

Cương quyết.

d)

Nhẫn nhượng.

30.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

Nhẫn nhượng.

b)

Trách nhiệm.

c)

Vô tư.

d)

Tư lợi.

31.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Cần cù.

b)

Trách nhiệm.

c)

Trung thực.

d)

Lừa đảo.

32.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Công bằng.

b)

Liêm chính.

c)

Nguyên tắc.

d)

Vụ lợi.

33.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Có nguyên tắc

d)

Gắn kết các lợi ích

34.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người

b)

Giữ chữ tín

c)

Trung thực

d)

Có trách nhiệm

35.

Việc các chủ thể kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ kinh doanh của mình vừa mang lại lợi nhuận cho bản thân, vừa góp phần mang lại giá trị cho xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

A. Trách nhiệm.

b)

B. Trung thực.

c)

C. Tôn trọng.

d)

D. Giữ chữ tín.

36.

Việc các chủ thể kinh doanh bền cạnh mục đích mang lại lợi nhuận cho bản thân, còn không ngừng tạo ra các giá trị bền vững cho doanh nghiệp là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Hợp tác.

b)

Trách nhiệm.

c)

Cần kiệm.

d)

Giữ chữ tín.

37.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Cần cù.

b)

Gắn kết.

c)

Trách nhiệm.

d)

Hợp tác.

38.

Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?

a)

A. Trung thực

b)

B. Trách nhiệm.

c)

C. Tôn trọng.

d)

D. Hợp tác.

39.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

40.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

Pháp luật.

b)

Tập quán.

c)

Lễ nghi.

d)

Tôn giáo.

41.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

Thói quen.

b)

Chính sách.

c)

Tập đoàn.

d)

Lễ hội.

42.

Xét về mặt văn hóa, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị truyền thống về

a)

Nhân đạo.

b)

Cạnh tranh.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

43.

Đối với các chủ thể sản xuất, văn hóa tiêu dùng góp phần tác động đến chiến lược kinh doanh của

a)

Người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất.

c)

Nhà quản lý.

d)

Cơ quan chức năng.

44.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực tốt đẹp nào dưới đây?

a)

A. Tập quán tiêu dùng.

b)

B. Lòng tự hào dân tộc.

c)

C. Lòng yêu nước.

d)

D. Tư tưởng cạnh tranh.

45.

Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây của mỗi doanh nghiệp?

a)

Chiến lược cán bộ.

b)

Chiến lược sản phẩm.

c)

Chiến lược quản lý.

d)

Chiến lược đầu tư.

46.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các

a)

Giá trị tương lai.

b)

Giá trị truyền thống.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Lợi thế doanh nghiệp.

47.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tiếp thu các

a)

Giá trị lạc hậu.

b)

Giá trị lỗi thời.

c)

Giá trị hiện đại.

d)

Giá trị phi pháp.

48.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng sẽ tác động đến yếu tố nào của doanh nghiệp?

a)

Dây chuyền sản xuất.

b)

Cách thức phân phối.

c)

Chiến lược kinh doanh.

d)

Đổi thủ kinh doanh.

49.

Đối với xã hội, việc duy trì và thực hiện tốt văn hóa tiêu dùng sẽ góp phần thay đổi

a)

Phong cách tiêu dùng.

b)

Quy mô sản xuất.

c)

Chiến lược kinh doanh.

d)

Hạn chế lạm phát.

50.

Đối với xã hội, việc duy trì và thực hiện tốt văn hóa tiêu dùng sẽ góp phần thay đổi

a)

Tác phong của người lao động.

b)

Các mục tiêu tăng trưởng.

c)

Các nguồn lực để lạm phát.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát.

51.

Một trong những vai trò của văn hóa tiêu dùng là góp phần duy trì tiêu dùng

a)

Hàng ngoại.

b)

Bền vững.

c)

Độc quyền.

d)

Miễn phí.

52.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.

d)

Tạo được ấn tượng với khách hàng.

53.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống.

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực.

54.

Trong ngày tết cổ truyền hầu khắp người Việt Nam đều chuẩn bị bánh chưng, bánh giầy là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính hiện đại.

b)

Tính hủ tục.

c)

Tính kế thừa.

d)

Tính ẩm thực.

55.

Tiêu dùng đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng với giá cả phù hợp với thu nhập của họ là tính gì?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lý

d)

Tính thời đại

56.

Tiêu dùng phát triển đa dạng về hình thức, thói quen, và phù hợp với sự phát triển của xã hội là tính gì?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lý

d)

Tính thời đại

57.

Tiêu dùng tập trung vào các giá trị tốt đẹp, nhằm đáp ứng nhu cầu không chỉ về vật chất mà còn tinh thần.

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lý

d)

Tính thời đại

58.

Việc anh T tích cực tuyên truyền, ủng hộ mua sắm các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời đại

c)

Tính hợp lý

d)

Tính quốc tế.

59.

Các thành viên trong gia đình bạn M luôn ăn mặc giản dị, tránh xa hoa, lãng phí điều này phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời đại

c)

Tính hợp lý

d)

Tính quốc tế.