Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (Lớp 12)

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Cầu tiền tệ là gì?

a)

Số lượng tiền các tổ chức, cá nhân cần để chi dùng

b)

Lượng tiền trong ngân hàng

c)

Số tiền phát hành

d)

Lượng tiền tiết kiệm

2.

Lãi suất tín dụng là

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và số tiền vay

b)

Tổng giá trị tiền vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tiền gửi và tiền vay

d)

Số tiền thu được từ đầu tư

3.

Tín dụng tiêu dùng được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Mua thiết bị sản xuất

b)

Mua sắm hàng hóa phục vụ tiêu dùng

c)

Đầu tư bất động sản

d)

Thanh toán công nợ doanh nghiệp

4.

Tiền điện tử được hình thành từ đâu?

a)

Trao đổi hàng hóa truyền thống

b)

Giao dịch thanh toán qua hệ thống điện tử và mạng máy tính

c)

Tích trữ vàng

d)

Phát hành tiền giấy

5.

Tiền ra đời khi nào trong quá trình phát triển kinh tế?

a)

Khi xuất hiện xã hội nguyên thủy

b)

Khi sản xuất hàng hóa và trao đổi phát triển

c)

Khi có chính phủ quản lý tiền tệ

d)

Khi có ngân hàng trung ương

6.

Chủ thể nào có nhu cầu huy động vốn lớn trên thị trường tài chính?

a)

Cá nhân

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức chính phủ

7.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền quy ước được xem là một bước tiến trong lịch sử tiền tệ bởi vì

a)

Tiết kiệm được chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của cơ quan chức năng

c)

Chỉ như vậy mới đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa

8.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở nào?

a)

Theo cung của hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

9.

Thanh toán bằng thẻ ngân hàng có thể được phổ biến trong các nền kinh tế hiện đại và Việt Nam bởi vì

a)

Thanh toán thẻ không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn và chi phí thấp

b)

Các nước đã và Việt Nam có điều kiện đầu tư lớn

c)

Đây là hình thức phát triển nhất của thanh toán không dùng tiền mặt đến nay

10.

“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là gì?

a)

Một loại tiền tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do ngân hàng thương mại tạo ra

11.

Cơ quan nào quản lý hoạt động ngân hàng thương mại hiệu quả và an toàn nhất?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Bộ tài chính

c)

Bộ công an

d)

Bộ tư pháp

12.

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm các công cụ chủ yếu nào?

a)

Dự trữ bắt buộc, lãi suất, tỷ giá, hoạt động trên thị trường mở, hạn chế tín dụng

b)

Dự trữ bắt buộc, lãi suất, chiết khấu và tái chiết khấu, hoạt động trên thị trường mở, hạn chế tín dụng

c)

Dự trữ bắt buộc, lãi suất, hạn chế tín dụng

13.

Nguồn tài chính không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Tiền mặt

b)

Sự hài lòng của người tiêu dùng

c)

Ngoại tệ

d)

Bất động sản

14.

Vai trò của Ngân hàng Trung ương là gì?

a)

Tổ chức phát hành cổ phiếu ra công chúng

b)

Ổn định và phát triển kinh tế – xã hội thông qua điều tiết tiền tệ

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Mở rộng hệ thống bán lẻ

15.

Cung tiền tệ là gì?

a)

Khối lượng tiền được cung ứng cho nền kinh tế

b)

Tổng số tiền tiết kiệm

c)

Tiền đầu tư

d)

Tiền dự trữ

16.

Giá cả của quyền sử dụng nguồn tài chính thể hiện qua:

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Lợi tức tiền vay hoặc lợi tức chứng khoán

c)

Chi phí sản xuất

d)

Thuế thu nhập cá nhân

17.

Thị trường tài chính hình thành do:

a)

Do chính phủ điều hành

b)

Do sự phát triển của nền kinh tế thị trường

c)

Do chính sách lãi suất thấp

d)

Do nhu cầu tiêu dùng cá nhân

18.

Tín dụng ngân hàng có đối tượng là:

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Tài sản cố định

d)

Vàng bạc

19.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

20.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường

21.

Lãi suất thực có nghĩa là:

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

22.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

23.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm:

a)

Công ty cổ phần thật sự lớn

b)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng

d)

Một loại hình trung gian tài chính

24.

Để khắc phục tình trạng nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải:

a)

Cho vay càng ít càng tốt

b)

Cho vay càng nhiều càng tốt

c)

Tuân thủ các nguyên tắc và quy trình tín dụng, đa dạng hóa các dịch vụ ngân hàng, tích cực theo dõi thu hồi nợ gốc, nợ lãi. Tiếp tục khai thác xử lý các khoản nợ có tài sản đảm bảo, trích lập và sử dụng quỹ dự phòng rủi ro hợp lý và có hiệu quả.

25.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến cầu tiền tệ?

a)

Thu nhập quốc dân và tốc độ lưu thông tiền tệ

b)

Tỷ lệ lạm phát và giá trị của giao dịch

c)

Lãi suất tín dụng và tập quán chi tiêu

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Ngân hàng trung ương của Việt Nam thuộc mô hình:

a)

Mô hình độc lập với Quốc hội

b)

Mô hình trực thuộc chính phủ

c)

Mô hình cổ phần hóa

d)

Mô hình liên doanh

27.

Khi tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền phải là:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền vàng

c)

Tiền đồng

d)

Tiền điện tử

28.

Công cụ nào sau đây là công cụ của thị trường tài chính:

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Phiếu bảo hành

c)

Chứng khoán

d)

Giấy phép kinh doanh

29.

Ngân hàng trung ương không giao dịch với:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Kho bạc Nhà nước

c)

Cá nhân và tổ chức kinh tế tư nhân

d)

Tổ chức tài chính trung gian

30.

Quỹ bảo hiểm được sử dụng để:

a)

Chi cho đầu tư công

b)

Bồi thường tổn thất cho người tham gia bảo hiểm

c)

Mua cổ phiếu

d)

Chi trả lương hưu

31.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

32.

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Mức độ rủi ro của món vay

b)

Thời hạn của món vay

c)

Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên

d)

Tất cả các trường hợp trên

33.

Nếu cung tiền tệ tăng, giả định các yếu tố khác không thay đổi thì giá chứng khoán sẽ được dự đoán là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có phương án nào đúng

34.

Lạm phát cao và kéo dài gây nên hậu quả nào sau đây:

a)

Môi trường kinh tế vĩ mô bất ổn định

b)

Sự không cân bằng trong phân phối lại thu nhập quốc dân

c)

Thất nghiệp gia tăng

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua cơ chế nào sau đây:

a)

Yêu cầu Ngân hàng trung gian mua giấy tờ có giá

b)

Cơ chế thị trường

c)

Yêu cầu Ngân hàng trung gian bán giấy tờ có giá

d)

Cả A và C

36.

Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tái chiết khấu thương phiếu

c)

Tỷ lệ dự trữ quá mức

37.

Chính sách tài chính KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chính sách đầu tư

b)

Chính sách công nghệ cao

c)

Chính sách ngân sách nhà nước

d)

Chính sách tín dụng

38.

Tổ chức tài chính trung gian KHÔNG bao gồm:

a)

Quỹ tiết kiệm

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Bộ Tài chính

d)

Công ty tài chính

39.

Tín dụng là:

a)

Quan hệ vay và cho vay theo nguyên tắc hoàn trả

b)

Quan hệ trao đổi hàng hóa

c)

Sự tài trợ từ ngân sách nhà nước

d)

Hoạt động đầu tư trực tiếp

40.

Đặc điểm cơ bản nhất của tín dụng là:

a)

Không hoàn trả

b)

Có tính hoàn trả

c)

Không có thời hạn

d)

Không cần tài sản đảm bảo

41.

Chính sách tài chính quốc gia là:

a)

Một quy trình kế toán

b)

Một hình thức thu thuế

c)

Hệ thống quan điểm, chủ trương, chính sách và biện pháp tài chính của Nhà nước

d)

Một loại hình doanh nghiệp

42.

Theo quan điểm của C. Mác, tiền là:

a)

Bất kỳ vật gì được xã hội chấp nhận

b)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chung

c)

Kim loại quý

d)

Giấy nợ của ngân hàng

43.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là:

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Không có phương án nào đúng

44.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền quy ước được xem là một bước tiến trong lịch sử tiền tệ, bởi vì:

a)

Tiết kiệm được chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế

45.

Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng:

a)

Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều

b)

Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau

c)

Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

d)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng

46.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

47.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:

a)

Bằng 10% nguồn vốn huy động

b)

Bằng 10% nguồn vốn

c)

Bằng 10% doanh số vay

d)

Theo quy định của ngân hàng trung ương trong từng thời kỳ

48.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

49.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:

a)

Theo cung cầu hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

50.

Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là:

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn

c)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

d)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu

51.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường

d)

Tín phiếu kho bạc và các loại thương phiếu

52.

Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:

a)

Tuân thủ một cách nghiêm túc tất cả các quy định của ngân hàng trung ương

b)

Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% năm và nợ quá hạn dưới 8%

c)

Không có nợ xấu và nợ quá hạn

d)

Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép

53.

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Mức độ rủi ro của món vay

b)

Thời hạn của món vay

c)

Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên

d)

Tất cả các trường hợp trên

54.

Hàng hóa được mua bán trên thị trường tài chính là:

a)

Quyền sử dụng các nguồn tài chính

b)

Sản phẩm tiêu dùng

c)

Dịch vụ vận tải

d)

Tiền mặt và vàng

55.

Khi tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền phải là:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền vàng

c)

Tiền đồng

d)

Tiền điện tử

56.

Tổ chức nào dưới đây là trung gian tài chính?

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

b)

Ngân hàng thương mại

c)

UBND phường

d)

Cục Thống kê

57.

Điều kiện nào sau đây là tiền đề quyết định sự ra đời của tài chính?

a)

Sự xuất hiện của giá cả

b)

Sự thay đổi về chính trị

c)

Sự phát triển của thương mại

d)

Sự tồn tại của sản xuất hàng hóa - tiền tệ

58.

Lãi suất cơ bản là do ai công bố?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Trung ương

d)

Chính phủ

59.

Chủ thể nào có thể vừa là người vay vừa là người cho vay?

a)

Chỉ chính phủ

b)

Chỉ ngân hàng

c)

Mọi chủ thể kinh tế

d)

Chỉ doanh nghiệp

60.

Chủ thể có nhu cầu huy động vốn lớn trên thị trường tài chính là:

a)

Cá nhân

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức phi chính phủ

61.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của tiền?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện lao động

d)

Dự trữ giá trị

62.

Vai trò của ngân hàng thương mại trong phát triển kinh tế là:

a)

Đầu tư trực tiếp vào sản xuất

b)

Cung cấp tín dụng thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

Mua bán cổ phiếu

d)

Xuất khẩu hàng hóa

63.

Chính sách tài chính KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây:

a)

Chính sách đầu tư

b)

Chính sách công nghệ cao

c)

Chính sách ngân sách nhà nước

d)

Chính sách tín dụng

64.

Lợi tức tín dụng là:

a)

Khoản thu nhập của người đi vay

b)

Thuế nhà nước

c)

Phí sử dụng dịch vụ ngân hàng

d)

Khoản người vay trả thêm cho người cho vay ngoài vốn gốc

65.

Chức năng đặc trưng của ngân hàng trung ương là:

a)

Thanh toán tiền điện nước

b)

Phát hành tiền và điều tiết lượng tiền cung ứng

c)

Cung cấp tín dụng tiêu dùng

d)

Phát hành cổ phiếu

66.

Chính sách tài chính quốc gia là:

a)

Một quy trình kế toán

b)

Một hình thức thu thuế

c)

Hệ thống quan điểm, chủ trương, chính sách và biện pháp tài chính của Nhà nước

d)

Một loại hình doanh nghiệp

67.

Công cụ cấp tín dụng của ngân hàng là:

a)

Trái phiếu

b)

Hối phiếu

c)

Hợp đồng tín dụng hoặc khế ước cho vay

d)

Sổ tiết kiệm

68.

Hóa tệ được chia thành:

a)

Hóa tệ kim loại và hóa tệ phi kim loại

b)

Tiền kim loại và tiền giấy

c)

Tiền vàng và tiền bạc

d)

Tín tệ và hóa tệ

69.

Tổ chức tài chính trung gian là:

a)

Tổ chức từ thiện

b)

Tổ chức chuyên huy động và cho vay vốn

c)

Cơ quan hành chính

d)

Hợp tác xã nông nghiệp

70.

Tín dụng nhà nước chủ yếu thực hiện thông qua công cụ:

a)

Thương phiếu

b)

Hối phiếu

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Kỳ phiếu doanh nghiệp

71.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ mà các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng:

a)

Phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng phương tiện dự trữ giá trị

d)

Chức năng phương tiện thanh toán quốc tế

72.

Tài chính doanh nghiệp đảm nhận nhiệm vụ:

a)

Phân bổ và sử dụng nguồn vốn

b)

Quản lý ngân sách nhà nước

c)

Phát hành chứng khoán

d)

Giảm chi phí sản xuất

73.

Chức năng trung gian thanh toán giúp ngân hàng thương mại:

a)

Tạo ra ngoại tệ

b)

Giảm chi phí vận chuyển tiền mặt và tăng an toàn thanh toán

c)

Giao dịch chứng khoán

d)

Tính lương nhân viên

74.

Cơ quan phát hành tiền duy nhất trong nền kinh tế là:

a)

Bộ Tài chính

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Quốc hội

d)

Ngân hàng thương mại

75.

Giá cả của quyền sử dụng nguồn tài chính thể hiện qua:

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi tức tiền vay hoặc lợi tức chứng khoán

76.

Đặc điểm của tín dụng nhà nước là:

a)

Mang tính tín chấp

b)

Cần tài sản thế chấp

c)

Lãi suất rất cao

d)

Không hoàn trả

77.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền quy ước được xem là một bước tiến trong lịch sử tiền tệ, bởi vì:

a)

Tiết kiệm được chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế.

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

78.

Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng:

a)

Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều.

b)

Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau

c)

Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

d)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng.

79.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

80.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm:

a)

Công ty cổ phần thật sự lớn

b)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng

d)

Một loại hình trung gian tài chính

81.

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

a)

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

b)

Ngân hàng trung ương liên tục in thêm tiền

c)

Cả A và B

82.

Chức năng giám đốc của tài chính được thể hiện qua:

a)

Kiểm tra quy trình sản xuất

b)

Điều hành doanh nghiệp

c)

Kiểm tra vận động của nguồn tài chính

d)

Điều chỉnh pháp luật

83.

Công cụ chính của tín dụng thương mại là:

a)

Khế ước vay

b)

Thương phiếu

c)

Tiền mặt

d)

Cổ phiếu

84.

Trong các hình thái tiền tệ sau, loại nào là hóa tệ?

a)

Gia súc, vỏ ốc, chè

b)

Tiền giấy

c)

Tiền điện tử

d)

Tiền tín dụng

85.

Mô hình ngân hàng trung ương độc lập với chính phủ là mô hình trong đó ngân hàng trung ương:

a)

Do Quốc hội lập ra và không chịu sự điều hành của Chính phủ

b)

Do Chính phủ quản lý trực tiếp

c)

Là một doanh nghiệp

d)

Do Ngân hàng Thế giới lập ra

86.

Chủ thể thực hiện chức năng phân phối tài chính là:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Hộ gia đình

c)

Cá nhân

d)

Nhà nước và doanh nghiệp

87.

Nguyên nhân chính thúc đẩy sự ra đời của tài chính là

a)

Sự hình thành của sản xuất hàng hóa và tiền tệ

b)

Tăng trưởng kinh tế tư nhân

c)

Phát triển hệ thống ngân hàng

d)

Gia tăng chi tiêu chính phủ

88.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Các doanh nghiệp với nhau

b)

Nhà nước với người dân

c)

Cá nhân với cá nhân

d)

Ngân hàng với doanh nghiệp

89.

Tiền tệ là:

a)

Tiền không có giá trị thực tế nhưng được xã hội chấp nhận

b)

Tiền kim loại quý

c)

Tiền vàng

d)

Hàng hóa thông thường

90.

Theo trường phái trọng tiền, lạm phát là:

a)

Hiện tượng tiền mất giá

b)

Hiện tượng giá cả tăng nhanh và liên tục

c)

Mức thu nhập giảm

d)

Kinh tế suy thoái

91.

Ngân hàng trung ương giữ vai trò là 'ngân hàng của các ngân hàng' vì:

a)

Quản lý thuế

b)

Quản lý các doanh nghiệp

c)

Cho ngân hàng thương mại vay và nhận tiền gửi dự trữ

d)

Cung cấp dịch vụ chuyển phát

92.

Câu nào sau đây đúng về đặc điểm của tài chính?

a)

Là quá trình tích lũy vàng bạc

b)

Là quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị phát sinh với việc hình thành và sử dụng quỹ tiền tệ

c)

Là công cụ kiểm tra kế toán

d)

Là hình thức sản xuất

93.

Chủ thể giám đốc trong chức năng giám đốc của tài chính là:

a)

Người tiêu dùng

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Chính phủ, doanh nghiệp, hộ gia đình và tổ chức tài chính

d)

Quốc hội

94.

Ngân hàng trung ương sử dụng nghiệp vụ thị trường mở để:

a)

Phát hành cổ phiếu

b)

Điều tiết lượng tiền trong lưu thông

c)

Tăng trưởng đầu tư

d)

Cắt giảm chi tiêu chính phủ

95.

Quan hệ tài chính là quan hệ:

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ luật pháp

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ kinh tế trong phân phối dưới hình thái giá trị

96.

Quan hệ tín dụng đầu tiên xuất hiện ở hình thái:

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng nặng lãi

c)

Tín dụng nhà nước

d)

Tín dụng tiêu dùng

97.

Ngân hàng trung ương không giao dịch với:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Kho bạc Nhà nước

c)

Cá nhân và tổ chức kinh tế tư nhân

d)

Tổ chức tài chính trung gian

98.

Công cụ nào sau đây là công cụ của thị trường tài chính?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Phiếu bảo hành

c)

Chứng khoán

d)

Giấy phép kinh doanh

99.

Theo quan điểm của C. Mác, tiền là:

a)

Bất kỳ vật gì được xã hội chấp nhận

b)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chung

c)

Kim loại quý

d)

Giấy nợ của ngân hàng

100.

Cơ quan quản lý hoạt động ngân hàng thương mại có hiệu quả và an toàn nhất sẽ phải là:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Bộ tài chính

c)

Bộ công an

101.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

102.

Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:

a)

Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền

b)

Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán.

c)

Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

103.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua cơ chế nào sau đây:

a)

Yêu cầu Ngân hàng trung gian mua giấy tờ có giá

b)

Cơ chế thị trường

c)

Yêu cầu Ngân hàng trung gian bán giấy tờ có giá

d)

Cả A và C

104.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là:

a)

M1M1

b)

M2M2

c)

M3

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh

105.

Ngân hàng trung ương có thể phát hành tiền qua hình thức nào sau đây:

a)

Thu thuế doanh nghiệp

b)

Mua bán bất động sản

c)

Cho vay các ngân hàng thương mại thông qua tái chiết khấu

d)

Đầu tư chứng khoán

106.

Chức năng giám đốc của tài chính thể hiện điều gì?

a)

Tổ chức sản xuất hàng hóa

b)

Kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng nguồn lực tài chính

c)

Phát hành tiền tệ

d)

Cân đối thu chi ngân sách

107.

Đặc điểm của tín dụng nhà nước là:

a)

Cần tài sản thế chấp

b)

Mang tính tín chấp

c)

Lãi suất rất cao

d)

Không hoàn trả

108.

Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại thể hiện ở:

a)

Cung cấp thẻ tín dụng

b)

Mở tài khoản tiết kiệm

c)

Huy động vốn và cho vay vốn

d)

Chuyển tiền quốc tế

109.

Định nghĩa nào mô tả đúng bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền là một hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò là vật ngang giá chung

b)

Tiền là công cụ chính sách tài khóa của Nhà nước

c)

Tiền là tài sản duy nhất dùng để tiết kiệm

d)

Tiền là một vật trung gian trao đổi có tính cố định

110.

Đối tượng của phân phối tài chính là:

a)

Tiền và hàng hóa

b)

Của cải xã hội dưới hình thái giá trị

c)

Tài sản cố định

d)

Tiền gửi ngân hàng

111.

Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng:

a)

Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều

b)

Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau

c)

Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

d)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng.

112.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng

113.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:

a)

Bằng 10% nguồn huy động

b)

Bằng 10% nguồn vốn

c)

Bằng 10% doanh số vay

d)

Theo quy định của ngân hàng trung ương trong từng thời kỳ.

114.

Cơ sở để một ngân hàng tiến hành lựa chọn khách hàng bao gồm:

a)

Khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên của nhà nước và thường xuyên trả nợ đúng hạn.

b)

Khách hàng có công với cách mạng và cần được hưởng các chính sách ưu đãi

c)

Căn cứ vào mức độ rủi ro và thu nhập của món vay

115.

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

a)

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

b)

Ngân hàng trung ương liên tục in thêm tiền

c)

Cả A và B

116.

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.

b)

Được chấp nhận rộng rãi.

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.

d)

Cả 3 phương án trên.

117.

Lãi suất cơ bản là do ai công bố?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Bộ Tài chính

d)

Chính phủ

118.

Trong hệ thống tài chính, khâu có nhiệm vụ tạo lập ngân sách nhà nước là:

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính hộ gia đình

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tín dụng

119.

Kênh phát hành tiền được xem là quan trọng nhất hiện nay là:

a)

Bán vé xổ số

b)

Cho ngân hàng thương mại vay (tái chiết khấu, tái cầm cố)

c)

Phát hành công trái

d)

Đổi ngoại tệ sang vàng

120.

Cung tiền tệ là:

a)

Khối lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

b)

Tổng số tiền tiết kiệm

c)

Tiền đầu tư

d)

Tiền dự trữ

121.

Một trong những công cụ điều tiết tiền tệ của ngân hàng trung ương là:

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Quy hoạch đô thị

122.

Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:

a)

Tuân thủ một cách nghiêm túc tất cả các quy định của ngân hàng trung ương

b)

Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% năm và nợ quá hạn dưới 8%

c)

Không có nợ xấu và nợ quá hạn

d)

Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép.

123.

Tín dụng ngân hàng có đối tượng là:

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Tài sản cố định

d)

Vàng bạc

124.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ điều tiết:

a)

Giá cả

b)

Lượng tiền cung ứng

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Tăng trưởng tín dụng

125.

Lạm phát chi phí đẩy xuất hiện khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng vượt quá mức tăng năng suất

b)

Người dân tiêu dùng nhiều

c)

Do nhà nước tăng chi ngân sách

d)

Do giảm giá thành

126.

Tiền tệ phát triển qua các hình thái nào dưới đây?

a)

Tiền giấy, tiền kim loại, bút tệ, tiền điện tử

b)

Tiền vàng, tiền giấy, tiền cổ phiếu

c)

Hóa tệ, tín tệ, bút tệ, tiền điện tử

d)

Tiền tệ, tiền điện tử, tiền mặt

127.

Tổ chức tài chính vì mục tiêu xã hội bao gồm:

a)

Ngân hàng cổ phần

b)

Ngân hàng chính sách, bảo hiểm xã hội

c)

Công ty cổ phần

d)

Quỹ đầu tư tư nhân

128.

Chính sách tài chính KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây:

a)

Chính sách đầu tư

b)

Chính sách công nghệ cao

c)

Chính sách ngân sách nhà nước

d)

Chính sách tín dụng

129.

Quan hệ tài chính là:

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ kinh tế trong phân phối dưới hình thái giá trị

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ luật pháp

130.

Các ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động trên thị trường chứng khoán hay không?

a)

Hoàn toàn không

b)

Được tham gia không hạn chế

c)

Có nhưng sự tham gia rất hạn chế

d)

Có nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập theo quy định của Luật kinh doanh chứng khoán.

131.

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Mức độ rủi ro của món vay

b)

Thời hạn của món vay

c)

Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên

d)

Tất cả các trường hợp trên

132.

Tín dụng là:

a)

Hoạt động đầu tư trực tiếp

b)

Quan hệ trao đổi hàng hóa

c)

Sự tài trợ từ ngân sách nhà nước

d)

Quan hệ vay và cho vay theo nguyên tắc hoàn trả

133.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất:

a)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng phương tiện dự trữ giá trị

134.

Một lợi thế của tổ chức tài chính trung gian là:

a)

Tăng thuế

b)

Giảm chi phí giao dịch cho nhà đầu tư

c)

Lập pháp luật

d)

Kiểm tra chất lượng hàng hóa

135.

Chức năng tạo tiền của ngân hàng thương mại liên quan đến hoạt động:

a)

Gửi tiền tiết kiệm

b)

Cho vay và thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Mua bán hàng hóa

d)

Đầu tư bất động sản

136.

Tài chính ra đời dựa trên tiền đề:

a)

Sản xuất hàng hóa và tiền tệ

b)

Phân phối nguồn vốn

c)

Hệ thống ngân hàng

d)

Tăng trưởng kinh tế

137.
  1. 142. Vai trò của ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp là:

a)

A. Làm truyền thông

b)

B. Thu hộ thuế

c)

C. Cấp vốn và hỗ trợ thanh toán

d)

D. Tư vấn pháp luật

138.
  1. 143. Bản chất của tài chính là:

a)

A. Công cụ thanh toán nợ

b)

B. Quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

c)

C. Dự trữ nguồn lực kinh tế

d)

D. Phát hành tiền giấy

139.
  1. 144. Cơ quan phát hành tiền duy nhất trong nền kinh tế là:

a)

A. Bộ tài chính

b)

B. Ngân hàng trung ương

c)

C. Quốc hội

d)

D. Ngân hàng thương

140.
  1. 145. Tín dụng tiêu dùng được sử dụng cho mục đích:

a)

A. Mua thiết bị sản xuất

b)

B. Mua sắm hàng hóa phục vụ tiêu dùng

c)

C. Đầu tư bất động sản

d)

D. Thanh toán công nợ doanh nghiệp

141.

146. Tài chính nhà nước được hình thành từ:

a)

A. Thuế và các khoản thu từ nền kinh tế

b)

B. Vay vốn ngân hàng

c)

C. Phát hành cổ phiếu

d)

D. Tiết kiệm dân cư

142.

147. Chức năng của ngân hàng trung ương không bao gồm

a)

A. Phát hành tiền

b)

B. Cho vay tiêu dùng cá nhân

c)

C. Quản lý hoạt động tín dụng

d)

D. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

143.

148. Thị trường tài chính hình thành do:

a)

A. Chính phủ điều hành

b)

B. Sự phát triển của nền kinh tế thị trường

c)

C. Chính sách lãi suất thấp

d)

D. Nhu cầu tiêu dùng cá nhân

144.

150. Khi tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền phải là:

a)

A. Tiền giấy

b)

B. Tiền vàng

c)

C. Tiền đồng

d)

D. Tiền điện tử

145.

151. Tín dụng ngân hàng có đối tượng là:

a)

A. Hàng hóa

b)

B. Tiền tệ

c)

C. Tài sản cố định

d)

D. Vàng bạc

146.

152. Ngân hàng thương mại không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Nhận tiền gửi

b)

B. Cho vay

c)

C. Phát hành tiền mặt

d)

D. Thanh toán không dùng tiền mặt

147.

153. Tiền điện tử được hình thành từ:

a)

A. Trao đổi hàng hóa truyền thống

b)

B. Giao dịch thanh toán qua hệ thống điện tử và mạng máy tính

c)

C. Tích trữ vàng

d)

D. Phát hành tiền giấy

148.

154. Chức năng trung gian thanh toán giúp ngân hàng thương mại:

a)

A. Tạo ra ngoại tệ

b)

B. Giảm chi phí vận chuyển tiền mặt và tăng an toàn thanh toán

c)

C. Giao dịch chứng khoán

d)

D. Tính lương nhân viên

149.

156. Vai trò của ngân hàng trung ương là:

a)

A. Tổ chức phát hành cổ phiếu ra công chúng

b)

B. Mở rộng hệ thống bán lẻ

c)

C. Đầu tư chứng khoán

d)

D. Ổn định và phát triển kinh tế xã hội thông qua điều tiết tiền tệ

150.

157. Ngân hàng trung ương giữ vai trò là 'ngân hàng của các ngân hàng' vì:

a)

A. Quản lý thuế

b)

B. Quản lý các doanh nghiệp

c)

C. Cho ngân hàng thương mại vay và nhận tiền gửi dự trữ

d)

D. Cung cấp dịch vụ chuyển phát

151.

158. Cầu tiền tệ là:

a)

A. Số lượng tiền các tổ chức, cá nhân cần để chi dùng

b)

B. Lượng tiền trong ngân hàng

c)

C. Số tiền phát hành

d)

D. Lượng tiền tiết kiệm

152.

159. Ngân hàng trung ương tái cấp vốn cho ngân hàng thương mại trong trường hợp:

a)

A. Ngân hàng thương mại dư vốn

b)

B. Chính phủ yêu cầu

c)

C. Ngân hàng thương mại mất khả năng thanh toán tạm thời

d)

D. Lãi suất cao

153.

160. Tài chính có mối quan hệ mật thiết với phạm trù nào sau đây?

a)

A. Chính trị

b)

B. Tiền lương và giá cả

c)

C. Văn hóa

d)

D. Tôn giáo

154.

162. Hàng hóa được mua bán trên thị trường tài chính là:

a)

B. Quyền sử dụng các nguồn tài chính

b)

B. Quyền sử dụng các nguồn tài chính

c)

C. Dịch vụ vận tải

d)

D. Tiền mặt và vàng

155.

163. Lãi suất thực có nghĩa là

a)

A. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

B. Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu.

c)

C. Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

D. Là lãi suất danh nghĩa

156.

164. Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:

a)

A. Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền

b)

B. Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán.

c)

C. Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

d)

D. Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn hơn.

157.

166. Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

a)

A. Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

b)

B. Ngân hàng trung ương liên tục in thêm tiền

c)

C. Cả A và B

158.

167. Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng:

a)

A. Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng”

b)

B. Thương mại giữa các nước được khuyến khích.

c)

C.  Ngân hàng trung ương hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng

d)

D.  Phương án A và B

159.

172.  Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp Ngân hàng trung ương có sự chủ động cao nhất:

a)

A. Dự trữ bắt buộc

b)

B. Lãi suất tái chiết khấu

c)

C. Thị trường mở

d)

D. Cả ba công cụ trên

160.

174. Trong hệ thống tài chính, khâu có nhiệm vụ tạo lập ngân sách nhà nước là:

a)

A. Tài chính doanh nghiệp

b)

B. Tài chính hộ gia đình

c)

C. Ngân sách nhà nước

d)

D. Tín dụng

161.

176. Cơ sở để một ngân hàng tiến hành lựa chọn khách hàng bao gồm:

a)

A. Khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên của nhà nước và thường xuyên trả nợ đúng hạn.

b)

B. Khách hàng có công với cách mạng và cần được hưởng các chính sách ưu đãi

c)

C. Căn cứ vào mức độ rủi ro và thu nhập của món vay

d)

D. Khách hàng có trình độ từ đại học trở lên.