WorksheetsBài tập về giới hạn dãy số và hàm số
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tính lim (3/(2n+3)) được kết quả bằng
3/2.
0.
1.
+∞.
Tính lim ((-3n+4)/(3+n)) được kết quả bằng
-1.
-∞.
-3.
4.
Giới hạn của dãy số (u_n) với u_n = 2n2+n+3n(n+1) bằng
1/2.
1.
3.
+∞.
Giới hạn lim(n2+n+1n−n3) bằng
1.
-∞.
-1.
+∞.
Giới hạn L = lim(6n2+n+1)(2n−3)(3n+1) bằng
1.
0.
-∞.
+∞.
Giới hạn L = lim(n312+22+32+...+n2) bằng
1/3.
0.
+∞.
1/6.
Tính lim n−14n2+2+n
2.
3.
+∞.
5.
Tính lim 2n2+2026n3+2025
√2025/2026.
1/2.
+∞.
0.
Tính lim (n2+5)(3n5+5−2n)
0.
+∞.
-∞.
1.
Tính lim(n−n2−4n+1)
-∞.
-2.
+∞.
2.
Giới hạn lim ( lim(n2+5n+1−n) ) bằng
3/2.
0.
1/4.
5/2.
Cho dãy (un) có lim un = 3, dãy (vn) có lim vn = 5. Khi đó lim(un+vn) = ?
15.
8.
5.
3.
Cho lim u_n = -3; lim v_n = 2. Khi đó lim(u_n-v_n) bằng
-5.
-1.
5.
1.
Phát biểu nào sau đây là sai?
lim q^n = 0 (|q| > 1).
lim C = C (C là hằng số).
lim(2n−3n) bằng
3
2
-∞
+∞
Kết quả của lim2n+1+5n+53n−2.5n bằng
-∞
+∞
-2
3/2
Tổng vô hạn sau đây S = 1 + 31 + 321 + ... + 3n1 ... có giá trị bằng:
3
3/2
4
2
Tính giới hạn lim3
-1/7
2
-2
1/5
Giá trị của tham số a để liman2+n+32n2−n+4=34 là
a = 8/3
a = 2/3
a = 3/2
a = 6
Biết lim (2n2+n+1)/(n−n2+3n2) = a/b với a/b là phân số tối giản. Tính a + 2b.
3
7
6
9
Tìm giới hạn sau lim(1+3+32+...+3n)(1+2+22+...+2n)
0
2
1
3/2
Giá trị của giới hạn lim(3x2+7x+11)khix→∞lim (3x^2 + 7x + 11) khi x → ∞lim(3x2+7x+11)khix→∞ là
37
38
39
40
Giá trị của giới hạn lim ( ∣x2−4∣ ) khi x → 5 là
1
-1
21
3
Cho H = khi x → 1 và K = khi x → 1. Tính H + K.
0
5
3/5
3/5
Biết lim (x2+x+3)(x+1)(x2−2) khi x → 1 = a/b, a, b ∈ Z; b < 0. Biết a/b tối giản thì a + b bằng bao nhiêu?
-3
-6
3
1
lim (2x2+5x−3)/(x2+6x+3) khi x → ∞ có kết quả là
-2
+∞
3
2
lim (6x2+x+1)(x−3) khi x → ∞ có kết quả là
0
1
3
2
Câu 28: x→+∞limx2+6x+32x3+5x2−3 có kết quả là
-2.
+∞.
3.
0.
Câu 29: x→+∞lim9x2−3x+2x4x2−2x+1+2−x có kết quả là
-rac{1}{5}
+ ∞
- ∞
51
Câu 30: x→+∞lim9x2−3x+2x4x2−2x+1+2−x có kết quả là
−51
3
-3
51
Câu 31: x→+∞limx2+1−x2x−3 có kết quả là
-2.
+∞.
3.
2
Tìm x→+∞lim(x3−3x2+2) .
+∞
-∞
1
3
Tìm x→+∞lim(x2+3x−x2+4x)
27
- 21
0
-2
Cho biết x→+∞lim(5x2+2x+x5)=a5+b với a, b ∈ Q. Tính S = 5a + b.
-5.
-1.
1.
5.
Tìm x→+∞lim(x2+x+2x) .
2.
-∞.
1.
+∞.
Kết quả của x→2+lim(x−2)x2−4x bằng
+∞.
0.
-∞.
1.
Kết quả của x→−4limx2−16 bằng
0
-4.
-∞.
+∞.
Giới hạn x→2+limx−22x+2 có kết quả nào sau đây?
-∞.
+∞.
−21 .
2.
Tính N = x→3+limx−3x+2 .
-∞
+∞
2
-3
Giới hạn x→3+limx−33x+2 bằng
-∞.
+∞.
2.
-3.
Giới hạn x→1−limx−14x−3 có kết quả nào sau đây?
-∞.
+∞.
2.
-3.
Giới hạn lim [(2x-1)/(x-1)] khi x→1 cộng bằng
-∞.
+∞.
3.
4.
Cho hàm số f(x) thỏa mãn lim_{x→3} f(x) = 5 và lim_{x→3} f(x) = -5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
lim_{x→3} f(x) = 5.
lim_{x→3} f(x) = 0.
Không tồn tại lim_{x→3} f(x).
lim_{x→3} f(x) = -5.
Giới hạn x→2+limx2−4x2+x−1 bằng:
-∞.
3.
0.
+∞.
Giả sử ta có lim_{x→∞} f(x) = a và lim_{x→∞} g(x) = b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
lim_{x→∞} [f(x)·g(x)] = a·b.
lim_{x→∞} [f(x) - g(x)] = a - b.
lim_{x→∞} f(x)/g(x) = a/b.
lim_{x→∞} [f(x) + g(x)] = a + b.
x→−∞lim(−4x5−3x3+x+1)
0.
+∞.
-∞.
-4.
Tính giới hạn lim_{x→∞} (2x-1)/(4x+2).
1/2
1
-1/4
-1/2
limx→∞x2+91 bằng
-∞.
1.
0.
+∞.
Tính x→∞lim(2x2+x+x) .
+∞
-1
-∞
0
Giá trị của x→−∞limx2+1−12x−1 bằng
0.
-2.
-∞.
2.
