wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA BÉO CỰC

Total questions: 108

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Những chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
a)
CH2 = CHCl
b)
CH2 = CH - CH3
c)
CH2 = CH - CH = CH2
d)
H2N[CH2]5COOH
2.
Chất béo là triester của glycerol với
a)
alcohol
b)
acid
c)
phenol
d)
acid béo
3.
Tên gọi theo danh pháp gốc chứa amine có công thức câu tạo CH3 - CH2 - NH2
a)
methanamine
b)
ethanamine
c)
methylamine
d)
ethylamine
4.
Chất nào sau đây là ester?
a)
CH3OH
b)
HCOOH
c)
CH3COOC2H5
d)
CH3CHO
5.
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là?
a)
CnH2nO2( n >= 1)
b)
CnH(2n+2)O2 ( n>=2 )
c)
CnH(2n-2)O2 ( n>=2 )
d)
CnH2nO2 ( >=2 )
6.
Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của ba kim loại?
a)
Cu > Ag > Pb
b)
Pb > Cu > Ag
c)
Cu > Pb > Ag
d)
Pb > Ag > Cu
7.
Sô liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Gly-Lys
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
8.
Cho các amine sau: (a) NH3, (b) C2H5NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần lực base của các amine nào sau đây là đúng?
a)
(b), (a), (c)
b)
(c), (a), (b)
c)
(a), (b), (c)
d)
(c), (b), (a)
9.
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chính là
a)
Saccharose
b)
Tinh bột
c)
Glucose
d)
Fructose
10.

Cho các cặp oxi hóa - khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Trong các ion kim loại trên, ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Au3+Au^{3+}

b)

Na+Na^+

c)

Ca2+Ca^{2+}

d)

Ni2+Ni^{2+}

11.
Cho các phát biểu sau, những phát biểu đúng là?
a)
Tơ tằm, bông, len đều thuộc loại polmer thiên nhiên
b)
PE và PP là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
c)
Tơ nylon-6 chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
d)
Cao su isoprene được tổng hợp từ nhựa cây cao su
e)
Tơ olon được tổng hợp từ vinyl cyanide
12.
Peptide là các hợp chất hữu cơ tạo thành từ các
a)
đơn vị α-amino acid
b)
đơn vị glucose
c)
đơn vị hydrocarbon
d)
acid béo
13.
PVC được tổng họp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
a)
Vinyl chloride
b)
Acrylonitrile
c)
Propylene
d)
Vinyl acetate
14.

Phương trình điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ là

a)

2AgNO3  2Ag+2NO2+O22AgNO_3\ \rightarrow\ 2Ag+2NO_2+O_2

b)

AgNO3+H2O  Ag2O+NO2+HNO3AgNO_3+H_2O\ \rightarrow\ Ag_2O+NO_2+HNO_3

c)

4AgNO3+2H2O  2Ag+O2+4HNO34AgNO_3+2H_2O\ \rightarrow\ 2Ag+O_2+4HNO_3

d)

2AgNO3  2Ag+N2+3O22AgNO_3\ \rightarrow\ 2Ag+N_2+3O_2

15.
Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là
a)
C12H22O11
b)
(C6H10O5)n
c)
C6H12O6
d)
C2H4O2
16.
Thuốc thử dùng để phân biệt hồ tinh bột và cellulose là
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH3
c)
dung dịch iodine
d)
dung dịch nước bromine
17.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tách dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là
a)
Ag, Mg
b)
Fe, Cu
c)
Mg, Ag
d)
Cu, Fe
18.
Thể điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Fe3+/Fe2+ và Cu2+/CU lần lượt là 0,771 V và 0,340 V/ Nhận định nào sau đây đúng
a)
Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của ion Fe2+
b)
Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+
c)
Ở điều kiện chuẩn, ion Fe2+ có thể khử Cu2+ thành Cu
d)
Ở điều kiện chuẩn, ion Fe3+ có thể bị khửu thành ion Fe2+ bởi kim loại Cu
19.
Điện phân KCl nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình
a)
oxi hóa ion K+
b)
khử ion K+
c)
khử ion Cl-
d)
oxi hóa ion Cl-
20.

Acid có công thức sau đây thuộc loại

a)
Acid béo omega-6
b)
acid béo no
c)
acid béo omega-9
d)
acid béo omega-3
21.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Cu2++2e  CuCu^{2+}+2e\ \rightarrow\ Cu

b)

Cu  Cu2++2eCu\ \rightarrow\ Cu^{2+}+2e

c)

Ni  Ni2++2eNi\ \rightarrow\ Ni^{2+}+2e

d)

Ni2++2e  NiNi^{2+}+2e\ \rightarrow\ Ni

22.
Chất nào sau đây là amine bậc một
a)
C2H5NH2
b)
CH3NHCH3
c)
(C2H5)2NH
d)
(CH3)3N
23.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
a)
nâu đỏ
b)
xanh tím
c)
hồng
d)
vàng
24.
Hợp chất hữu cơ X có công thức hóa học là H2N-CH2-COOH. Phát biểu nào sau đây đúng về hợp chất X
a)
X có tên gọi là glycine
b)
X là hợp chất hữu cơ đa chức
c)
X là chất rắn, không tan trong nước
d)
X thuộc loại chất béo
25.
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide
a)
Cellulose
b)
Saccharose
c)
Fructose
d)
Glucose
26.
Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử càng lớn thì tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng (1) và tính khử của dạng khử càng (2). Nội dung phù hợp trong ô trống (1) và (2) lần lượt là
a)
yếu, mạnh
b)
mạnh, mạnh
c)
mạnh, yếu
d)
yếu, yếu
27.

Cho các cặp oxi hóa - khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng. Trong các kim loại trên, kim loại nào có tính khử mạnh nhất.

a)
Ni
b)
Au
c)
Na
d)
Ca
28.
Polypropylene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
a)
CH2 = CH - CN
b)
C6H5OH và HCHO
c)
CH2 = CH2
d)
CH3 - CH = CH2
29.
Cho peptide X có công thức cấu tạo như sau. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Có thể thủy phân X bởi acid, base hoặc enzyme
b)
X là tripeptide, có tên viết tắt là Ala-Gly-Val
c)
Trong phân tử X có 2 liên kết peptide
d)
Công thức phân tử của X là C10H19N3O4
30.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của amine có công thức cấu tạo CH3 - CH2 - NH2 là
a)
methanamine
b)
ethanamine
c)
methylamine
d)
ethylamine
31.
Phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất aniline (C6H5NH2)
a)
Aniline không phản ứng với dung dịch Br2
b)
Aniline thuộc loại alkyl amine
c)
Aniline tác dụng được với dung dịch HCl
d)
Aniline thuộc loại amine bậc 2
32.
Khi tiếp xúc trực tiếp với dung dịch HNO3 đặc, da tay của chúng ta bị chuyển sang màu vàng do dung dịch HNO3 phản ứng với thành phần nào của da tay?
a)
Carbohydrate
b)
Vitamin
c)
Protein
d)
Chất béo
33.

Cho các cặp oxi hóa - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng như sau.

a)
Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của Ag
b)
Ở điều kiện chuẩn, Ag+ có thể oxi hóa Cu thành Cu2+
c)
Ở điều kiện chuẩn, ion Cu2+ có thế oxi hóa ion Zn2+ thành Zn
d)
Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Zn2+
34.
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
a)
Cu
b)
Ca
c)
Mg
d)
Al
35.
Công thức câu tạo của methyl acetate là
a)
HCOOC2H5
b)
CH3COOCH3
c)
HCOOCH3
d)
HCOOC2H5
36.
Glucose và saccharide đều tác dịnh với
a)
nước bromine
b)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
c)
dung dịch iodine
d)
dung dịch AgNO3/NH3
37.
Những ion nào sau đây có thể điện phân trong dung dịch nước
a)
Na+
b)
Mg2+
c)
Fe3+
d)
Zn2+
38.

Cho các phát biểu sau, những phát biểu nào sau đây đúng

a)
Tơ viscose thuộc loại tơ tổng hợp
b)
Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
c)
Nylon - 6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng hexamethylendiamine và stearic acid
d)
Cao su thiên nhiên không tan trong nước cũng trong xăng, dầu, benzene,…
e)
Tơ nitron được tổng hợp từ acrylonitrile bằng phản ứng trùng ngưng
39.
PE được điều chế từ monomer nào sau đây?
a)
Propylene
b)
Ethylene
c)
Vinyl chroride
d)
Styrene
40.

Acid có công thức như hình thuộc loại omega nào?

a)
Omega-9
b)
Omega-6
c)
Omega-3
d)
Omega-6,9
41.
Công thức phân tử của tinh bột là
a)
[C6H7O2(OH)3]
b)
C12H22O11
c)
(C6H10O5)n
d)
C6H12O6
42.
Ethyl formate có công thức cấu tạo là
a)
CH3COOC3H7
b)
CH3COOC2H5
c)
C2H5COOCH3
d)
HCOOC2H5
43.
Cho các amine sau: (a) NH3, (b) CH3NHCH3, (c) CH3NH2. Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần lực base của các amine nào sau đây là đúng?
a)
(c), (b), (a)
b)
(b), (a), (c)
c)
(a), (c), (b)
d)
(c), (a), (b)
44.

Cho phương trình hóa học 2Cr + 3Sn2+  2Cr3++3Sn2Cr\ +\ 3Sn^{2+}\ \rightarrow\ 2Cr^{3+}+3Sn . Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)
Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
b)
Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
c)
Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
d)
Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
45.
Tên thay thế của CH3 - NH2 là
a)
methanamine
b)
ethylamine
c)
methylamine
d)
ethanamine
46.
Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh
a)
PE
b)
Amylose
c)
PP
d)
Amylopectin
47.
Khi thủy phân hàn toàn peptide Ala-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu α - amino acid
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
48.

Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử như nhau. Dựa vào bảng thể điện cực chuẩn ở trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là.

a)
Al
b)
Ag
c)
Fe
d)
Cu
e)

Zn

49.
Cathode xảy ra quá trình nào sau khi điện phân dung dịch NaCl
a)
Khử ion Na+
b)
Oxi hóa ion Cl-
c)
Khử nước
d)
Oxi hóa nước
50.
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
a)
Cu
b)
Al
c)
Ag
d)
Fe
51.

Phương pháp điện phân dung dịch nào là đúng?

a)

CuSO4  Cu + SO2+O2CuSO_4\ \rightarrow\ Cu\ +\ SO_2+O_2

b)

2CuSO4+2H2O  2Cu + O2+2H2SO42CuSO_4+2H_2O\ \rightarrow\ 2Cu\ +\ O_2+2H_2SO_4

c)

CuSO4  Cu + S + 2O2CuSO_4\ \rightarrow\ Cu\ +\ S\ +\ 2O_2

d)

CuSO4+H2O  Cu(OH)2+SO3CuSO_4+H_2O\ \rightarrow\ Cu\left(OH\right)_2+SO_3

52.
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
a)
Polybuta-1,3-diene
b)
Poly(vinyl chloride)
c)
Polyethylene
d)
Polyacrilonitrile
53.
Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Ala-Gly
c)
Ala-Ala-Gly-Gly
d)
Gly-Ala-Gly
54.
Công thức cấu tạo thu gọn của methyl ethanoate là
a)
CH3COOCH3
b)
CH3CH2COOCH3
c)
CH3COOCH2CH3
d)
HCOOCH3
55.
Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như: cốc, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại cửa hàng. Monomer được dùng để điều chế PS là
a)
CH2 = CH - CH = CH2
b)
CH2 = CH - CH3
c)
CH2 = CH2
d)
C6H5CH = CH2
56.

Linoleic acid (có cấu tạo như hình bên) là một trong những acid béo có lợi cho sức khỏe, tim mạch, ngăn ngừa các bệnh về tim, động mạch vành. Phát biểu nào sau đây sai?

a)
Ở điều kiện thích hợp, 1 mol trilinolein tác dụng được tối đa với 2 mol H2
b)
Linoleic acid thuộc loại omega-6
c)
Trong phân tử linoleic acid có 3 liên kết pi
d)
Công thức của chất béo trilinolein là (C17H31COO)3C3H5
57.
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch base
a)
Cu
b)
Na
c)
Ag
d)
Fe
58.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Thành phẩn của chất dẻo chỉ chứa polymer
b)
Nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
c)
Cao su là những vật liệu polmer có tính đàn hồi
d)
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
59.
Khi sản xuất vỏ đồ hộp người ta thường mạ thiếc (Sn) lên bề mặt thép bằng phương pháp điện phân, trong đó
a)
cathode làm bằng thiếc
b)
cathode làm bằng vật cần mạ
c)
anode làm bằng thép
d)
anode làm bằng vật cần mạ
60.
Chất nào sau đây là một tripeptide
a)
Gly-Ala-Val
b)
Gly-Gly-Ala-Val
c)
Val
d)
Gly-Ala
61.
Phản ứng giữa albumin (có trong lòng trắng trứng) với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm còn được gọi là
a)
sự đông tụ protein
b)
phản ứng thủy phân
c)
phản ứng màu biuret
d)
sự biến tính protein
62.
"Peptide là những hợp chât hữu cơ được cấu tạo từ các đơn vị (1) liên kết với nhau qua liên kết (2). Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là
a)
β-amino acid, amide (-CO-NH-)
b)
α-amino acid, peptide (-CO-NH-)
c)
α-amino acid, amide (-CO-NH-)
d)
β-amino acid, peptide (-CO-NH-)
63.
Những dung dịch nào sau đây làm thay đổi màu quỳ tím
a)
C6H5NH2
b)
CH3NH2
c)
H2NCH2COOH
d)
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
64.
Nhỏ vài giọt bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là
a)
xuất hiện màu tím
b)
xuất hiện màu xanh
c)
có bọt khí thoát ra
d)
có kết tủa màu trắng
65.
Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
X có tính chất của alcohol đa chức
b)
X không có phản ứng tráng bạc
c)
Y không tan trong nước
d)
Y có phân tử khối bằng 342 amu
66.
Cho các polymer sau. Những polymer có nguồn gốc từ cellulose là
a)
tơ tằm
b)
sợi bông
c)
tơ visco
d)
tơ capron
e)
tơ cellulose acetate
67.
Chất X có công thức cấu tạo CH3-NH-C2H5. Tên gọi của X là
a)
propylamine
b)
methylamine
c)
dimethylamine
d)
ethylmethylamine
68.
Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide
a)
Saccharose
b)
Cellulose
c)
Glucose
d)
Fructose
69-70.

Các nguyên tố kim loại X, Y, T có các cặp oxi hóa - khử với điện cực chuẩn tương ứng cho bảng sau

69.

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch

a)

T+X3  T2++X2+T+X^3\ \rightarrow\ T^{2+}+X^{2+}

b)

Y+X3+  Y2++X2+Y+X^{3+}\ \rightarrow\ Y^{2+}+X^{2+}

c)

Y+X3+  Y2++XY+X^{3+}\ \rightarrow\ Y^{2+}+X

d)

Y+X2+  Y2++XY+X^{2+}\ \rightarrow\ Y^{2+}+X

70.

Sức điện động chuẩn nhỏ nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cập oxi hóa - khử trong số các cặp trên là

a)

0,15 V

b)

0,67 V

c)

0,35 V

d)

0,5 V

71-74.

Câu 1. Cấu trúc dầy đặc của cellulose làm giảm khả năng phản ứng và cản trở các ứng dụng của nó. Sulfuric acid đậmđặc là dung môi lí tưởng để hòa tan cellulose và do đó đã được sử dụng rộng rãi để xử lý cellulose. Để tiến hành xử lý một mẫu cellulose người ta tiến hành các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị mẫu cellulose thô và mẫu cellulose đã xử lí với sulfuric acid đậm đặc 70% theo tỉ lệ thể tích 1 : 2,5 trong khoảng thời gian khác nhau.

Bước 2: Cho mẫu cellulose thô và các mẫu cellulose đã được xử lý với sulfuric acid đậm đặc 70% cùng với một lượng enzyme, hỗn hợp được cho vào máy khuấy (tốc độ 150 vòng/phút và 50oC). Kết quả của quá trình thủy phân được thể hiện trong biểu đồ

71.

Mẫu cellulose được xử lí trong 20 phút sẽ giúp hiệu suất của quá trình thủy phân tốt hơn mẫu được xử lý trong 15 phút.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thay dung dịch sulfuric acid 70% bằng sulfuric acid 98% sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng thủy phân.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mẫu cellulose được xử lý với sulfuric acid đậm đặc 70% trong 30 phút sẽ giúp hiệu suất quá trình thủy phân là lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Từ kết quả thí nghiệm có thể đưa ra kết luận là: trong khoảng thời gian thí nghiệm, thời gian xử lý cellulose với sulfuric acid đậm đặc 70% càng lâu thì hiệu suất của quá trình thủy phân càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

75-78.

Pin Galvani đang hoạt động như hình bên.

75.

Năng lượng được chuyển đổi từ hóa năng thành điện năng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Điện cực Zn tăng khối lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quá trình oxi hóa xảy ra ở điện cực Zn và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

79-82.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate.

79.

Cellulose thuộc loại disaccharide và là đồng phân của tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tinh bột tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường base glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Fructose thuộc loại monosaccharide có nhiều trong các loại quả chín và nhiều nhất trong quả nho nên còn được gọi là đường nho.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Saccharose là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt và ít tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

83-86.

Nylon-7 được tổng hợp theo phương trình sau:

83.

Liên kết (–CO–NH–) trong nylon-7 là liên kết peptide.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nylon-7 bền nên có thể giặt trong môi trường base mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nylon-7 thuộc loại tơ tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phản ứng tổng hợp nylon–7 là phản ứng trùng ngưng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cho các polymer sau. Những polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Cao su buna

b)

Tơ nylon - 6,6

c)

Poly (methyl methacrylate)

d)

polyethylene

e)

Tơ olon

88.

Cho các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng như sau. Sức điện động chuẩn lớn nhất của một pin điện hóa tạo thành từ hai trong số các cặp oxi hóa – khử trên là bao nhiêu volt?

(a)  

89.

Một loại nhựa PE có phân tử khối là 280 000 amu. Hệ số trùng hợp của nhựa PE là bao nhiêu?

(a)  

90.

Để mạ lớp bạc phủ đều dày 0,005 cm lên một huy chương tròn có đường kính 5 cm và bề dày 3 cm khi điện phân dung dịch chứa ion [Ag(NH3)2]+\left[Ag\left(NH_3\right)_2\right]^+ với dòng điện có cường độ 1,5 A không đổi cần thời gian t phút. Biết khối lượng riêng của bạc là 8,96 g/cm3 , hằng số Faraday F = 96 480 C.mol-1 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

91.

Cho 15 gam glycine tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Tính giá trị m.

(a)  

92.

Cho các phát biểu sau, những phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

b)

Để rửa sạch ống nghiệm chứa aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

c)

Lysine làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Có thể phân biệt ethylamine, Val và Glu bằng quỳ tím.

e)

Tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.

93-96.

Một nghiên cứu đã được thực hiện nhằm đánh giá ảnh hưởng của nồng độ enzyme VISCOZYME® L đến quá trình thủy phân lõi ngô – một loại phế phẩm nông nghiệp giàu cellulose. Quá trình thủy phân được tiến hành với khối lượng lõi ngô cố định (đã qua xử lý sơ bộ), trong điều kiện nhiệt độ 50°C và pH = 4,8. Các nồng độ enzyme được khảo sát trong khoảng từ 1% đến 9% được pha trong dung dịch đệm citrate/acetate 0,1 M. Sau thời gian ủ 24 giờ, hàm lượng đường khử tạo thành được xác định bằng phương pháp hóa học hiện đại. Biết rằng “Nồng độ enzyme tối ưu là nồng độ tại đó enzyme hoạt động hiệu quả nhất trong phản ứng sinh hóa, đạt hiệu suất phản ứng cao mà không gây lãng phí enzyme”. Kết quả thí nghiệm được thể hiện như hình.

93.

Nồng độ enzyme tối ưu trong thí nghiệm này là 5%.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Theo số liệu thu được, nồng độ enzyme từ 3% đến 5% là vùng hoạt động hiệu quả nhất của enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Quá trình thủy phân lõi ngô trong nghiên cứu này được tiến hành trong môi trường trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Từ kết quả thí nghiệm, kết luận rằng khi nồng độ enzyme tăng thì tốc độ phản ứng thủy phân giảm

a)

Đúng

b)

Sai

97-100.

Một pin Galvani được thiết lập bởi các cặp oxi hóa khử Zn2+/Zn (E0 = -0,763 V) và Cu2+/Cu (E0 = +0,34V) ở điều kiện chuẩn với cầu muối là KNO3.

97.

Khi pin hoạt động, ion K+ sẽ di chuyển sang cốc chứa điện cực Cu, ion NO3- di chuyển sang cốc chứa điện cực Zn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khi pin hoạt động, dòng electron di chuyển từ điện cực Zn sang điện cực Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Anode của pin xảy ra quá trình oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

101-104.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate.

101.

Glucose còn được gọi là đường nho.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Fructose là đồng phân của glucose và làm mất màu nước bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Saccharose cấu tạo gồm 1 gốc α-glucose và một gốc β-fructose qua nguyên tử oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Tinh bột có thể tham gia phản ứng tráng gương.

a)

Đúng

b)

Sai

105-108.

Poly(ethylene terephthalate) viết tắt là PET được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau:

105.

Phản ứng điều chế PET thuộc loại phản ứng trùng ngưng.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

PET thuộc loại tơ polyester.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

PET bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm và dung dịch acid ở điều kiện thường

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Một quả cầu làm bằng sắt (iron) có bán kính r = 5 cm cần được mạ đồng (copper) để tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao thẩm mỹ. Lớp mạ phải đồng nhất và có độ dày là 2 µm. Người ta dùng phương pháp điện phân lượng dư dung dịch CuSO4 với cathode là quả cầu sắt và anode làm bằng đồng, cường độ dòng điện không đổi I = 5 A, hiệu suất của cả quá trình mạ là 80%. Thời gian cần thiết để mạ xong quả cầu trên là bao nhiêu phút, biết khối lượng riêng của Cu là 8,96 g/cm³; công thức tính thể tích hình cầu V = 4πr³/3 (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị; π = 3,1416; hằng số Faraday F = 96500 C/mol).

(a)  

110.

Cho 15 gam Gly tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Tính m.

(a)  

111.

Cho các phát biểu sau đây, những phát biểu nào là đúng?

a)

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa xảy ra nhanh hơn.

b)

Aniline tác dụng với HNO3đ/H2SO4đ xuất hiện kết tủa vàng.

c)

Amino acid là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

d)

Có thể dùng quỳ tím để phân biệt ba dung dịch Lys, Gly và Glu.

e)

Protein tan trong nước tạo dung dịch keo.

112.

Một đoạn mạch poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 625 000 thì có bao nhiêu mắt xích?

(a)  

113.

Cho các cặp kim loại sau, những cặp kim loại nào trong đó Fe bị ăn mòn trước

a)

Fe-Ni

b)

Fe-Ag

c)

Fe-Cu

d)

Al-Fe

e)

Zn-Fe

114.

Có bao nhiêu polymer trùng ngưng trong các polymer sau: cao su buna, tơ nylon-6,6; poly(methyl methacrylate); polyethylene; tơ olon, poly(vinyl chloride); tơ lapsan; tơ capron.

(a)  

115-118.

Nylon - 6 được tổng hợp từ caprolactam và ε – aminocaproic acid theo phương trình hóa học sau:

115.

Nylon - 6 bền với nhiệt, dung dịch acid và dung dịch kiềm mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Nylon - 6 được tổng hợp từ caprolactam bằng phản ứng trùng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Các liên kết (–CO–NH–) trong nylon – 6 là liên kết peptide.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Nylon - 6 là tơ bán tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

119-122.

Một nhóm học sinh muốn tìm hiểu quá trình thủy phân saccharose sẽ thu được hỗn hợp glucose và fructose. Các em tiến hành làm thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho 5 mL dung dịch saccharose 2% vào ống nghiệm 1, thêm tiếp 1 mL dung dịch H2SO4 10%, đun nóng.

Bước 2: Thêm từ từ bột NaHCO3 vào ống nghiệm 1 đến khi ngừng thoát khí.

Bước 3: Cho dung dịch thu được trong ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 có sẵn lượng nhỏ Cu(OH)2/NaOH, đun nóng.

Kết quả thí nghiệm thu được kết tủa màu đỏ gạch ở bước 3.

119.

Nếu thay saccharose bằng maltose thì hiện tượng thí nghiệm không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Ở bước 2, vai trò của NaHCO3 là trung hòa dung dịch H2SO4.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Kết quả thí nghiệm chứng minh được sản phẩm thủy phân saccharose có glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

123-126.

Trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh chuẩn bị ba ống nghiệm, mỗi ống chứa khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (đánh số 1, 2, 3) và tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Đun dung dịch trong ống nghiệm thứ nhất trên ngọn lửa đèn cồn đến gần sôi.

Bước 2: Lấy một ống nghiệm thứ tư, cho 1 mL dung dịch NaOH 30% vào, nhỏ 2-3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. Đổ ống nghiệm thứ hai vào hỗn hợp vừa điều chế.

Bước 3: Thêm vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm thứ ba, lắc đều.

123.

Sau bước 2 thu được dung dịch đồng nhất có màu xanh lam.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Sau bước 3 thu được chất rắn có màu vàng và kèm theo sự đông tụ protein.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Ở bước 2, nếu thay lòng trắng trứng bằng peptide Gly-Ala thì cũng thấy hiện tượng tương tự.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Ở bước 1 xảy ra hiện tượng đông tụ protein dưới tác dụng của nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Cho 7,5 gam NH2CH2COOH tác dụng với hydrochloric acid dư thì thu được bao nhiêu gam muối?

(a)  

128.

Cho 18 gam glucose phản ứng với thuốc thử Tollens thì thu được bao nhiêu gam Ag biết hiệu suất phản ứng đạt 75%?

(a)  

129.

Mạ Ni lên đồ vật được làm bằng kim loại dạng hình hộp có kích thước 2x3x5 cm có độ dày là 5.10-2 cm và phủ đều trên các bề mặt của đồ vật. Cho biết Nikel có khối lượng riêng bằng 8,91 g/cm3 ; Công thức của định luật Faraday m=AItnFm=\frac{AIt}{nF} ; m là khối lượng kim loại giải phóng ở điện cực (gam); A là khối lượng mol nguyên tử của chất thu được ở điện cực ANi = 58,7 amu; n là số electron mà nguyên tử hoặc ion đã cho hoặc nhận; I là cường độ dòng điện (A); t là thời gian điện phân (s); F là hằng số Faraday F = 96500 C.mol-1 . Tính thời gian (theo phút) của quá trình mạ điện nếu sử dụng dòng điện có cường độ không đổi là 1,50 A và hiệu suất mạ điện đạt 100%. (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

130.

Cho các phát biểu sau, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều phản ứng với nitrous acid giải phóng khí nitrogen.

b)

Aniline làm mất màu nước brom và xuất hiện kết tủa trắng.

c)

NH2CH2COOH có thể tham gia phả ứng trùng ngưng.

d)

Dung dịch Glu làm quỳ tím hóa xanh.

e)

Để phân biệt Ala-Glu và Ala-Gly-Val dùng Cu(OH)2/OH-

131.

Trong các polymer sau, có bao nhiêu polymer thiên nhiên: tơ tằm, polyethylene, len, tơ nylon-7, tinh bột, nylon-6; cellulose, tơ viscose, polystyrene; tơ lapsan; nylon-6,6; cao su buna.

(a)  

132.

Amine C3H9N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

(a)  

133-136.

Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm mạ đồng (copper) lên chiếc thìa kim loại. Giả thuyết được nhóm học sinh đưa ra là: “Nồng độ CuSO4 trước và sau quá trình mạ là không đổi”. Để kiểm chứng giả thuyết, nhóm học sinh tiến hành quá trình mạ theo các bước như sau:

- Bước 1: Cân để xác định khối lượng ban đầu của chiếc thìa là 10 gam và của thanh đồng nguyên chất là 15 gam.

- Bước 2: Nối chiếc thìa với 1 điện cực và thanh đồng với điện cực còn lại của nguồn điện một chiều rồi nhúng vào cốc chứa dung dịch CuSO4 để tiến hành mạ với hiệu điện thế thích hợp (như hình vẽ):

- Bước 3: Sau thời gian 15 phút điện phân, lấy chiếc thìa và thanh đồng ra khỏi cốc, làm khô cẩn thận, đem cân thì thấy khối lượng của chiếc thìa là 10,32 gam, của thanh đồng là 14,68 gam. Biết hiệu suất của quá trình đạt 100%.

133.

Thanh đồng được nối với cực dương, chiếc thìa được nối với cực âm của nguồn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Sau khi mạ xong, độ giảm khối lượng của thanh đồng bằng độ tăng khối lượng của chiếc thìa.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Tại anode xảy ra quá trình khử ion Cu2+, tại cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Do khối lượng của thanh đồng giảm nên giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh là sai.

a)

Đúng

b)

Sai

137-140.

Lactomer là một loại polymer phân hủy sinh học, được ứng dụng nhiều trong ngành y tế. Lactomer có khả năng phân hủy một cách tự nhiên trong cơ thể mà không gây tác dụng phụ nên được sử dụng để sản xuất chỉ khâu tự tiêu. Loại chỉ khâu này có thể tan và phân hủy từ từ trong cơ thể tạo thành glycolic acid, lactic acid rồi bị đào thải nhờ các quá trình sinh hoá. Sau khoảng 2 tuần thì chỉ khâu hoàn thành nhiệm vụ của nó, lúc này các mô tổn thương đã kịp lành. Lactomer được tạo ra từ lactic acid và glycolic acid theo phương trình hoá học:

137.

Lactomer bị phân huỷ là do sự thuỷ phân các nhóm chức ester trong phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Mỗi mắt xích trong lactomer có 5 nguyên tử carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Phản ứng điều chế lactomer là phản ứng trùng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Glycolic acid và lactic acid đều thuộc loại carboxylic acid no, đơn chức

a)

Đúng

b)

Sai

141-144.

Trong quá trình lên men tinh bột thành ethanol, nấm men là chất xúc tác giúp chuyển hóa glucose thành ethanol và khí CO₂ trong điều kiện yếm khí (không có oxygen), quá trình lên men tỏa nhiệt. Từ 300 gam glucose, thực hiện quá trình lên men rượu trong phòng thí nghiệm, kết quả biểu diễn theo đồ thị.

Kết quả nghiên cứu nhận thấy:

- Tốc độ phản ứng tăng lên và dung dịch trở nên đặc và nhiệt độ dung dịch tăng dần.

- Sau ngày thứ 10, phản ứng hầu như dừng lại mặc dù trong dung dịch vẫn còn glucose chưa bị chuyển hóa hết.

141.

Ngoài ethanol (C₂H₅OH), trong quá trình lên men, có thể sinh ra các sản phẩm phụ như acetaldehyde (CH₃CHO), acetic acid (CH₃COOH) hoặc ethyl acetate (CH₃COOC₂H₅) tùy theo các điều kiện của quá trình lên men

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Phương trình lên men tinh bột là: C6H12O6 ⎯⎯⎯⎯→2C2H5OH + 2CO2

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Hiệu suất của quá trình lên men tại ngày thứ 10 là 85%.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Từ 300 gam glucose, sau 12 ngày thực hiện quá trình lên men rượu trong phòng thí nghiệm thì thu được 2 mol ethyl alcohol.

a)

Đúng

b)

Sai

145-148.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate.

145.

Trong tinh bột và cellulose đều chứa liên kết α-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Tinh bột được cấu tạo từ các gốc β-glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Cellulose được cấu tạo từ các gốc α-glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Cellulose và tinh bột đều là polysaccharide thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Cho các cặp kim loại sau. Những cặp kim loại nào trong đó Fe đóng vai trò là anode

a)

Fe-Ni

b)

Fe-Ag

c)

Fe-Cu

d)

Al-Fe

e)

Zn-Fe

150.

Ester C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?

(a)  

151.

Cho các phát biểu sau, những phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tất cả peptide đều có phản ứng màu biuret

b)

Aniline làm mất màu dung dịch Br2 và xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Amino acid là chất rắn kết tinh, không màu và có vị ngọt ở điều kiện thường.

d)

Tất cả các amine đều phản ứng với nitrous acid giải phóng khí nitrogen.

e)

Protein bị đông tụ khi nung nóng.

152.

Số nguyên tử oxygen có trong peptide Gly-Ala-Val-Gly-Ala là bao nhiêu?

(a)  

153.

Một vật hình lập phương làm bằng sắt (iron) có cạnh a = 5 cm cần được mạ đồng (copper) để tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao thẩm mỹ. Lớp mạ phải đồng nhất và có độ dày là 2 mm. Người ta dùng phương pháp điện phân lượng dư dung dịch CuSO4 với cathode là quả cầu sắt và anode làm bằng đồng, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5 A, giả sử hiệu suất của cả quá trình mạ là 100%. Thời gian cần thiết để mạ xong quả cầu trên là bao nhiêu phút, biết khối lượng riêng của Cu là 8,96 g/cm³; (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị; hằng số Faraday F = 96 500 C/mol).

(a)  

154.

Có bao nhiêu polymer nhân tạo trong các polymer sau: cao su buna, tơ acetate; tơ nylon-6,6; poly(methyl methacrylate); tơ viscose, polyethylene; tơ olon, poly(vinyl chloride); tơ lapsan; tơ capron.

(a)