Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra chuyển đổi đơn vị

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

3 tấn = … kg

a)

300 kg

b)

3 000 kg

c)

30 000 kg

d)

300 000 kg

2.

5 tạ = … kg

a)

50 kg

b)

500 kg

c)

5 kg

d)

5 000 kg

3.

8 yến = … kg

a)

8 kg

b)

80 kg

c)

800 kg

d)

18 kg

4.

4 tấn 35 kg = … kg

a)

4 035 kg

b)

435 kg

c)

40 35 kg

d)

4 350 kg

5.

850 kg = …

a)

8 tạ 50 kg

b)

85 tạ

c)

8 tạ 5 kg

d)

80 tạ 50 kg

6.

1 tấn 8 yến = … yến

a)

18 yến

b)

108 yến

c)

1008 yến

d)

80 yến

7.

3 phút = … giây

a)

30 giây

b)

90 giây

c)

180 giây

d)

300 giây

8.

5 phút 15 giây = … giây

a)

315 giây

b)

300 giây

c)

515 giây

d)

285 giây

9.

2 phút 45 giây = … giây

a)

165 giây

b)

145 giây

c)

40 giây

d)

245 giây

10.

480 giây bằng bao nhiêu phút?

a)

8 phút

b)

7 phút 60 giây

c)

6 phút 80 giây

d)

8 phút 30 giây

11.

125 giây bằng bao nhiêu phút và giây?

a)

1 phút 25 giây

b)

2 phút 5 giây

c)

2 phút 15 giây

d)

1 phút 65 giây

12.

9 phút 50 giây bằng bao nhiêu giây?

a)

590 giây

b)

550 giây

c)

950 giây

d)

540 giây

13.

100 năm bằng bao nhiêu thế kỉ?

a)

10

b)

1

c)

100

d)

0,1

14.

1.000 năm bằng bao nhiêu thế kỉ?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1.000

15.

1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

50 năm

c)

100 năm

d)

1.000 năm

16.

10 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

100 năm

b)

1.000 năm

c)

10.000 năm

d)

10 năm

17.

3 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

30 năm

b)

300 năm

c)

3.000 năm

d)

130 năm

18.

17 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

170 năm

b)

1.700 năm

c)

17.000 năm

d)

1.070 năm

19.

Làm tròn số 427 100 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?

a)

400 000

b)

430 000

c)

427 000

d)

500 000

20.

Làm tròn số 73 105 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)

70 000

b)

73 000

c)

80 000

d)

75 000

21.

Làm tròn số 3 238 000 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?

a)

3 200 000

b)

3 300 000

c)

3 238 000

d)

3 240 000

22.

Làm tròn số 45 891 235 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?

a)

45 800 000

b)

45 890 000

c)

45 900 000

d)

46 000 000

23.

Làm tròn số 684 499 đến hàng nghìn ta được số nào?

a)

684 000

b)

684 000

c)

68 0000

d)

685 000

24.

Làm tròn số 9 650 000 đến hàng triệu ta được số nào?

a)

9 000 000

b)

9 600 000

c)

10 000 000

d)

9 700 000

25.

Số 248 là:

a)

Số lẻ

b)

Số chẵn

c)

Vừa chẵn vừa lẻ

d)

Không phải số tự nhiên

26.

Số 135 là:

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Không xác định

27.

Trong các số sau, số nào là số chẵn?

a)

457

b)

829

c)

1 246

d)

913

28.

Trong các số sau, số nào là số lẻ?

a)

2 340

b)

6 518

c)

7 405

d)

8 120

29.

Số 9 000 là:

a)

Số lẻ

b)

Số chẵn

c)

Số nguyên tố

d)

Không phải số tự nhiên

30.

Chọn cặp số gồm một số chẵn và một số lẻ:

a)

24 và 68

b)

15 và 37

c)

42 và 19

d)

88 và 100

31.

Số "Tám nghìn tám trăm linh hai" được viết là:

a)

8 820

b)

8 802

c)

8 720

d)

8 800

32.

Số "Hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy" được viết là:

a)

200 047

b)

204 017

c)

200 417

d)

240 017

33.

Số "Chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

905 038

b)

905 308

c)

905 380

d)

905 830

34.

Số "Một trăm nghìn không trăm mười một" được viết là:

a)

100 101

b)

100 011

c)

101 000

d)

110 000

35.

Số "hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn" viết là:

a)

200 120 000

b)

200 012 000

c)

200 001 200

d)

200 102 000

36.

Số "tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt" viết là:

a)

8 210 012

b)

8 201 121

c)

8 210 121

d)

8 212 101

37.

Số "một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn bốn trăm" viết là:

a)

103 260 400

b)

103 206 040

c)

103 206 405

d)

103 206 400

38.

Số "ba trăm tám mươi triệu" viết là:

a)

308 000 000

b)

380 000 000

c)

300 800 000

d)

380 000

39.

6 triệu, 8 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị là:

a)

6 860 735

b)

6 806 735

c)

6 860 705

d)

6 806 735

40.

9 chục triệu, 7 trăm nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị là:

a)

90 708 342

b)

90 780 342

c)

90 700 842

d)

97 008 342

41.

Viết số gồm: 5 trăm triệu, 8 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn và 0 đơn vị là:

a)

508 632 000

b)

586 032 000

c)

508 630 200

d)

508 632 002

42.

Trong số 2 504 309, chữ số 2 thuộc:

a)

Lớp nghìn, hàng trăm

b)

Lớp triệu, hàng đơn vị

c)

Lớp triệu, hàng đơn vị triệu

d)

Lớp nghìn, hàng chục nghìn

43.

Trong số 2 504 309, chữ số 5 thuộc:

a)

Lớp nghìn, hàng trăm nghìn

b)

Lớp triệu, hàng chục triệu

c)

Lớp nghìn, hàng chục nghìn

d)

Lớp đơn vị, hàng trăm

44.

Trong số 2 504 309, chữ số 3 thuộc:

a)

Lớp nghìn, hàng nghìn

b)

Lớp đơn vị, hàng trăm

c)

Lớp đơn vị, hàng chục

d)

Lớp đơn vị, hàng đơn vị

45.

Trong số 5 327 140, chữ số 7 thuộc:

a)

Hàng nghìn của lớp nghìn

b)

Hàng trăm nghìn của lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn của lớp nghìn

d)

Hàng trăm của lớp đơn vị

46.

Trong số 804 025, chữ số 8 thuộc:

a)

Hàng trăm nghìn của lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn của lớp nghìn

c)

Hàng trăm của lớp đơn vị

d)

Hàng nghìn của lớp nghìn

47.

Trong số 9 002 031, chữ số 2 thuộc:

a)

Hàng nghìn của lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn của lớp nghìn

c)

Hàng trăm của lớp đơn vị

d)

Hàng nghìn của lớp đơn vị

48.

Câu 7. Năm 1789 thuộc thế kỉ nào?

a)
B. Thế kỷ XVIII
b)
D. Thế kỷ IX
c)
C. Thế kỷ XX
d)
A. Thế kỷ XV
49.

Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỷ XXI

b)

Thế kỷ XXII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

50.

Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỷ XX

b)

Thế kỷ XXII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XXI

51.

Năm 905 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỷ X

b)

Thế kỷ VIII

c)

Thế kỷ XI

d)

Thế kỷ IX