wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI GỢI Ý ÔN THI HỌC KÌ I

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

2.

Tại sao cần phải xác lập chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

3.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

4.

Phương pháp khoan là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

5.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Ưu điểm của phương pháp khoan là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

8.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

9.

Phương pháp rèn là?

a)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng, kích thước như sản phẩm. Sau khi nguyên liệu vào đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng giống lòng khuôn đúc và phù hợp với yêu cầu thiết kế.

b)

Là phương pháp gia công kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi để làm biến dạng phôi về hình dáng và kết cấu mong muốn.

c)

Là phương pháp gia công ghép nối các phần tử (thường là kim loại) lại với nhau thành một khối thống nhất, bằng cách sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn sẽ gắn các phần tử với nhau.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

10.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Luyện kim → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu hợp hoá học → Chế tạo phôi

11.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Chế tạo phôi

b)

Lắp ráp chi tiết

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Bảo dưỡng thiết bị

12.

Câu 12: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Chế tạo phôi

b)

Lắp ráp chi tiết

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Bảo dưỡng thiết bị

13.

Câu 13: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Chế tạo phôi

b)

Lắp ráp chi tiết

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Bảo dưỡng thiết bị

14.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

công nghệ cảm ứng lực

d)

camera và công nghệ quét 3D

15.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

Cơ sở hạ tầng, thiết bị tham gia giao thông được đảm bảo

16.

Kết nối vạn vật trong sản xuất có tác động gì trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất

17.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có mấy đặc trưng nổi bật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 21: Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo là

a)

quần áo

b)

trà sữa trân châu

c)

giày dép

d)

giàn khoan dầu khí, máy rửa bát, máy bay

20.

Vai trò của cơ khí chế tạo đối với sản xuất?

a)

Giúp việc di chuyển của con người ngày càng thuận tiện

b)

Giúp sinh hoạt của con người ngày càng được nâng cao

c)

Tiết kiệm tài nguyên

d)

Giúp việc di chuyển của con người ngày càng thuận tiện, sinh hoạt của con người ngày càng được nâng cao.

21.

Quan sát trình tự gia công chi tiết bạc lót ở hình sau và cho biết loại máy gia công phù hợp?

a)

Máy phay

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Máy bào

22.

Hãy sắp xếp trình tự lắp ráp sản phẩm puli treo cho phù hợp

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 4 - 3

c)

3 - 2 - 1 - 4

d)

4 - 2 - 1 - 2

23.

Vật liệu có có tính dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp là?

a)

Vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Vật liệu kim loại

24.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

25.

Quan sát lồng nồi cơm điện và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

26.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

b)

Vì cao su có độ cứng nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

c)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

d)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

27.

Bánh răng là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

28.

Câu 32: Ổ trượt được làm từ đồng thanh vì lý do nào sau đây?

a)

Vì đồng thanh có khả năng chống mài mòn tốt và dẫn nhiệt tốt.

b)

Vì đồng thanh có màu sắc đẹp.

c)

Vì đồng thanh dễ bị ăn mòn.

d)

Vì đồng thanh nhẹ hơn thép.

29.

Ổ trượt đối hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

a)

Ổ trượt đối hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

b)

Ổ trượt đối hỏi độ dẻo mà đồng thanh đáp ứng được điều này

c)

Ổ trượt đối hỏi khả năng chịu áp lực tốt mà đồng thanh đáp ứng được điều này

d)

Ổ trượt đối hỏi khả năng chống mài mòn ma sát cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

30.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

chi tiết

b)

bộ phận máy

c)

máy hoàn chỉnh

d)

phối

31.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phôi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

32.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng, kích thước như sản phẩm. Sau khi nguyên liệu vào đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng giống lòng khuôn đúc và phù hợp với yêu cầu thiết kế.

b)

Là phương pháp gia công kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi để làm biến dạng phôi về hình dáng và kết cấu mong muốn.

c)

Là phương pháp gia công ghép nối các phần tử (thường là kim loại) lại với nhau thành một khối thống nhất, bằng cách sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn sẽ gắn các phần tử với nhau.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

33.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn cát là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

34.

Phương pháp phay là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

35.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.

a)

1 - 3 - 2 - 5 - 4

b)

2 - 5 - 3 - 1 - 4

c)

3 - 1 - 2 - 4 - 5

d)

4 - 1 - 3 - 5 - 2

36.

Nguyên nhân gây suy giảm tính lực trong sản xuất cơ khí là?

a)

Khí thải và bụi trong quá trình sản xuất cơ khí

b)

Nước thải (dung dịch bôi trơn, làm mát khi cắt gọt)

c)

Tiếng ồn sinh ra từ các máy gia công

d)

Chất thải rắn (mảnh vụn kim loại, cặn dầu nhớt, thiết bị hư hỏng, ...)

37.

Phương pháp tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %

b)

20 - 30 %

c)

30 - 40 %

d)

40 - 50 %

38.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kỹ thuật, để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

39.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

40.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

41.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Đóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi

c)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản

d)

Sản xuất cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Chế tạo phôi

42.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

công nghệ cảm ứng lực

d)

camera và công nghệ quét 3D

43.

Tác động của cách mạng công nghệ 4.0 giúp giảm chi phí sản xuất và thời gian là?

a)

Các bộ phận của quy trình được tự động hóa

b)

Sử dụng vật liệu có nhiều đặc tính nổi trội

c)

Sử dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ CNC, công nghệ in 3D, ...)

d)

Qua Internet, các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến

44.

Đâu là sản phẩm của phương pháp phay?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

45.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công chính phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

46.

Xác định các đặc điểm của tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

47.

Sau khi gia công, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Kiểm tra và hoàn thiện

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Gia công và xử lí bề mặt

48.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

49.

Vì sao nói robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm?

a)

Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

b)

Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

c)

Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành, thay thế công nhân trong công việc nguy hiểm nên công nhân được đảm bảo an toàn

d)

Trong sản xuất tự động, máy móc không tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân không được đảm bảo an toàn

50.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

51.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình thiết kế thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ..

52.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

53.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Là phương pháp gia công áp lực, cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

54.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

55.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

56.

Phương pháp tiện là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

57.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

58.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

59.

Khi làm việc với các máy móc cơ khí, thiếu kính bảo hộ khiến người công nhân có thể bị mảnh vỡ bắn vào mắt. Người công nhân đã mắc phải nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí nào?

a)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

Máy móc không đảm bảo các thiết bị hoặc thiết bị bị bảo hiểm

c)

Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

60.

Đâu không phải biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí?

a)

Mỗi thiết bị sản xuất phải có hướng dẫn và quy tắc làm việc với thiết bị đó

b)

Cảnh báo vùng nguy hiểm có nguy cơ gây ra tai nạn lao động

c)

Nhà xưởng cần kín, không tiếp xúc với các yếu tố môi trường bên ngoài

d)

Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động cho công nhân

61.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

62.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

4 lines
63.

Hệ của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khối gia công chi tiết mỏng.

b)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

64.

Tại sao cần phải xác lập chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

65.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

66.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Vì sao sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất?

a)

Do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến

b)

Do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian

c)

Do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa

d)

Do có thể kiểm soát tốt xâu giúp tăng tốc nhanh và chính xác hơn

69.

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là tất cả những giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là việc đảm bảo an toàn cho những người tham gia giao thông không xảy ra bất cứ sự cố hay vấn đề gì liên quan đến bị thương hay tử vong do va chạm giao thông hoặc các yếu tố bên ngoài lao động.

c)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí nhằm phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm có hại gây ra thương tật, tử vong, bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người khi làm việc trong các xưởng và nhà máy cơ khí.

d)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là những cách, phương pháp và công việc liên quan đến việc giữ cho thực phẩm luôn được an toàn và vệ sinh sạch sẽ.

70.

Công nghệ in 3D có tác động gì trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất

71.

Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ :

a)

A. Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

b)

B. Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

72.

Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai hay hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai?

a)

Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

b)

Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai