Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán học - Trắc nghiệm

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x – y = 1?

a)

(1;1)

b)

(1;3)

c)

(2;3)

d)

(0;1)

2.

Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

A. {x2+y=1 x−y=2\begin{cases} x^2 + y = 1 \ x - y = 2 \end{cases}

b)

B. {x+y=1 3x−2y=4\begin{cases} x + y = 1 \ 3x - 2y = 4 \end{cases}

c)

C. {1x+y=2 x−y=6\begin{cases} \frac{1}{x} + y = 2 \ x - y = 6 \end{cases}

d)

D. {x+y+z=1 x−y=2\begin{cases} x + y + z = 1 \ x - y = 2 \end{cases}

3.

Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng?

a)

–3 > –1

b)

5 < 2

c)

–2 < 1

d)

0 > 4

4.

Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 > 0 là:

a)

x > –2

b)

x < –2

c)

x ≥ –2

d)

x ≤ –2

5.

Giá trị của √25 bằng:

a)

–5

b)

5

c)

5 và –5

d)

0

6.

Biểu thức √(9x²) (với x ≥ 0) bằng:

a)

3x

b)

–3x

c)

9x

d)

√9·x²

7.

Trong tam giác vuông, sinx bằng:

a)

cạnh kề/cạnh huyền

b)

cạnh đối/cạnh huyền

c)

cạnh đối/cạnh kề

d)

cạnh huyền/cạnh đối

8.

Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn là đường thẳng:

a)

Cắt tại hai điểm

b)

Không có điểm chung

c)

Có đúng một điểm chung

d)

Song song bán kính

9.

Cặp số nào không phải nghiệm của x + y = 4?

a)

(1;3)

b)

(2;2)

c)

(0;4)

d)

(3;0)

10.

Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:

a)

x + 2 > 0

b)

x² – 1 > 0

c)

x³ + 2 < 0

d)

x⁴ – 2x > 0

11.

Điều kiện xác định của √(x – 5) là:

a)

x ≤ 5

b)

x < 5

c)

x ≥ 5

d)

x > 5

12.

Giá trị của √(16-9) bằng:

a)

12

b)

25

c)

7

d)

144

13.

Trong tam giác vuông, cosα bằng:

a)

cạnh đối/cạnh huyền

b)

cạnh kề/cạnh huyền

c)

cạnh đối/cạnh kề

d)

cạnh huyền/cạnh kề

14.

Trong đường tròn, đường kính là:

a)

Đoạn nối hai điểm bất kì

b)

Đoạn nối tâm với điểm trên đường tròn

c)

Dây cung đi qua tâm

d)

Cung lớn

15.

Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

{ x + y =1; y + z = -3;

b)

{ x + 2y =3; x - y² = -1;

c)

{ - x + y =1; 2y =1;

d)

{ x - y =2; 0x + 0y =0.

16.

Cặp số (x, y) = (1; -1) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

4 lines
17.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đặt BC = a, AC = b, AB = c. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

a)

a2=b2+c2a^2 = b^2 + c^2 .

b)

b = a x cosB.

c)

c = a x sinC.

d)

cotB = c/b.

18.

Phương trình (x + 5)(x - 3) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 5; x = 3

b)

x = -5; x = 3

c)

x = 5; x = -3

d)

x = -5; x = -3

19.

Tính giá trị biểu thức B = 32−7x23^2 - 7 x 2 ; ta được kết quả

a)

4

b)

34

c)

-4

d)

-34

20.

Biểu thức √(6 - 2x) có điều kiện xác định là

a)

x < 3.

b)

x > 3.

c)

x ≤ 3.

d)

x ≥ 3.

21.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

xy + x = 3.

b)

2x - y = 0.

c)

x2+2y=1x^2 + 2y = 1 .

d)

x + 3 = 0.

22.

Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?

a)

x+y=1x + y = 1 ; x2+y=3x^2 + y = 3

b)

x+y=1;x+y2=3{x + y = 1; x + y^2 = 3}

c)

{x + 2y = 0; x + 2/y = 3y}

d)

{x + y = 1; x - 2y = 3}

23.

Phương trình bậc nhất hai ẩn 3x - 2y = 4 có một nghiệm là:

a)

(0; -1)

b)

(0; 1)

c)

(2; 1)

d)

(2; -1)

24.

Câu 24. Hệ phương trình {2x + y = 3; x - y = 6} có nghiệm là:

a)

(3; -3)

b)

(-3; 3)

c)

(6; -6)

d)

(-6; 6)

25.

Cho bất đẳng thức a < b. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

a + 2 > b + 2.

b)

a + 2 < b + 2.

c)

2a > 2b.

d)

-2a < -2b.

26.

Bất phương trình x - 4 < 0 có nghiệm là

a)

x > 4.

b)

x < -4.

c)

x > -4.

d)

x < 4.

27.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

6

d)

1

28.

Căn bậc ba của -64 là

a)

-8.

b)

4.

c)

-4.

d)

4 và -4.

29.

Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a < b và b < 0.

b)

0 < b và b < a.

c)

a < 0 và 0 < b.

d)

0 < a và a < b.

30.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x + y - 1 > 0

b)

x - 1 > 0

c)

x + y > 0

d)

x - y > 0

31.

Căn thức bậc ba của biểu thức (7 - a)^3 là

a)

7 - a.

b)

7 - a.

c)

3√(7 - a).

d)

(7 - a)/3.

32.

Căn bậc hai của 4 là

a)

16.

b)

2.

c)

2 và -2.

d)

-2.

33.

Kết quả của phép tính ³√-27 - ³√125 bằng:

a)

.

b)

³√152.

c)

2.

d)

-8

34.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3.

b)

3 và -3.

c)

81.

d)

√3.

35.

Cho bất đẳng thức a < b. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

a + 3 > b + 3.

b)

a + 3 < b + 3.

c)

a.2 > b.2.

d)

3a < 3b.

36.

Trong hình 1, ta có cotα bằng

a)

4/3.

b)

3/4.

c)

5.

d)

4/5.

37.

Cho hai góc α và β là hai góc phụ nhau α + β = 90°. Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc này:

a)

Sin α = Sin β.

b)

Cos α = Cos β.

c)

Sin α = Cos β.

d)

Sin α = - Cos β.

38.

Cho đường tròn (O) với góc ở tâm AÔB chắn cung AB. Biết số đo AÔB = 80°. Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

80°

b)

100°

c)

40°

d)

160°

39.

Góc nào sau đây là góc nhọn?

a)

80⁰.

b)

40⁰.

c)

160⁰.

d)

90⁰.

40.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: {2x+3y=12 4x−y=10\begin{cases} 2x+3y=12 \ 4x-y=10 \end{cases}

a)

(1,2)

b)

(3,2)

c)

(0,4)

d)

(3,0)

41.

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

-2x ≤ 0

b)

2x + 1 ≥ 0

c)

x² + x < 2

d)

2 - 3x < 0

42.

Nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn x - 4 ≥ 0 là

a)

x ≤ 4

b)

x ≤ -4

c)

x ≥ -4

d)

x ≥ 4

43.

Tỉ số lượng giác nào sau đây tương ứng với một góc nhọn α trong tam giác vuông?

a)

sin α = đối/huyền

b)

cos α = đối/kề

c)

tan α = huyền/đối

d)

cot α = kề/huyền

44.

Cho hình vẽ sau, ta có

a)

AB = BC.sinα

b)

AC = BC.sinα

c)

AC = BC.cosa

d)

AC = BC.tanα

45.

Cho hình vẽ sau, ta có góc α bằng:

a)

α = 53⁰7’

b)

α = 60⁰

c)

α = 45⁰

d)

α = 50⁰8’

46.

Cho hai số thực a = -3 và b = 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. a > b

b)

B. a < b

c)

C. a ≤ b

d)

D. a = b

47.

Bất phương trình nào sau đây có nghiệm x > 2?

a)

-2x + 4 < 0

b)

2x + 4 > 0

c)

3x - 6 < 1

d)

x - 2 ≤ 1

48.

Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

a)

Ba nghiệm.

b)

Có một nghiệm duy nhất

c)

Vô số nghiệm

d)

Không có nghiệm

49.

Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

3x - 4 < 0

b)

3x - 5 = 0

c)

0x - 9 ≥ 0

d)

3x2+x>03x^2 + x > 0

50.

Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

2x + 3 < 9

b)

7 - x < 2x

c)

5 - x > 6x - 12

d)

-4x ≥ x + 5

51.

Cho tam giác ABC vuông tại B, góc A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ , cạnh AC = 7cm. Tính cạnh AB

a)

6 cm

b)

3,5 cm

c)

3 cm

d)

7 cm

52.

Cặp số (-2; -3) là nghiệm của hệ phương trình sau đây?

a)

A. {2x−y=−1 x−3y=7\begin{cases} 2x - y = -1 \ x - 3y = 7 \end{cases}

b)

B. {2x−y=−1 x−3y=8\begin{cases} 2x - y = -1 \ x - 3y = 8 \end{cases}

c)

C. {x−2y=3 2x+y=4\begin{cases} x - 2y = 3 \ 2x + y = 4 \end{cases}

d)

D. {4x−2y=0 x−3y=5\begin{cases} 4x - 2y = 0 \ x - 3y = 5 \end{cases}

53.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP.cosP

b)

MN = MP.cotP

c)

MN = MP.sinP

d)

MN = MP.tanP

54.

Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Cạnh huyền nhân với cô tang góc đối hoặc nhân với tang góc kề.

b)

Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề

c)

Cạnh huyền nhân với tan góc đối hoặc nhân với cô tang góc kề.

d)

Cạnh huyền nhân với cosin góc đối hoặc nhân với sin góc kề.