wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: THIẾT BỊ ĐO

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu “Thiết bị đo được phân thành hai loại chính là thiết bị đo biến đổi thẳng và thiết bị đo so sánh’’ là…..?

a)

Sai

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Đúng

d)

Chưa chính xác

2.

Dựa trên phương pháp đo tuyệt đối và phương pháp đo so sánh thì thiết bị đo được phân thành mấy loại?

a)

1 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

3.

Trong thiết bị đo hiện đại, tín hiệu đo thường được biến đổi thành tín hiệu gì để thuận tiện cho việc xử lý?

a)

Tín hiệu không điện

b)

Tín hiệu quang

c)

Tín hiệu trong tự

d)

Tín hiệu điện

4.

Một cách tổng quát, phương trình của thiết bị đo được viết là?

a)

y = K/x

b)

y = x + z

c)

y = f(x)

d)

y = x/z

5.

Mong muốn quan hệ y = f(x) của thiết bị đo là tuyến tính hay phi tuyến?

a)

Tuyến tính và phi tuyến

b)

Tuyến tính

c)

Phi tuyến

d)

Tất cả đều sai

6.

Phát biểu “Thiết bị đo biến đổi thẳng là thiết bị đo mà đại lượng cần đo được biến đổi liên tiếp qua nhiều khâu để tạo thành đại lượng chỉ thị” là …..?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Chưa chính xác

7.

Để giảm sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng người ta cần làm gì?

a)

Tăng độ chính xác của các khâu

b)

Tăng số lượng các khâu biến đổi

c)

Giảm độ chính xác của các khâu

d)

Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi

8.

Các đặc tính làm việc của thiết bị đo bao gồm?

a)

Độ tin cậy, điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

b)

Độ tin cậy

c)

Điều kiện làm việc

d)

Điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

9.

Phát biểu “Độ tin cậy của thiết bị đo là xác suất mà thiết bị đo hoạt động tốt qua một khoảng thời gian trong các điều kiện quy định của nhà sản xuất” là….?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Điều kiện làm việc

d)

Điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

10.

Điều kiện làm việc của thiết bị đo bao gồm những điều kiện nào?

a)

Các quy định của nhà sản xuất về nhiệt độ

b)

Áp suất bên ngoài

c)

Trường điện từ

d)

Các quy định của nhà sản xuất về nhiệt độ, áp suất bên ngoài, trường điện từ, gia tốc, độ rung lắc và các yêu cầu về vị trí lắp đặt thiết bị đo

11.

Cho biểu diễn tương đương của thiết bị đo so sánh, hãy xác định quan hệ giữa đại lượng đo và đại lượng chỉ thị?

a)

b)

c)

d)

12.

Một cặp nhiệt điện dùng để đo nhiệt độ. Người ta thí nghiệm cặp nhiệt điện tại một số điểm nhiệt độ khác nhau và thu được quan hệ giữa sức điện động đầu ra và nhiệt độ như bảng sau:

| Sức điện động (mV) | 4,50 | 9,00 | 13,50 | 18,00 |

| Nhiệt độ (°C) | 250 | 500 | 850 | 1000 |

Hãy xác định độ nhạy của cặp nhiệt điện trên?

a)

0.05 (mV/°C)

b)

0.032 (mV/°C)

c)

0.018 (mV/°C)

d)

0.1 (mV/°C)

13.

Một cảm biến trọng lượng được định chuẩn tại nhiệt độ 23°C, quan hệ giữa trọng lượng và biến thiên điện áp đầu ra như bảng sau:

| Sức điện động (mV) | 13,5 | 15,7 | 17,9 | 20,1 | 22,3 | 23,5 |

| Trọng lượng (kg) | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 |

Xác định độ nhạy của cảm biến trên?

a)

0,53

b)

0,22

c)

0,13

d)

0,38

14.

Hãy xác định ngưỡng độ nhạy của công tơ 1 pha 10A? Biết rằng khi tải có công suất < 2 W mà công tơ không quay, còn khi tải có công suất ≥ 10 W thì công tơ quay?

a)

2 W

b)

10 W

c)

<2W

d)

≥2W

15.

Thang đo là khoảng cách giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của phạm vi đo được biểu diễn bởi công thức nào dưới đây?

a)

Sx = Xmin - Xmax

b)

Sx = Xmax + Xmin

c)

Sx = Xmax - Xmin

d)

Tất cả đều sai

16.

Một thiết bị đo nhiệt độ, có phạm vi đo từ 100°C đến 500°C, độ phân giải của thiết bị đo là 0,25%. Xác định ngưỡng nhạy của thiết bị đo?

a)

4°C

b)

3°C

c)

2°C

d)

1°C

17.

Một thiết bị đo tốc độ của một bình khuấy trộn, có đầu vào tốc độ biến thiên liên tục, trong phạm vi đo từ 0 vòng/phút đến 3000 vòng/phút, đầu ra hiển thị số với khả năng hiển thị đến 02 con số sau dấu phẩy, vậy độ phân dải là?

a)

0.03%

b)

3%

c)

0.3%

d)

0.00033%

18.

Ôm kế được quy định làm việc tại nhiệt độ 20°C, khi nhiệt độ môi trường là 30°C tiến hành đo điện trở mẫu Rm = 0Ω, kim quay của ôm kế chỉ vạch tương ứng với 1 Ω. Vậy độ trôi điểm không của ôm kế là bao nhiêu?

a)

0.1Ω/°C

b)

0.2Ω/°C

c)

1Ω/°C

d)

0.05Ω/°C

19.

Đâu là các đặc vận hành của thiết bị đo?

a)

Độ tin cậy

b)

Giới hạn làm việc

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Công thức nào dưới đây tính khả năng phân ly của thiết bị đo?

a)

R=SxεR=\frac{S_x}{\varepsilon}

b)

D = εSx\frac{\varepsilon}{S_x} 100%

c)

D = 100My\frac{100}{M_y} %

d)

ε=DSx100\varepsilon = \frac{DS_x}{100}

21.

Với RA, RV, Rt lần lượt là điện trở vào (điện trở trong) của thiết bị đo dòng, thiết bị đo áp và điện trở tải của mạch cần đo. Sai số gây ra do ảnh hưởng của tiêu thụ công suất đối với thiết bị đo dòng được tính như thế nào?

a)

γI = (RA / RV) * 100%

b)

γI = (Rt / RA) * 100%

c)

γI = (RA / Rt) * 100%

d)

γI = (RV / RA) * 100%

22.

Dựa vào mô tả về tính chính xác và tính chuẩn xác của thiết bị đo, thiết bị đo nào dưới đây có tính chính xác cao cũng như tính chuẩn xác cao?

a)

b)

c)

d)

23.

Để thực hiện việc định chuẩn cho thiết bị đo cần các thiết bị có cấp chính xác cao hơn ít nhất là bao nhiêu lần cấp chính xác của thiết bị đo cần định chuẩn?

a)

1

b)

1/2

c)

2

d)

1.5

24.

Một thiết bị đo dòng có thang đo là 5A, cấp chính xác là 1, hãy cho biết sai số tuyệt đối của thiết bị đo. Khi dùng Ampe kế này đo dòng điện được kết quả đo là 4.2A. Kết quả của phép đo phép đo dòng điện là?

a)

I = 4.2 ± 5.4

b)

I = 4.2 ± 1.94

c)

I = 4.2 ± 0.05A

d)

I = 4.2 ± 14

25.

Một thiết bị đo có độ lệch nhạy tại 20°C là 0,38, độ lệch nhạy tại 50°C là 0,34. Xác định độ lệch nhạy của thiết bị đo trên?

a)

0.04

b)

0.001

c)

0.72

d)

0.036

26.

Xác định độ trôi điểm không của thiết bị đo?

a)

0.014 (mm/kg)

b)

0.13 (mm/kg)

c)

1.1 (mm/kg)

d)

1.0 (mm/kg)

27.

Thiết bị đo so sánh thường có độ chính xác cao hơn thiết bị đo biến đổi thẳng vì sao?

a)

Sai số không phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi thuận và mạch biến đổi ngược.

b)

Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi thuận .

c)

Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi ngược.

d)

Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của hai mạch biến đổi thuận và mạch biến đổi ngược.

28.

Hiện tượng trôi điểm không xảy ra khi nào?

a)

Khi đại lượng đầu vào tăng đột ngột

b)

Khi đại lượng đầu ra và đầu vào bằng nhau

c)

Khi một thông số môi trường thay đổi và đại lượng đầu ra khác 0 mặc dù đại lượng đầu vào bằng 0

d)

Khi thiết bị đo đạt độ chính xác cao và không có sai số

29.

Khái niệm nào đúng khi nói về cấp chính xác?

a)

Cấp chính xác càng nhỏ thì độ chính xác càng cao

b)

Cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng cao

c)

Cấp chính xác càng nhỏ thì độ chính xác càng thấp

d)

Cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng thấp

30.

Để giảm sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng người ta cần làm gì?

a)

Giảm độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi.

b)

Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời tăng số lượng các khâu biến đổi.

c)

Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi.

d)

Giảm độ chính xác của các khâu đồng thời tăng số lượng các khâu biến đổi.

31.

Đặc tính tĩnh của thiết bị đo liên quan đến độ chính xác của thiết bị đo trong điều kiện quy định của nhà sản xuất với đại lượng đo không thay đổi hoặc thay đổi rất chậm là.......

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Chưa chính xác

32.

Đặc tính tĩnh của thiết bị đo mô tả quan hệ giữa đại lượng vật lý cần đo và đại lượng chỉ thị (hoặc tín hiệu đầu ra) ở trạng thái xác lập là…….

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Chưa chính xác

33.

Phát biểu “Độ nhạy (hệ số khuếch đại tĩnh) của thiết bị đo tại một giá trị đo x nào đó là tỉ số giữa lượng thay đổi của tín hiệu chỉ thị và lượng thay đổi của tín hiệu vào tương ứng ở trạng thái xác lập” là……

a)

Đúng

b)

Chưa chính xác

c)

Sai

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

34.

Phạm vi đo là phạm vi bao gồm các giá trị định danh của đại lượng đo mà thiết bị đo được sử dụng theo quy định của nhà sản xuất là……

a)

Đúng

b)

Chưa chính xác

c)

Sai

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

35.

Ngưỡng nhạy của thiết bị đo nói lên rằng đầu ra chỉ thay đổi giá trị khi giá trị đầu vào thay đổi một lượng lớn hơn ngưỡng nhạy của thiết bị đo là…..

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

36.

Khả năng phân ly của thiết bị được định nghĩa bằng tích số giữa thang đo đầu vào và ngưỡng nhạy là …..

a)

Đúng

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Sai

d)

Chưa chính xác

37.

Một thiết bị đo nhiệt độ có phạm vi đo từ 300°C đến 900°C, độ phân giải của thiết bị đo là 0.125%. Ngưỡng nhạy của thiết bị đo là bao nhiêu?

a)

0.75°C

b)

0.125°C

c)

0.5°C

d)

0.031°C

38.

Ngưỡng nhạy của TBD là 0.3°C. Vậy nhiệt độ đầu vào thay đổi như thế nào thì đầu ra thay đổi?

a)

Nhiệt độ cần do thay đổi một lượng lớn hơn 0.3°C

b)

Nhiệt độ cần do thay đổi một lượng nhỏ hơn 0.3°C

c)

Không xác định

d)

Nhiệt độ cần do không thay đổi

39.

Thực hiện một phép đo gián tiếp công suất tiêu thụ trên tải bằng đồng hồ ampe kế và đồng hồ vol kế. Biết điện trở của tải là 100Ω, điện trở trong của ampe kế là 1Ω, điện trở trong của vol kế là 10kΩ. Hãy xác định sai số gây ra bởi TBD dòng với phép đo công suất này.

a)

0.5 %

b)

0.01%

c)

1%

d)

0.99%

40.

Một TBD có class=2 có nghĩa là gì?

a)

TBD có sai số tuyệt đối bằng 2

b)

TBD có thang đo bằng 2

c)

Sai số tương đối bằng 2

d)

Không xác định

41.

Một cặp nhiệt điện tungsten/5% rhenium – tungsten/26% rhenium dùng để đo nhiệt độ. Người ta thí nghiệm cặp nhiệt điện tại môt số điểm nhiệt độ khác nhau và thu được quan hệ giữa sức điện động đầu ra và nhiệt độ như sau:

Sức điện động (mV) 4,37 8,74 13,11 17,48

Nhiệt độ (0C) 250 500 750 1000

Hãy xác định độ nhạy của cặp nhiệt điện trên?

a)

250°C250\degree C

b)

0.034mV°C0.034\frac{mV}{\degree C}

c)

0.017mV°C0.017\frac{mV}{\degree C}

d)

0.17mV°C0.17\frac{mV}{\degree C}

42.
a)

0.382

b)

0.873

c)

1.31

d)

1.746

43.
a)

1.02

b)

0.68

c)

2.94

d)

0.34

44.
a)

0.011

b)

0.04

c)

0.805

d)

0.0013

45.
a)

0.0111 (mm/kg)

b)

0.033 (mm/kg)

c)

0.3 (mm/kg)

d)

0.0033 (mm/kg)

46.
a)

0.3 (mm/kg)

b)

0.04 (mm/kg)

c)

0.0367 (mm/kg)

d)

0.0268 (mm/kg)

47.
a)

0.3 (mm/kg/ °C\degree C )

b)

0.04 (mm/kg/ °C\degree C )

c)

0.02 (mm/kg/ °C\degree C )

d)

0.2 (mm/kg/ °C\degree C )

48.

Một thiết bị đo công suất có phạm vi đo từ 150W đến 500W, độ phân giải của thiết bị đo là 0.125%, xác định ngưỡng nhạy của thiết bị đo?

a)

a.  0.3

b)

b. 0.44

c)

c. 0.02

d)

d. 0.2

49.

Một thiết bị đo công suất có phạm vi đo từ 100W đến 500W, ngưỡng nhạy của thiết bị đo là 50W, khả năng phân ly của thiết bị là bao nhiêu ?

a)

a.  8

b)

b. 0.125

c)

c. 0.02

d)

d. 0.2

50.
a)

a. 100 độ F

b)

b. 40 độ F

c)

c. 60 độ F

d)

d. 50 độ F

51.

Cho một thiết bị đo dòng điện như hình vẽ dưới:

Cấp chính xác của thiết bị đo là bao nhiêu?

a)

0.1

b)

10

c)

2

d)

2.5

52.

Quan sát đại lượng cần đo và thang đo tương ứng trên đồng hồ vạn năng dưới đây:

Hãy xác đinh phạm vi đo của phép đo điện áp 1 chiều?

a)

a.  200mV-750mV

b)

b. 200mV-1000V

c)

c. 20mA-20A

d)

d.  2mA-20A

53.

Quan sát đại lượng cần đo và thang đo tương ứng trên đồng hồ vạn năng dưới đây:

Hãy xác định phạm vi đo của phép đo dòng điện xoay chiều?

a)

a.  200mV-750mV

b)

b. 200mV-1000V

c)

c. 20mA-20A

d)

d.  2mA-20A

54.

Quan sát đại lượng cần đo và thang đo tương ứng trên đồng hồ vạn năng dưới đây:

Hãy xác định phạm vi đo của phép đo dòng điện một chiều?

a)

a.  200mV-750mV

b)

b. 200mV-1000V

c)

c. 20mA-20A

d)

d.  2mA-20A

55.

Quan sát đại lượng cần đo và thang đo tương ứng trên đồng hồ vạn năng dưới đây:

Hãy xác định phạm vi đo của phép đo điện áp xoay chiều?

a)

a.  200mV-750V

b)

b. 200mV-1000V

c)

c. 20mA-20A

d)

d.  2mA-20A

56.

Quan sát đại lượng cần đo và thang đo tương ứng trên đồng hồ vạn năng dưới đây:

Hãy xác định phạm vi đo của phép đo điện trở?

a)

a. 200mV - 750mV

b)

b. 200 - 200M

c)

c. 200m - 20M

d)

d. 2mA - 20A

57.

Quan sát đồng hồ đo điện áp dưới đây:

Hãy xác định cấp chính xác của thiết bị đo?

a)

a.  1

b)

b. 1.5

c)

c. 2

d)

d.  2.5